Tại C có lực tập trung VC = 24 KN hướng xuống nên biểu đồ lực cắt Qy tại đó có bước nhảy trị số bằng 24 KN chiều bước nhảy cùng chiều với VC... Tại D có lực tập trung VD = 3 KN hướng xuố
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
SỨC BỀN VẬT LIỆU
Họ và tên SV: Nguyễn Thanh Bình MSSV: 41100306
Lớp: DD11KSTD Nhóm: A11
Sơ đồ: 1 Số liệu: 7
Trang 2SƠ ĐỒ A
k = 1
a = 1 (m)
q = 6 (KN/m)
P = 4qa (KN)
M = 2qa2 (KNm)
Tính phản lực
ngang = 0 HB = 0 (N)
M/C = 0
VB.2a + P.3a – 2.qa2 + 2.qa2 = 0
VB = -6qa = -36 (KN)
đứng = 0 P + VB + VC – 2qa = 0
4qa – 6qa + VC – 2qa = 0
VC = 4qa = 24 (KN)
Tính nội lực
Đoạn AB: Xét mặt cắt ngang 1-1, hoành độ z, gốc A (0 z 1m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0 Qy = P = 4qa = 24 (KN)
M = 0 Mx = Pz = 4qaz =24z (KNm)
z = 0: Mx = 0 (KNm)
z = 1: Mx = 24 (KNm)
Đoạn BD: Xét mặt cắt ngang 2-2, hoành độ z, gốc B
(1 z 2m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0
Qy = P + VB – q(z-a) = 4qa – 6qa – qz + qa
Qy = -qa – qz = -6 – 6z (KN)
M = 0 Mx = Pz + VB.(z-a) - Mx = -3z2 – 6z +33 (KNm)
z = 1: Qy = -12 (KN); Mx = 24 (KNm)
z = 2: Qy = -18 (KN); Mx = 9 (KNm)
3 2
1
3 2
1
Trang 3Đoạn DC: Xét mặt cắt ngang 3-3, hoành độ z, gốc D (2 z 3m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0 Qy = - VC + q(3a-z) = -4qa + q(3a-z) = -6 - 6z (KN)
M = 0 Mx = VC.(3a-z) - = - 3z2 – 6z +45 (KNm)
z = 2: Qy = -18 (KN); Mx = 21 (KNm)
z = 3: Qy = -24 (KN); Mx = 0 (KNm)
Biểu đồ nội lực:
Kiểm tra định lý về bước nhảy: Tại A có lực tập trung P = 4qa = 24 (KN) hướng lên nên biểu
đồ lực cắt Qy tại đó có bước nhảy trị số bằng 24 (KN) (24 – 0 = 24), chiều bước nhảy cùng chiều với P
Tại B có lực tập trung VB = 6qa = 36 (KN) hướng xuống nên biểu đồ lực cắt Qy tại đó có bước nhảy trị số bằng 36 (KN) (24 – (-12) = 36), chiều bước nhảy cùng chiều với VB
Tại C có lực tập trung VC = 24 (KN) hướng xuống nên biểu đồ lực cắt Qy tại đó có bước nhảy trị
số bằng 24 (KN) chiều bước nhảy cùng chiều với VC
Tại D có momen tập trung M = 2qa2 = 12 (KN) cùng chiều kim đồng hồ nên biểu đồ momen uốn
Mx tại đó có bước nhảy trị số bằng 12 (KN) (21 – 9 = 12), chiều bước nhảy theo chiều momen M
Trang 4Liên hệ vi phân của nội lực: Xét đoạn DC, ta có Qy = -6 - 6z và Mx = - 3z2 – 6z +45, nhận thấy đạo hàm của momen bằng lực cắt, ngoài ra ta có q = -6, Qy = -6 – 6z, nhận thấy đạo hàm của lực cắt bằng lực phân bố
