1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học THPT Trần Hưng Đạo

4 211 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 488,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố.. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.. Số proton, nơtron, electron và số khối của nguyên tử Na lần lượt là Câu 9.. Số hợp chất có liên kết

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO (MÃ ĐỀ 158) Xem hướng dẫn giải chi tiết tại website: http://hoc24h.vn/

(Fb: https://www.facebook.com/congdonghoc24h.vn ) VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website http://hoc24h.vn/

[Truy cập tab: Khóa Học – Khoá: ĐỀ ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 2018 - MÔN: HÓA HỌC]

Câu 1 [ID: 57632 ] Yếu tố không dùng để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là :

C Có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố D Có sự thay đổi màu sắc của các chất

Câu 2 [ID: 57633 ] Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O Tổng các hệ số nguyên, tối

giản (c + d + e) của phản ứng trên khi cân bằng là:

Câu 3 [ID: 57634 ] Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính (nhóm A), nguyên tố R có công thức oxit cao nhất

R2O7, công thức hợp chất khí của nguyên tố R với Hidro là :

Câu 4 [ID: 57635 ] Số oxi hóa của Lưu huỳnh trong: SO42; SO ; H2 2S lần lượt là :

Câu 5 [ID: 57636 ] Cấu hình electron của nguyên tử Clo (Z = 17) là:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p6

Câu 6 [ID: 57637 ] Trong một nhóm A, yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần?

Câu 7 [ID: 57638 ] Tổng số hạt electron của ion NO3 (ion nitrat) là: (Biết 7N ; 8O)

Câu 8 [ID: 57639 ] Cho nguyên tử 1123Na Số proton, nơtron, electron và số khối của nguyên tử Na lần lượt là

Câu 9 [ID: 57640 ] Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là :

Câu 10 [ID: 57641 ] Số proton, electron, nơtron của ion 1327Al3 lần lượt là:

Câu 11 [ID: 57642 ] Tên gọi của 2 ion: O2‒ và K+ lần lượt là :

Câu 12 [ID: 57643 ] Cho các hợp chất MgO, NaCl, H2O, CO2, HCl Số hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:

Trang 2

Câu 13 [ID: 57644] Kí hiệu nguyên tử ( X Z A ) biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết :

Câu 14 [ID: 57645 ] Nguyên tố R (Z = 7) thì công thức hợp chất khí của R với Hiđro là

Câu 15 [ID: 57646 ] Trong hạt nhận nguyên tử X có số hạt nơtron bằng số hạt proton Cấu hình electron của X

có phân lớp ngoài cùng là 3s2 Số khối của X là:

Câu 16 [ID: 57647 ] Nguyên tố X ở ô nguyên tố thứ 15 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố

X thuộc :

Câu 17 [ID: 57648 ] Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là:

Câu 18 [ID: 57649 ] Cho bốn nguyên tử : 199X ; (2) 4019Y ; (3) 2040Z; (4) 3919T Những nguyên tử sau đây là đồng vị của cùng 1 nguyên tố:

Câu 19 [ID: 57650 ] Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 10 là nguyên tố

Câu 20 [ID: 57651 ] Cho phản ứng: Mg + 2H2SO4 t0 MgSO4 + SO2 + 2H2O Trong phản ứng trên, H2SO4 đóng vai trò:

Câu 21 [ID: 57652 ] Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ?

C N2O5 + H2O  2HNO3 D 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

Câu 22 [ID: 57653 ] Cho các nguyên tử của các nguyên tố sau : (1) 1123Na; (2) 1941K; (3) 2040Ca; (4) 168O Trật tự sắp xếp các nguyên tử theo chiều số hạt nơtron trong hạt nhân của nguyên tử tăng dần là:

A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (1) < (2) < (3) C (1) < (3) < (2) < (4) D (4) < (1) < (3) < (2) Câu 23 [ID: 57654 ] Cho nguyên tử nguyên tố X (Z = 19) và Y (Z = 8) Công thức phân tử và kiểu liên kết hóa

học giữa X và Y là:

C X2Y3, liên kết cộng hóa trị D X2Y, liên kết ion

Câu 24 [ID: 57655 ] Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được sắp xếp thành một hàng

(một chu kì) do các nguyên tử của các nguyên tố đó: ?

Câu 25 [ID: 57656 ] Trong tự nhiên Kali có 3 đồng vị 39K (93,26%) , 41K (x1%) , 40K (x2%), nguyên tử khối trung bình của Kali là 39,1347 Giá trị x1 và x2 lần lượt là:

Trang 3

Câu 26 [ID: 57657 ] Nguyên tố kim loại là những nguyên tố mà nguyên tử thường có số electron ở lớp ngoài

cùng là:

Câu 27 [ID: 57658 ] Cho các nguyên tố M (Z = 8), Y (Z = 16) và R (Z = 9) Tính phi kim của các nguyên tố

giảm dần theo thứ tự:

Câu 28 [ID: 57659 ] Trong các loại hạt cơ bản cấu tạo nên đa số các nguyên tử nguyên tố hóa học Loại hạt không mang điện là :

Câu 29 [ID: 57660 ] Các nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen đều có số electron lớp ngoài cùng là :

Câu 30 [ID: 57661 ] Cho các hợp chất sau: CH4, CO2, C2H4, C2H2 Số oxi hóa và cộng hóa trị của Cacbon trong hợp chất nào lần lượt là +4 và 4 ?

Câu 31 [ID: 57662 ] Nguyên tố R (Z = 17), ion của R có cấu hình electron là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p2 C 1s12s22p63s23p5 D 1s22s22p53s23p6

Câu 32 [ID: 57663 ] Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl Trong phản ứng này 1mol Na

Câu 33 [ID: 57664 ] Cho 6,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với nước tạo ra 3,36 lit

khí H2 (đktc) Kim loại M là :

Câu 34 [ID: 57665 ] Tổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử của nguyên tố R thuộc nhóm VIIA (nhóm

Halogen) là 28 Số khối của nguyên tử R là :

Câu 35 [ID: 57666 ] Cho các phân tử sau H2, N2, HCl ,H2O, CO2 Số phân tử không phân cực là :

Câu 36 [ID: 57667 ] Nguyên tố X có công thức hợp chất khí với Hiđro là XH4, trong hợp chất oxit cao nhất của

X, X chiếm 46,667% về khối lượng Nguyên tố X là:

Câu 37 [ID: 57668 ] Cho phản ứng : 2Mg + O2 → 2MgO Trong đó vai trò của đơn chất Oxi là :

Câu 38 [ID: 57669 ] Nguyên tử R có tổng số electron phân bố trên các phân lớp s là 7 Nguyên tố R là nguyên

tố:

Câu 39 [ID: 57670 ] Trong bảng tuần hoàn, các chu kì gồm 8 nguyên tố hóa học là:

Câu 40 [ID: 57671 ] Trong phản ứng: Zn + CuCl2 Cu + ZnCl2 Nhận xét nào sau đây đúng?

Trang 4

ĐÁP ÁN

Sưu tầm và giới thiệu : HÓA.HOC24H

Ngày đăng: 22/04/2018, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w