1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)

109 134 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)Quản lý tài chính tại Trung tâm giáo dục không chính quy ở Bộ Giáo Dục và Thể thao nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào (Luận văn thạc sĩ)

Trang 3

L I CẢ ƠN

T

T PG rươn Văn Châu,

T

T C -

T T

, T B , T

c không , t C

dân Lào !

06 ă 017

Khonesavanh SANAVONG

Trang 4

D NH ỤC CÁC Ừ VIẾ Ắ

BPQL

CBQL

CHDCND

CNTT

CSGD

GDKCQ

GD&TT

Đ

KHTC

NSNN

QL

QLTC

XDCB

B

C b

C ò

C

C

G

G T

K

X b n

Trang 5

D NH ỤC ẢNG

B 1.1 26

B 1.2 thao 27

B 1.3 b b 28

B 2.1 B ũ b

ở T C

L 39

B 2.2 B nhân viên trong 3 ă (2014 - 2016) 40

B 2.3 Đ tài chính trong Trung tâm 45

B 2.4 T

Trung tâm GDKCQ 47

B 2.5 Đ b

GD 49

B 2.6 Đ 51

B 2.7 Đ b ử

ồ 55

B 2.8 Đ , công khai tài chính 57

B 3.1 T b

LTC T 80

B 3.2 T b

LTC 81

Trang 7

ỤC LỤC

ẦU 1

1 L 1

2 M 2

3 2

4 K 3

5 3

6 G 3

7 3

8 C ă 4

Chươn CƠ LÝ LU N V QUẢN LÝ I CH NH I CƠ

GIÁO DỤC H NG CH NH QU 5

Lượ sử n h ên ứu vấn đề 5

1.1.1 Ở 5

1.1.2 Ở C DC D L 6

2 ột số kh n ệm ơ b n 8

1.2.1 8

1.2.2 G 11

1.2.3 G 12

1.2.4 13

1.2.5 T 14

1.2.6 16

3 Quy định h ện hành về qu n lý tà hính tạ ơ sở o dụ ôn lập ở Nướ Cộn hòa dân hủ nhân dân Lào 17

1.3.1 C ở 17

1.3.2 ở 19

4 Quy hoạ h ph t tr ển tà hính o dụ ủa ộ G o dụ và hể thao an đoạn 20 6-2020 25

5 Qu n lý tà hính tron ơ sở o dụ khôn hính quy 28

1.5.1 28

1.5.2 30

1.5.3 m tra tài chính và công khai tài chính 34

6 ột số y u tố nh hưởn đ n qu n lý tà hính 35

Trang 8

1.6.1 Y 35

1.6.2 Y 36

ểu k t hươn 37

Chươn 2 H C NG HO NG QUẢN LÝ I CH NH C UNG GIÁO DỤC H NG CH NH QU , GIÁO DỤC V HỂ H O N C C NG H D N CH NH N D N L O 38

2 G ớ th ệu run tâm o dụ khôn hính quy tạ nướ Cộn hoà dân hủ nhân dân Lào 38

2.1.1 S ũ CB L T 38

2.1.2 V ò T 41

2.2 G ớ th ệu v ệ t hứ kh o s t th trạn về qu n lý tà hính ở run tâm o dụ khôn hính quy ở ộ o dụ và h thao tạ nướ CHDNCND Lào 43

2.2.1 M 43

2.2.2 44

2.3 h trạn hoạt độn tà hính ở run tâm o dụ khôn hính quy tạ nướ CHDCND Lào 45

2.4 h trạn về qu n lý tà hính ủa run tâm G o dụ khôn hính quy tạ nướ CHDCND Lào 46

2.4.1 T T GDKC 46

2.4.2 T b

49

2.4.3 T 50

2.4.4 T b ử ồ 53

2.4.5 T , công khai tài chính 56

2.5 nh về th trạn qu n lý tà hính ở run tâm o dụ khôn hính quy tạ nướ CHDCND Lào 59

2.5.1 Mặ 59

2.5.3 ữ ồ 60

ểu k t hươn 2 61

Chươn 3 IỆN PHÁP QUẢN LÝ I CH NH I UNG

GIÁO DỤC H NG CH NH QU , GIÁO DỤC V HỂ H O N C C NG H D N CH NH N D N L O 62

Trang 9

3 N uyên tắ l a họn b ện ph p nân ao h ệu qu hoạt độn

qu n lý tà hính 62

3.1.1 b 62

3.1.2 b 62

3.1.3 b 62

3.1.4 b 63

3.2 ện ph p nân ao h ệu qu hoạt độn qu n lý tà hính tạ run tâm o dụ khôn hính quy 63

