1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

223 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán luyện đề THPTQG đề chuẩn nâng cao 10 gv đặng việt hùng file word có lời giải chi tiết doc

20 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là sai?. Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác cân có đường cao h 3cm, biết hai cạnh bên dài gấp đôi cạnh đáy.. Tính diện tích xung quanh của hình nón

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG

Đề Nâng Cao 10 – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Tập xác định của hàm số  2 

3

y log x 2x là:

A 2;0  B   ; 2  0;. C 2;0  D   ; 2  0;

Câu 2: Cho cấp số cộng u với số hạng đầu là n u12017 và công sai d 3. Bắt đầu từ số hạng nào trở đi mà các số hạng của cấp số cộng đều nhận giá trị dương?

A u 674 B u 672 C u675 D u 673

Câu 3: Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?

yx x

C y cos2x cos x 3.   D

2 2

x

Câu 4: Viết phương trình đường thẳng d đi qua tâm mặt cầu  S : x2y2z2 4x 6y 6z 17 0   

và vuông góc với mặt phẳng  P : x 2y 2z 1 0.   

A

x 5 4t

y 3 3t

z 2 4t

 

 

  

B

x 1 t

y 3 7t

z 2 4t

 

 

  

C

x 2 t

y 3 2t

z 3 2t

 

 

  

D

x 1 t

y 3 7t

z 3 2t

 

 

  

f x s inx, f x  x 1, f x x  3x và

 

4

x x 1 khi x 1

f x



 có tất cả bao nhiêu hàm số là hàm liên tục trên ?

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với O là tâm đa giác đáy ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?

A BDSAC  B BCSAB  C ACSBD  D OSABCD 

Câu 7: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y 2 x và y 2 log x.  3

Câu 8: Cho tích phân

1

2 0

I1 x dx. Đặt x sin t. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 2

A I 1 sin

1

0

Icos tdt C 2 2

0

Icos tdt D

2

0

1 sin 2t

Câu 9: Cho điểm A 2; 1;0   và đường thẳng d :x 1 y 1 z

 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d

A  P : 2x y 2z 5 0.    B  P : 2x y 2x 3 0.   

C  P : 2x y 3z 3 0.    D  P : 2x y 2z 3 0.   

Câu 10: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I nằm trên tia Oy, bán kính R 4 và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz)

A x2y2z 2 2 16 B x2y 4 z2 16

C x2y 4 z2 16 D x2y 4 z2 16

Câu 11: Tính giá trị của của

   

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x 2 ln x   trên đoạn 2;3 

A max f x2;3   4 2ln 2 B max f x2;3    3 2ln 3

C max f x2;3  e D max f x2;3    3 2 ln 2

Câu 13: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các

đường y 1, y 0, x 1, x a, a 1 

x

     quay xung quanh trục Ox

A V 1 1

a

a

  

a

  

a

 

Câu 14: Cho  

2

1

f x dx a.

1

2

0

Ix.f x 1 dx theo a

2

4

Câu 15: Cho số phức z 3 2i.  Điểm nào trong các điểm M, N, P, Q hình bên là điểm biểu diễn số phức liên hợp z của z?

Trang 3

A N B M C P D Q

Câu 16: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos sinx  1 trên 0; 2 bằng:

Câu 17: Cho hai số phức z1  4 i; z2  2 3i Tìm phần ảo của số phức 1

2

z z

 

 

 

A 10

13

11

11 13

Câu 18: Cho hàm số y f x   có f ' x  1

2x 1

 và f 1  1 thì f 5 có giá trị bằng 

A ln2 B ln3 C ln 2 1 D ln 3 1

Câu 19: Biết rằng hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 2x 1

x m

 (m là tham số thực) tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 Giá trị của m bằng bao nhiêu ?

Câu 20: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x2 4

2x 5x 2

  là

Câu 21: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1

loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống

Có bao nhiêu cách chọn thực đơn ?

x 1

trên, có bao nhiêu hàm số đơn điệu trên ?

Câu 23: Cho hình nón có đỉnh S, tâm đáy là O, bán kính đáy là a, góc tạo bởi một đường sinh

Trang 4

SM và đáy là 60  Tìm kết luận sai.

A Stp  4 a 2 B l 2a. C V a 33

3

D Sxq  2 a 2

Câu 24: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ

số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục?

