Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.. Bài tập 5: Đặt điện áp u = U√2cos2πft f thay đổi được, U kh
Trang 1Bài tập điện xoay chiều, L, C, ω thay đổi Z không đổi, vật lý phổ thông lớp 12 ôn thi quốc gia chương điện xoay chiều
Phương pháp chuẩn hóa số liệu.
Khi các đại lượng cùng loại phụ thuộc nhau theo một tỉ lệ nào đó, thì có thể chọn một trong số các đại lượng đó bằng 1.
Bước 1: Xác định công thức liên hệ.
Bước 2: Lập bảng chuẩn hóa.
Bước 3: Thiết lập các phương trình liên hệ và tìm nghiệm.
Bài tập 1: Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Ở tần số f1 =
60 Hz, hệ số công suất bằng 1 Ở tần số f2 = 120Hz, hệ số công suất là 0,5√2 Ở tần số f3 = 90 Hz, hệ số công suất của mạch bằng
A 0,874.
B 0,486.
C 0,625.
D 0,781.
Bài tập 2: Đặt điện áp u = U√2cos2πft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R và C mắc
nối tiếp Khi tần số là f1 hoặc f2 = 3f1 thì cường độ hiệu dụng qua mạch tương ứng là I1và I2 với I2 = cường độ hiệu dụng trong mạch bằng I1 Khi tần số là f3 = f1/√2
A 0,5I1
B 0,6I1
C 0,8I1
D 0,87I1
Bài tập 3: Đặt điện áp u = U√2cos2πft (trong đó U tỉ lệ với f và f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm R và C mắc
nối tiếp Khi tần số là f1 hoặc f2 = 3f1 thì cường độ hiệu dụng qua mạch tương ứng là I1và I2 với I2 = 4I1 Khi tần số là f3 =
f1/√2 cường độ hiệu dụng trong mạch bằng
A 0,5I1
B 0,6I1
C 0,8I1
D 0,579I1
Bài tập 4: Đặt điện áp u = U cos2πft (f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM
mắc nối tiếp với đoạn mạch MB Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Biết 2L > R2C Khi f = 60 Hz hoặc f = 90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 135o so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của
f1 bằng
A 60 Hz.
B 80 Hz.
C 50 Hz.
D 120 Hz.
Bài tập 5: Đặt điện áp u = U√2cos2πft (f thay đổi được, U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm
điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L Khi f = 50 Hz thì UC = U Khi f = 125 Hz thì UL = U Để điện áp
uRC lệch pha một góc 135o so với điện áp uL thì tần số
Trang 2A 31,25 Hz
B 62,5 Hz.
C 75 Hz.
D 150 Hz.
Bài tập 6: Trong một hộp đen có hai trong ba linh kiện sau đây mắc nối tiếp: cuộn cảm, điện trở thuần và tụ điện Khi đặt
mạch u = 100√2cosωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ωt (V) thì i = √2cosωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ωt (V) Nếu ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω√2 lần thì mạch có hệ số công suất là 1/√2 Nếu ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω/2 thì hệ
số công suất là bao nhiêu?
A 0,874.
B 0,426.
C 0,625.
D 0,781.
Bài tập 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm
đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và đoạn MB chứa điện trở R nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC = 3R Lần lượt cho L = L1 và L = L2 = 5L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB lần lượt là U1 và
U2 = 5U1/√97 Hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 là
A 0,36
B 0,51
C 0,52
D 0,54
Bài tập 8: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C = 100/π (µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L1 hoặc L = L2 = 3L1 thì cường độ hiệu dụng qua mạch như nhau Trị số L1 là
A 2/π (H).
B 1/π (H).
C 0,5/π (H).
D 1,5/π (H).
Bài tập 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có dung kháng 15 Ω
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi Điều chỉnh L để cảm kháng lần lượt là ZL = ZL1 và ZL = ZL2 thì mạch tiêu thụ công suất như nhau Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm khi ZL = ZL1 gấp hai lần khi ZL = ZL2 Giá trị ZL1 bằng
A 50 Ω.
B 150 Ω.
C 20 Ω.
D 10 Ω.