Xét đoạn BD, ta có q=-6, Qy = -6 – 6z và Mx = -3z2 – 6z +33; đoạn AB có q=0, Qy = P = 24 và
Mx=24z, kết luận tương tự như trên
SƠ ĐỒ B
k1 = 1
k2 = 0,5
q0 = 6 (KN/m)
P = q0 a (KN)
M = 2q0 a2 (KNm)
Tính phản lực
ngang = 0 HD = 0 (N)
đứng = 0 VD + P – = 0
VD + q0a - = 0
VD = - = -3 (KN)
M/C = 0
- MD + M - - = 0
MD = = 11,5 (KNm)
Tính nội lực
Đoạn AB: Xét mặt cắt ngang 1-1, hoành độ z, gốc A (0
z 1m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0 Qy = P = 0 (KN)
M = 0 Mx = Pz = 2q0a2 = 12 (KNm)
Trang 5Đoạn BC: Xét mặt cắt ngang 2-2, hoành độ z, gốc B (1
z 2m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0
Qy = - P – VD +
= 3z2 – 12z + 9 (KN)
M = 0 Mx = + P(2a-z) + + VD(2,5a-z) = z3 – 6z2 + 9z +8(KNm)
z = 1: Qy = 0 (KN); Mx = 12 (KNm)
z = 2: Qy = - 3 (KN); Mx = 10 (KNm)
Đoạn CD: Xét mặt cắt ngang 3-3, hoành độ z, gốc D (2 z 2,5m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0 Qy = - VD = = 3 (KN)
M = 0 Mx = VD.(2,5a-z) +
= 3z + 4(KNm)
z = 2: Qy = 3 (KN); Mx = 10 (KNm)
z = 3: Qy = 3 (KN); Mx = 11,5 (KNm)
Biểu đồ nội lực:
Trang 6Kiểm tra định lý về bước nhảy: Tại C có lực tập trung P = q0a = 6(KN) hướng lên nên biểu đồ lực cắt Qy tại đó có bước nhảy trị số bằng 6(KN) (3–(-3) = 6), chiều bước nhảy cùng chiều với P
Tại D có lực tập trung VD = 3 (KN) hướng xuống nên biểu đồ lực cắt Qy tại đó có bước nhảy trị
số bằng 3(KN), chiều bước nhảy cùng chiều với VD
Tại A có momen tập trung M = 2q0a2 = 12 (KN) cùng chiều kim đồng hồ nên biểu đồ momen uốn
Mx tại đó có bước nhảy trị số bằng 12 (KN) (12 – 0 = 12), chiều bước nhảy theo chiều momen M
Tại D có momen tập trung MD = = 11,5 (KN) ngược chiều kim đồng hồ nên biểu đồ momen uốn
Mx tại đó có bước nhảy trị số bằng 11,5 (KN) (0 – 11,5 = - 11,5), chiều bước nhảy theo chiều momen MD
Liên hệ vi phân của nội lực: Xét đoạn BC ta có Qy = 3z2 – 12z + 9 và Mx = z3 – 6z2 + 9z +8, nhận thấy đạo hàm của momen bằng lực cắt, ngoài ra ta có q = -6z+12, Qy = 3z2 – 12z + 9, nhận thấy đạo hàm của lực cắt bằng lực phân bố
Xét đoạn AB có q = 0, Qy = 0, Mx = 12 và đoạn CD có q = 0, Qy = 3, Mx = 3z + 4, kết luận tương
tự như trên
SƠ ĐỒ C
q = 8 (kN/m)
P = 2qa =16 (kN)
M = qa2 = 8 (kNm)
Tính phản lực:
ngang = 0 HA + HE –qa = 0 (N)
đứng = 0 2qa + VD - 2qa= 0
VD = 0 (N)
M/A = M + 2qa.a + qa – Pa - HE.a