3.2.1

T

không chính quy 63

3.2.2 Tă ng ồ Trung tâm

66

3.2.3 Đ bồ ă

CB L ò T

69

3.2.4 Đ

T 71

3.2.5 Tă

T 75

3.3 ố quan hệ ữa b ện ph p 78

3.4 h o n h ệm mứ độ ần th t và tính kh th ủa b ện ph p 79

ểu k t hươn 3 84

Ế LU N V HU ẾN NGHỊ 85

1 K 85

2 K 86

D NH ỤC I LIỆU H HẢO 88 PHỤ LỤC

Trang 10

ẦU Lý do họn đề tà

S ữ ă C DC D L

ữ b

ữ C

b

Đ

(GD TT Đ Đ IX X : G

ồ - b ă ở b ữ Đ ,

C b 2066 /TC 25 06 2016

b b

Đ L ặ

ử ồ

C ồ b V

ử ồ

T ở T

T 8 7 GD TT 23 03 2012 T

Trang 11

ữ B G T

C DC D L

T ò b :

- b

- Sử ồ

T

- M

- T

ũ b T

Đ ử ồ T

:

2 ụ đí h n h ên ứu T ở ở ở ở T

ă b

T C DC D L

T

3 Nh ệm vụ n h ên ứu 3.1 ở ở giáo

3.2 Đ T

C DC D L 3.3 Đ b

T

C DC D L

Trang 12

4 h h thể và đố tượn n h ên ứu

7 Phươn ph p n h ên ứu

7.1 Phươn ph p n h ên ứu lý luận

- Đ L

ở C ò dân Lào

Trang 14

Chươn

CƠ LÝ LU N V QUẢN LÝ I CH NH I CƠ GIÁO DỤC H NG CH NH QUY 1.1 Lượ sử n h ên ứu vấn đề 1.1.1 Ở

Ở T ă 1 0 C

ở ở

b GD ĐT

Đ

ữ ă b

ò

ở ở …[37]

Ở ở

c a ă

Đ 80%

V ở

b ồ

ồ ă 1 85 S 24 48%

4 4% T

C b b ồ

ở ă

ở Đ ở

6 % b 26%

Trang 15

Kỳ A C 6%

Đ ở ở

.[ 37]

K S b b XXI

ă S

ữ S ă M

S

b b

b n D

GD ĐT S

S [ 37]

é

é ta rút ra b

L 1.1.2 Ở HD D

Đ

Tă ở ă ở

X ă

ữ ă Đặ b L b

Trang 16

ă 2002 b

C 2001-2010 C

201 2001 Đ-TT 28 12 2001

:

- Đ b

- T B

b

- T

T ă

- T ở ở

ở ở

th ồ ở ở

[37 ]

B ữ

T K K (2012), B p p ý í

T C ò L [37]; Tác K

Phomme, B p p ý í ạ C ẳ S p ạ P e ỉ Champasak L [35] C

b ữ ồ

ữ ặ

Trang 17

b

ở T ở B T

C DC D L V ũ

T ở B G

T C DC D L

2 ột số kh n ệm ơ b n 1.2.1

T T V “T ữ ìn theo ữ ” [41]

A.S A ỷ XVIII ò A.S “L

” [42]

C.M ở A.S

b ũ

Đ

ò b

C.M ò ặ b ò “

” ồ

ò “ ở ” “

ặ ở

” [42]

The F W w T ẻ

“ ” “ b b

Trang 18

ẻ ” [20]

T Đặ B “

ở u ” [1]

T C - T Mỹ L “

(

( b

” [19]

ò ồ ữ L T “ ữ ” Mỹ

K “ b

ữ ỗ M

b b

V ; ò ” [30]

C

T ữ ặ

b

ữ ỗ ;

ữ ;

b ữ ỗ

;

K

Trang 19

C ă

C ă ă

M ă

b

b ồ ă

(1 K

b

C b ă

X ;

X b ồ

;

(2 T T

ữ ữ b

b

các phòng b

b ă

Trang 20

(3 C S b

L b

(4 K K ă

ữ ử ữ

1.2.2

Giáo ỹ ă

, hay nghiên c Giáo

ũ

B ở

, hay h áo Giáo : giáo , giáo

, giáo [38]

G ó í â :

G ặ b ở G

b Ở ở

- b K ò ò -

G ă

V b

ử ; V

; V

ỗ ở b

ữ ă

Trang 21

G ử G

ử ặ ử b

bở ử ặ

ử G T ử

G Mỗ

ử ă ở ỗ ũ ữ é

ữ ặ T

T b

G ặ b b

ă b ở

loà

1.2

G

- b

bồ b

- G ồ

ở ặ ở

ở ở [34]

