1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7 chương 2 bài 7: Định lý Pitago

7 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 295 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nắm đươc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.. - Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài củ

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7

ĐỊNH LÍ PY-TA-GO

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đươc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông Nắm được định lí Py-ta-go đảo

- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

- Giáo viên:Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông; thước thẳng, com pa

- Học sinh: Tương tự như của giáo viên

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên cho học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài vào vở

- 5 học sinh trả lời ?1

- Giáo viên cho học sinh ghép hình

như ?2 và hướng dẫn học sinh làm

- Học sinh làm theo sự hướng dẫn của

1 Định lí Py-ta-go (20')

?1

?2

4 cm

3 cm

B

Trang 2

giáo viên.

? Tính diện tích hình vuông bị che

khuất ở 2 hình 121 và 122

- Học sinh: diện tích lần lượt là c2 và a2

+ b2

? So sánh diện tích 2 hình vuông đó

- Học sinh: c2 = a2 + b2

- Giáo viên cho học sinh đối chiếu

với ?1

? Phát biểu băng lời

- 2 học sinh phát biểu: Bình phương

cạnh huyền bẳng tổng bình phương 2

cạnh góc vuông

- Giáo viên: Đó chính là định lí

Py-ta-go phát biểu

? Ghi GT, KL của định lí

- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung

?3

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết

luận

? Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

? Để chứng minh một tam giác vuông

c2 = a2 + b2

* Định lí Py-ta-go: SGK

GT ABC vuông tại A

KL BC2 AC2 AB2

?3 H124: x = 6 H125: x = 2

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')

?4

� 90 0

BAC 

* Định lí: SGK

GT ABC có BC2 AC2 AB2

KL ABC vuông tại A

B

Trang 3

ta chứng minh như thế nào.

- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của

định lí Py-ta-go

IV Củng cố: (15')

- Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhóm và điền vào phiếu học tập

Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4

- Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm

Hình 128: x = 4

- Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức tường là: 16 5  15 3,9 m

V Hướng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh còn lại; cách chứng minh một tam giác vuông

- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT

- đọc phần có thể em chưa biết

LUYỆN TẬP 1

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông

- Thấy được vai trò của toán học trong đời sống

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thước thẳng

- Học sinh: thước thẳng

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Trang 4

- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu.

- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL

III Tiến trình bài giảng:

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung

bài tập 57-SGK

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài

- 1 học sinh đọc bài

- Yêu cầu học sinh làm việc theo

nhóm học tập

- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu

- Lớp nhận xét

- Giáo viên chốt kết quả

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài

toán

- 1 học sinh đọc đề toán

- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh

lên bảng làm

Bài tập 57 - tr131 SGK

- Lời giải trên là sai

Ta có:

2 2 8 2 15 2 64 225 289

ABBC     

2 17 2 289

AC 

AB2 BC2 AC2 Vậy ABC vuông (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go)

Bài tập 56 - tr131 SGK a) Vì 9 2  12 2  81 144 225  

2

15  225

 9 2  12 2  15 2 Vậy tam giác là vuông

b) 5 2  12 2  25 144 169;13   2  169

 5 2  12 2  13 2 Vậy tam giác là vuông

c) 7 2  7 2  49 49 98;10   2  100

Vì 98100  7 2  7 2  10 2 Vậy tam giác là không vuông

Bài tập 83 - tr108 SGK

GT ABC, AH  BC, AC = 20 cm

AH = 12 cm, BH = 5 cm

20 12

5

A

H

Trang 5

? Để tính chu vi của tam giác ABC ta

phải tính được gì

- Học sinh: AB+AC+BC

? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần

phải tính

- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB,

BC

? Học sinh lên bảng làm

? Tính chu vi của ABC

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

KL Chu vi ABC (AB+BC+AC) Chứng minh:

Xét AHB theo Py-ta-go ta có:

ABAHBH

Thay số:AB 2 12 2  5 2  144 25 

AB2  169  AB  13cm

Xét AHC theo Py-ta-go ta có:

2

20 12 400 144

256 16

5 16 21

AC AH HC

HC AC AH HC

HC HC cm

BC BH HC cm

 

     

Chu vi của ABC là:

13 21 20 54

AB BC AC      cm

V Hướng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT

- Đọc phần có thể em chưa biết

Tiết: 39

LUYỆN TẬP 2

A Mục tiêu:

- Ôn luyện định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Liên hệ với thực tế

B Chuẩn bị:- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

Trang 6

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI vuông ở I  hệ thức

Py-ta-go

- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, GHE có

GEHGHE tam giác này vuông ở đâu

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa.

? Cách tính độ dài đường chéo AC.

- Dựa vào  ADC và định lí Py-ta-go.

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời

giải.

- Học sinh dùng máy tính để kết quả

được chính xác và nhanh chóng.

- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình

ghi GT, KL.

- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài.

? Nêu cách tính BC.

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16

cm.

? Nêu cách tính BH

- HS: Dựa vào  AHB và định lí

Py-ta-go.

- 1 học sinh lên trình bày lời giải.

Bài tập 59 (7') xét  ADC có �ADC  90 0

AC2 AD2 DC2

Thay số: AC 2 48 2  36 2

2 2304 1296 3600

AC   

2600 60

AC   Vậy AC = 60 cm Bài tập 60 (tr133-SGK) (12')

GT ABC, AH  BC, AB = 13 cm

AH = 12 cm, HC = 16 cm

KL AC = ?; BC = ? Bg:

 AHB có �  0

1 90

H

13 12

169 144 25 5

AB AH BH BH BH

 BH = 5 cm  BC = 5+ 16= 21 cm Xét  AHC có �  0

2 90

H

2 1

16

12 13

A

H

Trang 7

? Nêu cách tính AC.

- HS: Dựa vào  AHC và định lí

Py-ta-go.

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

- Học sinh quan sát hình 135

? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì.

- Học sinh trả lời.

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày.

2

12 16 144 256

400 400 20

AC AH HC AC

AC AC

   

Bài tập 61 (tr133-SGK) Theo hình vẽ ta có:

4 3 16 9 25 5

5

AC AC

     

5 3 25 9 34

34

BC BC

    

1 2 1 4 5

5

AB AB

    

  Vậy  ABC có AB = 5 , BC = 34 ,

AC = 5

IV Củng cố: (3') - Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go.

V Hướng dẫn học ở nhà :(4')

- Làm bài tập 62 (133)

HD: Tính OC 36 64 10   ,OB 9 36  45,OD 9 64  73,OA 16 9 5 

Ngày đăng: 22/04/2018, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w