1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG năm 2018 file word có lời giải chi tiết – đề số (9)

10 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 693,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – LÔGARIT 10 NB tập xác định của hsố lôgarit 11 TH .điều kiện có nghiệm của ptrình mũ,lôgarit 12 NB Tập nghiệm của bất phương trình mũ,lôgarit 13 TH Tính giá trị

Trang 1

Đơn vị: THPT HỒ NGHINH

MA TRẬN ĐỀ TOAN 12 THPT QUỐC GIA 2018

1 KHUNG MA TRẬN

Chủ đề

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

KHẢO SÁT HÀM SỐ

Câu 1 Câu 2 Câu 8

Câu 3 Câu 5 Câu 7 Câu 9

Câu 4 Câu 6

9

18%

2 HÀM SỐ MŨ

&LOGARIT

Câu 10 Câu 12 Câu 14 Câu 16

Câu 11

7

14%

3 NGUYÊN HÀM &TÍCH

PHÂN&ỨNG DỤNG Câu 17

Câu 18 Câu 20 Câu 21 Câu 22

Câu 19

6

12%

4 SỐ PHỨC Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28

6

12%

5 HÌNH HỌC KHÔNG

GIAN - KHỐI ĐA DIỆN-

KHỐI TRÒN

Câu 29 Câu 32

Câu 30 Câu 31 Câu 33 Câu 34

6

12%

6 HÌNH HỌC GIẢI TÍCH

Câu 36 Câu 37 Câu 39

Câu 38 Câu 40

6

12%

7 PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC

Câu 49

3

6%

8.CẤP SỐ -TỔ HỢP – XÁC

SẤT – NHỊ THỨC

Câu 41 Câu 42

Câu 45 Câu 46

Câu 43 Câu 44 Câu 48

7

14%

Trang 2

2 BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

1 ỨNG DỤNG

ĐẠO HÀM ĐỂ

KHẢO SÁT

HÀM SỐ

1 NB Nhận dạng đồ thị

2 NB Nhận dạng các khoản đơn điệu của hàm số

3 TH Điều kiện cực trị của hàm số

4 VDT bài toán liên quan đồ thị

5 TH tìm số nghiệm dựa vào đồ thị.

6 VDT tương giao đồ thị

7 TH tìm max, min của hsố trên tập D

8 NB tiệm cận

9 TH tiếp tuyến đồ thị

2 LŨY THỪA

– HÀM SỐ

MŨ –

LÔGARIT

10 NB tập xác định của hsố lôgarit

11 TH điều kiện có nghiệm của ptrình mũ,lôgarit

12 NB Tập nghiệm của bất phương trình mũ,lôgarit

13 TH Tính giá trị biểu thức lôgarit theo a,b

14 NB nghiệm của ptrình mũ,lôgarit

15 VDC: tìm max, min của biểu thức theo điều kiện logarit

16 NB nhận dạng đồ thị hsố lũy thừa

3 NGUYÊN

HÀM &TÍCH

PHÂN&ỨNG

DỤNG

17 NB tính chất tích phân

18 TH Tính tích phân

19 VDT tính diện tích hình phẳng thỏa điều kiện

20 TH tính diện tích hình phẳng

21 TH tính tích phân theo tính chất cho trước

22 TH tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng quanh

trục tọa độ

4 SỐ PHỨC

23 TH tìm số phức thỏa ptrình

24 NB tìm phần thực ảo của số phức

25 TH tìm phần thực ảo của số phức

26 TH tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức

27 VDT tính chất hình học của số phức

28 VDT tìm tính chất của số phức thỏa điều kiện cho trước

5 HÌNH

KHÔNG

GIAN – THỂ

TÍCH

29 NB tính thể tích khôi chóp

30 VDT tính khoảng cách

31 VDT tính khoảng cách

32 TH phân chia khối đa diện

33 VDT khối cầu ngoại tiếp

34 VDT tính thể tích theo điều kiên cho trước

6 HÌNH GIẢI

TÍCH

35 NB nhận dạng ptrình đthẳng

36 TH viết ptrình mặt phẳng

37 TH viết ptrình mặt cầu thỏa điều kiện

38 VDT viết ptrình mp theo điều kiện

Trang 3

39 TH tìm giao điểm của đthẳng mp

40 VDC tìm max, min của biểu thức theo điều kiện

7 TOÁN 11

41 NB dùng các công thức tổ hợp

42 TH tính xác xuất

43 TH cấp số nhân

44 TH tính xác suất

45 TH công thức xác suất

46 TH nhị thức

47 TH ptrìnhlượng giác

48 TH nhị thức

49 TH đồ thị hslg

50 TH ptlg

Trang 4

4 ĐỀ KIỂM TRA

SỚ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Câu 1: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

nào dưới đây?

A

2 1

1

x y

x

B

2 1

1

x

y

x

C

1 2

x

y

x

D

2 3

1

x y

x

Câu 2: Cho hàm số y x 48x24 Các khoảng đồng biến của hàm số là

A  2;0 và  0; 2 B   � ; 2 và 2; �.

C   � ; 2 và  0;2 D  2;0 và 2; �.

