Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáyA. Câu 31: Một vật chuyển động trong 4 giờ với vân tốc v km/h phụthuộc vào thời gian t h có đồ thị vận tốc như hình bên.. Trong k
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
VIỆN KINH TẾ & THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018
Trang 21loga b logb a
Trang 3Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;0;0 ; B0;3;0 ; C0;0; 4, mặt phẳng ABC có phương trình:
2
53
x y x
Trang 4Câu 22: Thầy Quang thanh toán tiền mua xe bằng các kỳ khoản năm: 5.000.000
đồng, 6.000.000 đồng, 10.000.000 đồng và 20.000.000 đồng Kỳ khoản thanh toán 1 năm
sau ngày mua Với lãi suất áp dụng là 8% Hỏi giá trị của chiếc xe thầy Quang mua là bao
nhiêu ?
A 32.412.582 đồng B 35.412.582 đồng C 33.412.582 đồng D 34.412.582 đồng
Câu 23: Số cách xếp 3 người đàn ông, 2 người đàn bà và 1 đứa trẻ ngồi vào ghế xếp quanh
một bàn tròn sao cho đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn ông là :
AB BC AD a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy Tính thể tích của khối chóp S ACD được:
3
26
S ACD
a
3
36
Trang 5Câu 31: Một vật chuyển động trong 4 giờ với vân tốc v (km/h) phụ
thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên Trong
khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là
một phần của parabol có đỉnh I2;9 với trục đối xứng song song với
trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song
với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4
Trang 6Câu 34: Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để phương trình log22xlog2 x m 0 cónghiệm thực x 0;1 là:
345
P
Trang 7Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm
1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1 , 0;0;0
A B C D Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều 4 mặt phẳng
ABC ; BCD ; CDA ; DAB
Câu 42: Cho dãy số u thỏa mãn n 1
1
2, 12
n u
Câu 43: Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log 2x1 log2mx 8
có hai nghiệm thực phân biệt là :
A maxT 8 2 B maxT 8 C maxT 4 2 D maxT 4
Câu 47: Xét khối chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc vớiđáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi là góc giữa hai mặt phẳng
SBC và ABC , tính cos khi thể tích khối chóp S ABC. nhỏ nhất.
Trang 8Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S x: 2y22z2 5 Tìm
tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng : 1 2
Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , chọn ngẫu nhiên một điểm mà tọa độ là các số
nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hay bằng 4 Nếu các điểm có cùng xác suất được chọnnhư nhau, vậy thì xác suất để chọn được một điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ nhỏ hơnhoặc bằng 2 là:
Câu 50: Cho hàm số
13
x a
11-D 12-C 13-A 14-C 15-D 16-B 17-A 18-A 19-C 20-A21-B 22-A 23-D 24-C 25-D 26-D 27-B 28-D 29-A 30-A31-B 32-B 33-D 34-A 35-D 36-D 37-A 38-C 39-D 40-C41-D 42-A 43-A 44-A 45-D 46-D 47-B 48-D 49-A 50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Trang 9Cách giải:
12
Phương pháp: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:V Bh
Cách giải: Thể tích hình hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là: V Bh
Câu 5: Đáp án B
Phương pháp: Hàm số yf x đồng biến (nghịch biến) trên
a b; f x' 0 f x' 0 x a b; và f x tại hữu hạn điểm.' 0
Cách giải: Dựa vào BBT ta dễ thấy hàm số y f x đồng biến trên ; 2 và 0; 2
Câu 6: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng
Cách giải: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và
Cách giải: Dựa vào BBT ta dễ thấy x 0 là điểm cực tiểu của hàm số yf x
Chú ý và sai lầm: Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, rất nhiều học sinh kết luận sai hàm số đạtcực tiểu tại x 1 Phân biệt điểm cực tiểu và giá trị cực tiểu của hàm số
Câu 8: Đáp án A
Phương pháp:
10log log
Trang 10Ta có: 1 1 log log log 1 log 1 1 1
Hình chiếu vuông góc của điểm m x y z trên mặt phẳng ; ; Oxy là M x y' ; ;0
Cách giải: Hình chiếu vuông góc của A3; 2; 1 trên mặt phẳngOxy là điểm H3;2;0
Câu 11: Đáp án D
Phương pháp: Dựa vào chiều của đồ thị hàm số tìm dấu của hệ số a
Dựa vào các điểm mà đồ thị hàm số đi qua để loại các đáp án
Cách giải:
Dễ thấy limx yxlim y a0 Loại A và B
Đồ thị hàm số đi qua 0;1 Loại C.
