1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỌN LỌC ĐIỆN XOAY CHIỀU

277 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 277
Dung lượng 7,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 110: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch bằng 1A.. Câu

Trang 1

Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220

cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn

2

5 T Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc

nối tiếp Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng

100 2V Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là 5

mWb Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

A 71 vòng B 200 vòng C 100 vòng D 400 vòng

Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là

Trang 2

Câu 9: Trong 1s dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

2 cos(100t+/4) Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

Trang 3

Câu 32: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không

thì biểu thức của điện áp có dạng

A u = 220cos50t (V) B u = 220cos50 t (V)

C u= 220 2cos100t (V) D u= 220cos100t (V)

Câu 33: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100 t (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A 24 Wb B 2,5 Wb C 0,4 Wb D 0,01 Wb

Câu 36: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ B

vuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/(Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là

Câu 37: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 2cos (100 t + /6) (A)

Ở thời điểm t = 1/100(s), cường độ trong mạch có giá trị:

A. 2A B - 0,5 2A C bằng không D 0,5 2 A

Câu 38: Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có

A giá trị hiệu dụng 2,5 2 A B chu kì 0,2 s

Câu 43(CĐ-09): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi

vòng 54 cm2 Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong

từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là

Trang 4

Câu 46(CĐ – 13): Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004Wb Độ lớn của cảm ứng từ là:

A 0,2T B 0,6T C 0,8T D 0,4T

Câu 47(CĐ -13): Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u 160cos100 t V( ) (t tính bằng s) Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị 80V và đang giảm Đến thời điểm t2=t1+0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng :

A 80V B 80 3V C 40 3V D 40V

Câu 51 (ĐH-13): Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T Từ thông cực đại qua khung dây là

A 2,4.10-3 Wb B 1,2.10-3Wb C 4,8.10-3Wb D 0,6.10-3Wb

Câu 57: (ĐH – 2007) Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

A 1/300s và 2/300 s B 1/400 s và 2/400 s C 1/500 s và 3/500 S D 1/600 s và 5/600 s Câu 60: Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức u = 100 2 cos100t Đèn chỉ sáng khi | |u ≥ 100V Tính tỉ lệ thời gian đèn sáng - tối trong một chu kỳ?

Câu 64: Một dòng điện xoay chiều có phương trình i = 2cos( 2ft)(A) Biết rằng trong 1 s đầu

tiên dòng điện đổi chiều 119 lần, hãy xác định tần số của dòng điện?

Câu 65 : Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là i = Io cos( t + ), Tính từ lúc t = 0 , điện lượng chuyển qua mạch trong T

4 đầu tiên là:

Trang 5

A Io B 2Io C 2Io D 0

*Câu 66: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ

lài = I cos ωt -π/2 0  , với I0 > 0 Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là:

6 kể từ thời điểm t = 0 là

A 3,25.10-3 c B 4,03.10-3 c C 2,53.10-3 c D 3,05.10-3 C

*Câu 68: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ

lài = I cos ωt -π/2 0  , với I0 > 0 Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là:

*Câu 69: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết

rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u  155(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:

Câu 70: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được

A Không đo được B Giá trị tức thời C Giá trị cực đại D Giá trị hiệu dụng

*Câu 71: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz Biết rằng đèn

chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u 110 2 V Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là

Câu 72: Biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i = 4cos( 8t + /6)A, vào thời điểm t dòng điện bằng 0,7A Hỏi sau 3s dòng điện có giá trị là bao nhiêu?

Câu 73: Cho dòng điện có biểu thức i = 2cos( 100t - /3)(A) Những thời điểm nào tại đó cường

độ tức thời có giá trị cực tiểu?

A t = - 5/600 + k/100 s( k = 1,2 ) B 5/600 + k/100 s ( k = 0,1,2…)

C 1/120 + k/100 s( k = 0,1,2…) D - 1/120 + k/100 s( k = 1,2…)

Câu 74: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 2 cos( 100t + /6)(A) Vào thời

điểm t cường độ có giá trị là 0,5A hỏi sau 0,03s cường độ tức thời là bao nhiêu?

Câu 75: Dòng điện xoay chiều có cường độ i  2cos(100 t)(A)  chạy qua một đoạn mạch điện Số lần dòng điện có độ lớn 1(A) trong 1(s) là

Trang 6

*Câu 76: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là

 

i=4cos 20πt (A), t đo bằng giây Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng

i2 = -2A Hỏi đến thời điểm t = t +0,025 s 2  1  cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?

*Câu 77: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i2 2 os(100ct A)( ), t

tính bằng giây (s) Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng  2 2(A)

thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng 6(A) ?

Câu 78: Hai dòng điện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz Trong cùng một

khỏang thời gian số lần đổi chiều của

A Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2 B Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2

C Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1 D Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1

Câu 79: Một dòng điện xoay chiều có i = 50cos( 100t - /2) (A) Tìm thời điểm đầu tiên kể từ

thời điểm ban đầu để dòng điện trong mạch có giá trị bằng 25 A?

Câu 85: Mạch điện chỉ có R = 20 Ω được mắc vào nguồn điện có hiện điện thế hiệu dụng U =

200 V Tìm công suất trong mạch?

Trang 7

Câu 87: Điện trở của một bình nấu nước là R = 400Ω Đặt vào hai đầu bình một hiệu điện thế

xoay chiều, khi đó dòng điện qua bình là i = 2 2cos100πt(A) Sau 4 phút nước sôi Bỏ qua mọi mất mát năng lượng Nhiệt lượng cung cấp làm sôi nước là:

Câu 88: Mạch điện có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi

mắc nối tiếp R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω

Câu 89: Mạch điện có hiệu điện thế U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc song

song R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω?

