Kí hi u :ện là một hệ hai vật dẫn gọi là hai bản của tụ điện đặt gần T đi n ph ng g m 2 b n kim lo i ph ng đ t song song, đ i di nện là một hệ hai vật dẫn gọi là hai bản của tụ điện
Trang 1A LÝ THUY T C B N ẾT CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN
1 T đi n là gì ?ụ điện là gì ? ện là gì ?
T đi n là m t h hai v t d n (g i là hai b n c a t đi n) đ t g nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ặt gần ần
nhau và ngăn cách nhau b ng m t l p cách đi n Nó dùng đ ch aằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ể chứa ứa
đi nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần tích
Kí hi u :ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
T đi n ph ng g m 2 b n kim lo i ph ng đ t song song, đ i di nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ản của tụ điện) đặt gần ại phẳng đặt song song, đối diện ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ặt gần ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
ngăn cách nhau b i m t l p đi n môiởi một lớp điện môi ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
2 Cách tích đi n cho t đi nện là gì ? ụ điện là gì ? ện là gì ?
N i 2 b n c a t đi n vào 2 c c c a ngu n đi n B n n i v i c c dối diện ản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện ủa tụ điện) đặt gần ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ối diện ớp cách điện Nó dùng để chứa ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện ương sẽ tích điện ng sẽ tích đi n ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
dương sẽ tích điện ng, b n n i v i c c âm sẽ tích đi n âm.ản của tụ điện) đặt gần ối diện ớp cách điện Nó dùng để chứa ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Đ l n đi n tích trên hai b n b ng nhau Đi n tích c a t là đi n tích c a b n dột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ương sẽ tích điện ng
3 Đi n dung c a t đi nện là gì ? ủa tụ điện ụ điện là gì ? ện là gì ?
Đ nh nghĩa ịnh nghĩa
Đi n dung c a t đi n là đ i l ượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu ng đ c tr ng cho kh năng tích đi n c a t đi n m t hi u ặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu ư ả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu ở một hiệu ột hiệu
đi n th nh t đ nh Nó đ ượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu c xác đ nh b ng th ằng thương số của điện tích của tụ điện và hiệu điện ương số của điện tích của tụ điện và hiệu điện ng s c a đi n tích c a t đi n và hi u đi n ố của điện tích của tụ điện và hiệu điện
th gi a hai b n c a nó ữa hai bản của nó ả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu
Trong đó: C : Đi n dung (F) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Q : Đi n tích (C)ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
U : Hi u đi n th (V).ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V)
Đ n v đi n dung ơn vị điện dung ịnh nghĩa ện là gì ? là Fara (F) U c c a Fara là :ớp cách điện Nó dùng để chứa ủa tụ điện) đặt gần
1 micrôfara (F) = 10–6 (F)
1 nanôfara (nF) = 10–9 (F)
1 picôfara (pF) = 10–12 (F)