Trang 11Cách giải: Phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng
y m cắt đồ thị hàm sốyf x tại 3 điểm phân biệt
Dựa vào BBT ta thấy, để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm sốyf x tại 3 điểmphân biệt 2m4
Câu 18: Đáp án A
Phương pháp: Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm sốyf x trên a b :;
Bước 1: Tính 'y , giải phương trình ' 0 y , suy ra các nghiệm x ia b;
Bước 2: Tính các giá trịy a y b y x ; ; i
Bước 3: So sánh và kết luận:
Trang 12Do đó giá trị chiếc xe bằng tổng các khoản tiền lúc chưa có lãi.
Trang 13Khi đó ta coi bài toán thành xếp 4 người vào một bàn tròn.
Cố định 1 người, số cách xếp 3 người còn lại là 3! 6 cách
Trang 14
2
2 2
Ta có : x1x2 3 log2 1t log2 2t 3 log2t t1 2 3 t t1 1 8
Do đó để phương trình ban đầu có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 3 thì phương trình (*)
có 2 nghiệm dương phân biệt thỏa mãn t t 1 2 8
+) Dựa vào thể tích khối chóp, tính SA
+) Xác định góc giữa SC và mặt đáy, tính tan của góc đó
Dễ thấy AC là hình chiếu của SC trên ABCD SC; ABCD SC; ACSCA
Ta có : tan SCA SA SA2 2 23a 2 3 SCA 60
Trang 15Tam giác ABC cân tại A với mọi m.
Đường thẳng BC có phương trình y m 2 d A;BC 2m m 2 2m m ;BC 2 m2
2 ABC
Trang 16Trong 1h tiếp theo 2
Cách giải: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD SOABCD
Gọi E là trung điểm của CD ta có :
Trang 170 x
2x3
Trang 18+) Tính y’, tìm điều kiện để phương trình y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt.
+) Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số và viết phương trình đường thẳng (d) đi qua cácđiểm cực trị
+) Tìm điều kiện để O 0;0 d
Cách giải: Ta có : y ' 3x 2 27a 0 x2 9a
Để hàm số có cực đại, cực tiểu pt y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt a 0
Khi đó phương trình y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt
3 a 3 a 54a a 54a a 6 a 108a a
18a x 3 a y 54a a 18ax y 0 d
Trang 19+) Đồ thị hàm số y f x đối với đồ thị hàm số y f x qua trục tung nên từ BBT của
đồ thị hàm số y f x ta lập được BBT của đồ thị hàm số y f xvà suy ra các khoảngđồng biến của đồ thị hàm số y f x
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số y f xta thấy
Trang 20+) Viết phương trình các mặt phẳng ở đề bài.
+) Gọi M a; b;c là điểm cách đều cả 4 mặt phẳng trên
CDA : y 0DAB : z 0
Gọi M a; b;c là điểm cách đều cả 4 mặt phẳng trên
Trang 21Câu 42: Đáp án A
Phương pháp:
+) Nhận xét dãy số trên là cấp số nhân, tìm số hạng đầu tiên u và công bội q.1
+) Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân n 1
u u q
Cách giải:
Dễ thấy dãy số u là 1 cấp số nhân có số hạng đầu tiên n u1 2và công bội q 2
Trang 23Gọi H và K lần lượt là chân đường vuông góc của I trên (P) và trên đường thẳng
Cách giải: Trong SAB kẻ AH SB ta có:
Trang 24Dễ thấy A, B C và AB 2222 2 2 2R ABlà đường kính của đường tròn
C MAB vuông tại M MA2MB2 AB2 8 MB 8 MA 2
Trang 25Trong tam giác vuông SAM có: SM AM 3
sin sin cos
+) Tính xác suất của biến cố A: P A A
Cách giải:
Không gian mẫu x; y x 4; y 4; x; y
Có 9 cách chọn x, 9 cách chọn y, do đó 9 x 9 81
Trang 26Tập hợp các điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ nhỏ hơn hoặc bằng 2 là hình tròn tâm Obán kính 2.
Gọi A là biến cố: “ Tập hợp các điểm mà khoảng cách đến gốc tọa độ nhỏ hơn hoặc bằng 2” 2 2 2