Câu 90: Một mạch điện chỉ có R, có u = 200cos 100t V; R = 20 Ω Tính công suất trong mạch là?

Câu 91: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, biết rằng khoảng thời

gian mỗi lần đèn tắt là 1/300 s Giá trị điện áp để đèn bắt đầu sáng là

Câu 92: Một ấm nước có điện trở của may so là 100 Ω, được lắp vào mạng điện 220 V - 50 Hz

Tính nhiệt lượng ấm nước tỏa ra trong vòng 1 giờ?

Câu 96: Đặt điện áp u=200 2cos100πt (V) vào hai đầu của một tụ điện có điện dung C=15,9 μF thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

Câu 97: Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào tần

số 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 3 A Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ bằng 2,4

A thì tần số của dòng điện phải bằng

Trang 8

Câu 99: Một tụ điện có C = 10 F mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, tính dung kháng của tụ?

Câu 100: Một tụ điện có

3

102

mạch trên vào mạng điện có hiệu điện thế u = 20cos( 100t -

6

) V Tính công suất của mạch?

*Câu 102: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C= 1

7200 F, hiệu điện thế xoay chiều ổn định đặt vào hai đầu mạch là u = Uo cos( t + 

4 ) V Tại thời điểm t1 ta có u1 = 60 2 V và i1 =

2

2 A, tại thời điểm t2 ta có u2 = - 60 3 V và i2 = - 0,5A Hãy hoàn thiện biểu thức của điện áp u

Câu 103: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số

tự cảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

Câu 104: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được

vào hai đầu một cuộn cảm thuần Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng

Câu 105: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Giá trị của L bằng

Câu 106: Điện áp u= 200 2 cost (V) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện

có cường độ hiệu dụng I=2 A Cảm kháng có giá trị là bao nhiêu?

Trang 9

A 60 Ω B 30 Ω C 30 3 Ω D 10 3 Ω

Câu 108: Một cuộn cảm thuần được đặt vào mạng điện xoay chiều 127 V – 50 Hz Biên độ của cường độ dòng điện là 10 A Độ tự cảm của cuộn dây đó là

Câu 109: Đặt điện áp ổn định uU c0 ostvào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ

dòng điện qua cuộn dây trễ pha

3

so với u Tổng trở của cuộn dây:

A R 2 B R 3 C 3R D 2R

Câu 110: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch bằng 1A Giá trị của L bằng:

A 0,56H B 0,99H C 0,86H D

0,70H

Câu 111: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được

vào hai đầu một cuộn cảm thuần Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng

Câu 112: Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L một hđt xoay chiều U = 220V, f = 60Hz Dòng điện

đi qua cuộn cảm có cường độ 2,4A Để cho dòng điện qua cuộn cảm có cường độ là 7,2A thì tần

số của dòng điện phải bằng:

Câu 113: Một cuộn dây L thuần cảm được nối vào mạng điện xoay chiều 127V, 50Hz Dòng điện

cực đại qua nó bằng 10A Khi đó:

A L = 0,04H B L = 0,057H C L = 0,08H D L = 0,114H

Câu 114: Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos( 100t + /6) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức u = 200 cos( 100t + 2/3) V Mạch điện trên chứa phần tử gì?

A R = 100 Ω B L = 1/H C C = 10-4/F D RL với Z = 100 Ω Câu 115: Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2cos( 100t + 2/3) A và hiệu điện thế trong mạch có biểu thức u = 200 cos( 100t + /6) V Mạch điện trên chứa phần tử gì? Tìm giá trị của nó?

2 (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là

4A Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 117: Mạch điện có phần tử duy nhât( R,L hoặc C) có biểu thức u là: u = 40 2 cos100t V, i

= 2 2 cos(100t + /2) A Đó là phần tử gì?

Trang 10

Câu 118: Mạch điện chỉ có một phần tử( R,L hoặc C) mắc vào mạng điện có hiệu điện thế u =

220 2 cos( 100t)V, và có biểu thức i là 2 2 cos100tA đó là phần tử gì? Có giá trị là bao nhiêu?

A R = 100 Ω B R = 110 Ω C L = 1/ H D không có đáp án

Câu 119: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/H, mắc vào dòng điện xoay chiều, trong một phút dòng điện đổi chiều 6000 lần, tính cảm kháng của mạch

Câu 120: Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thê có biểu thức u =

200cos(100π t + π/3) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A i = 2cos (100 πt + π/3) (A) B i = 2cos (100 πt + π/6) (A)

C i = 2cos (100 πt - π/6) (A) D i = 2 cos (100 πt - π/3 ) (A)

Câu 121: Cho dòng điện i = 4 2sin100πt (A) qua một ống dây thuần cảm có L = 1/20π(H) thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng:

A u = 20 2cos(100πt + π)(V) B u = 20 2 cos100πt (V)

C u = 20 2cos(100πt +

2

)(V) D u = 20 2cos(100πt –

2

)(V)

Câu 122: Mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần, L = 1

 H, biểu thức dòng điện trong mạch có dạng i

= 2cos( 100t) A Tính cảm kháng trong mạch ZLvà viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch điện?