Câu 25: Cho đường thẳng d :x 2 y 1 z 1

  và mặt phẳng  P : 2x y 2z 0.   Đường thẳng  nằm trong (P), cắt d và vuông góc với d có phương trình là:

A

x 1 t

y 2 t

 

 

 

B

x 1 t

y 2

 



 

C

x 1 t

y 2

z t

 



 

D

x 1 t

y 2

 



 

Câu 26: Số nghiệm trên khoảng 0; 2 của phương trình  4

27 cos x 8sin x 12  là

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 42 m 1 x   2m2 có ba cực trị

Câu 28: Cho hình nón đỉnh S và O là tâm đáy Thiết diện qua trục của hình nón là một tam

giác cân có đường cao h 3cm, biết hai cạnh bên dài gấp đôi cạnh đáy Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

A 36  2

cm

m

cm

m

5 

Câu 29: Phương trình sin 2x cos x sin 7x cos 4x có các họ nghiệm là :

A x k2 ; x k k 

C x k ; x k k 

Câu 30: Xét phương trình sin 3x 3sin 2x cos2x 3sin x 3cos x 2.     Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho ?

A 2sinx 1 2cos x 3cos x 1   2   0 B 2sin x cos x 1 2cos x 1     0

C 2sin x 1 2cos x 1 cos x 1        0 D 2sin x 1 cos x 1 2cos 1        0

Trang 5

Câu 31: Biết đường thẳng y3m 1 x 6m 3    cắt đồ thị hàm số y x 3 3x21 tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

A 1; 3

2

  B 0;1  C 1;0  D 3; 2

2

Câu 32: Cho f x liên tục trên    và    

1

0

f 2 16, f 2x dx 2.  Tích phân  

2

0

x.f ' x dx

Câu 33: Biết a

b (trong đó

a

b là phân số tối giản và a, b *) là giá trị của tham số thực m để

cho hàm số 2 3 2  2  2

     có hai điểm cực trị x , x sao cho1 2

x x 2 x x 1 Tính giá trị biểu thức 2 2

S a b

Câu 34: Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng  và một điểm không thuộc đường thẳng 

ta có thể tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?

Câu 35: Hết ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số tỉnh X là 1,5 triệu người Với tốc độ tăng dân

số hằng năm không thay đổi là 1,5% và chỉ có sự biến động dân số do sinh-tử thì trong năm

2027 (từ 1/1/2027 đến hết ngày 31/12/2027) tại tỉnh X có tất cả bao nhiêu trẻ em được sinh ra, giả sử rằng tổng số người tử vong trong năm 2027 là 2700 người và chỉ là những người trên hai tuổi?

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m  10;10 để hàm số y m x 2 4 2 4m 1 x   21 đồng biến trên khoảng 1;?

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, đáy nhỏ của

hình thang là CD, cạnh bên SC a 15. Tam giác SAD là tam giác đều cạnh bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm AD, khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SHC) bằng 2a 6 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD?

V 24a 6

Trang 6

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 2y z 4 0    và

đường thẳng d :x 1 y z 2

  Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d

A x 1 y 1 z 1

C x 1 y 1 z 1

Câu 39: Cho hình phẳng D giới hạn đường cong x 1

y e ,

 các trục tọa độ và phần đường thẳng

y 2x với x 1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

A

2 2

3 2e

2

5e 3

6e

2 2

2 2e

 

Câu 40: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó chứa các chữ số 3,

4, 5 và chữ số 4 đứng cạnh chữ số 3 và chữ số 5?

Câu 41: Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình x2 x 2 a ln x   2 x 1 0 nghiệm đúng với mọi x  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a6;7  B a2;3  C a  6; 5   D a8;

Câu 42: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp hang tháng Lãi suất tiết

kiệm gửi góp cố định 0,55%/tháng Lần đầu tiên người đó gửi 2.000.000 đồng Cứ sau mỗi tháng người đó gửi nhiều hơn số tiền đã gửi trước đó là 200.000 đồng Hỏi sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?

Câu 43: Giả sử z , z là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz1 2  2 i 1  và z1 z2 2 Giá trị lớn nhất của z1  z2 bằng

Câu 44: Cho hàm số f x thỏa mãn   f ' x  2f x f " x    15x412x,   và

   

f 0 f ' 0 1 Giá trị của 2 

f 1 bằng

Trang 7

A 8 B 9.

5 2

Câu 45: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho 10m   và phương trình

2log  2x  5x 4 log  x 2x 6 có nghiệm duy nhất Tìm số phần tử của S

Câu 46: Cho hàm số y f x   có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 và  f 0 f 1  0 Biết

rằng tích phân    

2

1

f x dx , f ' x cos xdx

1

0

f x dx ?