Trang 22

- Hình th c giáo d giáo d c

mở, giáo d c tr c tuy n:

+ Giáo d c mở (open education) là m t thu t ngữ chung ch những t p quán c ở giáo d c hay những sáng ki n giáo d c nh m t u ki n cho nhi i ti p c

ch ti p c c thông qua h th ng giáo d c chính quy Tính t "mở" nh m

ch vi c lo i tr những rào c ở m t s i tham gia vào

ho ng h c t ở giáo d c M t khía c nh c a giáo d c mở là

vi c phát tri n và sử d ng những tài nguyên giáo d c mở

+ G ( - ử

ử B ử V ở

Đ V

ẻ ” [39]

T C T Mỹ L “

b

b ” [19]

Trang 23

Đ

T ài tài chính ữ trong T ở ỹ

Trang 24

ở T b

(phi tài í b (tài

ă

T , tài

ỹ T b ài b ồ

- b , tài V tài chính ò b

ũ

Trang 25

V ò ặ b ng ở

- Tài b ă

- Tài ò

- Tài ồ , b

b ài

1.2.6

b ồ các ở

ặ ặ b M ở

M b ă

b

ồ ử

Trang 26

3 Quy định h ện hành về qu n lý tà hính tạ ơ sở o dụ ôn lập ở Nướ Cộn hòa dân hủ nhân dân Lào

1 .1 ế đố s ập

C

b

+ T ,

b ử ồ ; ă ; ă ồ

ặ b ă

Trang 27

+ b

+ B

c

+ Đ

T

ă ă

Đ -

+ Đ ặ

ặ ở

Trang 28

+ Că ở

b

ử ữ

2066 2016 TC B ở B T ử 25/06/2016

ở ử ử K

b K b

L B ở B T

Trang 29

T ở ử ; b ử

B ử b ; ; b ; [32]

Nộ dun ơ b n ủa ơ h qu n lý tà hính ở ơ sở o dụ không chính quy

T ở ở không chính quy

ở không chính quy B T T g quy ở ở không chính quy

d S ở không chính quy

ữ Đ ữ ở không chính quy B G Th thao

S ở B G Th thao Đ ở b

ồ S ở B

Trang 30

T ở không chính quy b

B G Th thao D NSNN cho

ở không chính quy B G Th thao C b

b

ở không chính quy bở B G Th thao và các

B T B G Th thao C ở không chính quy không chính quy ở S ở không chính quy

ở không chính quy b không chính quy B B G T

T ở ở không chính quy B G T

Trang 31

M b

ở ở không chính quy nói riêng

C ở không chính quy

ữ ở ở không chính quy

D ữ

- L T

ồ NSNN cho ở không chính quy

CK

ồ ở không chính quy

b ử T ă ữ ặ

ử Ư

Trang 32

ồ ồ b

b ă K ă

ồ ở không chính quy

CK

- ở không chính quy T ồ

- ở T

ă ở

ỷ T ở

Trang 33

- C

T

ă

ở ũ ữ

ă b

- C ở ở L

ở ở T

T

ở GDĐ b ồ

- X T

ă ă ồ , că

ă

Trang 34

- T

b ồ ; b ;

b ;

b K b C ở

b ữ - chi

T Đ ữ

Trang 35

-

ă G

2017-2018 ̣ ́n

2018-2019 ̣ ́n

2019-2020 ̣ ́n

Trang 36

CB L

ng 1.2 N ân s h ho n ành o dụ và thể thao

ỘI DỤNG

2014-2015 (ngân ch nh)

2015-2016 ̣ ́n

2016-2017 ̣ ́n

2017-2018 ̣ ́n

2018-2019 ̣ ́n

2019-2020 ̣ ́n

b ũ chú ý,

N b ( XDCB )

C XDCB b ồ ở G

b ò , ở ở

Trang 37

C XDCB

ă CSGD

b 1.3

5 Qu n lý tà hính tron ơ sở o dụ khôn hính quy

1 .1 ập ự , ế

a) Th

Trang 38

- X ;

- X b

b

- T L Gồ G b , v.v

+ S b ỹ

+

+ S

+ T ử ở b

p

+ L ă

Trang 39

+ D

+ T ử ữ ( )

e)

Đ ử b

T GDKC b

ở ở GDKC ă b ở

ă D ă b

ở GDKC , chi m ử ữ

b ở

ă

1 .2 ự ự , ế

b T

, chi

Trang 40

2066 2016 TC B ở B T ử 25/06/2016

- T

ỳ ;

-

c , chi

- K ồ :

Ngày đăng: 21/04/2018, 21:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w