1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (tt)

24 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 636,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay (Luận văn thạc sĩ)

Trang 1

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

-

H ị B C V

N VII N ị q IX ã : “

” “… ă

” 36 G q ị : “P ỡ ă

” C ú ở “ ”

ợ “ q ì q ì ”

B ã ũ ặ N

ợ ử ợ ( yên ì ) ă Y

ã ặ N ì

è HSSV

V C ẳ Kỹ - C Q é e ặ ì q ù N

ợ HSSV ũ ă e q ỉ ặ

ữ q ằ ũ

q ì ũ ì ở …

q ă è HSSV N : … ặ HSSV ở ợ

ở ữ ă q

ã q ợ

cao B q ợ

q q

ợ …

Trang 2

X : “Quản lý hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang trong giai đoạn hiện nay”

2 Mục đích nghiên cứu

ở q

C ẳ Kỹ - C

Tuyên Quang ằ q

ằ ợ , n ợ

ã

3 h ch th à đối tượng nghiên cứu 3 K : Q

C ẳ

3 ợ : B q

C ẳ Kỹ - C Q

4 Giả thuyết khoa học Q C ẳ Kỹ -

C Q ã ợ ữ q ị ẫ Nếu lựa chọn, đề xuất và áp dụng được các biện pháp quản lý hoạt động tự học phù hợp với thực tiễn trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang thì sẽ nâng cao chất lượng tự học của sinh viên, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu xã hội trong giai đoạn hiện nay 5 Nhiệm ụ nghiên cứu 5 N ở q

5 q C ẳ Kỹ - C Q

5 3 q C ẳ Kỹ - C Q

6 Phạm i nghiên cứu 6 G ị : C ẳ Kỹ - C

Tuyên Quang 6 G : q ; ;

C ẳ Kỹ - C Q

7 Phương ph p nghiên cứu 7.1 Nhóm các ph :

ợ ă ì q

Trang 3

7 N : P ằ

p p p quan sát,

sánh, p

7 3 P : ù

8 Cấu trúc luận ăn Ngo ở ị

ă :

C : C ở q các ẳ

C : q

C ẳ Kỹ - C Q

C 3: B q C ẳ Kỹ - C Q

Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỰ HỌC CỦA SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 1.1 Tổng quan nghiên cứu ấn đề 1.1 1 Các nghiên cứu ngoài nước: ỉ ở

N ã ợ

S “P ” G He & S e e N e

L N ( ị ) ã ỉ

õ ẵ

e q J V P : “V

ì ở

ì ” M Ấ ằ : ì q q ì Q ì q ì

ữ q ở ặ

ì ợ ă q ì

Trang 4

M ữ ặ q ã

ở N ã : “B

” ì ữ

ú ú ã ằ ữ

ã Vì ú

L : “H ữ ã ” 1.1.2 Các nghiên cứu trong nước: Ở ỉ ợ q ã ă 960 ã ợ q

ở ã ợ ì

ì G ặ

Mặ ù q B H ẫ

N : “P e

ợ hoàn ”

ở H C M ã ợ

G - Vă C V N

XII nêu rõ: “Đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục, đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; đẩy mạnh nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học, công nghệ; phát huy vai trò quốc sách hàng đầu của giáo dục, đào tạo và khoa học, công nghệ đối với sự nghiệp đổi mới và phát triển đất nước.” ở C ị H C M q

ữ ỉ q ã

ì G ã õ

q q ữ :

N q

N ẫ

ú ú

Cũ e q N C L K Bằ N Q S … ù ã

q ẳ ị : q ng quá trình ú p,

L q ợ

N : “K ă

” Vă L ( 999) “D -

ữ ợ ” L N ( 00 ) “

ỡ ở q ” N P ( 000) “

õ q ” C M N ( 000) …

ă

Trang 5

G ă ở

ữ : N ă

ẳ ă … N ì

ì ẳ ị ỉ ỹ ă q ì ;

ă C ì

ì ng và ã ặ

q

ằ ă H H N ì

ã ă

C ẳ Kỹ - C Q

q ì q H H

1.2 C c kh i niệm công cụ 1.2.1 Quản lý Qu q ì ị q

ợ q ằ

1.2.2 Quản lý giáo dục Q ữ q

ợ q ằ ợ ữ q

1.2.3 Quản lý nhà trường Q ữ

ợ q q ( q ;

q ) ẹ ợ ã ằ

ợ q

1.2.4 Tự học q ì

ằ ì ị Ở ã

ì e

1.2.5 Quản lý hoạt động tự học Q q

i ằ

q q ở

1.3 Hoạt động tự học của sinh iên c c trường Cao đẳng, Đại học 1.3.2 Đặc điểm của hoạt động tự học

ì ă ỹ ữ ặ :

