1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

229 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán cụm 5 trường THPT chuyên đồng bằng sông hồng lần 1 file word có lời giải chi tiết doc

27 515 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n chia hết cho 2 Câu 3: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 6A. Mặt phẳngIBD cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện l

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

CỤM 5 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KỲ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC

2017 – 2018 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cho hàm sốy f x   liên tục trên a; b Giả sử hàm số  u u x   có đạo hàm liêntục trên a; b và  u x      ;  x a; b , hơn nữa f u liên tục trên đoạn   a; b Mệnh đề

nào sau đây là đúng?

Câu 2: Cho số tự nhiên n thỏa mãn C2n A2n 9n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A n chia hết cho 5 B n chia hết cho 3 C n chia hết cho 7 D n chia hết cho 2 Câu 3: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông

cân có cạnh huyền bằng a 6 Tính thể tích V của khối nón đó

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;2;3 và mặt phẳng 

 P : 2x y 4z 1 0.    Đường thẳng d qua điểm A, song song với mặt phẳng  P , đồngthời cắt trục Oz Viết phương trình tham số đường thẳng  d

Trang 2

Câu 7: Cho số phức z1 2 3i, z2  4 5i Tính z z 1z2

A z 2 2i  B z 2 2i C z 2 2i  D z 2 2i

Câu 8: Cho 3 số a, b, c theo thứ tự tạo thành một cấp số nhân với công bội khác 1 Biết cũng

theo thứtự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là

Câu 14: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y x 4 2x21?

A 0; 1  B 1; 2  C 1; 2 D 2;7

Câu 15: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 z 1 0  là z a bi, a, b R.Tính a 3b

Trang 3

Câu 19: Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ sau :

Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x  1

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung diểm của

cạnh SC Khẳng định nào sau đây sai ?

A Giao tuyến của hai mặt phẳng IBD và  SAC là IO

B Đường thẳng IO song song với mặt phẳng SAB 

C Mặt phẳngIBD cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là 1 tứ giác.

Trang 4

D Đường thẳng IO song song với mặt phẳng SAD 

Câu 21: Gọi x là điểm cực đại, 1 x là điểm cực tiểu của hàm số 2 yx33x 2. Tính

x x

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt

phẳng  Q : x y z 3 0,    cách điểmM 3; 2;1 một khoảng bằng 3 3 biết rằng tồn tại một điểmX a; b;c trên mặt phẳng đó thỏa mãn  a b c   2?

Câu 23: Trong tất cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nhất ?

A Loại 3;5  B Loại5;3 C Loại4;3 D Loại3;4

23

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua gốc tọa độ O vàđiểm I 0;1;1 Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng   Oxy , cách đường thẳng  

một khoảng bằng 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S

Trang 5

Câu 34: Cho hàm số y f x   ax3bx2 cx d a; b;c;d R, a 0    có đồ thị  C Biết

rằng đồ thị  C đi qua gốc tọa độ và có đồ thị hàm số y f ' x   cho bởi hình vẽ sau đây

Trang 6

x y 5 Tính tổng bình phương các phần tử của S.

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Dựng mặt phẳng (P) cách

đều năm điểm A, B, C, D và S Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng (P) như vậy?

A 2 mặt phẳng B 5 mặt phẳng C 1 mặt phẳng D 4 mặt phẳng Câu 37: Từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;5;6 viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 6 chữ số khácnhau có dạng a a a a a a Tính xác suất để viết được các số thỏa mãn điều kiện1 2 3 4 5 6

Trang 7

Câu 39: Cho bất phương trình m.3x 1  3m 2 4  7 x 4 7x 0,

Câu 42: Cho mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến  Trên đường thẳng

lấy hai điểm A, B với AB a. Trong mặt phẳng (P) lấy điểm C và trong mặt phẳng (Q) lấyđiểm D sao cho AC, BD cũng vuông góc với  và AC BD AB  Bán kính mặt cầu ngoạitiếp tứ diện ABCD là :

Câu 43: Trước kỳ thi học kỳ 2 của lớp 11 tại trường FIVE, giáo viên Toán lớp FIVA giao

cho học sinh để cương ôn tập gồm 2n bài toán, n là số nguyên dương lớn hơn 1 Đề thi học kỳcủa lớp FIVA sẽ gồm 3 bài toán được chọn ngẫu nhiên trong số 2n bài toán đó Một học sinhmuốn không phải thi lại, sẽ phải làm được ít nhất 2 trong số 3 bài toán đó Học sinh TWOchỉ giải chính xác được đúng 1 nửa số bài trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại họcsinh đó không thể giải được Tính xác suất để TWO không phải thi lại ?