4 Các lo i t đi nại tụ điện ụ điện là gì ? ện là gì ?
T đi n đện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư c ng d ng r t nhi u trong kĩ thu t đi n và vô tuy n đi n Tuỳ theo tên c a ứa ều trong kĩ thuật điện và vô tuyến điện Tuỳ theo tên của ật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần
l p đi n môi và công d ng c a chúng mà t đi n có tên khác nhau: t không khí, t gi y, ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
t mica, t s , t hóa h c,… t xoay ứa ọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Trên m i t đi n thện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng có ghi 2 s li u: đi n dung và hi u đi n th gi i h n đ t vào t ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ớp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diện ặt gần
Đi n dung c a t đi n ph ng ện dung của tụ điện phẳng ủa tụ điện phẳng ụ điện phẳng ện dung của tụ điện phẳng ẳng :
F ( 10 85 , 8 4 10 9
o
)
N.m ( 10 9 4
1
2
2 9
C
k
o
S( m 2 ) : di n tích c a m t b n (là ph n đ i di n v i b n kia)ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ần ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ản của tụ điện) đặt gần
CHUYÊN ĐỀ 4: TỤ ĐI N
U
d
S d
S
4 10 9
Trang 2d(m) : kho ng cách gi a 2 b n t ản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
L u ý: ưu ý:
V i m i m t t đi n có 1 hi u đi n th gi i h n nh t đ nh, n u khi s d ng mà đ t vào 2 b n ớp cách điện Nó dùng để chứa ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ớp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diện ịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản ế (V) ử dụng mà đặt vào 2 bản ặt gần ản của tụ điện) đặt gần
t hđt l n h n hđt gi i h n thì đi n môi gi a 2 b n b đánh th ng.ớp cách điện Nó dùng để chứa ơng sẽ tích điện ớp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản ủa tụ điện) đặt gần
Trong công th c ứa U
Q
C
, ta thư ng l m tần ưởi một lớp điện môing C là đ i lại phẳng đặt song song, đối diện ư ng ph thu c vào Q, ph thu c vào ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
U Nh ng th c t C ư ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện ế (V) KHÔNG ph thu c vào Q và U.ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
N i t đi n vào ngu n: U = const.ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện
Ng t t đi n kh i ngu n: Q = const.ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện
5 Ghép tụ điện là gì ?
Ghép t n i ti p ụ điện là gì ? ối tiếp ếp Ghép t song song ụ điện là gì ?
1
1 1 1
2 1
.
U = U1 = U2 = … = Un;
Q = q1 + q2 + … + qn;
C = C1 + C2 + … + Cn
Năng lư ng t đi n đã tích đi n: ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
B BÀI T P M U ẬP MẪU ẪU
Bài 1: T đi n ph ng g m hai b n t có di n tích 0,05 mện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 2 đ t cách nhau 0,5 mm, đi n dung c a t là ặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần
3 nF Tính h ng s đi n môi c a l p đi n môi gi a hai b n t ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần Đ s: 3,4 Bài 2: M t t đi n ph ng không khí có đi n dung 3,5 pF, di n tích m i b n là 5 cmột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần 2 đư c đ t dặt gần ướp cách điện Nó dùng để chứai
hi u đi n th 6,3 V Bi t ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ế (V) o = 8,85 10-12 F/m Tính:
a Kho ng cách gi a hai b n t ản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
b Cư ng đ đi n trột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng gi a hai b n ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần Đ s: 1,26 mm 5000 V/m.
Bài 3: M t t đi n không khí n u đột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ư c tích đi n lện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng 5,2 10-9 C thì đi n trện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng gi a hai b n t là ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
20000 V/m Tính di n tích m i b n t ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần
Bài 4: M t t đi n ph ng b ng nhôm có kích thột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ướp cách điện Nó dùng để chứac 4 cm x 5 cm đi n môi là dung d ch axêton có ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản
h ng s đi n môi là 20 kho ng cách gi a hai b n c a t đi n là 0,3 mm Tính đi n dung c a t đi n.ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Bài 5: M t t đi n ph ng không khí có hai b n cách nhau 1 mm và có đi n dung 2 10ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần -11 F đư c m c ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const vào hai c c c a m t ngu n đi n có hi u đi n th 50V Tính di n tích m i b n t đi n và đi n tích ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
c a t đi n Tính của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng đ đi n trột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng gi a hai b n ?ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