Bài tập 10: Mạch điện xoay chiều gồm ba điện trở R, L, C mắc nối tiếp R và C không đổi; L thuần cảm và thay đổi được
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200√2cos100πt (V) Thay đổi L, khi L = L1 = 4/π (H) và khi L = L2 = 2/π (H) thì mạch điện có cùng công suất P = 200 W Giá trị R bằng
A 50 Ω
B 150Ω
C 20Ω
D 100Ω
Bài tập 11: Cho mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ
điện có điện dung C và điện trở R Có hai giá trị khác nhau của L là √3/π (H) và 3√3/π (H) thì dòng điện có cùng giá trị hiệu dụng nhưng giá trị tức thời có pha ban đầu hơn kém nhau 2π/3 Giá trị của R và ZC lần lượt là
A 100 Ω và 200√3Ω
B 200 Ω và 200√Ω
Trang 3C 100 Ω và 100 Ω.
D 200 Ω và 100 Ω.
Bài tập 12: Đặt điện áp xoay chiều u = 100√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R =
50 Ω, tụ điện C và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL thay đổi Điều chỉnh ZL lần lượt bằng 15 Ω, 30 Ω và 45 Ω thì cường
độ hiệu dụng qua mạch lần lượt bằng I1, I2 và I3 Nếu I1 = I2 = I thì
A I3 = 2I
B I3 < I
C I3 = 2A
D I3 = I
Bài tập 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện
và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL thay đổi Điều chỉnh ZL lần lượt bằng 15 Ω, 20 Ω, 32 Ω, 38 Ω, 41 Ω và 65 Ω thì cường độ hiệu dụng qua mạch lần lượt bằng I1, I2, I3, I4, I5 và I6 Nếu I1 = I6thì trong số các cường độ hiệu dụng trên giá trị lớn nhất là
A I5
B I2
C I3
D I4
Bài tập 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C đến giá trị 10
-4/(4π) F) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L hoặc 10-4/(2π) F) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng
A 1/(2π) H.
B 2/π H.
C 1/(3π) H.
D 3/π H.
Bài tập 15: Mạch RLC nối tiếp tụ điện có điện dung C thay đổi, mắc vào mạng xoay chiều 200 V – 50 Hz Có hai giá trị
C1 = 25/π (µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L) và C2 = 50/π (µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L) thì nhiệt lượng mạch toả ra trong 10s đều là 2000 J Điện trở thuần của mạch và độ tự cảm của cuộn dây là
A 300 Ω và 1/π (H).
B 100 Ω và 3/π (H).
C 300 Ω và 3/π (H).
D 100 Ω và 1/π (H).
Hướng dẫn
Bài tập 16: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C để dung kháng của tụ bằng 100 Ω hoặc 300
Ω thì cường độ hiệu dụng qua mạch giá trị bằng nhau Khi mạch xảy ra cộng hưởng thì dung kháng của tụ bằng
A 250 Ω.
B 75 Ω.
C 100√3 Ω.
D 200Ω
Bài tập 17: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp với C thay đổi được Ban đầu điều chỉnh để dung kháng của tụ là ZC Từ giá trị
đó, nếu tăng dung kháng thêm 20 Ω hoặc giảm dung kháng đi 10 Ω thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau Hỏi
từ ZC, phải thay đổi dung kháng của tụ như thế nào để công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất?
A Tăng thêm 5 Ω.
B Tăng thêm 10 Ω.
Trang 4C Tăng thêm 15 Ω.
D Giảm đi 15 Ω.
Bài tập 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị 10-4/(π) F) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L hoặc 10-4/(3π) F) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau nhưng pha ban đầu của dòng điện hơn kém nhau 2π/3 Giá trị của R bằng
A 100√3Ω
B 100/√3Ω
C 100Ω
D 500Ω
Bài tập 19: Cho mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi
được và điện trở R = 100 Ω Có hai giá trị khác nhau của C là C1 và C2 = 0,5C1 mạch có cùng công suất tỏa nhiệt nhưng dòng điện lệch pha nha là π/2 Giá trị của C1 là
A 100/π µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L.
B 25/π µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L.
C 50/π µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L.
D 150/π µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L.