Câu 3: Cho hàm số y2x3 3(m 1)x2 6(m 2)x 1 Với điều kiện nào của tham số m thì hàm số trên có cực trị?

A m 3. B Với mọi m. C Không tồn tại m. D m� 3.

Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4;0)và B(x; 0 ),x 0 ; 4 Trên Parabol (P)

có phương trình y4xx2, lấy điểm C sao cho ABC vuông tại B. Khi đó, ABC có diện tích lớn nhất bằng

16 3

64

đvdt

B 3 ( )

3 22

đvdt

C.

) (

3

10

3

27

đvdt

D 9 ( )

3 64

đvdt

Câu 5: Hàm số y  f (x)có đồ thị (C) như hình vẽ bên Phương trình f(x) m có 3 nghiệm thực phân biệt khi

A  3m0 B m0 hoặc m3.

C 1 m 3 D m 1

Trang 5

Câu 6: Cho hàm số

1

1 2

x y

x

 (1) Đường thẳng (d) :xym 0( mlà tham số) cắt đồ thị

hàm số (1) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho ABOAOB ,với O là gốc tọa độ Khi đó,giá trị m thuộc khoảng nào sau đây?

A 

2

5

;

4

B

5

;0 2

�  �

5 0; 2

� �

� �

 ; 4 2 5

Câu 7: Cho hàm số y2x3 (m22)xm5 (1) Giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) trên đoạn

 0 ; 2 bằng 14 thì giá trị của m

A m 19. B Không tồn tại m. C

2 3

2 3

� 

 

m

Câu 8: Đồ thị hàm số 9

1

2

x

x y

có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A 1. B 2. C 3. D 4.

Câu 9: Cho hàm số  1

x

b ax y

, (ab là tham số) có đồ thị (C) Biết tiếp tuyến với (C) tại )

1

;

0

( 

A có hệ số góc bằng  3 Khi đó tổng a  b

1 log ) 3

4 (

3

x x

x y

A D  2;1  B D  4;1 \ 2    C D   4; 2  D D   � ; 4 � 1;  �.

Câu 11: Với giá trị nào của m thì phương trình 4x 2(m1).2xm10 có hai nghiệm thực phân biệt?

A m1. B 1 m 2. C m2. D m1 hoặc m2.

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình log24x3 là

Câu 13: Đặt aln 2và b ln 5 Biểu diễn 100

99 ln

4

3 ln 3

2 ln 2

1

S

theo ab

A S   3a 2 b B S    2a 2 b C S 3a 2 b D S 2a 2 b

Câu 14: Số nghiệm của phương trình 2  8

4

4  x x2 xx là

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 15: Biết ( y x; ) là nghiệm của bất phương trình logx2y2 x1

và thỏa mãn 0x2y2 1 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tổng S 3 x 4y

A MinS 1; MaxS4. B

C MinS 1; MaxS7. D.

1

4

Câu 16: Đồ thị hàm số lũy thừa yx,R trên tập

0 ;  có đồ thị như hình bên Giá trị của  là

Trang 6

A  1.

B 0    1.

C   0.

D   1.

Câu 17: Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn a; b Trong các khẳng

định dưới đây,khẳng định sai là

A

f x dx f x dx

B b ( ) �c ( ) �b ( ) ,  � ;

f x dx f x dx f x dx c a b

C

( )  (( )  ( ).

b

a

f x dx F b F a

D

f x dx f t dt

Câu 18: Biết

c b a

dx x

2 3

1 4 3

2

Giá trị của biểu thức S  2a 3bc

A.S  3. B S 5. C S 1. D S7.

Câu 19: Cho Parabol (P):yx2 2 Xét hình tạo bởi

một tiếp tuyến bất kỳ của (P) và các đường

0 ,

1

;

x (tứ giác OABC,hình vẽ) Diện tích hình

nói trên đạt giá trị lớn nhất bằng

A 3( )

7

đvdt

B 4 ( )

11

đvdt

C 4( )

9

đvdt

D 2( )

5

đvdt

Câu 20: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2  2x;x1;x2;y0 bằng

A 2( )

7

đvdt

B 3 ( )

11

đvdt

C

8 ( ).

3 đvdt D 2( )

9

đvdt

Câu 21: Cho hàm số f x  liên tục trên R Nếu

9 ) 2 ( 3

0

f x dx

thì 

2

0 ) 3 ( x dx f

bằng

A

2

.

27

Câu 22: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn

bởi đường y3xx2và trục hoành bằng

A.

81

( ).

10 đvtt

B

85 ( ).

10 đvtt

C

41 ( ).

7 đvtt

D

8 ( ).

7 đvtt

Câu 23: Số phức zthỏa (2 3i)z17i

A

19 17

.

13 13

  

B

19 17

.

13 13

 

C

19 17

.

13 13

 

D

19 17

.

13 13

  

Trang 7

Câu 24: Cặp số thực ( y x, ) thỏa mãn 4x(1i)5 (y1)i

A (1; 5). B (1;4). C (2;5). D ( 1;5).

