1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

196 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán THPT thanh chương 3 nghệ an lần 1 file word có lời giải chi tiết doc

16 516 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh S của hình trụ T làxq... Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được là bao nhiêu?. Số cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi lao động là A.. C

Trang 1

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018

Đề thi: Thanh Chương 3 – lần 1 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

A Vr h2 B V 2 r h  2 C 1 2

6

3

 

Câu 2: Tứ diện đều ABCD cạnh a, M là trung điểm của CD Côsin góc giữa AM và BD là:

A 3

2

3

2 6

Câu 3: Phương trình cot3x cotx có mấy nghiệm thuộc 0;10 ?

Câu 4:

x

2x 1

lim

x 1

  

 bằng

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P đi qua hai

điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1    và song song với đường thẳng

d : y 2t

z 3 2t

 



  

A 2x y 3z 19 0    B 10x 4y z 19 0   

C 2x y 3z 19 0    D 10x 4y z 19 0   

Câu 6: Giải phương trình log x.log x x.log x 3 log x 3log x x.2 3  3   2  3  Ta có tổng các nghiệm là

Câu 7: Cho số phức u 3 4i  Nếu z2  thì ta cóu

A z 4 i

 

  

z 2 i

 

  

 

  

z 1 i

 

  

Câu 8: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

A y 1

x







 

Câu 9: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T)

Diện tích xung quanh S của hình trụ (T) làxq

Trang 2

A Sxq Rl B Sxq Rh C Sxq  2 Rl D Sxq R h2

Câu 10: Hàm số y f x   (có đồ thị như hình vẽ)

là hàm số nào trong 4 hàm số sau?

A yx2221 B yx2 221

C yx44x23 D yx42x23

Câu 11: Một người gửi vào ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 0,6% một tháng, sau mỗi

tháng lãi suất được nhập vào vốn Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người

đó nhận được là bao nhiêu?

A 500 x 1,006 ( triệu đồng) B 500 1,06 12(triệu đồng)

C 500 1 12.0, 006  12(triệu đồng) D 500 1,006 12(triệu đồng)

Câu 12: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I 1; 2;3 đi qua điểm   A 1;1; 2 có pt là: 

A x 1 2y 1 2z 2 2 2 B x 1 2y 2 2z 3 2 2

C x 1 2y 2 2z 3 2  2 D x 1 2y 1 2z 2 2  2

Câu 13: Lập phương trình của mặt phẳng đi qua A 2;6; 3   và song song với (Oyz)

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x4 2x25 trên đoạn 2; 2

A max f x 2;2   14

  B max f x 2;2   13

  C max f x 2;2   4

  D max f x 2;2   23

Câu 15: Nếu log x 2log a 1log b

A a b23 51

B a b32 15 C

1 3 5 2

3 5 2

a b

Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số    2 

y x 1 x  3x 2 và trụchoành là

Câu 17: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  ex ex

 

f x dx e e C

f x dx e e C

C f x dx  ex e x C

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 3x x 2

3 3 

A  ;1 B 1; C  ;1 D 0;1

Trang 3

Câu 19: Khối đa diện bên dưới có bao nhiêu đỉnh?

Câu 20: Một tổ có 20 học sinh Số cách chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi lao động là

A 4

20

20

Câu 21: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau

2



Hàm số y f x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;0 B 0;1 C 1;1 D 1; 

Câu 22: Khối 12 có 9 học sinh giỏi, khối 11 có 10 học sinh giỏi, khối 10 có 3 học sinh giỏi.

Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh trong số đó Xác suất để 2 học sinh được chọn cùng khối

A 2

4

3

5 11

Câu 23: Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình bên

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Hàm số nghịch biến trong khoảng x ; x1 2

B f ; x 0, x x ;b2 

C Hàm số nghịch biến trong khoảng a; x2

D f ' x 0, x a; x2

Câu 24: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc S lên đáy

trùng với trung điểm BC và góc giữa SA và mặt phẳng đáy bằng 60  Thể tích khối chóp S.ABC theo a là:

A

3

3a

3 3a

3 a

3 3a 4

Trang 4

Câu 25: Cho đường thẳng  đi qua điểm M 2;0; 1   và có vectơ chỉ phương a4; 6; 2  Phương trình tham số của đường thẳng  là:

A

x 2 2t

y 3t

 



  

B

x 2 4t

y 6t

z 1 2t

 



  

C

x 4 2t

y 6 3t

z 1 t

 

 

  

D

x 2 2t

y 3t

x 1 t

 



  

Câu 26: Tính

lb2 2x

0

Ie dx

A I 1

2

8

2



Câu 27: Cho hai hàm số y f x và y g x      liên tục trên đoạn a; b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x a, x b  được tính theo công thức

b

a

S f x  g x dx

b

a

Sf x  g x dx

b

a

Sf x  g x dx D    

b

a

Sf x  g x dx

Câu 28: Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam

giác đều cạnh bằng a Tính thể tích của khối nón tương ứng

A 3 a 3 B

3

2 3 a 9

C

3

3 a 24

D

3

3 a 8

Câu 29: Phần ảo của số phức z 2 3i  là

Câu 30: Số hạng chứa 31

x trong khai triển

40

2

1 x x

A 37 31

40

40

40

40

C x

Câu 31: Cho dãy số u thỏa mãn n log u1  2 log u1 2log u8 2log u10 và

*

u  10u , n   Khi đó u2018bằng

A 102000 B 102008 C 102018 D 102017

Câu 32: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số yx22x m 4  trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của m là

Trang 5

Câu 33: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A B C D cạnh đáy bằng 1 và chiều cao bằng1 1 1 1

x Tìm x để góc tạo bởi đường thẳng B D và 1 B D C đạt giá trị lớn nhất.1 1 

Câu 34: Cho f x  m4 1 x 4  2 mm 1  2 4 x 2 4m 16, m

 

yf x 1 là

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thăng :x y 1 z 2

 và mặt phẳng  P : x 2y 2z 4 0.    Phương trình đường thăng d nằm trong  P sao cho d cắt và vuông góc với đường thẳng  là

d : y 1 2t t

z 1 t

 

  

x 3t

d : y 2 t t

z 2 2t



  

  

x 2 4t

d : y 1 3t t

z 4 t

 

  

d : y 3 3t t

z 3 2t

 

  

Câu 36: Cho hai số phức z;  thỏa mãn z 1   z 3 2i ;  z m i với m   là tham

số Giá trị của m để ta luôn có  2 5 là

A m 7

m 3



Câu 37: Cho hàm số f x xác định trên   \ 1 thỏa mãn f ' x  3 ;f 0  1

x 1

f 1 f 2 2 Giá trị f3 bằng

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d và mặt cầu (S) lần lượt có

phương trình là: x 3 y z 1   2 2 2

tại hai điểmM, N thì độ dài đoạn MN là:

A MN 30

3

3

3

Trang 6

Câu 39: Biết 2  

2 3

dx ln a; b

Câu 40: Cho số phức z a bi a, b    thỏa mãn z 1 i z i     3i 9 và z 2.Tính

P a b 

Câu 41: Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị  C và điểm A 0;a Gọi S là tập hợp tất cả các 

giá trị thực của a để có đúng hai tiếp tuyến của  C đi qua A Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

Câu 42: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2 và nửa

đường tròn có phương trình 2

y 4 x với 2 x 2  (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của (H) bằng

A 2 5 3

3

 

B 4 5 3

3

 

C 4 3

3

 

D 2 3

3

 

Câu 43: Tìm m để hàm số f x  x3 mx 3 7

28x

   nghịch biến 0; 

A m 15

4

4

4

4

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4x 2 3.2x 2  1 m 3 0

    có 4 nghiệm phân biệt

Câu 45: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDcác cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy bằng 30 Tính diện tích xung quanh S của hình trụ có một đường tròn đáy làxq đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD

A

2 xq

a 6

S

12

2 xq

a 3 S

12

2 xq

a 3 S

6

2 xq

a 6 S

6



Câu 46: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C'D 'cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và A’ D

Trang 7

A 4a

a

2a

3a 4

Câu 47: Cho hàm sốy f x   Hàm số y f ' x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số y f x  2 có bao nhiêu khoảng nghịch biến

Câu 48: Cho hàm số y f x x 1     liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x x 1 m    có số nghiệm lớn nhất

A 0;6;0 B 0;7; 0;6  C 0;0;6 D 0;6;0;7

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho A 0;0; 3 , B 2;0; 1     và mp  P : 3x 8y 7z 1 0.   