Bài 6: M t t đi n ph ng đi n dung 12 pF, đi n môi là không khí Kho ng cách gi a hai b n t 0,5 ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
cm Tích đi n cho t đi n dện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ướp cách điện Nó dùng để chứai hi u đi n th 20 V Tính:ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V)
a) Đi n tích c a t đi n.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
b) Cư ng đ đi n trột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng trong t
Bài 7: M t t đi n ph ng không khí có đi n dung 20 pF Tích đi n cho t đi n đ n hi u đi n thột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần " ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V)
250 V
a) Tính đi n tích và năng lện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng đi n trện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng c a t đi n.ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
W = 2
1
QU = 2
1
C
Q2
= 2 1
CU 2
Trang 3b) Sau đó tháo b ngu n đi n r i tăng kho ng cách gi a hai b n t đi n lên g p đôi Tính hi uỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
đi n th gi a hai b n khi đó.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
Bài 8: Cho b t đột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư c m c nh hình vẽ ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ư Trong đó: C1 = C2 = C3 = 6 F; C4 = 2
F; C5 = 4 F; q4 = 12.10-6 C
a) Tính đi n dung tện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ương sẽ tích điện ng đương sẽ tích điện ng c a b t ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
b) Tính đi n tích, hi u đi n th trên t ng t và hi u đi n th gi a haiện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ừng tụ và hiệu điện thế giữa hai ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ữa 2 bản tụ
đ u đo n m ch.ần ại phẳng đặt song song, đối diện ại phẳng đặt song song, đối diện
29 Phân tích đo n m ch: ((Cại phẳng đặt song song, đối diện ại phẳng đặt song song, đối diện 1 nt C2 nt C3) // C4) nt C5
a) C123 = = 2 F; C1234 = C123 + C4 = 4 F;
b) U4 = U123 = U1234 = = 6 V;
q1234 = q5 = Q = C1234U1234 = 24.10-6 C; U5 = = 6 V;
q123 = q1 = q2 = q3 = C123.U123 = 12.10-6 C;
U1 = = 2 V = U2 = U3; UAB = = 12 V
Bài 9: T đi n ph ng không khí có đi n dung C = 500 pF đện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư c tích đi n đ n hi u đi n th 300 V.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V)
a Tính đi n tích Q c a t đi n.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
b Ng t t đi n kh i ngu n r i nhúng t đi n vào ch t đi n môi l ng có ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ỏi nguồn: Q = const ε = 2 Tính đi n dung Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1,
đi n tích Qện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 và hi u đi n th Uện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) 1 c a t đi n lúc đó.ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
c V n n i t đi n v i ngu n nh ng nhúng t đi n vào ch t đi n môi l ng có ẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ư ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ỏi nguồn: Q = const ε = 2 Tính C2, Q2, U2 c a ủa tụ điện) đặt gần
t đi n.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Đs a 150 nC; b C1 = 1 nF, Q1 = 150 nC, U1 = 150 V; c C2 = 1 nF, Q2 = 300 nC, U2 = 300 V
C BÀI T P TR C NGHI M ẬP MẪU ẮC NGHIỆM ỆM
Câu 1 M t t đi n đi n dung 5ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μF đư c tích đi n đ n đi n tích b ng 86ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa μC Tính hi u đi n th trên ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) hai b n tản của tụ điện) đặt gần
2 1
kd
S
S
2 4
2
C
'
'
C q
1 3 3 2 2 1
3 2 1
C C C C C C
C C C
5 1234
5 1234
C C
C C
4
4
C q
5
5
C q
1
1
C
q
C Q
Trang 4A 17,2V B 27,2V C 37,2V D 47,2V
Câu 2 M t t đi n đi n dung 24nF tích đi n đ n hi u đi n th 450V thì có bao nhiêu electron di ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) chuy n đ n b n âm c a t đi nể chứa ế (V) ản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Câu 3 B t đi n trong chi c đèn ch p nh có đi n dung 750 ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μF đư c tích đi n đ n hi u đi n th ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) 330V Xác đ nh năng lịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản ư ng mà đèn tiêu th trong m i l n đèn lóe sángần
Câu 4 B t đi n trong chi c đèn ch p nh có đi n dung 750 ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μF đư c tích đi n đ n hi u đi n th ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) 330V M i l n đèn lóe sáng t đi n phóng đi n trong th i gian 5ms Tính công su t phóng đi n trung ần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần bình