HE = qa + 2qa + qa/2 - 2qa = 3qa/2 = 12 (kN) HA = (kN)
Tính nội lực:
3 2
1
3 2
1
4 4
Trang 7Đoạn AB: Xét mặt cắt ngang 1-1, hoành độ z,
gốc A (0 z 1m)
ngang = 0 Nz = - HA = = 4 (kN)
đứng = 0 Qy = -qz = -8z (kN)
M = 0 Mx = Pz = = -4z2 (kNm)
z = 0: Qy = Mx = 0
z = 1: Qy = -8 (kN), Mx = -4 (kNm)
Đoạn BC: Xét mặt cắt ngang 2-2, hoành độ z, gốc B (1 z 2m)
ngang = 0 Nz = = 4 (kN)
đứng = 0
Qy = P – qz = 16 – 8z (kN)
M = 0 Mx = P(z-a) - = - 4z2 + 16z -16 (kNm)
z = 1: Qy = 8 (KN); Mx = -4 (KNm)
z = 2: Qy = 0 (KN); Mx = 0 (KNm)
Đoạn CE: Xét mặt cắt ngang 4-4, hoành độ z, gốc E (0 z 1m)
ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0 Qy = -HE + qz = 8z – 12 (KN)
M = 0 Mx = -HE.z + 0,5qz2 = 4z2 - 12.z (KNm)
z = 0: Qy = -12 (KN); Mx = 0 (KNm)
z = 1: Qy = -4 (KN); Mx = -8 (KNm)
Đoạn CD: Xét mặt cắt ngang 3-3, hoành độ z, gốc D (2 z 3m)
Trang 8ngang = 0 Nz = 0 (N)
đứng = 0 Qy = 0 (N)
M = 0 Mx = 0 (kNm)
Trang 9Biểu đồ nội lực:
Kiểm tra các định lý về bước nhảy: Tại B có lực tập trung P =2qa = 16(KN) hướng lên nên
biểu đồ lực cắt Q tại đó có bước nhảy trị số bằng 16(KN) (8–(-8) = 16), chiều bước nhảy cùng chiều với P
Tại C có momen tập trung M = qa2 = 8 (KN) cùng chiều kim đồng hồ nên biểu đồ momen uốn M tại đó có bước nhảy trị số bằng 8 (KN), chiều bước nhảy theo chiều momen M
4 kN
Trang 10Liên hệ vi phân của nội lực: Từ các biểu thức của q, Q và M trên từng đoạn AB, BC, CD, CE
ta có thể thấy đạo hàm của momen bằng lực cắt, và đạo hàm của lực cắt bằng lực phân bố
Kiểm tra cân bằng nút: Xét nút C
Từ hình vẽ ta có thể thấy
ngang = 0
đứng = 0
M/C = 0
SƠ ĐỒ D
q = 8 (kN/m)
P = 2qa =16 (kN)
M = qa2 = 8 (kNm)
Xét đoạn CB: Xét mặt cắt ngang 1-1 trong mặt phẳng thẳng đứng, hoành độ z, gốc C ( 0 z 1m) Ta có:
Muốn = M = 8 (kNm)
Mxoắn = 0 (kNm)
N = 0 (kN)
Xét mặt cắt ngang 2-2 trong mặt phẳng ngang, hoành độ z, gốc C ( 0 z 1m) Ta có:
Muốn = Pz = 16z (kNm)
Mxoắn = 0 (kNm)
N = 0 (kN)
Trang 11Xét đoạn AB: Dời lực P tới B, thêm vào B momen MP= Pa do lực P gây ra, dời momen M tới B Xét mặt cắt ngang 3-3 trong mặt phẳng thẳng đứng, hoành độ z, gốc A ( 0 z 1m) Ta có:
Muốn = qz.z/2 = 4z2 (kNm)
Mxoắn = M = 8 (kNm)
N = -P = -16 (kN)
Xét mặt cắt ngang 4-4 trong mặt ngang, hoành độ z, gốc A ( 0 z 1m) Ta có:
Muốn = Pa = 16 (kNm)
Mxoắn = 0 (kNm)
N = 0 (kN)
Biểu đồ lực nén và momen: