1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

192 đề thi thử THPTQG năm 2018 môn toán luyện đề THPTQG đề chuẩn nâng cao 08 gv đặng việt hùng file word có lời giải chi tiết doc

19 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG Đề Nâng Cao 08 – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là 6cm và diện tích hình tròn đáy bằng 3 5 diện tích xung quanh củ

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG

Đề Nâng Cao 08 – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là 6cm và diện tích hình tròn đáy bằng 3

5 diện tích xung quanh của hình nón Tính thể tích V khối nón

A V 120 cm  3 B V 64 cm  3 C V 96 cm  3 D V 288 cm  3

Câu 2: Tìm cực tiểu của hàm số yx36x215x 10

Câu 3: Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

A y 2x 3

3x 1



x 1



x 1



x 2



Câu 4: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A 'B'C ' có tất cả các cạnh bằng 2a

A V a 33

2

6

3

Câu 5: Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y tanx, trục hoành và hai

đường thẳng x 0; x

4

  Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox

4

   

4

  

4

  

4

  

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A 1; 2; 5 , B 3;0;1      Viết phương trình mặt cầu S có đường kính là AB

A   S : x 2 2y 1 2z 3 2 14 B   S : x 1 2y 1 2z 2 2 56

C   S : x 1 2y 1 2z 2 2 14 D   S : x 1 2y 1 2z 2 2 56

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 30i 9 3i

1 z   Gọi M là điểm biểu diễn số phức z Tìm tung

độ của M

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm

A 3;( 1;1) lên mặt phẳng  P : 2x y z 4 0.    Tìm tọa độ điểm H

Trang 2

A H 2;0;0   B H 1;2;0   C H 1;1;1   D H 1;1; 2

2

Câu 9: Cho hai điểm A 0;-1;2 , B 4;1;-1 và mặt phẳng       : 3x y z 2 0.    Xét vị trí tương đối của hai điểm AB, và  

A.A  , B   B A  , B  

C A, B nằm về một phía đối với   D A, B nằm về hai phía đối với  

Câu 10: Cho f x là hàm số chẵn trên    thỏa mãn  

0

3

f x dx 2



 Chọn mệnh đề đúng

A  

3

3

f x dx 2



B  

3

3

f x dx 4



C  

3

0

f x dx2

D    

f x dx f x dx



Câu 11: Hàm số nào sau đây thỏa mãn với mọi x , x1 2, x1 x2 thì f x 1 f x ? 2

A f x  x42x21 B f x  2x 1

x 3



C f x  x3x21 D f x  x3x23x 1

Câu 12: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 i   z 2i là đường nào trong các đường cho dưới đây?

Câu 13: Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x   xe ,x2 trục hoành, đường thẳng x 1. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi H quay quanh trục hoành

A V e 2 1 B Ve21 C V 1 e2 1

4

4

  

Câu 14: Tìm môđun của số phức z   4 i 48 2 i   

Câu 15: Dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của biểu thức 17 5 3

2 ax

8 với a 0, x 0  là:

A 2 a x167 17 37 B

16 1 3

16 1 3

2 a x

Câu 16: Tìm tất cả các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 2 z là

một số thực âm

A Trục hoành (trừ gốc tọa độ O) B Đường thẳng y x (trừ gốc tọa độ O)

Trang 3

C Trục tung (trừ gốc tọa độ O) D Đường thẳng yx (trừ gốc tọa độ O).

Câu 17: Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc 3t t , m / s  2  2 Quảng đường vật di chuyển trong thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

A 3600 m B 4300m

1750 m

1450 m 3

Câu 18: Cho tam giác AOB vuông tại O và OAB 30   Đường cao hạ từ O là OH, OH a. Tính thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi tam giác AOB khi quay quanh trục OA

A a3

3

B 9 3

a

3

9 a

3

8 a

9

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình

 

 Viết phương trình mặt phẳng   chứa trục Oy và song song với đường thẳng d

A 2x y 0   B x 2z 0  C 2x z 0  D 2x z 0 

Câu 20: Tìm tập xác định D của hàm số y log x 2

1 x

A D   ;1  2; B d1; 2 C D\ 1  D D\ 1; 2 

Câu 21: Tìm công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol

 P : y x 2 và đường thẳng d : y 2x quay xung quanh trục Ox

2

2 2

0

4x dx x dx

   C

4x dx x dx

2

2 2 0

 

Câu 22: Đồ thị các hàm số y 4x 4

x 1



 và y x 21 cắt nhau tại bao nhiêu điểm?

Câu 23: Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z 1 2i2

A 1

1 5

Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(1;3; 2) đến

đường thẳng có phương trình  

x 1 t

d : y 1 t

 

 

 

Trang 4

A 2 B 2 C 2 2 D 3

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình

 

x 6 t

 

  

  

 Xét đường thẳng :x a y 1 z 5,

  với a là tham số thực Tìm tất

cả các giá trị của a để đường thẳng d và  cắt nhau

2



Câu 26: Xét hàm số y f x  2x4 3x2m liên tục trên 1; 2

2

  Tìm tất cả các giá trị

thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đã cho bằng 31

8

Câu 27: Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số

2 2

mx 1 y

x 3x 2



  có đúng 2 đường tiệm cận?

Câu 28: Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;5 có cạnh bằng 1

A 5 3

2

Câu 29: Cho hàm số  

x x

4



 Hãy tính giá trị của tổng sau:

A 1007

3025

1511

Câu 30: Biết rằng chỉ có hai giá trị thực khác nhau của tham số m thì đồ thị hàm số

2

m 1

y



  có đúng hai đường tiệm cận; kí hiệu m = a là giá trị thứ nhất, m b là giá trị thứ hai Tính ab

A ab1 B ab2 C ab3 D ab4

Trang 5

Câu 31: Gọi Ta; b là tập các giá trị của hàm số y x 12



 trên [ 1; 2  ] Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a2b2  2 B 2 2 9

5

5

  D a2b2  2

Câu 32: Biết rằng Ta; b là tập tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

3

log x log x 1 1 5m 0    có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 1;32 2

  Tính a2b2

A a2b2  4 B a2b2  6 C a2b2  8 D a2b2 10

Câu 33: Tính tích phân

1

 

b là phân số tối giản Tính ab

Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1. Tìm giá trị lớn nhất của A 1 z 3 1 z   

Câu 35: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V Gọi G ,G ,G , G là trọng tâm 4 mặt của tứ1 2 3 4

diện ABCD Thể tích của khối tứ diện G G G G là1 2 3 4

A V

V

V

V 12

Câu 36: Cho hình thang cân ABCD có các cạnh đáy AB 2a, CD 4a  và cạnh bên

AD=BC 3a. Tính theo a thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cân

ABCD quanh trục đối xứng của nó

A V 4 a3

3

3

3

3

Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để điểm cực tiểu của đồ thị

y x x mx 1 nằm bên phải trục tung Tìm số phần tử của tập hợp 5;6S

Câu 38: Một chậu nước hình trụ cao 12 cm, rộng 10 cm Người ta đổ nước

vào trong chậu sao cho nước trong chậu cao 10 cm Sau đó người ta thả các

viên bi vào chậu, biết bán kính mỗi viên bi là 2 cm và sau mỗi lần thả viên bi

Trang 6

vào thì nước bắn ra ngoài bằng 15% thể tích viên bi Hỏi cần thả ít nhất bao nhiêu viên bi vào chậu nước thì nước vừa bắn vừa đầy miệng chậu tràn ra ngoài

Câu 39: Bạn Linh cần mua một chiếc gương hình dạng đường Parabol bậc 2 (xem hình vẽ).

Biết rằng khoảng cách đoạn AB 60cm, OH 30cm.  Diện tích của chiếc gương bạn Linh mua là

A  2

1200 cm

C  2

900 cm

Câu 40: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm

A a;0;0 , B 0;b;0 ,C 0;0;c , trong đó a 0, b 0,c 0.   Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm

 

I 1; 2;3 sao cho thể tích khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất Chọn đẳng thức không đúng khi nói về a, b, c?

A a b c 12   B a2   b c 6 C a b c 18   D a b c 0  

Câu 41: Cho z , z là hai nghiệm của phương trình 1 2 2

2017z  2016z 2017 0.  Tính giá trị của biểu thức P 1 z z  1 22 z1 z22

Câu 42: Cho hình nón có độ dài đường kính đáy là 2R, độ dài

đường sinh là R 17 và hình trụ có chiều cao và đường kính đáy

đều bằng 2R, lồng vào nhau như hình vẽ bên Tính thể tích phần

khối trụ không giao với khối nón

A 5 R3

3

1 R

3

Trang 7

C 4 R3

3

5 R

6

Câu 43: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị P của hàm số

2

y 6x x  và trục hoành Hai đường thẳng y m, y n  chia hình

H thành ba phần có diện tích bằng nhau Tính

 3  3

P 9 m  9 n

Câu 44: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log25 x log y log15 9 x y

,

 

 với a, b là các số nguyên dương Tính a b

Câu 45: Cho đa giác đều 20 đỉnh Lấy ngẫu nhiên 3 đỉnh Tính xác suất để 3 đỉnh đó là 3

đỉnh của một tam giác vuông không cân

A 2

17

8

3 19

Câu 46: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin x

4

  

   thuộc đoạn [0;50 ?]

A 1853

2

B 2475

2

C 2671

2

D 2105

2

2

2log 2x  x 2m 4m  log x mx 2m  Biết rằng0

   

S a;b  c;d ,a b c d   là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình đã cho

có hai nghiệm phân biệt x , x thỏa 1 2 2 2

x x 1 Tính giá trị biểu thức A a b 5c 2d   

Câu 48: Gia đình Thầy Hùng ĐZ xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp dung tích

2018 lít, đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng được làm bằng bê tông có giá 250.000 đồng/m2, thân bể được xây bằng gạch có giá 200.000 đồng/m2 và nắp bể làm bằng tôn có giá 100.000 đồng/m2 Hỏi chi phí thấp nhất gia đình Thầy cần bỏ ra để xây dựng bể nước là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị)

Trang 8

Câu 49: Một bạn đã cắt tấm bìa carton phẳng và cứng có

kích thước như hình vẽ Sau đó bạn ấy gấp theo đường nét

đứt thành một hình hộp chữ nhật Hình hộp có đáy là hình

vuông cạnh a (cm), chiều cao là h (cm) và diện tích tấm bìa là

2

3m Tổng a h bằng bao nhiêu để thể tích hộp là lớn nhất

2

Câu 50: Cho hàm số 3 3 2 3

   có đồ thị như hình vẽ bên

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình

4 x  3x  6 x m  6m có đúng ba nghiệm phân biệt

A m 0 hoặc m 6 B m 0 hoặc m 6

C 0 m 3  D 1 m 6 

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án C

Ta có y ' 3x2 12x 15; y ' 0 x 1

x 5





 cực tiểu là y 1  2

Câu 3: Đáp án C

ax b

y

cx d



 cắt Oy tại điểm có tung độ âm khi bd 0

Câu 4: Đáp án D

ABC

4

Trang 9

Câu 5: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của đường cong y tanx, trục hoành là

tan x 0  x k 

1

Câu 6: Đáp án C

Gọi I là trung điểm AB  I 1;1; 2     S : x 1 2y 1 2z 2 2 14

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án C

Ta có H 1;1;1 

Câu 9: Đáp án D

Ta có f 3x y z 2    f A f B    1.8 8 0   A, B nằm về hai phía đối với  

Câu 10: Đáp án B

Do f x là hàm số chẵn nên   f x fx

Ta có

t x

Câu 11: Đáp án D

Với mọi x , x1 2, x1x2 thì f x 1 f x 2 f x  đồng biến trên 

Trong 4 hàm số đã cho có hàm số f x x3x23x 1 có

f ' x 3x 2x 3 0    x

Do đó hàm số f x x3x23x 1 đồng biến trên 

Câu 12: Đáp án A

Giả sử z x yi 

Ta có z 1 i   z 2i  x 1 2y 1 2 x2y 2 2  x 3y 1 0  

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 i   z 2i là đường thẳng

Câu 13: Đáp án D

Trang 10

Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 2  

0

1

4

Câu 14: Đáp án A

z  4 i 48 2 i  8 48 2 48 4 i

Khi đó z  8 48 2 2 48 4 2 8 5

Câu 15: Đáp án C

Ta có

1

2 ax 2 2 a x 2 a x

8

Câu 16: Đáp án C

Giả sử z x yi, x, y    

Ta có z2 x yi 2 x2 y22xyi

Để z2 là một số thực âm thì

y 0 2xy 0



biểu diễn là trục tung (trừ gốc tọa độ O)

Câu 17: Đáp án B

Ta có    2 3t2 t3

3t t

10

Câu 18: Đáp án D

Ta có OA sin OAH OH a    OA 2a

Lại có OB OA tan A 2a

3

  suy ra thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi tam

giác AOB khi quay quanh trục OA là V 1 OB OA2 8 a3

Câu 19: Đáp án C

Ta có n u , uOy d   4;0; 2   : 2x z 0 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 20: Đáp án B

Trang 11

Điều kiện x 2 0 1 X 2

1 x

Câu 21: Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là 2 x 0

x 2x

x 2



   

 Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là

V4x dx x dx

Câu 22: Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d là

2

2

x 1 4x 4

x 1

   

x 3



 Suy ra  P và d có 2 điểm phân biệt

Câu 23: Đáp án D

Câu 24: Đáp án C

Phương trình mặt phẳng  P đi qua M, vuông góc với d là  P : x y z 2 0   

Gọi H là giao điểm của  P và d suy ra H 1;1;0  

Mà H là hình chiếu vuông góc của M trên d  d M; d    MH 2 2

Câu 25: Đáp án C

x a 5t '

: y 1 12t ' t '

z 5 t '

 

     

  

 giải hệ

6 t a 15t ' 6 t a 15t '

     

Câu 26: Đáp án D

y f x 2x  3x m trên 1; 2

2

f ' x 8x 6x, x ; 2

2

     

Phương trình  

3

x 0 1

x 2

x



 

Trang 12

Tính giá trị

 

 

   

Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số f x là   m 9 31 m 5

Câu 27: Đáp án A

x 3x 2

  có 3 tiệm cận x 1; x 2; y 0    loại

2 2

2

x 2; y 1 

 

2 2

2

có 2

tiệm cậnx 1; y 1

4

 

Câu 28: Đáp án C

Khối đa diện đều loại 3;5 là khối 12 mặt đều, với các mặt tam giác đều bằng 1

diện tích tam giác đều là 3

4 Vậy diện tích cần tính là S 12 3 3 3

4

Câu 29: Đáp án B

Hơn nữa f sin2 f sin21007 1

Câu 30: Đáp án C

Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang là y 0

Trang 13

Để đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận thì nó chỉ có 1 tiệm cận đứng  f x  x2 2x m 0 

có nghiệm kép hoặc có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm

m 1





Câu 31: Đáp án D

Ta có

 

2

2

2

x 1 x

 

 Hàm số trên xác định và liên tục trên [ 1; 2  ]

Ta có y 1  0; y 1  2; y 2  3

5

1; 2

T [ ] a b 2

Câu 32: Đáp án

3

x ln 3 log x 1

 Suy ra t1;3 : PT : t 2 t 2 5m 0   t2 t 2 5m

Xét f t   t2 t 2, t1;3 f ' t 2t 1 0  nên hàm số đồng biến trên 1;3 

Do đó để phương trình có nghiệm thì 5mf 1 ;f 3     m0; 2

Câu 33: Đáp án B

1

Tính I 1

Đặt

3

2

dx

1



Do đó I 5 32 ab 20

4 4e

Câu 34: Đáp án D

Đặt z a bi   a2b2  1

Khi đó A a 1 2b2 3 a 1  2b2  2a 2 3 2 2a  

Trang 14

Xét hàm số f a   2a 2 3 2 2a   với a  1;1 ta có

 

4

9 2a 2 2 2a a

5

Khi đó Amax 2 10

Câu 35: Đáp án A

Ta có  1  2 3 4    2 3 4 

1

d G ; G G G d A; G G G

2



2 3 4

2

d A; MNP d A; MNP

 

 

Thể tích của khối tứ diện G G G G là1 2 3 4

ABCD

V

Câu 36: Đáp án D

Khi quay hình thang cân ABCD quanh trục đối xứng ta được hình nón cụt có chiều cao

h 2a 2 và bán kính 2 đáy là R1a, R2 2a

Câu 37: Đáp án D

Xét hàm số y x 3x2mx 1, có y ' 3x 22x m, x   

Trang 15

Để hàm số có 2 điểm cực trị  y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt 1 3m 0 m 1

3

Gọi x , x lần lượt là các điểm cực tiểu và cực đại của hàm số đã cho1 2

Theo Viet, ta có

2

3 m

x x

3

 

mà x1 0 suy ra x x1 2 m 0 m 0

3

Kết hợp m  5;6 mà m m  4; 3; 2; 1   

Câu 38: Đáp án C

Thể tích của một viên bi là 3  3

0

4 r 32

Thể tích nước tăng lên khi bỏ một viên bi vào là 0

136

V 85%V

15

2

3

10

2

 

  Vậy V ' 5,14

V  nên ít nhất cần 6 viên bi để thỏa mãn đề bài

Câu 39: Đáp án B

Đặt hệ trục tọa độ với Oxy với tia Ox là tia OH, tia Oy là tia OB

Giả sử phương trình parabol y f x   ax2bx c.

Dựa vào AB 60cm,OH 30cm 

Ta có  

2

f 0 30

 



Diện tích chiếc gương là  

30

Câu 40: Đáp án A

Phương trình mặt phẳng ABC : x y z 1

a b c 

Thể tích khối tứ diện OABC được tính là V OA.OB.OC abc 162 27

Ngày đăng: 23/04/2018, 11:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w