Bài tập 20: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp gồm R = 100√3Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có dung kháng
ZC thay đổi Khi ZC = ZC1 =100 Ω hoặc khi ZC = ZC2 = 300 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Nếu cường
độ dòng điện qua mạch khi ZC = ZC1 là i1 = 2√2cos(110πt + π/12) (A) thì khi ZC = ZC2 dòng điện qua mạch có biểu thức
A i2 = 2√2cos(110πt + 5π/12) (A)
B i2 = 2cos(110πt - π/4) (A)
C i2 = 2cos(110πt + 5π/12) (A)
D i2 = 2√2cos(110πt - π/4) (A)
Bài tập 21: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp gồm R = 11,7√3 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C
thay đổi Khi C = C1 = 1/(7488π) F) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L hoặc khi C = C2 = 1/(4680π) F) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết cường độ dòng điện qua mạch khi C = C1 là i1 = 3√3cos(120πt + 5π/12) (A) Khi C = C3 thì hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị lớn nhất Lúc này, dòng điện qua mạch có biểu thức
A i3 = 3 cos120πt (A)
B i3 = 6cos(120πt + π/6) (A)
C i3 = 6cos(120πt + π/4) (A)
D i3 = 3 cos(120πt + π/12) (A)
Bài tập 22: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB không phân nhánh gồm một cuộn cảm thuần, một tụ điện có điện dung C
thay đổi được, một điện trở hoạt động 100 Ω Giữa AB có một điện áp xoay chiều luôn ổn định u = 110cos(120πt - π/3) (V) Khi C = 125/(3π) µF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = LF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất Biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là
A uL = 264cos(120πt + π/6) (V)
B uL = 220cos(120πt + π/6) (V)
C uL = 220cos(120πt + π/2) (V)
D uL = 110√2cos(120πt + π/2) (V)
Bài tập 23: Đặt điện áp xoay chiều u = 100√2cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 50
Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có dung kháng ZC thay đổi Điều chỉnh ZC lần lượt bằng 15 Ω, 50 Ω và 45 Ω thì cường độ hiệu dụng qua mạch lần lượt bằng I1, I2 và I3 Nếu I1 = I2 = I thì
Trang 5A I3 = 2I.
B I3 < I
C I3 = 2 A
D I3 > I
Bài tập 24: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,25/π H và tụ điện có dung kháng ZC thay đổi Điều chỉnh ZC lần lượt bằng 15 Ω, 20 Ω, 29 Ω và
50 Ω thì cường độ hiệu dụng qua mạch lần lượt bằng I1, I2, I3 và I4 Trong số các cường độ hiệu dụng trên giá trị lớn nhất là
A I1
B I2
C I3
D I4
Bài tập 25: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C để dung kháng của tụ bằng 100 Ω hoặc 300Ω thì cường độ hiệu dụng qua mạch giá trị bằng nhau Khi điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại thì dung kháng của tụ bằng
A 250 Ω.
B 75 Ω.
C 100Ω.
D 200 Ω.
Bài tập 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ωt có U0 không đổi và ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 Hệ thức đúng là
A (ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 + ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2)LC = 2
B ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2LC = 1
C (ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 + ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2)2LC = 4
D (ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 + ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2)2LC = 1
Bài tập 27: Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp chỉ có tần số f dòng điện thay đổi được Khi f = 12,5 Hz và f = 50 Hz thì
công suất tiêu thụ của mạch như nhau Thay đổi f sao cho công suất toàn mạch lớn nhất thì trong thời gian 1 s có bao nhiêu lần cường độ dòng điện qua mạch bằng 0?
A 50.
B 15.
C 25.
D 75.
Bài tập 28: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 = U√2cos(100πt + φ1); u2 = U√2cos(120πt + φ2) và u3= U√2cos(110πt + φ3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 = I√2cos(100πt); i2 = I√2cos(120πt + 2π/3) và i3 = I'cos(110πt - 2π/3) So sánh I và I', ta có
A I = I'
B I' = I'√2
C I < I'
D I > I'
Bài tập 29: Đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, tụ điện có điện dung 0,1/π mF) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi Nếu L = L và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π H Nếu
đặt một trong các điện áp xoay chiều sau đây vào hai đầu đoạn mạch trên thì cường độ hiệu dụng trong mạch lớn nhất ứng
Trang 6với điện áp nào?
A u = U0cos(105πt) V
B u = U0cos(85πt) V
C u = U0cos(95πt) V
D u = U0cos(70πt) V
Bài tập 30: Đoạn mạch RLC đặt dưới điện áp xoay chiều ổn định có tần số f thay đổi được Khi tần số là f1 và khi tần số là
f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là -π/6 và π/3, còn cường độ hiệu dụng không thay đổi Tính hệ số công suất mạch khi f = f1?