A 3

2

B 2

Câu 47: Cho dãy số xác định bởi 1 n 1 n 2

bằng:

A

2016

2018 2017

2018

2018 2017

C

2017

2018 2018

2017

2018 2018

Câu 48: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác cân với BAC 120 , AB AC a. 0   Hình chiếu của D trên mặt phẳng ABC là trung điểm của BC Tính bán kính R của mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABCD biết thể tích của tứ diện ABCD là

3

a

16

A R 91a

8

4

2

Câu 49: Xét các số thực dương x,y thỏa mãn log 3 2 x y2 x x 3  y y 3  xy

Tìm giá trị lớn nhất Pmax của P 3x 2y 1

x y 6

 

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 10;6; 2 , B 5;10; 9      và mặt phẳng có phương trình   : 2x 2y z 12 0.    Điểm M di động trên mặt phẳng   sao cho

Trang 8

MA, MB tạo với   các góc bằng nhau Biết rằng M thuộc đường tròn   cố định Hoành độ của tâm đường tròn   là:

A 9

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B.

 

Câu 2: Đáp án A.

Ta có: un u1n 1 d  2017n 1 3 

Số hạng nhận giá trị dương khi 2017 n 1 3 0 n 1 2017 n 673 n 674

3

Câu 3: Đáp án D.

2

      do đó hàm số

2 2

y x

 không có giá trị lớn nhất

Câu 4: Đáp án C.

Mặt cầu (S) có tâm I 2; 3; 3 ,    bán kính R 5

Phương trình đường thẳng d là

x 2 t

d : y 3 2t

z 3 2t

 

 

  

Câu 5: Đáp án D.

f x sinx;f x x  3x liên tục trên 

Xét hàm số 4 

x x 1 khi x 1



Ta có: f 14  1 lim f xx 1 4  x 1lim 2 x  1

     nên hàm số liên tục trên 

Trang 9

Vậy có 3 hàm số liên tục trên .

Câu 6: Đáp án B.

Do hình chóp tứ giác S.ABCD đều nên SOABCD

Mặt khác ABCD là hình vuông nên ACBD

Vì AC BD AC SBD ,

AC SO

Suy ra đáp án A, B, D đúng, đáp án B sai

Câu 7: Đáp án D.

Điều kiện: x 0. Phương trình hoành độ giao điểm x x

2  2 log x 2 log x 2 Xét hàm số   x

3

f x 2 log x với x 0. Ta có   x 1  

x ln 3

Do đó số giao điểm của đồ thị hàm số là 1

Câu 8: Đáp án B.

2

Câu 9: Đáp án D.

Mặt phẳng (P) qua A 2; 1;0   và nhận u d 2;1; 2 

là một VTPT

 P : 2 x 2  y 1 2z 0 2x y 2z 3 0

Câu 10: Đáp án C.

Ta có I Oy  I 0;i;0 ,i 0.  

4

Câu 11: Đáp án D.

Trang 10

Sử dụng máy tính ta có  

4 4

            

Câu 12: Đáp án C.

f x x 2 ln x  y ' 2 ln x 1 0     x e.

So sánh      

f 2 , f 2 ,f e  max f x f e e

Câu 13: Đáp án B.

Thể tích vật thể cần tính là:

2

2

1

Câu 14: Đáp án C.

Câu 15: Đáp án D.

x 3

z 3 2i z 3 2i



 tức điểm Q

Câu 16: Đáp án D.

Ta có cos sinx   1 sinx 0  x k2  0; 2  x0; 2 

Câu 17: Đáp án B.

   

4 i 2 3i

i

 

 

phần ảo của số phức là

10

13

Câu 18: Đáp án D.

Ta có f ' x  2 f x  f ' x dx  dx 1.ln 2x 1 C

x 1

Câu 19: Đáp án A.

Đồ thị hàm số y 2x 1

x m

 có hai đường tiệm cận là x m

y 2

 Diện tích hình chữ nhật được tạo thành là S 2 m  2 m1

Câu 20: Đáp án A.

Trang 11

Ta có 2 2

x

2x 5x 2

 

  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

   

2

x 2 x 2

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận

Câu 21: Đáp án B

Số cách chọn thực đơn là 5.5.3 75.

Câu 22: Đáp án C.

yx x  3x 1  y '3x 2x 3 0; x     suy ra hàm số nghịch biến trên  Vậy chỉ có duy nhất một hàm số đơn điệu trên 

Câu 23: Đáp án A.

Ta có tan 600 h h a 3

a

   và cos600 a l 2a

l

  

Khi đó

3

Câu 24: Đáp án D.

Số cần lập có dạng ab a;b 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9 ;a b   

Với mỗi cách chọn 2 số từ các số đã cho ta được một số thõa mãn yêu cầu bài toán

Do đó có C92 36 số

Câu 25: Đáp án B.

Gọi A d  P  A t 2; t 1; t 1   

d

p

x 1 t

u 1; 1;1

 

   

 

Câu 26: Đáp án D.

Ta có cos x4  1 sin x2 2 sin x 2sin x 1.4  2 

Khi đó, phương trình trở thành:  4 2 

sinx

3

10 1 sinx

3

Trang 12

Kết hợp với điều kiện: x0; 2 , ta được phương trình có 4 nghiệm phân biệt.