Trang 6

- N , ì ằ

ì ỹ ă ỹ

ì

- ợ ữ ù

ã ẫ

1.3.2 Vai trò của hoạt động tự học q ì GD&

ợ q ì GD&

Trong quá trình h c ngh i sinh viên ph i t xây d ng cho mình ý chí và ă c t h c su i Vì t h ng xuyên và có hi u qu sẽ giúp sinh viên không ng ng làm phong phú thêm, hoàn thi n ki n th c c a mình 1.3.3 Hoạt động tự học của sinh viên trong quy trình đào tạo ỉ ú

ú è h ì

è ì

ở ẽ ị sinh viên ợ ữ

è

1.4 Nội dung quản lý hoạt động tự học của sinh iên trong c c trường cao đẳng, đại học 1.4.1 Tổ chức giáo dục động cơ tự học cho sinh viên

ì ú ú ú ợ q

ă ã ị Vì q ị

q

1.4.2 Quản lý việc xây dựng và thực hiện kế hoạch tự học của sinh viên K ì N q

ỉ ẫ

ợ e õ

q

Trang 7

1.4.3 Quản lý công tác chỉ đạo đổi mới nội dung, phương pháp tự học

1.5 Các yếu tố t c động đến hoạt động tự học của sinh viên

t ở ẫ

e ú ở

ằ ã ợ

H H q ở ở

ì c

q CBQL ú q CSVC-TBDH

ũ q

Trang 8

Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỰ HỌC CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ

TUYÊN QUANG

2.1 h i qu t hoạt động khảo s t:

- X ợ

q

ì ; ữ ợ ă

q ì ; q … 70

ì C ẳ ; ợ 48 ( 0 );

40 ợ 35 ( 0 )

- C HSSV q e õ è

- ợ q q

2.2 h i qu t lịch sử qu trình hình thành à ph t tri n của trường Cao đẳng nghề ỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang 2.2.1 Khái quát quá trình hình thành và phát triển của nhà trường Ngà 05 ă 0 0 B ở B L Xã Q ị 596/Q -L BXH C ẳ Kỹ - C Q ở

2.2.2 Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang C ẳ Kỹ - C Q

(B è e Q ị 740/Q -C 5 06 ă 0 0

C ị Ủ ỉ Q ) q ị

q N

2.2.3 Cơ cấu tổ chức của nhà trường: 2.2.4 Đội ng cán bộ quản lý và giảng viên 2.2.5 Đào tạo HSSV của trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang - Quy mô đào tạo các hệ, khối ngành trong nhà trường H 9 HSSV ì ẳ

800 HSSV :

+ C ẳ 7 70 :

C K

Trang 9

+ 530 :

C C H V

- Kết quả học lực của sinh viên Nă 2015-2016 C ẳ 7

270 sinh viên 3 ngàn ợ C ẳ ở

ì

- Đặc điểm hoạt động tự học của sinh viên trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang S C ẳ Kỹ - C Q

ữ ặ

ì ợ ì

ì

H é

ì è ợ ì q ì ỡ

N q

ữ ă ũ ă ì

2.3 Thực trạng hoạt động tự học của sinh iên trường Cao đẳng nghề ỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang 2.3.1 Thực trạng nhận thức của sinh viên, giảng viên về hoạt động tự học: C ẳ Kỹ - Công Q ú q

q ì N ú

q ẽ ú ị q ì è ú ữ

ợ ằ B ẫ ú vai trò, ý ẫ q ẫ K q ợ q Ý q

H H

Trang 10

Bảng 2.1 Ý kiến của sinh iên, giảng iên ề tầm quan trọng của

HĐTH trong đào tạo nghề

Bi u hiện

Mức độ quan trọng Rất quan

trọng Quan trọng

Ít quan trọng

Không quan trọng

ú

ù q ì N

Trang 11

Bảng 2.2 ết quả động cơ đi học của sinh iên

lượng

Tỉ lệ (%)

th c hi n Còn v m hi u qu , chỉ 8% p k ho ch

t h c hi u qu , còn l i 47,3% sinh viên và 62,9% gi ở m c

ít hi u qu , còn l i 39,9% sinh viên và 37,1% gi ng viên cho rằng sinh viên

th c hi n kỹ ă u qu

Không có kỹ ă h ợc sinh viên sử d ng t t Trong các kỹ

ă h c, kỹ ă ử d ng Inte e tra tìm thông tin, b sung ki n th c có

46 6% ng xuyên sử d ỹ ă ợc sinh viên sử d ng

t t nh t trong các kỹ ă u qu chi m 50% Kỹ ă ũ ợc 33,1% gi ử d ng xuyên 66 9%

Trang 12

hành ngay sau ti t h c lý thuy t vì v y vi i chi u ki n th c

ã c v i th c ti ợc sinh viên áp d ng khá hi u qu ở m i t t

Kỹ ă ki m tra, t t qu t h c là m t kỹ ă t quan

tr ú ợc ch ợng t h c c ì n l n sinh viên thỉnh tho ng m i th c hi n chi m 52% Th n 26,4% sinh viên và 66,9% gi ng viên cho rằng kỹ ă ợc sinh viên

th c hi tính hi u qu , chỉ 3 3% c th c

hi n kỹ ă ở m c hi u qu , không có gi

vẫn cho rằng nó ít hi u qu chi m 55,6% sinh viên và 81,1% gi ng viên Còn l i các kỹ ă : th ng hoá ki n th ã c, tóm t t thông tin theo t ng v , ch n sách và tài li u tham kh … ũ ợ

ph n sinh viên thỉnh tho ng m i th c hi u qu còn th p, th m chí không hi u qu 2.3.4 Thực trạng về thời gian tự học của sinh viên SV (47%)