C ZL = 100 Ω; u = 200cos( 100t ) V D ZL = 200 Ω; u = 200cos( 100t +

2

) V

Câu 123: Hai đầu cuộn thuần cảm L = 2

 (H) có hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos(100πt - 2

 (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường

độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

Câu 126: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để

Trang 11

hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A 125 Ω B 150 Ω C 75 Ω D 100 Ω

Câu 127: Đặt hiệu điện thế u = U0cos ωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

A 140 V B 220 V C 100 V D 260 V

Câu 128: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2cos (ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi

phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung

C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

A Ω 3 100 B 100 Ω C Ω 2 100 D 300 Ω

Câu 129: Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos 100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở

thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là

Câu 131: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở

thuần Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

A 5√2 V B 5 √3 V C 10 √2 V D 10√3 V

Câu 132: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối

tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

*Câu 133: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn

mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

Câu 134: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc

nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một

chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A i=5 cos(120πt + ) (A) B i=5 cos(120πt - ) (A)

C i=5cos(120πt + ) (A) D i=5cos(120πt- ) (A)

Trang 12

Câu 135: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha

Câu 137: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0, 4

 H một hiệu điện thế một chiều 12

V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

Z Z

1

L C

Z Z

1

C L

Z Z

1

C L

Z Z

 

Câu 139: Đặt điện áp u = 0cos( )

2

Ut

 vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = 0sin( 2 )

3

It 

Biết U0, I0 và  không đổi Hệ thức đúng là

A R = 3L B L = 3R C R = 3L D L = 3R

Câu 140: Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh  = 1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện Khi  = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng

cộng hưởng điện Hệ thức đúng là

A 1 = 22 B 2 = 21 C 1 = 42 D 2 = 41

Câu 141: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ

điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và

100 3V Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

Trang 13

Câu 142: Đặt điện áp u220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R100, tụ điện có

4

102

Câu 143: Đặt điện áp ổn định uU0cost vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường

độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha

3

so với u Tổng trở của cuộn dây bằng

*Câu 144: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và

tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A 20 13V B 10 13V C 140 V D 20 V

Câu 145: Đặt điện áp xoay chiều uU0 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm

điện trở thuần 100 , tụ điện có điện dung 4

10 /  F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha  / 4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng

A 1/ 5 H B 10 / 22 

H C 1/ 2 H D 2 / H

Câu 146: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10 Ω, cuộn dây thuần

cảm có độ tự cảm L = 1/(10π) H, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos100 π t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là

A 10-3/π F B 3,18 μ F C 10-4/π F D 10-4/(2π) F

Câu 147: Một mạch điện R, L, C không phân nhánh gồm có một điện trở thuần R = 40 (), L = 0,2/π (H), C= 10-3/(6π) (F) Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u =

240 2 cos100t (V) Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:

A i = 3 2 cos100t (A) B i = 6cos(100t+/4) (A)

C i = 3 2 cos(100t-/4) (A) D i = 6cos(100t-/4) (A)

Câu 148: Đặt điện áp u=120cos100πt (V) vào hai đầu một cuộn dây thì dòng điện qua cuộn dây

có biểu thức

i=2cos(100πt-6

) (A) Cảm kháng của cuộn dây là

Trang 14

Câu 149: Đặt điện áp u = 100 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 Ω,

cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10H và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết  =

LC

1

Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C là

Câu 150: Đặt điện áp u=U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (L là cuộn cảm thuần) thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Chọn công thức hoặc giá trị đúng

A cosφ = 0,707 B Z = R 2 C UR = U D LCω = 1

Câu 151: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp u=400cos100πt (V) thì dòng điện trong

mạch có cường độ hiệu dụng 2A và sớm pha

Câu 154: Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

uU cos100 t V Để điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện thì giá trị điện dung của tụ điện là

Trang 15

Câu 156: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100 t +

4

 ) (V) vào 2 đầu đoạn mạch một cuộn

dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần với R = 100(); L = 1

(F) Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần là:

A uL= 100cos(100t+

2

) (V) B uL= 100cos(100t) (V)

C uL= 100 2 cos(100t+

4

) (V) D uL= 100 2 cos(100t+

2

) (V)

Câu 157: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz

Biết điện dung của tụ điện là C = 1/π F Để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với điện

áp hai đầu tụ điện thì cuộn dây có độ tự cảm L bằng bao nhiêu ?

A L = 100/π H B L = 1/2π H C L = 1/π H D L = 4/π H

Câu 158: Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp với R = ZL= 2ZC = 20  Tổng trở của đoạn mạch bằng

Câu 159: Một mạch điện R, L, C nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L =1/π H, điện áp hai đầu đoạn

mạch u = 200cos100t (V) Khi C = 50/π F thì dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc /4 Giá trị của R là

A 100 2B 200 2C 100 D 200

Câu 160: Đặt một điện áp u = 50 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần là 30V, hai đầu tụ điện là 60V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là

Câu 161: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80, C = 10-4/2(F) và cuộn dây không thuần cảm có L = 1/(H), điện trở r = 20 Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = 2cos(100t -/6)(A) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A u = 200 2 cos(100t -5/12)(V) B u = 200cos(100t -5/12)(V)

C u = 200 2 cos(100t -/4)(V) D u = 200cos(100t -/4)(V)

Câu 162: Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Dùng

một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ

Câu 163: Một mạch điện gồm RLC nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =

1 (H) , tụ điện có điện

dung C = 2

4

10(F) Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02(s) Cường độ dòng

điện trong mạch lệch pha

6

so với điện áp hai đầu mạch Điện trở R có giá trị là:

Trang 16

Câu 164: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R =100, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H,

tụ điện có C=

2

100F Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz Tổng trở của mạch là :

A Z = 200 2 () B Z = 100 2 () C Z = 200() D Z = 100()

