Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxz... Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?y A.. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P có một vectơ chỉ ph
Trang 1đề số 15
Cõu 1. Trong mặt phẳng phức gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z a bi a b, , ab0 , M là
điểm biểu diễn cho số phức z Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A M đối xứng với M qua Oy B M đối xứng với M qua Ox
C M đối xứng với M qua O D M đối xứng với M qua đường thẳng
Cõu 2.
2 3
18 50 lim
x
bằng
Cõu 3. Cho tập hợp M cú 10 phần tử Số tập con gồm 3 phần tử của M và khụng chứa phần tử 1 là:
Cõu 4. Thể tớch của khối lăng trụ cú chiều cao bằng h và diện tớch đỏy bằng B là
A
1 3
V Bh
1 6
V Bh
1 2
V Bh
Cõu 5. Cho hàm số yf x xỏc định, liờn tục trờn tập \ 1 và cú bảng biến thiờn:
Khẳng định nào dưới đõy là đỳng?
A Hàm số đồng biến trờn tập \ 1
B Hàm số đồng biến trờn tập ;1 1;
C Hàm số đồng biến trờn tập ;
D Hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng ;1 và 1;
Cõu 6. Cho hai hàm số yf x
và y g x
liờn tục trờn đoạn a;b
và f x
, g x
khụng õm trờn đoạn
a;b Goi D là hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị cỏc hàm số yf x , y g x và hai đường thẳng
x a , x b a b Thể tớch của khối trũn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tớnh
theo cụng thức
Trang 2A
b a
V f x g x x
b
a
V f x g x x
C
b
a
V f x g x x
b
a
V f x g x x
Câu 7. Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3 B Hàm số có hai điểm cực đại.
C Hàm số có ba điểm cực trị D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0.
Câu 8. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A ln 2e 1 ln 2 B ln e 2 2
C ln 2e 2 2 ln 2
D. ln e 2 1
Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
A
d 5ln 5 2
x
C
d
ln 5 2
x
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M 3;2; 5 Gọi H là hình chiếu vuông góc của
M trên mặt phẳng Oxz Tọa độ điểm H là?
A H 3; 2;0
B H0; 2;0
C H 3;0; 5
D H0; 2; 5
Trang 3
Câu 11. Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y
A y2x43x2 2 B. y2x33x2 2 C. y2x4 3x2 2 D. y2x4 3x2 2
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y 3z 2 0
Đường thẳng d vuông góc với mặt
phẳng P có một vectơ chỉ phương là
A u 1 1; 2; 2
B. u 2 1; 2; 3
C u 3 1; 3; 2
D u 4 1;2;3
Câu 13. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:
3 9
x
A.S 4; . B.S ;0 . C.S 0; D.S ; 4 .
Câu 14. Cho hình nón có bán kính đáy là 4 ,a chiều cao là 3 a Khi đó diện tích xung quanh của hình nón
bằng:
A 20 a 2 B 40 a 2 C 24 a 2 D 12 a 2
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;0 và đường thẳng
1 2 :
1
Tìm phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A và vuông góc với d
A 2x y z 4 0 B x2y z 4 0 C 2x y z 4 0 D 2x y z 4 0
Câu 16. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang ?
A y x 4 2x2 2 B
2
2
x y
x
1
x y x
D y x 3 3x2 1
Câu 17. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Trang 4Số nghiệm của phương trình f x 2 0 là
Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2
f x = x - x + trên đoạn [- 1; 2] bằng
Câu 19. Giá trị của tích phân
1
0
d 1
x
x
là
A I 1 ln 2 B I 2 ln 2 C I 1 ln 2 D I 2 ln 2
Câu 20. Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 4 z 13 0 Khi đó z z1 2 z1 bằng
Câu 21. Cho lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A trên ABC
là trung điểm AB , góc giữa đường thẳng A C và mặt đáy bằng 600 Gọi d là khoảng cách giữa hai
đường thẳng BBvà A C Tính d
A
3 13 13
a
d
3 5
a
d
2 3 5
a
d
2 3 7
a
d
Câu 22. Anh Đua muốn tiết kiệm tiền để sắm Iphone-X nên mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản
tiền a đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,7 % mỗi tháng Biết rằng sau 2 năm anh Đua có số tiền trong ngân hàng là 40 triệu đồng Hỏi số tiền a gần với số tiền nào nhất trong các số sau ?
A 1.500.000 đồng B 1.525.717 đồng C 1.525.718 đồng D 1.525.500 đồng.