Có bao nhiêu điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho ABC đều

Câu 50: Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên khoảng 0;  biết

f ' x  2x 3 f x 0,f x 0, x 0  và f 1  1

6

 Tính giá trị của

P 1 f 1  f 2  f 2017

A 6059

6055

6053

6047 4038

Trang 8

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Câu 2: Đáp án A

Gọi N là trung điểm của CD

Khi đó MN / /BD cos AM; BD cos AM; MN 

Câu 3: Đáp án D

ĐK: sin 3x 0 x k

Khi đó: PT 3x x k x k k 

2

2

x 3

 

 Suy ra PT đã cho có 10 nghiệm thỏa mãn đề bài

Câu 4: Đáp án C

Trang 9

Ta có

1 2

1

x

     

Câu 5: Đáp án B

Ta có: u AB1; 3; 2  

VTPT của mặt phẳng cần tìm là: nu ; uAB d 10; 4;1 

 

   

Suy ra  P :10x 4y z 19 0   

Câu 6: Đáp án C

Điều kiện x 0

PT log x log x 1 x log x 1  3 log x 1  0 log x 1 log x x 3   0

3

2 2

x 3 log x 1 0

f x log x x 3 0 1 log x x 3 0



  

Ta có f ' x  1 1 0, x 0 f x 

x ln 2

      đồng biến với x 0

Suy ra (1) có nghiệm thì là nghiệm duy nhất, dễ thấy (1) có nghiệm x 2

2





Câu 7: Đáp án C

2

2

a 2

2

 

 

Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án B

Ta có: R IA  2

Câu 13: Đáp án A

Oyz

n  i 1;0;0  P : x 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 10

Câu 14: Đáp án B

Ta có f ' x  4x3 4x 4x x 2 1 f ' x  0 x 0



Câu 15: Đáp án A

Ta có

2

1 5

a log x log a log b log x a b

b

Câu 16: Đáp án C

PT hoành độ giao điểm là x 1 x  2 3x 2 0 x 1 2 x 2 0 x 1

x 2



Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án C

BPT 3x x 2   x 1  S  ;1

Câu 19: Đáp án D

Câu 20: Đáp án A

Câu 21: Đáp án B

Câu 22: Đáp án B

Xác suất bằng

2 22



Câu 23: Đáp án D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

+) Hàm số nghịch biến trong khoảng a; x 2

+) f ' x  0, x x ; b2 

+) f ' x   0, x a; x2 f ' x 1 0

Câu 24: Đáp án B

Trang 11

Diện tích đáy S a2 3;SH AH tan 60 a 3 3 3a

     (với H là trung điểm của BC và

SAH 60 )

Suy ra V 1S.h a 33

Câu 25: Đáp án A

1

a 2; 3;1

2

Câu 26: Đáp án B

ln 2

ln 2

Câu 27: Đáp án D

Câu 28: Đáp án C

Cạnh đáy của nón r a;

2

 chiều cao

3 2

Câu 29: Đáp án A

Câu 30: Đáp án A

Ta có

Số hạng chứa x31  40 3k 31   k 3  a3 C x340 31

Câu 31: Đáp án A

Dễ thấy u là cấp số nhân với q 10.n  Ta có: u8 10 u ; u7 1 10 10 u9 1

Do đó

1

PT log   2 log u  2log10 u 2log10 u

log u 2 log u 14 18 2log u 16 log u log u 18

Câu 32: Đáp án D

2

yx 2x m 4   x 1 m 5

Ta có x 1 2m 5 m 5; m 1  

Trang 12

Giá trị lớn nhất của hàm số yx22x m 4  trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất khi

m 5 0

5 m m 1

 

   

Câu 33: Đáp án A

Chọn hệ truch tọa độ với A 0;0;0 ; B 1;0;0 ;C 1;1;0 ; D 0;1;0 ; A 0;0; x         1 

Khi đó B 1;0; x ; D 0;1; x 1  1 

Ta có: u B D 1;1; x ; B D 1    1 1  1;1;0 ;B C ;1; x 1    nB D ; B C1 1 1  x; x; 1 

Khi đó 1  1 1     2 2

2

2

sin B D; B D C cos u; n

2

x

 

 

Do 2

2

     dấu bằng xảy ra  x 1

Câu 34: Đáp án A

 

 

2

2

f x 1 f ' x

f x 1

Do    4  4  m 1 2  2 m

       có 3 điểm cực trị (vì ab 0 ) nên

 

f ' x 0 có 3 nghiệm phân biệt

Do f x  1 m4 1 x 4 2 mm 1  2 4 x 2 4m 15 0

Do đó (*) có 3 nghiệm phân biệt

Câu 35: Đáp án C

Ta có:   P M 2; 1; 4    d qua M và có VTCP uu ; n  P    4;3; 1 

 

   

x 2 4t

d : y 1 3t t

z 4 t

 

 

Câu 36: Đáp án B

Ta có: z w m i    w m 1 i   w 3 m 3i  

Trang 13

Tập hợp điểmM biểu diễn w là trung trực của A m 1;1 ; B m 3;3      nên là đường thẳng d qua trung điểm I m 1; 2  và có n 4; 2   d : 2x y 2m 4 0   