Câu 165: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp R 20 ,L 0.2H

   Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế u40 2 cos100t V( ) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

Câu 166: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp có UR = 40 V; UL=50 V; UC = 80

V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

4

so với điện áp u Cảm kháng của cuộn dây là:

A 200 B 300 C 400 D 100

Câu 169: Đặt một điện áp xoay chiều u = 120 2cos120πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L,

C mắc nối tiếp Biết R = 60Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1

H và tụ điện có điện dung C =

Trang 17

Câu 171: Mạch RLC nối tiếp: cuộn cảm thuần có L = 1/(2) H, điện áp trên cuộn cảm và trên hai đầu đoạn mạch lần lượt có biểu thức: uL = 100cos(100t + 2/3) V và u = 100cos(100t + /6) V Giá trị của R và ZC là:

u100 2 100 (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

2100

*Câu 173: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, cảm kháng ZL mắc nối tiếp với tụ có dung kháng ZC Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ đúng là:

A R2 = ZC(ZL - ZC) B R2 = ZC(ZC - ZL) C R2 = ZL(ZC - ZL) D R2 = ZL(Zl - ZC)

Câu 174: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω Tổng trở của mạch bằng

Câu 175: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có

dạng u100 2 cos100t V( ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng 2 cos(100 )( )

 mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu

điện thế u200 2 sin100t V( ) Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:

Câu 177: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp AMNB: AM có điện trở thuần R , MN là cuộn dây có

điện trở r = R và độ tự cảm L, NB là tụ điện có điện dung C thay đổi được Điện áp ở hai điểm

AB luôn ổn định có dạng u = 200cos(t + ) V Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi có cộng hưởng điện xảy ra trong mạch AB thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm MB có giá trị

A 100 2V B 100 V C 200 V D 50 2 V

Trang 18

Câu 178: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp với R = 100 , L

104

F Cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch chứa R và L có biểu thức uRL =

2 t 100

2 200

*Câu 179: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ

điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A R2 = ZC(ZC-ZL) B R2 = ZC(ZL-ZC) C R2 = ZL(ZL-ZC) D R2 = ZL(ZC-ZL)

Câu 180: Khi đặt hiệu điện thế u = U0cost (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm, hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 110 V và 80 V Giá trị của U0 bằng

Câu 182: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 10 , ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Mạch đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi thay đổi C th́ công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất bằng 160 W Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là

Câu 184: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C mắc nối tiếp Mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 170 V

và tần số không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu L và C lần lượt là UL = 200 V và UC = 120 V, điện áp hiệu dụng hai đầu R là

A UR = 90 V B UR = 150 V C UR = 60 V D UR = 120V

*Câu 185: Xét mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, trong đó đoạn mạch

AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và đoạn mạch MB chỉ

có tụ điện có điện dung C Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V và tần

Trang 19

số không đổi thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện và điện áp hiệu dụng hai đầu MB là 90 V Điện áp hiệu dụng hai đầu AM là

A i = 2 cos(100t + 

6 ) (A) B i = cos (100t -

6

) (A)

C i = cos(100t + 

3 ) (A) D i = 2 cos(100t + 

3 ) (A)

Câu 188: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế

hiệu dụng ở hai đầu mạch là 130V, ở hai đầu điện trở là 50V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

Câu 189: Ðặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có

tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 50 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H

Trang 20

Câu 192: Đặt điện áp uU0cos100t/2(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

)(

Câu 194: Khi đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện

mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 40 V, 30 V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:

Câu 195: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

 H một điện áp xoay chiều

H, C =

4

Trang 21

, L thay đổi, hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch u = 100 2cos(100 t) (V) giữ không đổi Để u nhanh pha hơn i 1 góc /6 rad thì ZLlà?

*Câu 200: Đoạn mạch gồm một biến trở R ghép nối tiếp với một tụ điện có dung kháng 40Ω và

một cuộn dây thuần cảm L Một vôn kế lý tưởng mắc giữa hai đầu biến trở Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch ổn dịnh Khi tăng liên tục giá trị biến trở từ 50Ω đến 100Ω người ta thấy số chỉ vôn kế không thay đổi Cảm kháng cuộn dây là

*Câu 201: Đoạn mạch gồm một biến trở R ghép nối tiếp với một tụ điện có dung kháng 40Ω và

một cuộn dây thuần cảm L Một vôn kế lý tưởng mắc giữa hai đầu biến trở Điện áp xoay chiều giữa hai đầu mạch ổn dịnh Khi tăng liên tục giá trị biến trở từ 50Ω đến 100Ω người ta thấy số chỉ vôn kế không thay đổi Cảm kháng cuộn dây là

Câu 202: Đặt điện áp u = U0cos t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C Cảm kháng của đoạn mạch là R 3, dung kháng của mạch là 2 / 3R So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

A sớm pha π/3 B sớm pha π/6 C trễ pha π/3 D trễ pha π/6

Câu 203: Đặt điện áp u = U0 cost vào hai đầu đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn mạch

AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch NB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R hệ thức đúng là

Câu 204: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện

áp hai đầu mạch là u = 100 cos100πt(V) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V Cuộn cảm có cảm kháng

Câu 205: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

H, tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp Tần số dòng điện qua mạch bằng bao nhiêu thì có cộng hưởng xảy ra?