3 ( 4%) 3 ỉ

SV ã

GV V SV

2.3.5 Thực trạng hiệu quả hoạt động tự học của sinh viên ở m th c hi n ho ng t h n 45,2% ý ki n sinh viên cho rằng mình t h ng xuyên và r ng xuyên, chỉ có 40,7% sinh viên là thình tho ng m i t h ặc bi t vẫ 4 %

gi t h c Những con s này cho th y, ph n l ã ă chỉ t h c Tuy nhiên khi h i v tính hi u qu c a ho ng t h c, chỉ có 37, % h c có hi u qu và r t hi u qu giá là hi u qu chi m 57,4% và không hi u qu chi m 4,2%

B n thân các gi ng viên các l ì C ẳng ngh ợc h i thì có 21,6% gi ng xuyên t h c, còn 71,4% gi ng ỉnh tho ng m i t h c V tính hi u qu , chỉ có 22,9%

gi ng viên cho rằng ho ng t h c c a sinh viên có hi u qu , còn ph n l n

gi ng này ít hi u qu , chi m 68,6% Các gi ng viên cho rằng s ă ỉ, có ý th c t h c r t ít, ph n l n sinh viên thi u

t giác, tích c c, ch ng trong ho ng t h c, ch y u h i phó v i

gi ng viên cho nên hi u qu t h c th p

Trang 13

2.4 Thực trạng quản lý hoạt động tự học của sinh iên

Bảng 2.7: Thực trạng quản lý hoạt động tự học của sinh iên

trường Cao đẳng nghề ỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

Các nội dung

Mức độ thực hiện Rất tốt Tốt Trung

T k t qu u tra s sinh viên và gi ợc h

t ch c giáo d h c cho sinh viên ở m c trung bình, chi m 35,8% ý

ki n sinh viên và 80,4% ý ki n gi ng viên Th n 30,4% sinh viên và 18,2% giang viên nh n xét công tác này th c hi n không t t

2.4.2 Quản lý việc xây dựng và thực hiện kế hoạch tự học của sinh viên

Qu n lý k ho ch t h c là m t công vi c r ă ì i s

ch ng tích c c c a sinh viên và s ng dẫn tỉ mỉ, ki ng xuyên

c a gi ng viên Theo k t qu kh o sát, chỉ 4 7% này ở m c r t t t và không có gi ở m sinh viên và gi iá công tác này ở c trung bình chi m 50,7% sinh viên và 73,6% gi ng viên

Trang 14

2.4.3 Quản lý công tác đổi mới nội dung, phương pháp tự học

V i m i n y h c chỉ 7 4% ợc

h i cho rằ ợc th c hi n r t t t 27,7% sinh viên và 33,1%

gi ở m c t sinh viên và gi ợc h

i m i n h c ở m c trung bình v i 34,5% sinh viên và 46,6% gi ng viên l a ch n Còn l i 30,4% sinh viên và 20,3%

2.4.5 Quản lý điều kiện cơ sở vật chất và môi trường đảm bảo cho hoạt động

tự học của sinh viên

s sinh viên và gi ng viên ợc h i q u

ki m b o ho ng t h c c a sinh viên ở m c trung bình v i 31,8% sinh viên và 53,4% gi ng viên l a ch n Có 15,5% sinh viên và không

gi ở m c r t t t còn l i 28,4% sinh viên và 27% gi ng

i dung này th c hi n không t t Những con s trên cho th y mong mu n c a sinh viên và gi ng viên trong vi ở v t ch t, trang thi t bị d y ngh ph c v cho vi c d y và h ũ u ki sinh viên t h c có hi u qu

2 Nhận t thực trạng quản lý hoạt động tự học của sinh iên

Qu H H a sinh viên là m t b ph n c a công tác qu ng, góp ph n th c hi n nhi m v o, nâng cao ch ợng và hi u qu o Do

v t ho ợc s quan tâm c a các ch th qu n lý Song, th c t cho th y công tác qu n lý ho ũ ững mặt m nh và mặt y u nh t ịnh Trong 4 n i dung qu ợc nghiên c u, ch th qu ã q n lý t t nh t

n i dung: qu n lý vi c xây d ng k ho ch và n i dung y u nh t là qu n lý vi c ki m

t qu h c t p Qua phân tích th c tr H H a sinh viên và th c

tr ng qu H H C ẳng ngh Kỹ thu t - Công ngh Tuyên Quang có th nh n th y m t s ợ :

Ngày đăng: 21/04/2018, 20:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w