Câu 23. Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 6 quả cầu màu trắng, 4 quả cầu màu xanh và 10 quả cầu
màu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để trong 3 quả cầu được chọn
có đủ 3 màu
A
4
2
1
3
20
Trang 5Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A4; 3; 2, B 1; 2;1, C 2; 2; 1
Phương trình mặt
phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
A x 4y 2z 4 0 B x 4y 2z 4 0 C x 4y2z 4 0 D x4y 2z 4 0
Câu 25. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên ABC là
trung điểm của cạnh BC Biết SBC đều, tính góc giữa SA và ABC
Trang 6Câu 26. Cho nhị thức
1 n
x x
trong đó tổng 3 hệ số đầu tiên của khai triển nhị thức đó là 36 Khi đó số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức đã cho bằng
Câu 27. Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình log4x 12 log 2 1 x là:
Câu 28. Cho hình chóp S ABC có tất cả các cạnh đều bằng a I , J lần lượt là trung điểm của SA , BC Số
đo của góc hợp bởi IJ và SB
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1
:
2
1 5
3
và mặt phẳng
P x y z: Đường thẳng vuông góc với 1 0 P cắt d và 1 d có phương trình là2
A
x y z
x y z
C
Câu 30. Tìm m để hàm số sau nghịch biến trên : ysin 2x mx
A m 1 B.m 2 C.m 1 D.m 2
Câu 31. Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y2x2 và nửa đường tròn có phương trình1
2
2
y x (với 2 x 2) (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của H bằng
A
6
6
3 10 6
3 10 3
Trang 7x
2
2 -1
O
Câu 32. Biết
2 1
d
1 1
x x
với a, b, c là các số hữu tỷ Tính P a b c
A.
5 2
P
7 2
P
5 2
P
D P 2
Câu 33. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 5 Tính thể tích V của khối nón nội tiếp tứ diện ABCD
A
25 6 108
V
125 3 108
V
125 6 108
V
25 6 36
V
Câu 34. Tìm m để phương trình 4x 2m1 2 x3m 8 0 có hai nghiệm trái dấu
A 1 m 9 B
8 3
m
8
9
3m . D m 9
Câu 35. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
2sin 1 sin 3
x m x
có nghiệm thuộc vào đoạn 0;
?
Câu 36. Gọi S các giá trị nguyên của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
ln 2
y x x m
trên 1;e là nhỏ
nhất Tổng các phần tử của S là:
Câu 37. Cho hàm số f x
xác định trên \1;5 thỏa mãn 2 1
x x
f
x
, f 1 1 và
7 1ln 2
3
f
Giá trị của biểu thức f 0 f 3 bằng:
A
1 ln10 1
1 ln10
6 . C ln10 1 D.ln10 2 32
ln 2018
Trang 8Câu 38. Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn z 8i z 6i 5 1 i
Tính giá trị của biểu thức
P a b
A P 1 B P 14 C P 2 D P 7
Trang 9Câu 39. Cho hàm số yf x
Hàm số yf x
có đồ thị như hình bên Hàm số yf 1 x2
nghịch biến trên khoảng:
A 1;2
1; 2
C 2; 1
D 1;1
Câu 40. Cho hàm số yf x x36x22
có đồ thị C và điểm M m ; 2 Gọi S là tập hợp các giá trị thực của m để qua M có hai tiếp tuyến với đồ thị C Tổng các phần tử của S là
A.
20
13
12
16
3
Câu 41. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 5 Số mặt phẳng đi qua M và cắt các trục Ox,
Oy , Oz lần lượt tại A , B , C mà OA OB OC là:0
Câu 42. Cho dãy số u n thỏa mãn: log2 1u log2u5 2log2u12log2u5 20 và u n 2u n1;u với mọi1 1
2
n Tính tổng tất cả các giá trị của n thỏa mãn 201829u n 201830
Câu 43. Tổng các giá trị của tham số m để hàm số
có 4 điểm cực trị là
A
13 5
27 10
1
14
5
Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3 Đường thẳng đi qua tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, song song với mặt phẳng Oxy và vuông góc với AB.
Trang 10A
13 98 40 2 49 135 98
z
6 49 41 2 49 135 98
z
6 49 41 2 49 135 98
z
13 98 40 2 49 135 98
z
Câu 45. Cho hình vuông ABCD và ABEF cạnh bằng1 , lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
Gọi H là điểm chia
1 3
EH ED
và S là điểm trên tia đối của HB sao cho
1 3
SH BH
Thể tích
khối đa diệnABCDSEF là
A
5
7
11
11
18
Câu 46. Xét các số phức z a bi a b ,
thỏa mãn z 2 3i Tính P a b2 khi
z i z i đạt giá trị lớn nhất
A P 3 B P 3 C P 7 D. P 7
Câu 47. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. có các cạnh AB2, AD3;AA4 Góc giữa hai mặt
phẳng BC D'
và A C D
là Tính giá trị gần đúng của góc ?
A 45, 2 B 38,1 C 53, 4 D 61, 6
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho ba mặt cầu S1 : x32y 22z 42 1
,
2 2 2
và 2 2 2
S x y z x y Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu S1 , S2 , S3 ?
Câu 49. Có 5 học sinh lớp A , 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy
5 ghế (xếp mỗi học sinh một ghế) Tính xác suất để2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp.
A.
5!2
5!
2
2 5!
2
5
2 5!
10!
Trang 11Câu 50. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn
2
Tích phân
1
0
f x dx
bằng
A
1
11
11
11
12.