Câu 27: Đáp án B.

Hàm số có 3 điểm cực trị b 0 1 m 0 m 1

2a

Câu 28: Đáp án D.

Gọi thiết diện qua trục là tam giác cân SAB có SA 2AB.

5

Diện tích xung quanh của hình nón là: xq 2 2 2

12

5

Câu 29: Đáp án C.

Ta có sin 2x cos x sin 7x cos 4x 1sinx sin 3x 1sin 3x sin11x

k x

x

12 6



Câu 30: Đáp án D.

Ta có sin 3x 3sin 2x cos2x 3sin x 3cos x 2    

3sin x 4sin x 6sin x.cosx 1+2sin x 3sin x 3cos x 2

4sin x 2sin x 6sin x 3 3cos x 2sin x 1 0

2sin x 1 3 2sin x  2  3cos x 2sin x 1  0

2sin x 1 2cos x 3cos x 1  2  0 2sin x 1 cos x 1 2cos x 1     0

Câu 31: Đáp án C.

Phương trình hoành dộ giao điểm của (C) và (d) là

3m 1 x 6m 3 x     3x  1 x  3x  3m 1 x 6m 2 0    (*)

Giả sử A x ; y , B x ; y và  1 1  2 2 C x ; y lần lượt là giao điểm của (C) và (d). 3 3

Vì B cách đều 2 điểm A, C  B là trung điểm của AC  x1x32x 2

Mà theo định lí Viet cho phương trình (*), ta được x1x2x3  3 3x2  3 x2 1

3

Trang 13

Thử lại, với 3 2

x 0 1

3

x 2

 

 (TM) Vậy m  1;0 

Câu 32: Đáp án A.

Xét  

1

0

f 2x 2,

 

 

2 0

x.f ' x dx xd f x x.f x  f x dx 2f 2 2.16 4 28. 

Câu 33: Đáp án A.

Ta có y ' 2x 2 2mx 6m 22 Để hàm số có 2 điểm cực trị y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt

2 m 13

2 m

13

 

Khi đó, theo Viet ta có 1 2 2

1 2

x x 1 3m

 

Mà x x1 22 x 1x21 nên suy ra 2 2

m 0

m 3

Kết hợp với điều kiện, ta được m 2 a a 2 S 22 32 13

b 3

3 b

Câu 34: Đáp án C.

Một tam giác được tạo bởi 3 điểm không thẳng hàng

Lấy 2 điểm bất kỳ thuộc  và 1 điểm không thuộc đường thẳng  ta được 1 tam giác

Do đó có C 1 1526  tam giác

Câu 35: Đáp án B.

Dân số tỉnh X tăng lên trong năm 2027 là: N N 2027 N2026 N20171 r 10 N20171 r 9 Trong đó r 15%  N 25726 người

Do đó N số người sinh ra – số người chết đi

Suy ra số người sinh ra là: 28426 người

Câu 36: Đáp án C.

Ta có y ' 4m x 2 3 4 4m 1 x 4x m x     2 2 4m 1  

Trang 14

YCBT  y ' 0, x  1;  m x2 2 4m 1 0, x   1; (1)

Rõ ràng m 0 thỏa mãn (1)

m 0

m 0

 



m 4;5;6;7;8;9; 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1 m

 

Câu 37: Đáp án C.

Ta có SAD là tam giác đều nên SHAD

Mặt khác SAD  ABCD  SHABCD 

Dựng BEHC, do BE SH  BESHC

Do đó d BE 2a 6;SH a 3; AD 2a   

SC a 15  HC SC  SH 2a 3

S 1

4a 6

Câu 38: Đáp án A.

Trang 15

Gọi M d  P suy ra tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình

 

x 2y x 4 0

M 1;1;1

 

Lại có:

  d   P  

d

 

 

  

Vậy :x 1 y 1 z 1

Câu 39: Đáp án B.

Hình phẳng D gồm 2 phần:

Phần 1: Là phần giới hạn bởi:

x 1

y e ; y 0

x 0; x 1

Phần 2: Là phần giới hạn bởi: y 2 x; y 0

x 1; x 2

 Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành là:

2x 2

x 2 e

Câu 40: Đáp án D.

Sắp xếp cụm số 3,4,5 có 2 cách sắp xếp là 345 và 543

TH1: Cụm 2 số 3,4,5 đứng đầu có: 2.7.6.5 240 số thỏa mãn

TH2: Cụm 3 số 3,4,5 không đứng đầu có 3 cách sắp xếp là x345xx; xx345x; xxx345

3 chữ số còn lại có: 6.6.5 180 cách chọn và sắp xếp

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w