Câu 5 M t t đi n có đi n dung 500pF m c vào hai c c c a m t máy phát đi n có hi u đi n th ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) 220V Tính đi n tích c a t đi nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Câu 6 T đi n ph ng không khí có đi n dung 5nF Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng đ đi n trột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng l n nh t mà t có th ch u ớp cách điện Nó dùng để chứa ể chứa ịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản
đư c là 3.105V/m, kho ng cách gi a hai b n là 2mm Đi n tích l n nh t có th tích cho t làản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ể chứa
Câu 7 T đi n có đi n dung 2ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μF có kho ng cách gi a hai b n t là 1cm đản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ư c tích đi n v i ngu n ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện
đi n có hi u đi n th 24V Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ư ng đ đi n trột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng gi a hai b n t b ngữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa
Câu 8 T đi n có đi n dung C = 2 ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μF có kho ng cách gi a hai b n t là 1cm đản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần ư c tích đi n v i ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ngu n đi n có hi u đi n th 24 V Ng t t kh i ngu n và n i hai b n t b ng dây d n thì năng lồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ối diện ản của tụ điện) đặt gần ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng
t gi i phóng ra làản của tụ điện) đặt gần
Câu 9 M t t đi n có đi n dung C, đi n tích q, hi u đi n th U Tăng hi u đi n th hai b n t lên ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ản của tụ điện) đặt gần
g p đôi thì đi n tích c a tện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần
A không thay đ iổi B tăng g p đôi C tăng g p b nối diện D gi m m t n aản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ử dụng mà đặt vào 2 bản
Câu 10 M t t đi n có đi n dung C, đi n tích q, hi u đi n th U Ng t t kh i ngu n, gi m đi n dungột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
xu ng còn m t n a thì đi n tích c a tối diện ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ử dụng mà đặt vào 2 bản ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần
A không thay đ iổi B tăng g p đôi C Gi m m t n aản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ử dụng mà đặt vào 2 bản D gi m đi 4 l nản của tụ điện) đặt gần ần
Câu 11 M t t đi n ph ng có đi n môi là không khí có đi n dung là 2 F, kho ng cách gi a hai b n ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μ ản của tụ điện) đặt gần ữa 2 bản tụ ản của tụ điện) đặt gần
t là 1mm Bi t đi n trế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng gi i h n đ i v i không khí là 3.10ớp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diện ối diện ớp cách điện Nó dùng để chứa 6V/m Hi u đi n th và đi n tích c c ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ực của nguồn điện Bản nối với cực dương sẽ tích điện
đ i c a t làại phẳng đặt song song, đối diện ủa tụ điện) đặt gần
Câu 12 B ba t đi n Cột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 = C2 = C3/2 ghép song song r i n i vào ngu n có hi u đi n th 45V thì đi n ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ối diện ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần tích c a b t là 18.10ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần –4C Tính đi n dung c a các t đi nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Trang 5C C1 = C2 = 10 F; Cμ 3 = 20 Fμ D C1 = C2 = 15 F; Cμ 3 = 30 Fμ
Câu 13 Hai t đi n có đi n dung Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 = 2 F; Cμ 2 = 3 F m c n i ti p nhau Tính đi n dung c a b tμ ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ối diện ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Câu 14 Hai t đi n có đi n dung Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 = 2 F; Cμ 2 = 3 F m c n i ti p nhau Đ t vào b t hi u đi n th μ ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ối diện ế (V) ặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V)
m t chi u 50V thì hi u đi n th c a các t làột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ều trong kĩ thuật điện và vô tuyến điện Tuỳ theo tên của ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ủa tụ điện) đặt gần
Câu 15 Hai t đi n Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 = 0,4μF; C2 = 0,6μF ghép song song r i m c vào hi u đi n th U < 60V thì m t ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần trong hai t có đi n tích 30ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μC Tính hi u đi n th U và đi n tích c a t kia.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần
Câu 16 Ba t đi n ghép n i ti p có Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ối diện ế (V) 1 = 20pF, C2 = 10pF, C3 = 30pF Tính đi n dung c a b t đóện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Câu 17 Trong phòng thí nghi m có m t s t đi n lo i 6ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ại phẳng đặt song song, đối diện μF S t ph i dùng ít nh t đ t o thành b ối diện ản của tụ điện) đặt gần ể chứa ại phẳng đặt song song, đối diện ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