A 0,5.
B 0,71.
C 0,87.
D 0,6.
Bài tập 31: Mạch xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở R = 150√3 Ω và tụ điện C Đặt vào hai đầu
đoạn mạch hiệu điện thế u =U0cos2πft (V) với f thay đổi được Khi f = f1 = 25 Hz hay f = f2 = 100 Hz thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng như nhau nhưng lệch pha nhau 2π/3 Cảm kháng của cuộn dây khi f = f1 là
A 600 Ω.
B 150 Ω.
C 300 Ω.
D 450 Ω.
Bài tập 32: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 50π rad/s và 200π rad/s Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A 2/√13
B 1/2
C 1/√2
D 3/√12
Bài tập 33: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất 0,35 ≈ 3/√73 với hai giá trị của tần số góc ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 = 100π rad/s và
ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 Giá trị ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 có thể là
A 50π rad/s
B 100π/3 rad/s
C 100π/7 rad/s
D 100π/9 rad/s.
Bài tập 34: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch tiêu thụ cùng công suất P0 với hai giá trị của tần số f1 và f2 Khi tần số f3 thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại và lúc này mạch tiêu thụ công suất P Nếu f1 + f2 = 5f3/√2 thì tỉ số P/Po gần nhất giá trị nào sau đây?
A 0,82.
B 1,2.
C 0,66.
D 2,2.
Bài tập 35: Đặt điện áp u = 125√2cosωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ωt (V), ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω thay đổi được vào đoạn mạch nối tiếp AMB Đoạn mạch AM gồm điện trở
R nối tiếp tụ điện, đoạn mạch MB chứa cuộn dây có điện trở r Biết điện áp trên đoạn AM luôn vuông pha với điện áp trên đoạn MB và r = R Với hai giá trị ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = 100π rad/s và ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = 56,25π rad/s thì mạch AB có cùng hệ số công suất và giá trị đó bằng
Trang 7A 0,96.
B 0,85.
C 0,91.
D 0,82
Bài tập 36: Đặt điện áp xoay chiều có tần số ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Khi ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω thay đổi thì
cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại là Imax và hai giá trị ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 và ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 thì cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị đều bằng Imax/√5 Cho (ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 - ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2)/(Cωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2) = 60 Ω, tính R
A R = 30 Ω.
B R = 60 Ω.
C R = 120 Ω.
D R = 100 Ω.
Bài tập 37: Đặt điện áp u = U0 cosωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ωt (V) (U0 không đổi, ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,8/π H và tụ điện mắc nối tiếp Khi ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im Khi ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 hoặc ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω = ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng
Im Biết ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω1 – ωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ω2 = 200π rad/s Giá trị của R bằng
A 150 Ω.
B 200 Ω.
C 160 Ω.
D 50 Ω.
Bài tập 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu
dụng hai đầu R tăng lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau Hệ số công suất của mạch sau khi nối tắt C là
A 1/√5
B 2/√5
C √3/2
D 3/√10
Bài tập 39: Đặt điện áp u = U0cosωt (V) thì i = √2cosωt (V) Nếu ωt vào hai đầu mạch gồm cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện, vôn kế nhiệt măt vào hai đầu cuộn dây Nếu nối tắt tụ điện thì chỉ số vôn kế tăng 3 lần và cường độ dòng điện tức thời trong hai trường hợp vuông pha nhau Hệ số công suất của mạch lúc đầu là:
A 1/√10
B 2/√5
C √3/2
D 3/√10
Bài tập 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L
và tụ điện C thì điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C lần lượt là 136 V, 136 V và 34 V Nếu chỉ tăng tần số của nguồn
2 lần thì điện áp hiệu dụng trên điện trở là
A 25V
B 50V
C 50√2V
D 80V
Bài tập 41: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L
và tụ điện C thì điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C lần lượt là 120 V, 180 V và 20 V Nếu chỉ giảm tần số của nguồn 2 lần thì điện áp hiệu dụng trên tụ gần giá trị nào nhất sau đây?
A 25V
B 50V
C 65V
D 40V