ĐỀ MINH HỌA SỐ 04 Câu 1: Cho hình vuông ABCD với cạnh có độ dài bằng 1 vàcung BD là một phần tư đường tròn tâm A, bán kính 1 chứa trong hình vuông.. Độ sâu h mét của mực nước trong kênh
Trang 1ĐỀ MINH HỌA SỐ 04 Câu 1: Cho hình vuông ABCD với cạnh có độ dài bằng 1 và
cung BD là một phần tư đường tròn tâm A, bán kính 1 chứa
trong hình vuông Tiếp tuyến tại điểm I của cung BD cắt
đoạn thẳng CD tại điểm M và cắt đoạn thẳng BC tại điểm N
Câu 5: Cho hàm số f x có đạo hàm trên a;b Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu f x 0, x a; b thì hàm số f x đồng biến trên khoảng a;b
B Hàm số f x nghịch biến trên khoảng a;b khi và chỉ khi f x 0, x a; b và
f x 0 chỉ tại một hữu hạn điểm xa; b
C Nếu hàm số f x đồng biến trên khoảng a;b thì f x 0, x a; b
Trang 2D Hàm số f x nghịch biến trên khoảng a;b khi và chỉ khi 1 2
A Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng 2; và ; 2
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 1 1; 2
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0; 2
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 2; 2)
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số sm sao cho hàm số
3
2x
A Pmin 3 B Pmin 6 C Pmin 3 3 D Pmin 1
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình
Trang 3phương trình (*) là?
A log 3;log 44 3 log 4;3 B ;log 43 log 4;3
C log 3;log 4 4 3 D log 3;4
Câu 12: Cho biết các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của biểu thức:
x
3 11 7
x
11 7 3
Trang 4Câu 17: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường x
y = e , y = 0, x = 0, x = ln 4 Đường thẳng x = k (0 < k < ln4) chia (H) thành hai hình phẳng S và 1 S Quay 2 S , 1 S2quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V ,V Với giá trị nào của k thì1 2
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy.
Biết SA = a; AB = a; BC = a 2 Gọi I là trung điểm của BC Cosin của góc giữa 2 gócđường thẳng AI và SC là?
A 2
2.3
28
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O tam giác ABC
vuông cân tại A, có AB = AC = a, SA(ABCD) Đường thẳng SD tạo với đáy một góc0
45 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD và SB là?
A a 3
a 5
a 10
a 10.5
Câu 20: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Tam giác SAB cân
tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy Biết SC tạo với đáy một góc 0
60 , gọi M làtrung điểm của BC Cosin góc tạo với SM và mặt đáy là?
Trang 5Câu 24: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
z i (1 i) z ?
A Hình tròn có tâm I(0; 1) và bán kính R 2
B Hình tròn có tâm I(0; 1) và bán kính R 2.
C Đường tròn có tâm I(0; 1) và bán kính R 2
D Đường tròn có tâm I(0; 1) và bán kính R 2.
Câu 25: Cho hình lục giác đều cạnh a, tâm O Tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi lục
giác đó khi quay quanh đường thẳng d (d trung trực của một cạnh)?
12
Câu 26: Trong không gian, cho tam giác OAB vuông tại O có OA = 4a, OB = 3a Nếu cho
tam giác OAB quay quanh cạnh OA thì mặt nón tạo thành có diện tích xung quanh Sxqbằng bao nhiêu?
Câu 29: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của
mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức
Mực nước của kênh cao nhất khi?
A t = 13(giờ) B t = 14(giờ) C t = 15(giờ) D t = 16(giờ)
Trang 6Câu 30: Một thí sinh phải chọn 10 trong 20 câu hỏi Hỏi có bao nhiêu cách chọn 10 câu hỏi
này nếu 3 câu đầu phải được chọn?
Câu 32: Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh Số n là nghiệm
của phương trình nào sau đây?
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB = 2a, BC = a Các
cạnh bên của hình chóp bằn nhau và bằng a 2 Gọi E và F lần lượt là trung điểm của
AB và CD, K là điểm bất kỳ tên AD Khoảng cách giữa hai đường thẳng EF và SK là?
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy là SA = a 2 Gọi M là trung điểm của AB Khoảng cách giữa SM và
BC bằng bao nhiêu?
A a 2.
a
a 3
a 3.2
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;-2;-1) và B(1;-1; 2) Tọa
độ điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho: MA = 2 MB là?
Trang 7Câu 37: Trong không gian với hệ toạn độ Oxyz, cho 1
xét nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho?
A Trùng nhau B Song song C Cắt nhau D Chéo nhau.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
Câu 40: Trong không gian với hệ toạn độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;1;0) và B 3;1; 2
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của cạnh AB và vuông góc vớiđường thẳng AB?
Trang 8Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;1), B(0; 2; 1),C(2; 3;1).
Câu 43: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 và cạnh bên bằng 2a.
Thể tích khối chóp S.ABC theo a là?