Trang 8

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a;0;0 , B 0;b;0 ,C 0;0;c     

với a, b,c 0. Biết rằng ABC đi qua điểm  M 1 2 3; ;

 Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân biệt

A, B Tìm số giá trị m sao cho ba điểm A, B,C 4; 2 phân biệt thẳng hàng. 

Câu 47: Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4: y f x   được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y g x  f ' x 2 f x f '' x   và trục Ox

Trang 9

A 1ln10

1ln104

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng phương pháp đổi biến, đặt t u x  

Trang 11

2 2

Trang 12

Phương pháp : Thay tọa độ các điểm vào hàm số.

b2

Vậy mặt cầu đường kính AB có tâm I 1;1;1 và bán kính   R AB 2

Phương pháp: Hàm số y f x  nghịch biến trên a; b  f ' x   0 x a; b

Cách giải : Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên  ;0 và 0; 2

Câu 19: Đáp án B

Phương pháp:

Trang 13

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x 1 là số giao điểm của đồ thị hàm số

Ta có IO / /SA IO / / SAB và IO / / SAD   B, Dđúng

Mặt phẳng IBD cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện chính là tam giác IBD C sai.

Gọi  Q : x y z a 0 a 3       là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P)

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một mặt phẳng

Trang 14

Phương pháp : Chia cả tử và mẫu cho x và sử dụng giới hạn xlim 1n 0 n 0 

Trang 15

Phương pháp: Tính tổng quát n I n In 1  bằng bao nhiêu, sau đó thay vào tính u và sửn

dụng công thức tổng của cấp số nhân để rút gọn u n

Trang 16

Phương pháp: Sử dụng công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

M, N là các điểm biểu diễn cho z , z1 3  OM 2,ON z3 iz2 i z2  3

Gọi P là điểm biểu diễn cho 2z và Q là điểm biểu diễn cho 3 2z3, ta có N là

trung điểm của OP và P, Q đối xứng nhau qua O Khi đó S MP.MQ

Áp dụng định lí Cosin trong OMP có:

Trang 17

Phương pháp: Đặt sinx a,cos x b 

Cách giải: Đặt sinx a,cos x b  ta có a2 b2  1

Trang 18

       

y f ' m 2 x m 2    y m 2 d

+) Xác định các giao điểm của d và các đường tiệm cận 2; y1

+) Thay vào phương trình x2y15 giải tìm các giá trị của m

2 2

Gọi E; F; G; H lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD và M, N, P,

Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA

Ta có thể tìm được các mặt phẳng cách đều 5 điểm S, A, B, C, D là

Trang 22

Qua M kẻ đường thẳng d song song với AC  dABD

Qua N kẻ đường thẳng d’ song song với AD  d ' AC

Gọi I d d '   là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính R IA

Phương pháp : Chia hai trường hợp :

TH1 : Học sinh TWO làm được 2 trong số 3 bài trong đề thi

TH2 : Học sinh TWO làm được cả 3 bài trong đề thi

Cách giải :  C32n

TH1 : Học sinh TWO làm được 2 trong số 3 bài trong đề thi Có C C cách.2n 1n

TH2 : Học sinh TWO làm được cả 3 bài trong đề thi Có 3

Trang 23

Phương pháp: Sử dụng công thức ứng dụng của tích phân để tính diện tích hình phẳng.

Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm sinx cos x tan x 1 x k

Trang 24

     

a 4

a 4 0

Khi đó ta có: B 4; 2   C không thỏa mãn

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 47: Đáp án A

Trang 26

   

2 2

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w