Trang 22

A 250 Hz B 50 Hz C 60 Hz D 25 Hz

Câu 206: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi

thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt bằng 30 V, 60 V, 100 V Khi thay tụ C bằng

tụ C’ để mạch có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R bằng

Câu 208: Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần

L Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L và

C lần lượt là 60 V, 120 V và 40 V Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 100 V, khi

đó điện áp hiệu dụng trên R là:

Câu 209: Đặt điện áp xoay chiều u = 220cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần

100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1/π (H) có điện dung C thay đổi, mắc nối tiếp Nếu thay đổi điện dung C từ 200/π (µF) đến 50/π (µF) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch:

Câu 210: Đặt mạch điện xoay chiều u = 220 2cosωt (V) vào hai đầu một mạch điện R, L, C nối tiếp với R = 30 Ω, ZL = 20 Ω, ZC = 60 Ω Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

Câu 211: Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50  mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L = 0,5/ H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100 2cos(100t  /4) V Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2 2cos(100t)(A) B i = 2cos(100t + /4)(A)

C i = 2cos(100t) (A) D i = 2cos(100t /2)(A)

Câu 212: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 213: Đặt hiệu điện thế u = 100√2cos 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân

nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 214: Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ

số tự cảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

Trang 23

A 440W B 220 2W C 440 2W D 220W

Câu 216: Đặt điện áp u 100cos( t )

6

   (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm

thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2cos( t )

Câu 217: Đặt điện áp u100 2 cos t (V), có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện

trở thuần 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25

36H và tụ điện có điện dung

4

10

 F mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W Giá trị của  là

A 150  rad/s B 50 rad/s C 100 rad/s D 120 rad/s

Câu 218: Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

 H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

2 A

Câu 219: Đặt điện áp u = U 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R Ứng với hai giá trị R1 = 20  và R2 = 80  của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W Giá trị của U là

Câu 220: Đặt điện áp u = U0 cos(t +

3

) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =

  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos 100 t

Câu 222: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm

điện trở thuần 10 và cuộn cảm thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30V

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:

A 120W B 240W C 320W D.160W

Trang 24

Câu 223: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 234: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 120 2 cos(t –

2

 )(V) thì cường độ dòng

điện trong đoạn mạch có biểu thức là i = 2 2 cos(t –

6

 )(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này bằng

Câu 235: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch

RLC không phân nhánh Biết L là cuộn cảm thuần, R=40 Ω và LCω2=1 Công suất của dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 236: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f = 50 Hz và giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu

đoạn mạch gồm R, C mắc nối tiếp Biết C = 10 3

Câu 237: Một đoạn mạch gồm một tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt điện áp u =

U 2cost vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là U

2 Khi đó hệ số công suất của mạch:

D

23

Câu 238: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có dạng     

Câu 239: Mạch điện RLC nối tiếp được mắc vào mạng điện 200 V – 50 Hz Cho biết công suất

của mạch điện là 256 W và hệ số công suất là 0,8 Giá trị của R là

A 100 B 333 C 125 D 120

Câu 240: Một bóng đèn huỳnh quang sử dụng trong gia đình có công suất tiêu thụ là 40 W Thời

gian sử dụng đèn mỗi ngày trung bình là 6 giờ Giá tiền điện là 1000 đồng/kWh Số tiền mà gia đình phải trả cho công ty điện lực nếu sử dụng bóng đèn đó trong 30 ngày là

A 7200 đồng B 32000 đồng C 26400 đồng D 18500 đồng

Trang 25

t U

u (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp

Câu 242: Đặt điện áp xoay chiều u =100 2cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp

có điện trở 100Ω Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 243: Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2 cos(100t)(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở thuần R = 110 Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch là

Câu 244: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:

V t

6100cos(

2

2100cos(

Câu 245: Đặt điện áp u = U 2cosωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch có R,

L, C mắc nối tiếp Biết điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thay đổi được Chỉ thay đổi điện dung C của tụ điện đến khi công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Điện áp hiệu dụng trên R lúc đó bằng

A. Pmax = 120 W B. Pmax = 1200 W C Pmax = 180 W D. Pmax = 60 W

Câu 247: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở

và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 150 V và 80 V Hệ số công suất của mạch là

A 0,882 B 0,470 C 0,866 D 0,707

Câu 248: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 90 2cos120t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1

4H Biết mạch tiêu thụ công suất 135 W, giá trị của điện trở thuần là

A R = 25 B R = 40 C. R = 30 D R = 20

Trang 26

Câu 249: Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp

gồm điện trở thuần R = 120 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 8

5H Mạch điện này tiêu thụ công suất

A 145,2 W B 484 W C 242 W D 290,4 W

Câu 250: Đặt điện áp u = U0cos(100t – /3) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0 sin(100t + /3) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 251: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 t(V)  vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 100  và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu cuộn cảm là

uL = 100 2 cos(100 t    / 2)(V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

 ) (A) Công suất tiêu thụ của đọan mạch là :

Câu 253: Một đoạn mạch gồm điện trở R = 90 nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC =120 Mắc đoạn mạch đó vào mạng điện xoay chiều có U = 100V Công suất của đoạn mạch là

Câu 254: Đoạn mạch nối tiếp có R = 80 Ω, L = 0,4/π H, C = 10-4/π F Mắc mạch điện vào nguồn

220 V – 50 Hz Công suất nhiệt của mạch điện là:

Câu 255: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần có L = 0,159 H

Điện áp 2 đầu mạch ổn định và khi R đạt đến 60  thì công suất mạch cực đại Tần số f của dòng điện là

Câu 256: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C thay đổi đặt

dưới điện áp xoay chiều ổn định Khi C = C1 thì hệ số công suất của mạch là 0,5 và công suất mạch là 100 W Khi C = C2 thì hệ số công suất của mạch là 0,6 và công suất mạch là