Câu 44: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a hợp với đáy một góc 60.Thể tích khối chóp S.ABC là?
33a
3a.12
Câu 45: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a, góc giữa mặt bên với mặt
đáy là 45 Thể tích khối chóp S.ABC là?
315a
3a.16
Câu 46: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 45 Bánkính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là?
A 3
4 3
3 2
4 2.3
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ABCD là hình chữ nhật với AB 2a, BC a 3. Điểm H là trung điểm của cạnh AB, SH là đường cao, góc giữa SD và đáy là 60 Khi đóthể tích khối chóp là?
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a; A D 2a;SA a 3, là
điểm trên SA sao cho SM a 3,
Trang 9Câu 49: Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 10 3 cm Thể tích của khối lập
phương là?
A 1000cm 3 B 900cm 3 C 300cm 3 D 2700cm 3
Câu 50: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm
2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng?3
Đáp án
11- A 12- B 13- D 14- B 15- B 16- A 17- B 18- A 19- D 20- B 21- C 22- C 23- A 24- D 25- B 26- C 27- D 28- D 29- B 30- D 31- D 32- D 33- A 34- D 35- A 36- C 37- C 38- B 39- A 40- D 41- C 42- B 43- D 44- C 45- C 46- D 47- C 48- B 49- A 50- A
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA 07 Câu 1: Đáp án: A.
Hướng dẫn giải: Ta có được: MC 1 x DM x,
Do đó tại x 2 1 thì MN có độ dài nhỏ nhất Lưu ý sự nhầm lẫn giữa giá trị lớn nhất
và giá trị cực đại của hàm số
Bổ trợ kiến thức: Một số kiếnt hức cần nhớ cho học sinh khi làm bài thi trắc nghiệm:
Cho hàm số y f x xác định trên tập D
Trang 10Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên tập D nếu f x Mvới mọi
x thuộc D và tồn tại x0D sao cho f x 0 M Kí hiệu M maxf x D
Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên tập D nếu f x m với mọi
x thuộc D và tồn tại x0D sao cho f x 0 m Kí hiệu m minf x D
Câu 2: Đáp án: D.
Hướng dẫn giải: Điều kiện: x 1. Phương trình
4 2 2 4
Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thức cần nhớ cho học sinh khi làm bài thi trắc nghiệm:
Cho hàm sô y f x xác định trên tập D
+ Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên tập D nếu f x M với mọi
x thuộc D và tồn tại x0D sao cho f x 0 M.Kí hiệu M maxf x D
+ Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên tập D nếu f x m với mọi
x thuộc D và tồn tại x0D sao cho f x 0 m Kí hiệu m minf x D
Câu 3: Đáp án: D.
Hướng dẫn giải: Theo giả thiết từ đề bài cho ta có được:
2 2
Trang 11Kiến thức cũ: Điểm M C : y f x sao cho khoảng cách từ M tới Ox bằng k lầnkhoảng cách từ M tới Oy có hoành đọ là nghiệm phương trình
Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thức cần nhớ cho học sinh khi làm bài thi trắc nghiệm:
Cho hàm số y f x xác định trên tập D
+ Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên tập D nếu f x M với mọi
x thuộc D và tồn tại x0D sao cho f x 0 M.Kí hiệu
D
M maxf x
+ Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên tập D nếu f x m với mọi
x thuộc D và tồn tại x0D sao cho f x 0 m Kí hiệu
D
m minf x
Câu 5: Đáp án: C.
Trang 12 Hướng dẫn giải: Sửa lại cho đúng là “Nếu hàm số f x đồng biến trên a;b thì
Trang 13Ta phân tích như sau: t2 2 t 5 t2 2 t 1 1 t 12 1 1, t
Khi đó, tập nghiệm của bất
phương trình đã cho trong trường hợp 1 là 1
Trang 14kiện của trường hợp 3 Nên khoanh đáp án A Một số học sinh chỉ làm trường hợp 3 và
có kết hợp với điều kiện xảy ra trường hợp 3 Nên khoanh đáp án B Một số học sinhkhông để ý đến dấu của phương trình đã cho và chỉ giải một trường hợp 3 Nên khoanhđáp án D và đã sai lầm
) Kết luận Dlog 3;log 44 3 log 4;3
Vậy đáp án A là đáp án chính xác Một số học sinh chỉ tìm điều kiện của 1 trong 2 biểu
Trang 15 2 2
Bổ trợ kiến thức: Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox
lần lượt tại x a, x b a b Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x
a x b cắt theo thiết diện có diện tích là S x
+ Giả sử S x liên tục trên đoạn a; b Người ta chứng minh được rằng thể tích V của
phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính theo công thức:
Vf x d x
Câu 16: Đáp án: A.
Trang 16 Hướng dẫn giải: Dễ thấy được phương án A là phương án đúng trong các phương án mà
f x trên K nếu F x f x với mọi x K.
+ Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số
G x F x C cũng là một nguyên hàm của f x trên K.
+ Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x
trên K đều có dạng F x C, với C là một hằng số
Bổ trợ kiến thức: Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox
lần lượt tại x a, x b a b Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm
x a x b cắt theo thiết diện có diện tích là S x Giả sử S x liên tục trên đoạn
a; b
Trang 17Người ta chứng mình được rằng thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
(P) và (Q) được tính theo công thức:
Vf x d x
Câu 18: Đáp án: A.
Hướng dẫn giải: Gọi H là trung điểm của SB
IH song song với SC.
Do đó SC AHI AI;SC AI; HI AIH
Trang 18Câu 20: Đáp án: B.
Hướng dẫn giải:
Gọi H là trung điểm của AB khi đó SHAB
Mặt khác SAB ABC suy ra SHABC
Trang 19 Hướng dẫn giải: Khối tròn xoay được tạo thành bởi lục giác ABCDEF có thể tích gấp
đôi khối tròn xoay H được tạo thành bởi hình thang ABCF
Gọi V* là thể tích của khối nón tạo bởi tam giác đều SAB
Trang 2011+ tan x
n n 1 n 2n!
Bổ trợ kiến thức: Phép cộng và phép trừ hai vectơ trong không gian được định nghĩa
tương tự như phép cộng và phép trừ hai vectơ trong mặt phẳng Phép cộng hai vectơtrong không gian cũng có các tính chất như phép cộng hai vectơ trong mặt phẳng
Câu 34: Đáp án: D.
Trang 21 Hướng dẫn giải: Gọi O = AC BD , I là trung điểm cạnh đáy BC.
nên d EF,SK d EF, SBC OH
Thực hiện tính toàn để được OC 1AC a 5 SO a 3
Bổ trợ kiến thức: Khoảng cách giữa hai đường
thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một
trong hai được thẳng đó đến mặt phẳng song
song với nó và chứa đường thẳng còn lại
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
bằng khoẳng cách giữa hai mặt phẳng song song
lần lượt chứa hai đường thẳng đó
Câu 35: Đáp án: A.
Hướng dẫn giải: Gọi N là trung điểm của cạnh đáy AC.
Khi đó BC // SMN nên d SM,BC = d B, SMN = d A, SMN
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên đoạn SM
Ta có thể chứng minh được MNSAM, từ đó
Bổ trợ kiến thức: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo
nhau bằng khoảng cách giữa một trong hai được thẳng đó
đến mặt phẳng song song với nó và chứa đường thẳng còn
lại Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng
khoẳng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa
hai đường thẳng đó
Câu 36: Đáp án: C.
Hướng dẫn giải: Kiến thức cơ bản từ SGK Hình học lớp 12, AM = 2MB
Trang 22 Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thưucs toán mà học sinh cần nắm vững Đường thẳng d đi
qua M x ; y ;z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 u a; b;c có phương trình tham số
2 2
Do đó hai đường thẳng này
cắt nhau Các em xem lại các vị trí tương đối và điều kiện xảy ra từng trường hợp trongSGK Hình học lớp 12 cơ bản của NXB GD VN
Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thức toán mà học sinh cần nắm vững Đường thẳng d đi
qua M x ; y ;z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 u a; b;c có phương trình tham số
Hướng dẫn giải: Ta có u.n = 0, A 1, 2,3 d, A P Do đó d P d d, P 0
Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thức toán mà học sinh cần nắm vững Đường thẳng d đi
qua M x ; y ;z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 u a; b;c có phương trình tham số
Trang 23Gọi R là bán kính của S , ta có Q tiếp xúc với S
Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thức toán mà học sinh cần nắm vững Phương trình mặt
cầu tâm I a;b;c bán kính R là S : x a 2y b 2z c 2 R2 Trong không gianOxyz cho phương trình x + y + z + 2 Ax+ 2 By+ 2Cz+ D = 0 là phương trình mặt cầu2 2 2khi A + B + C2 2 2 D > 0 Khi đó mặt cầu có tâm I A; B; C và bán kính
Bổ trợ kiến thức: Một số dạng toán mà học sinh cần nắm vững.
+ Một là biết điểm thuộc mặt phẳng và vectơ pháp tuyến Mặt phẳng P đi qua điểm
Trang 24 0 0 0
A x x B y y C z z 0
+ Bốn là biết 3 điểm không thẳng hàng thuộc mặt phẳng Mặt phẳng P đi qua 3 điểmkhông thẳng hàng A, B, C Khi đó mặt phẳng P có cặp véctơ chỉ phương là AB, AC hoặc AB, BC hoặc AC, BC …
Bổ trợ kiến thức: Một số kiến thức toán mà học sinh cần nắm vững Đường thẳng d đi
qua M x ; y ;z và có vectơ chỉ phương 0 0 0 u a; b;c có phương trình tham số
Trang 26Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SA.
Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với SA cắt SO tại I I
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Trang 27 Hướng dẫn giải: Giả sử hình lập phương có cạnh là a a + a + A = 10 32 2 2