Đặt z a bi a; b    ;Do  2 5nên M nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R 2 5

 

  2m 4 m 7

5

Câu 37: Đáp án C

Ta có f ' x dx 3ln x 1 C    

Hàm số gián đoạn tại điểm x1

Nếu x  1 f x  3ln x 1  C mà f 0   1 C 1

Vậy f x 3ln x 1 1   khi x 1

Tương tự f x 3ln xx 1 C2 khi x 1

Do f 1 f2  2 3ln 2 1 C  2  2 C2  1 3ln 2

Suy ra f33ln 2 1 3ln 2 1  

Câu 38: Đáp án B

Ta có:  S có tâm I 1; 2; 1 , R     24

Gọi H 3 t; 2t; 1 2t     là hình chiếu của I trên d

4

IH 4 t; 2t 2; 2t u 1;2; 2 0 4 t 4t 4 4t 0 t

9

Câu 39: Đáp án C

Ta có

cos x x sin x

1 x tan x cos x cos x x sin x

x cos x x x cos x x x cos x x cos x 1

Đặt t x cos x  dt cos x x sin x 

Đổi cận suy ra 1  

1 3

3

 

 

 

Câu 40: Đáp án C

Đặt z a bi   a 1   b 1 i a bi i      9 3i

Trang 14

         

2

2

a a 1 b 1 a b 1 i a 1 b 1 i 9 3i



Do z  2 a1; b 2  a b 1 

Câu 41: Đáp án A

Phương trình đường thẳng đi qua A 0;a  , có hệ số góc k là y kx a   d

Vì  d tiếp xúc với    3 2  

x 3x ' kx a ' C

 

(2 ĐT tiếp xúc nhau  f ' g ';f g )

2

  

Yêu cầu bài toán  a f x  có 2 nghiệm phân biệt a 0

a 1



  

Câu 42: Đáp án D

Hoành độ giao điểm của (P) và ( C) là nghiệm của 3x2 4 x2 x 1

x 1



    

 Khi đó, diện tích cần tính là

3

Câu 43: Đáp án C

Hàm số nghịch biến trên 0;  f ' x  0 m 3 x2 18 ; x 0  *

4x

Lại có

4

 

Vậy  

2 8 0;



Câu 44: Đáp án D

Đặt t 2 x 2  khi đó phương trình tương đương với: 1, t2 6t m 3 0    *

Trang 15

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt   * có 2 nghiệm dương phân biệt lớn hơn 1

2 '

*

m

1 2 1 2

m 12

m 8

t 1 t 1 0

Câu 45: Đáp án D

Gọi O là tâm hình vuông ABCD  SOABCD

SA; ABCD SA;OA SAO 30 SO OA.tan 30

6

Vậy diện tích xung quanh hình trụ là

2 xq

Câu 46: Đáp án B

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz, với D 0;0;0 , A 1;0;0 ,C 0;1;0      a 1 

Khi đó D ' 0;0;1 , A ' 1;0;1  Trung điểm K của DD’ là     K 0;0;1

2

Đường thẳng CK có CK

1

2

  

và đi qua điểm C 0;1;0 

Đường thẳng A’D có uA 'D   1;0; 1 

và đi qua điểm D 0;0;0 

Vậy d CK; A 'D  CD CK;A 'D 1 a

3 3 CK; A 'D

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

Câu 47: Đáp án B

Ta có    2    2

g x f x  g ' x 2x.f ' x ; x  

 

2

2 2

1 x 0

1 x 2

f ' x 0

   

 

 Vậy hàm số đã cho có 3 khoảng nghịch biến

Câu 48: Đáp án A

TH1: Với x 1 0   x 1, khi đó f x x 1 m     m f x x 1       1

Trang 16

Dựa vào đồ thị  C trên khoảng 1;,để (1) có 2 nghiệm  0,6 m 0 

TH2: Với x 1 0   x 1, khi đó f x x 1 m     m f x x 1       2 Dựa vào đồ thị  C trên khoảng   ; 1để (1) có 3 nghiệm

Kết hợp 2 TH, ta thấy 0,6 m 0  m  0,6;0 thì phương trình có tối đa 5 nghiệm (

m 0 loại vì phương trình có 4 nghiệm)

Câu 49: Đáp án D

Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là   : x z 1 0  

Vì tam giác ABC đều  C  mà  

C

Mặt khác BC AB  BC2  suy ra 8

C

11 2 46 x

x

18



      



 Vậy có 2 điểm C thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 50: Đáp án B

 

 

2

 

 

6

  

Khi đó f x  2 1 1 1 f 1  1 1; ;f 2017  1 1

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w