Câu 257: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và C nối tiếp Điện áp xoay

chiều 2 đầu đoạn mạch là u = 200cos(314t) V Khi R = 18 và R = 32 thì ta thấy công suất của mạch là như nhau Công suất đó sẽ có giá trị là

*Câu 258: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện vuông pha điện áp hai mạch Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

Trang 27

Câu 259: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C mắc nối tiếp, được đặt dưới điện áp xoay chiều u = U 2cost Hệ số công suất của mạch có giá trị không đổi khi ta thay đổi

Câu 261: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đọan mạch của một đọan mạch là u = 150 2 cos (

100t - /2 ) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là i = 4 2 cos ( 100t - /6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đọan mạch đó là

Câu 262: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =

2

104

F mắc nối tiếp với một biến

trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 200cos(100t) V Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là

Trang 28

Câu 266: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phânh nhánh Biết L H

1

2

Câu 268: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng là 80 V vào hai đầu

đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,6

π H, tụ điện có điện dung C = 10 4

Câu 270: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

A k = 0,75 B k = 0,50 C k = 0,15 D k = 0,25

Câu 271: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V) vào hai đầu đọan mạch

R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 110 Ω không đổi Khi hệ số công suất của đọan mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đọan mạch là :

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định U Thay đổi R ta thấy

với hai giá trị của R là: R=R1 và R=R2 thì công suất của mạch điện bằng nhau Tính tíchR1.R2?

Trang 29

A 50, 200 B 100, 400 C 50, 200 D 50, 200

Câu 274: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L=

1 H và tụ điện C=

10-4F, R là một điện trở thuần thay đổi được Đặt một hiệu điện thế xoay

chiều ổn định ở hai đầu đoạn mạch AB có biểu thức: uAB=200cos100t (V) Xác định R để mạch

tiêu thụ công suất 80W

A 50, 200 B 100, 400 C 50, 200 D 50, 200

Câu 276: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0công suất tiêu thụ trên R là P Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là

Câu 277: Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biên đổi được và

cuộn dây chỉ có độ tự cảm L mắc nối tiếp với nhau Điện áp tức thời trong mạch là u =

U0cos100t (V) Ban đầu độ lệch pha giữa u và i là 600 thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Thay đổi tụ C để uAB cùng pha với i thì mạch tiêu thụ công suất:

Câu 278: Xét cuộn dây có độ tự cảm L =

4,0

H Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp không đổi

U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây là:

A 1,2 (W) B 1,6 (W) C 4,8 (W) D 1,728 (W)

Câu 279: Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = 100 2.cos 2πft (V), với f không đổi, vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần cảm và tụ điện thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có cùng một giá trị hiệu dụng là 2A Khi đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối

tiếp thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 280: Đặt điện áp xoay chiều u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

thuần, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện (có điện dung thay đổi được) mắc nối tiếp Điều chỉnh điện dung của tụ điện bằng 2.10-4/(π√3) F thì mạch xảy ra cộng hưởng điện Biết khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây bằng điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch và gấp đôi điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R Công suất nhiệt trên cuộn dây khi đó bằng

A 50 W B 100 W C 200 W D 250 W

Câu 281: Đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây, điện áp hiệu dụng

hai đầu cuộn dây và hai đầu điện trở R cùng giá trị, nhưng lệch pha nhau /3 Nếu mắc nối tiếp thêm tụ điện có điện dung C thì cos = 1 và công suất tiêu thụ là 100W Nếu không có tụ thì công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?

Trang 30

A 80W B 86,6W C 75W D 70,7W

Câu 282: Đoạn mạch xoay chiều AB có điện trở R1 mắc nối tiếp với đoạn mạch R2C , điện áp hiệu dụng hai đầu R1 và hai đầu đoạn mạch R2C có cùng giá trị, nhưng lệch pha nhau /3 Nếu mắc nối tiếp thêm cuộn dây thuần cảm thì cos = 1 và công suất tiêu thụ là 200W Nếu không có cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu?

Câu 283: Đặt điện áp xoay chiều u=120 2 cos(100t + /3) vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn

dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện C=

4

10 mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng trên

cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:

Câu 284: Đặt điện áp u = U0cos(100t – /3) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0 sin(100t + /3) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 285: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 t(V)  vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 100  và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu cuộn cảm là uL = 100 2 cos(100 t    / 2)(V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

Câu 286: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz

thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 3

2 Biết điện dung C = 10 4

2

 F, độ tự cảm L =3

H Giá trị của điện trở R

A 50 3  B 100 C 100 2  D 100 3 

Câu 287: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một biến trở, một tụ điện có điện dung C =

100/F và một cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L = 1/(2) H Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch u = U 2cos100 t  (V) Giá trị lớn nhất của công suất khi R thay đổi là 144 W Giá trị U

 ) (A) Công suất tiêu thụ của đọan mạch là :

Câu 289: Một đoạn mạch gồm điện trở R = 90 nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC =120 Mắc đoạn mạch đó vào mạng điện xoay chiều có U = 100V Công suất của đoạn mạch là

Trang 31

Câu 290: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần có L = 0,159 H

Điện áp 2 đầu mạch ổn định và khi R đạt đến 60  thì công suất mạch cực đại Tần số f của dòng điện là

Câu 292: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu 293: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

có tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

Câu 294: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 296: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần,

so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A trễ pha

2

B sớm pha

4

C sớm pha

2

D trễ pha

4

Câu 297: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối

tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 298: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm

và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là

A

u i

Trang 32

Câu 300: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U

là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và

giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

 vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = 0sin( 2 )

