1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương 4 bài 6: Cộng, trừ đa thức

3 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh biết cộng trừ đa thức.. Chuẩn bị: - H ọc sinh: Ôn lại qui tắc dấu ngoặc, tính chất của phép cộng.. Học sinh trả lời và làm bài tập.. Giáo viên gọi học sinh tự nghiên

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7

Ngày dạy

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cộng trừ đa thức.

- Rèn kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” hoặc “-“, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức.

II Chuẩn bị:

- H ọc sinh: Ôn lại qui tắc dấu ngoặc, tính chất của phép cộng.

- Giỏo viên: giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viân

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

10’

Thế nào là đa thức?

Cho ví dụ?

Bài tập 27/38.

Thế nào là dạng thu gọn của đa

thức?

Bài tập 28/13 – SBT.

Học sinh trả lời và làm bài tập.

P= -3/2.xy 2 – 6xy

a) (x 5 +2x 4 – 3x 2 – x 4 )+(1-x) b) (x 5 + 2x 4 – 3x 2 )-(x 4 -1+x)

2 B ài m ới

HĐ1: Cộng 2 đa thức:

Học sinh cả lớp tự đọc SGK.

Giáo viên gọi học sinh tự nghiên

cứu SGK

Sau đó gọi học sinh lên bảng

trình bày.

Một số học sinh lên bảng trình bày.

Học sinh giải thích.

Bỏ dấu ngoặc.

M=5x 2 y+5x-3 N=xyz -4x 2 y +5x- ½ M+N=(5x 2 y+5x-3)+

Trang 2

10’ Em hãy giải thích các bước làm

của mình.

Giáo viên cho học sinh làm bài

tập ?1

Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng.

Thu gọn các hạng tử đồng dạng.

Học sinh thực hiện bài tập ?1

(xyz -4x 2 y+5x -1/2)

=5x 2 y +5x-3+xyz -4x 2 y+5x – ½

= xy 2 +10x + xyz

-2

1 3

HĐ2: Trừ 2 đa thức.

10’

Giáo viên cho học sinh tham khảo

SGK làm thế nào để tính được:

P – Q ?

Giáo viên chú ý cho học sinh khi

bỏ dấu ngoặc mà đằng trước là

dấu “-“

Cho học sinh thực hiện ?2

Học sinh đọc trong SGK

Học sinh trả lời (bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn đa thức) Học sinh lên bảng thực hiện.

Học sinh lên bảng cho các đa thức và tính.

P=5x 2 y-4xy 2 +5x-3 Q=xyz - 4x 2 y + xy 2 + 5x - ½

P-Q=(5x 2 y-4xy 2 +5x-3) – (xyz - 4x 2 y + xy 2 + 5x - ½)

= 5x 2 y-4xy 2 +5x-3 – xyz + 4x 2 y – xy 2 – 5x + ½

= 9xy 2 – 5xy 2 – xyz

-2

1 2

HĐ3: Củng cố.

13’

Cho học sinh làm bài tập 29/40

Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

Bài tập 32/40

Muốn tìm P ta làm như thế nào?

Muống tìm Q ta làm như thế nào?

2 học sinh lên bảng thực hiện

Học sinh suy nghĩ trả lời:

P là hiệu của 2 đa thức.

2 học sinh lên bảng thực hiện.

a) 2x b) 2y

a) P = (x 2 -y 2 +3y 2 -1) – (x 2 + 2y 2 )

= 4y 2 – 1 b) Q= (xy+2x 2 -3xyz + 5) + (5x 2 – xyz)

= 7x 2 – 4xyz +xy + 5.

Trang 3

Dặn dò: (2’)

- Bài tập 33/40.

- Bài tập 34, 35, 36, phần luyện tập.

- Ôn lại qui tắc cộng trừ số hữu tỉ.

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 24/04/2018, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w