1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem lich su lop 12 hay co dap an

13 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 54,53 KB
File đính kèm Trắc nghiệm Lịch sử 12.rar (27 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp Quốc? A. Các cường quốc hoạt động theo nguyên tắc đồng thuận. B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước. C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình. D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào.

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI MÔN : LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút

I MA TRẬN ĐỀ.

Nội dung

Mức độ

Tống

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

QUAN HỆ QUỐC TẾ

(1945 -2000)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

4 1.0 10%

LIÊN XÔ VÀ ĐÔNG

ÂU(1945-1991).LIÊN BANG

NGA(1991-2000)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ

(1945 – 2000)

Số câu

2 0.5

2 0.5

Trang 2

Điểm

CHÂU PHI VÀ MỸ LATINH

(1945 -2000)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5% MỸ- TÂY ÂU- NHẬT BẢN

(1945 – 2000)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

3 0.75 7.5%

1 0.25 2.5%

4 1.0 10%

PHONG TRÀO DÂN TỘC

DÂN CHỦ 1919 - 1925

Số câu Điểm

Tỷ lệ

2 0.5 5%

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

5 1.25 12.5%

PHONG TRÀO DÂN TỘC

DÂN CHỦ 1925 -1930

Số câu

2 0.5

2 0.5

4 1.0

Trang 3

PHONG TRÀO CÁCH

MẠNG 1930 – 1935

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

PHONG TRÀO GIẢI

PHÓNG DÂN TỘC VÀ

TỔNG KHỞI NGHĨA

THÁNG TÁM(1939 -1945)

NƯỚC VIỆ NAM DÂN CHỦ

CÔNG HÒA RA ĐỜI

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

NƯỚC VIỆT NAM DÂN

CHỦ CÔNG HÒA TỪ SAU

NGÀY 2-9-1945 ĐẾN

TRƯỚC NGÀY 19/12/1946

Số câu

3 0.75

1

5 1.25

Trang 4

0.25

NHỮNG NĂM ĐẦU TOÀN

QUỐC KHÁNG CHIẾN

CHỐNG PHÁP XÂM

LƯỢC(1946-1950)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

3 0.75 7.5%

1 0.25 2.5%

4 1.0 10%

BƯỚC PHÁT TRIỂN MỚI

CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN

(1951-1953)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 25 2.5%

KHÁNG CHIẾN CHỐNG

PHÁP KẾT THÚC

(1953-1954)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

XÂY DỰNG CNXH Ở MIỀN

BẮC, ĐẤU TRANH CHỐNG

CHẾ ĐỌ MỸ - DIỆM Ở

Trang 5

MIỀN NAM(1954-1965)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

NHÂN DÂN HAI MIỀN

TRƯỢC TIẾP CHIẾN ĐẤU

CHỐNG ĐẾ QUỐC MỸ

XÂM LƯỢC, NHÂN DÂN

MIỀN BẮC VỪA CHIẾN

ĐẤU VỪA SẢN

XUẤT(1965-1973)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

2 0.5 5%

1 0.25 2.5%

3 0.75 7.5%

KHÔI PHỤC VÀ PHÁT

TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở

MIỀN BẮC, GIẢI PHÓNG

HOÀN TOÀN MIỀN

NAM(1973 – 1975)

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5% VIỆT NAM TRONG

NHỮNG NĂM ĐẦU SAU

Trang 6

THẮNG LỢI CỦA CUỘC

KHÁNG CHIẾN CHỐNG

MỸ CỨU NƯỚC 1975

Số câu Điểm

Tỷ lệ

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

TỔNG

II ĐỀ BÀI.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp

Quốc?

A. Các cường quốc hoạt động theo nguyên tắc đồng thuận

B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình

D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào

Câu 2 Đến đầu thập kỉ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới là

A. Mĩ và Nhật C Mĩ và Liên Xô

B. Nhật và Liên Xô D Anh và Pháp

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là đường lối ngoại giao của Căm –pu- chia từ

1954- 1970?