Câu 25: Số phức nghịch đảo của số phức z 3 2i

1

có phần ảo là

A

2

13

b

B b  2. C b 3. D

3 13

b

Câu 26: Đường tròn bên (hình vẽ) đây là tập hợp các điểm biểu diễn

số phức z thỏa điều kiện nào dưới đây?

A z 2. B z 2 2.

C z  2 2i 2. D z2i 2.

Câu 27: Cho số phức z1 3i và các số phức z1; z2 thỏa mãn điều kiện zz1 z2 Các điểm biểu diễn của z; z1 ; z2 trên mặt

phẳng phức là các đỉnh của một tam giác đều Gọi ablần lượt là phần thực của các số phức z1

z2.Tổng a  b

A ab 1 B ab  1 C ab  2 D ab 2

Câu 28 Cho các số phức z thỏa mãn z 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phứcw (3 4 )i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.

Câu 29: Cho hình chóp S ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SAABCD và

SA a 3 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng

A a3 3. B

a3

.

.

3 D

12

Câu 30: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc giữa SB với đáy bằng 600 Khoảng cách giữa ACSB bằng

2 2

a

C

15 5

a

D

7 7

a

Câu 31: Cho hình chóp S ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc 600 Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng

A

3

2

a

B

2 2

a

3 4

a

Câu 32: Lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC bằng

1

1

1

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt

phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp

ACD

S. bằng

A

3

( ).

81

a

đvtt

B

3

( ).

32

a

đvtt

C

3

( ).

54

a

đvtt

D

3

( ).

36

a

đvtt

Trang 8

Câu 34: Cho tam giác ABC đều, cạnh a Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM  x Trên đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng ABC tại M lấy điểm điểm S (SM) Gọi I là trung điểm của cạnh BC Mặt phẳng (SMI) cắt đường thẳng AC tại NNANC Để

ABC S CNI

S

MBI

V .  .  . thì giá trị của x

A

2

3

B 2

.

5 a

x 

2

2

D

2

5

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm M( 2; 3;1) và song

song với đường thẳng

R t t z

t y

t x

4 1

3 1 :

có phương trình chính tắc là

A

.

    

B

.

    

C

.

    

D

.

    

Câu 36: Phương trình mặt phẳng qua A(1;1;1), vuông góc với hai mặt phẳng (Oyz) và

  :xy 2z  0 là

A xy 2 0 B 2xz 1  0 C 2yz10 D 2y z  3 0.

Câu 37: Mặt cầu (S)có tâm I(1;2;3)và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2xy 2z30 có phương trình là

A x2y2 z2 2x4y6z 5 0. B x2y2 z2 2x4y6z 5 0.

C x2y2  z2 x 2y  3z 5 0. D x2y2  z2 x 2y  3z 5 0.

Câu 38:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A( 5; 1;3) và đường thẳng d

2 1

2

1 :x yzd

Mặt phẳng   chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ

Ađến   lớn nhất có phương trình là

A   :x 4y   3z 5 0. B   :x 4y z   3 0.

C   : 2x 2y z  0. D   : 2xy 2z  3  0

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng   : 3x 2yz 4  0 và hai điểm A(4;0;0),B(0;4;0) Tọa độ giao điểm M của đường thẳng AB với mặt phẳng   là

A M(16; 26;0). B M( 12;16;0). C M(12; 20;0). D M( 16;22;0).

Câu 40: Cho ba điểm A(4;1;2),B(1;4;2),C(1;1;5) và đường tròn

0 7

0 3 4 2 2 :

)

(

2 2

2

z y

x

z y x z y

x

C

Gọi M là một điểm thuộc đường tròn (C). Giá trị lớn nhất của MAMBMC bằng k Mệnh

đề đúng là

A

17

2

k

B

17

9.

2  k

C

19

2

 k

D

19 2

k

Câu 41 : Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi

một:

Trang 9

Câu 42 : Một tổ có 6 nam và 5 nữ Ta chọn tùy ý hai người Xác suất để chọn được 1 nam và

1 nữ là:

Câu: Xen giữa số 3 và số 768 là 7 số để được một cấp số nhân có u1 = 3 khi đó u5 là

Câu 44 : Một đội gồm nam và nữ Lập một nhóm gồm người hát tốp ca, tính xác suất

để trong người được chọn có ít nhất nữ ?

Câu: Biết rằng hệ số của trong khai triển bằng Tìm

Câu 46 : Tìm số hạng chứa trong khai triển biểu thức thành đa thức

Câu 47 : Tổng các nghiệm của phương trình: trên đoạn là:

Câu 48 : Trong khai triển hệ số của là Tính

Câu 49 : Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

1 1

6 5

2

11

.

C C

C

2 5 2 11

C C

2 6 2 11

C C

1 1

6 5 2 11

C

70 143

73 143

56 143

87 143

2

n

x

1 4

n

x

�  �

32

3 3

2

xy

3 3

sin x sin 2x c os x 0 0;2018 

4071315

2

2

2

4

0

n k

k n k n k

12

cos 1

Trang 10

Câu 50 : Nghiệm của phương trình là:

HẾT

sin cos cos 2x x x 0

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w