3

It

 Biết U0, I0 và  không đổi Hệ thức đúng là

*Câu 305: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ

điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và

100 3V Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos 100 t

Trang 33

Câu 307: Đặt điện áp ổn định uU0cost vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường

độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha

3

so với u Tổng trở của cuộn dây bằng

Câu 308: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 309: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và

tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

Câu 310: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, cường độ dòng điện i

A nhanh pha hơn hiệu điện thế u 1 góc /2 B chậm pha hơn hiệu điện thế u 1 góc /2

C cùng pha với hiệu điện thế u D nhanh pha hơn hiệu điện thế u 1 góc

Câu 311: Đặt điện áp xoay chiều uU0 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm

điện trở thuần 100 , tụ điện có điện dung 4

10 /  F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha  / 4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng

A 1/ 5 H B 10 / 22 

H C 1/ 2 H D 2 / H

Câu 312: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10 Ω, cuộn dây thuần

cảm có độ tự cảm L = 1/(10π) H, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos100 π t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là

A đoạn mạch chỉ có C B đoạn mạch nối tiếp gồm R và L

C đoạn mạch nối tiếp gồm R và C D đoạn mạch chỉ có L

Trang 34

Câu 316: Đặt điện áp u = 100 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 Ω,

cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10H và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết  =

LC

1

Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện C là

Câu 317: Đặt điện áp u=U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (L là cuộn cảm thuần) thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Chọn công thức hoặc giá trị đúng

A cosφ = 0,707 B Z = R 2 C UR = U D LCω = 1

Câu 318: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch

RLC không phân nhánh Biết L là cuộn cảm thuần, R=40 Ω và LCω2=1 Công suất của dòng điện trong đoạn mạch là

Câu 319: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp u=400cos100πt (V) thì dòng điện trong

mạch có cường độ hiệu dụng 2A và sớm pha

Câu 321: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó L là cuộn

cảm thuần Gọi uR, uL, uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu R, hai đầu L và hai đầu C, gọi i là

cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch Chọn kết luận sai

A uL sớm pha π/2 so với i B uC trễ pha π/2 so với i

C uR cùng pha với i D uL và uC vuông pha với nhau

Câu 322: Một đoạn mạch gồm một tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần Nếu đặt điện áp

u=U 2cost vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là U

D

23

Câu 323: Đặt vào hai đầu mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều tần số f Khẳng định nào sau đây là sai?

A Điện áp hai đầu mạch trễ pha / 2 so với cường độ dòng điện trong mạch

B Điện áp hai đầu tụ điện C trễ pha / 2 so với cường độ dòng điện trong mạch

C Điện áp hai đầu R cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

D Điện áp hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 324: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2cosωt vào hai đầu một đoạn mạch điện R, L, C

không phân nhánh Dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

Trang 35

Câu 325: Đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

uU cos100 t V Để điện áp hai đầu mạch cùng pha với dòng điện thì giá trị điện dung của tụ điện là

 ) (V) vào 2 đầu đoạn mạch một cuộn

dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần với R = 100(); L = 1

(F) Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần là:

A uL= 100cos(100t+

2

) (V) B uL= 100cos(100t) (V)

C uL= 100 2 cos(100t+

4

) (V) D uL= 100 2 cos(100t+

2

) (V)

Câu 327: Đặt vào hai đầu mạch gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp một điện áp

xoay chiều tần số f Biết điện áp hiệu dụng U LU C Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cường độ dòng điện trong mạch sớm pha / 2 so với điện áp hai đầu mạch

B Điện áp hai đầu tụ điện cùng pha so với điện áp hai đầu cuộn cảm

C Điện áp hai đầu mạch có thể lệch

4

 với cường độ dòng điện trong mạch

D Điện áp hai đầu mạch sớm pha / 2 so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 328: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R = 40 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt

động bằng 10 Ω và tụ có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 110cosωt (V) thì điện áp giữa hai bản tụ điện lệch pha 900 so với điện áp hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên điện trở thuần R bằng

Câu 329: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz

Biết điện dung của tụ điện là C = 1/π F Để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với điện

áp hai đầu tụ điện thì cuộn dây có độ tự cảm L bằng bao nhiêu ?

A L = 100/π H B L = 1/2π H C L = 1/π H D L = 4/π H

Câu 330: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì

A uC nhanh pha hơn i góc π/2 B uC chậm pha hơn uL là π/2

C độ lệch pha của uL và u là π/2 D uL nhanh pha hơn uR góc π/2

Câu 331: Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì độ lệch pha giữa điện áp giữa hai

đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là

A trể pha π/2 B trể pha π/4 C sớm pha π/2 D sớm pha π/4

Trang 36

Câu 332: Một mạch điện R, L, C nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L =1/π H, điện áp hai đầu đoạn

mạch u = 200cos100t (V) Khi C = 50/π F thì dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc /4 Giá trị của R là

A 100 2B 200 2C 100 D 200

Câu 333: Mạch điện RLC nối tiếp được mắc vào mạng điện 200 V – 50 Hz Cho biết công suất

của mạch điện là 256 W và hệ số công suất là 0,8 Giá trị của R là

0

t U

u (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp

L  

 thì cường độ dòng điện trong mạch

A sớm pha hơn điện áp góc /2 B trễ pha hơn điện áp góc /2

C lệch pha với điện áp góc/4 D sớm hoặc trễ pha với điện áp góc /2

Câu 337: Chọn phát biểu sai Đặt điện áp xoay chiều uU 2 costvào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi

được Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện và thỏa mãn điều kiện 1

LC

 thì

A cường độ dòng điện qua đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại

C công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại

D điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại

Câu 338: Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở thuần R, một

cuộn cảm thuần L và một tụ điện C Hệ số công suất của đoạn mạch được tính bằng công thức:

Trang 37

Câu 339: Một mạch điện gồm RLC nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =

1 (H) , tụ điện có điện

dung C = 2

4

10(F) Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02(s) Cường độ dòng

điện trong mạch lệch pha

Câu 340: Đặt điện áp u = U0 cost ở hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần Cường độ dòng điện tức thời chạy qua mạch là i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

B Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

C Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π /2 so với dòng điện i

D Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u

Câu 341: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có điện áp hai đầu R là 20 3V, hai đầu

cuộn cảm thuần L là 80V Cường độ dòng điện nhanh pha

4

so với điện áp u Cảm kháng của cuộn dây là:

A 200B 300C 400D 100

Câu 343: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc

4

B Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc

4

C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc

2

D Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc

2

Câu 344: Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có cuộn cảm thuần cảm kháng một điện áp xoay chiều

Trang 38

bản của tụ điện là UL = 3UC So với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện tức thời i qua mạch sẽ

A sớm pha hơn B vuông pha C trễ pha hơn D cùng pha

Câu 346: Mạch RLC nối tiếp: cuộn cảm thuần có L = 1/(2) H, điện áp trên cuộn cảm và trên hai đầu đoạn mạch lần lượt có biểu thức: uL = 100cos(100t + 2/3) V và u = 100cos(100t + /6) V Giá trị của R và ZC là:

A R = 50 3 và ZC = 50  B R = 50  và ZC = 50 

C R = 50/ 3 và ZC = 50  D R = 100  và ZC = 100 

Câu 347: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, cảm kháng ZL mắc nối tiếp với tụ có dung kháng ZC Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ đúng là:

A R2 = ZC(ZL - ZC) B R2 = ZC(ZC - ZL) C R2 = ZL(ZC - ZL) D R2 = ZL(Zl - ZC)

Câu 348: Đặt điện áp u = U0cos(100t – /3) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0 sin(100t + /3) (A) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 349: Đặt điện áp u = 200 2 cos100 t(V)  vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = 100  và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu cuộn cảm là

uL = 100 2 cos(100 t    / 2)(V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

Câu 350: Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?

A Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

D Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

Câu 351: Một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, i là cường độ tức thời qua mạch và u là điện áp tức thời Chọn câu đúng:

Câu 352: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có

dạng u100 2 cos100t V( ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng 2 cos(100 )( )

Trang 39

Câu 353: Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R100, một cuộn dây thuần cảm có

 mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu

điện thế u200 2 sin100t V( ) Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:

Câu 354: Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần,

A hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0

B cường độ dòng điện tức thời và điện áp tức thời biến thiên cùng pha

C cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp

D pha của cường độ dòng điện luôn bằng 0

Câu 355: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC

không phân nhánh thì dòng điện qua mạch có giá trị tức thời là i Gọi u, uR, uL và uC là điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch, hai đầu điện trở, hai đầu cuộn thuần cảm và hai đầu tụ điện Hãy chọn

câu đúng

A uC luôn cùng pha với uR B uL luôn ngược pha với uC

C uL luôn vuông pha với uC D u luôn cùng pha với i

Câu 356: Đoạn mạch điện xoay chiều khi đặt dưới hiệu điện thế u = U0 cos(t – π/3 ) thì cường

độ dòng điện qua mạch có biểu thức : i = I0 cos(t + π/6 ) Phần tử (hoặc các phần tử) mắc trong đoạn mạch này có thể là :

104

F Cho biết điện áp hai đầu đoạn mạch chứa R và L có biểu thức uRL =

2 t 100

2 200

Câu 358: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ

điện Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A R2 = ZC(ZC-ZL) B R2 = ZC(ZL-ZC) C R2 = ZL(ZL-ZC) D R2 = ZL(ZC-ZL)

Câu 359: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C thay đổi đặt

dưới điện áp xoay chiều ổn định Khi C = C1 thì hệ số công suất của mạch là 0,5 và công suất mạch là 100 W Khi C = C2 thì hệ số công suất của mạch là 0,6 và công suất mạch là

Câu 360: Đặt điện áp u = U0cos(t+/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t+i) Giá trị của i bằng

Trang 40

Câu 361: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC

không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị

LC

2

1 thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản

tụ điện

C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch

Câu 362: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 10 , ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Mạch đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi thay đổi C th́ công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất bằng 160 W Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là

Câu 363: Mạch điện xoay chiều nào sau đây, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và dòng

điện qua mạch có độ lớn lớn nhất?

A Cuộn dây thuần cảm nối tiếp điện trở thuần

B Cuộn dây thuần cảm nối tiếp tụ điện

C Chỉ có điện trở thuần

D Tụ điện nối tiếp với điện trở thuần

Câu 364: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây

hoặc tụ điện, khi đặt điện áp u U cos0 t

A Cuộn dây thuần cảm B Điện trở thuần

Câu 365: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C mắc nối tiếp Gọi uR , uL , uC lần lượt là các điện áp tức thời hai đầu R, L, C Ta luôn

A uC ngược pha uR B uL ngược pha uR C uC vuông pha uL D uL ngược pha uC

Câu 366: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp một điện áp xoay chiều: u=100 cos 100

A sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc  2

B trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc  2

C trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc  4

Ngày đăng: 21/04/2018, 02:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w