A. Hòa bình, trung lập

B. Không tham gia bất cứ liên minh quân sự, chính trị nào

C. Nhận viện trợ từ mọi phía nếu không có điều kiện ràng buộc

D. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chế độ XHCN trên phạm vi thế giới

Câu 4 Phương án Maobattơn có nội dung như thế nào?

A. Ấn Độ sẽ chia thành hai nước tự trị trên cơ sở tôn giáo

B. Ấn Độ sẽ chia thành hai nước độc lập trên cơ sở tôn giáo

C. Ấn Độ sẽ chia làm hai quốc gia tự do

D. Ấn Độ sẽ chia làm ba quốc gia độc lập:Ấn Độ, Pakitstan và Bănglađet

Câu 5 Khu vực nào được Mĩ xem là “ sân sau” của mình?

A Bắc Mĩ C Đông Nam Á

Trang 7

B Mĩ Latinh D Trung Đông.

Câu 6 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ giữ vai trò như

thế nào trên trường quốc tế?

A Trung tâm công nghiệp của thế giới

B Trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới

C Trung tâm nông nghiệp của thế giới

D Trung tâm kinh tế của thế giới

Câu 7 Yếu tố nào dẫn tới sự thay đổi quan trọng trong chính sách đối nội và đối

ngoại của Mĩ khi bước vào thế kỉ XXI?

A. Chủ nghĩa khủng bố C Mĩ thất bại tại Việt Nam

B. Chiến tranh I-ran D Liên Xô tan rã

Câu 8 EEC là viết tắt theo tiếng Anh của

A. Liên minh Châu Âu C Nghị viện Châu Âu

B. Cộng đồng kinh tế Châu Âu D Diễn đàn kinh tế Châu Âu

Câu 9 Tổ chức liên kết kinh tế- chính trị lớn nhất thế giới hiện nay là

A. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

C. Hiệp hội các nước Đông Nam Á

D. Liên minh Châu Âu

Câu 10 : Việc chấm dứt Chiến tranh lạnh có ý nghĩa như thế nào ?

A. Mở ra hướng giải quyết hòa bình cho các vụ tranh chấp, xung đột trên thế giới

B. Điều hòa lượng bán vũ khí ra thế giới

C. Tạo điều kiện cho KHKT phát triển

D. Mở đầu cho thời kì tan rã của Liên Xô

Câu 11 : Tại sao sau chiến tranh lạnh các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược

phát triển lấy kinh tế làm trung tâm ?

A. Các quốc gia muốn trở thành siêu cường về kinh tế

B. Các quốc gia lo sợ sự ảnh hưởng của các nước lớn

C. Kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế

D. Phát triển kinh tế sẽ quyết định phát triển chính trị

Câu 12 Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Thực dân Pháp được đẩy

mạnh trong những năm

A 1919 – 1929

B 1897 – 1914

C 1924 – 1929

D 1919 – 1924

Câu 13 Mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ

nhất là

Trang 8

A mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ.

B mâu thuẫn giữa dân tộc ta với thực dân Pháp

C mâu thuẫn giữa vô snar và tư sản

D mâu thuẫn giữa nhân dân ta và tay sai

Câu 14 Nội dung chủ yếu của cách mạng Việt nam trong những năm 1919 – 1930

A cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo duy nhất giữa khuynh hướng dân chủ

tư sản và vô sản

B cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam và thực dân Pháp xâm lược giành độc lập dân tộc

C cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân đòi tăng lương, giảm giờ làm

D quá trình chuẩn bị cho sự thành lập chính đnagr vô sản ở Việt Nam

Câu 15 Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với dân tộc Việt Nam

là gì ?

A Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

B Sáng lập ra Đảng cộng sản Việt Nam.

C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D Soạn thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

Câu 16 Sự kiện nào là mốc dánh dấu quá trình chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự

giác của giai cấp công nhân Việt Nam ?

A. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt nam

B. Phong trào vô sản hóa

C. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son

D. Các tổ chức cộng sản ra đời

Câu 17 Nguyễn Ái Quốc đóng vai trò như thế nào tại hội nghị thành lập

Đảng(1/1930) ?

A Chủ trì và thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

B Chủ trì hội nghị thành lập Đảng

C Tham gia hội nghị với tư cách đại biểu của Quốc tế cộng sản

D Là đại biểu của một trong các tổ chức cộng sản của Việt Nam

Câu 18 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của

A quá trình truyền bá lý luận Mác – Lê nin của Nguyễn Ái Quốc

B phong trào dấu tranh của giai cấp công nhân việt Nam

C Chủ nghĩa Mác – Lê nin và phong trào yêu nước

D Chủ nghĩa Mác – Lê nin , phong trào công nhân và phong trào yêu nước

Trang 9

Câu 19.Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn

Ái Quốc soạn thảo là gì ?

A Độc lập dân tộc

B Ruộng đất dân cày

C Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

D Độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày.

Câu 20 Hình ảnh dưới đây liên tưởng đến sự kiện lịch sử nào?

A Hội nghị thành lập Đảng (2/1930)

B Hội nghị Gio-ne-vơ (21/7/1954)

C Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951)

D Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960)

Câu 21 Từ năm 1954 – 1975, Mỹ đã lần lượt tiến hành những chiến lược chiến

tranh kiểu mới nào ở Việt Nam?

A Chiến tranh cục bộ; chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh

B.Chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ

C Chiến tranh đặc biệt; Chiến tranh cục bộ; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh;

D Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ Chiến tranh đặc biệt

Câu 22 Cho một số sự kiện sau:

1 Phong trào Đồng khởi

2 Chiến dịch Hồ Chí Minh

3 Hiệp định Pa-ri

4 Cuộc tấn công và nổi dậy xuân Mậu Thân

5 Trận “Điện Biên Phủ trên không”

Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian:

A 1, 2, 3, 4, 5

B 1, 3, 5, 2, 4

C.1, 4, 5, 2, 3

Trang 10

D 1, 4, 5, 3, 2

Câu 23 Hai thắng lợi quân sự nào của quân dân ta đã tác động trực tiếp đến việc

triệu tập và kí hiệp định Pa-ri về kết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

A Cuộc tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 và cuộc tiến công chiến lược năm 1972

B Cuộc tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 và cuộc tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975

C Cuộc tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 và trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972

D Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 và cuộc tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975

Câu 24 Với hiệp định Pa-ri (27/1/1973) nhân dân ta đã căn bản hoàn thành nhiệm

vụ

A “đánh cho Mỹ cút”

B “đánh cho Ngụy nhào”

C “thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

D giải phóng dân tộc

Câu 25 Trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975, chiến dịch đã chuyển

cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược là

A chiến thắng Phước Long

B chiến dịch Tây Nguyên

C chiến dịch Huế - Đà Nẵng

D chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 26 Chính quyền Xô Viết Nghệ - Tĩnh là chính quyền

A của dân, do dân, vì dân

B của nông dân

C của tư sản

D nhân dân Nghệ Tĩnh

Câu 27: Thực dân Pháp thỏa hiệp với Nhật thống trị nhân dân Đông Dương vì:

A.Thực dân Pháp lúc này không đủ sức chống lại Nhật Bản

B.Thực dân Pháp muốn chia sẻ quyền lợi với Nhật Bản

C Pháp muốn dựa vào Nhật để giữ quyền thống trị ở Đông Dương

D Pháp và Nhật đều có chung mục đích là chống lại cách mạng Đông Dương

Câu 28: Hà Nội giành chính quyền vào ngày

A 19/8/1945 B 15/8/1945

C 20/8/1945 D 25/8/1945

Câu 29: Sau Cách mạng tháng Tám khó khăn lớn nhất đưa nước ta vào tình thế

“ngàn cân treo sợi tóc” là

Trang 11

A khó khăn về kinh tế.

B khó khăn về tài chính

C khó khăn về thù trong

D khó khăn về giặc ngoại xâm

Câu 30 Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói,

Đảng và nhân dân ta đã thực hiện biện pháp có tính chất hàng đầu và lâu dài là

A quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương trong cả nước

B nghiêm trị những người đầu cơ, tích trữ gạo

C phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”, “Hũ gạo cứu đói”…

D kêu gọi “Tăng gia sản xuất ! Tăng gia sản xuất ngay ! Tăng gia sản xuất nữa !”

Câu 31 Thời điểm quân Trung Hoa Dân quốc với danh nghĩa Đồng minh vào giải

giáp quân Nhật ở miền Bắc nước ta là

A ngay sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi

B một tuần sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi

C mười ngày sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi

D hai tuần sau khi cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi

Câu 32 Bản Tạm ước ngày 14/9/1946 do Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính

phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa kí với đại diện chính phủ Pháp có ý nghĩa

A chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp

B tạo điều kiện cho ta kéo dài thời gian hoà hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng, chuẩn bị bước vào cuộc kháng chiến chống Pháp không thể tránh khỏi

C giúp ta tránh được cuộc chiến bất lợi vì phải chống lại nhiều kẻ thù cùng một lúc

D giúp ta đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta

Câu 33 Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ trong hoàn

cảnh

A phát xít Nhật tăng cường những hoạt động chống phá cách mạng Đông Dương

B quân Trung Hoa Dân quốc cấu kết với thực dân Pháp tiến hành đàn áp cách mạng Đông Dương

C thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta ở Nam Bộ

D thực dân Pháp ngày càng trắng trợn phá hoại Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946)

Câu 34 Cuộc chiến đấu của quân dân ta ở các đô thị nhằm mục đích gì?

A Phá tan âm mưu xâm lược ngay từ đầu của thực dân Pháp

B Tiêu hao sinh lực địch để kết thúc nhanh chiến tranh

C Tiêu hao sinh lực địch, giam chân địch trong thành phố, đảm bảo cho cơ quan đầu não của Đảng và Chính phủ rút về căn cứ cách mạng an toàn

D Giam chân địch trong các đô thị

Câu 35 Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được

truyền đi khắp cả nước ngày

Trang 12

A 19/10/1945.

B 19/12/1945

C 19/12/1946

D 19/12/1947

Câu 36 Với mong muốn dành thắng lợi và nhanh chóng kết thúc chiến tranh, ngày

13/5/1949, Pháp đề ra kế hoạch

A Bôlae

B Rơve

C Đờ lát đơ Tátxinhi

D Nava

Câu 37 Theo Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, ở Việt Nam, quân

đội nhân dân Việt Nam và quân đội viễn chinh Pháp tập kết ở hai miền Nam – Bắc, lấy giới tuyến quân sự tạm thời theo

A vĩ tuyến 15

B vĩ tuyến 16

C vĩ tuyến 17

D vĩ tuyến 18

Câu 38 Yêu cầu bức thiết nhất của nước ta trong năm đầu tiên sau kháng chiến

chống Mỹ thắng lợi là gì?

A Đi lên xây dựng CNXH

B Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

C Khôi phục kinh tế sau chiến tranh

D Thành lập chính quyền ở những vùng mới giải phóng

Câu 39 Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong suốt hơn bốn thập kỷ sau khi

chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là

A Hội nghị Ianta(2/1945)

B Chiến tranh lạnh(1947-1989)

C Sự vươn lên mạnh mẽ của nước Mỹ

D Sự bùng nổ của xu thế toàn cầu hóa

Câu 40 Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 – 1925 có ý nghĩa như

thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

A Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đòi của Đảng

B Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển, làm phân hóa các tổ chức cách mạng

C Truyền bá lý luận chủ nghĩa Mác – Lê nin về nước

D Đào tạo nguồn cán bộ cách mạng uy tín cho Đảng sau này

Trang 13

III ĐÁP ÁN

Lựa

chọn

1

2

2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2 9

30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 4

0 Lựa

chọn

Ngày đăng: 23/04/2018, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w