t có đi n dung tện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ương sẽ tích điện ng đương sẽ tích điện ng là 4,5 μF là
Câu 18 T đi n đi n dung 12pF m c vào ngu n đi n m t chi u có hi u đi n th 4V Tăng hi u đi n ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ều trong kĩ thuật điện và vô tuyến điện Tuỳ theo tên của ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
th này lên b ng 12V thì đi n dung c a t đi n này sẽ có giá trế (V) ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản
Câu 19 V i m t t đi n xác đ nh có đi n dung C không đ i, đ tăng năng lớp cách điện Nó dùng để chứa ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ịnh, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ổi ể chứa ư ng đi n trện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng tích tr ữa 2 bản tụ trong t đi n lên g p 4 l n ta có th làm cách nào sau đâyện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ần ể chứa
A tăng đi n tích c a t lên 8 l n, gi m hi u đi n th đi 2 l nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ần ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ần
B tăng hi u đi n th 8 l n và gi m đi n tích t đi 2 l nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ần ản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ần
C tăng hi u đi n th lên 2 l nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ần
D tăng đi n tích c a t lên 4 l nện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ủa tụ điện) đặt gần ần
Câu 20 Phát bi u nào sau đây là đúng?ể chứa
A Sau khi n p đi n, t đi n có năng lại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng, năng lư ng đó t n t i dồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ại phẳng đặt song song, đối diện ướp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diệni d ng hóa năng
B Sau khi n p đi n, t đi n có năng lại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng, năng lư ng đó t n t i dồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ại phẳng đặt song song, đối diện ướp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diệni d ng c năng.ơng sẽ tích điện
C Sau khi n p đi n, t đi n có năng lại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng, năng lư ng đó t n t i dồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ại phẳng đặt song song, đối diện ướp cách điện Nó dùng để chứa ại phẳng đặt song song, đối diệni d ng nhi t năng.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
D Sau khi n p, t đi n có năng lại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng, năng lư ng đó là năng lư ng c a đi n trủa tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư ng trong t
đi n.ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Câu 21 M t t đi n ph ng có đi n dung C, đột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ẳng gồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư c m c vào m t ngu n đi n, sau đó ng t kh i ngu n ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ỏi nguồn: Q = const ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện
đi n Nhúng hoàn toàn t đi n vào ch t đi n môi có h ng s đi n môi ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ằng một lớp cách điện Nó dùng để chứa ối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ε Khi đó hi u đi n th gi a ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ữa 2 bản tụ hai b n t đi nản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
Trang 6Câu 22 Ba t đi n Cện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF m c nh hình vẽ N iắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ư ối diện
b t v i hi u đi n th 30V Tính hi u đi n th trên t Cột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) 2
Câu 23 M t m ch đi n nh hình vẽ trên, Cột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ư 1 = 3 μF , C2 = C3 = 4 μF N i hai đi m M, N v i hi u đi nối diện ể chứa ớp cách điện Nó dùng để chứa ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
th 10V Đi n tích trên m i t đi n làế (V) ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
A q1 = 15 μC; q2 = q3 = 20 μC
B q1 = 30 μC; q2 = q3 = 15 μC
C q1 = 30 μC; q2 = q3 = 20 μC
D q1 = 15 μC; q2 = q3 = 10 μC
Câu 24 B n t đi n m c thành b theo s đ nh hình vẽ, Cối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ắt tụ điện khỏi nguồn: Q = const ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ơng sẽ tích điện ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ư 1 = 1μF; C2
= C3 = 3 μF Khi n i hai đi m M, N v i ngu n đi n thì Cối diện ể chứa ớp cách điện Nó dùng để chứa ồm 2 bản kim loại phẳng đặt song song, đối diện ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1 có đi n tích qện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần 1
= 6 μC và c b t có đi n tích q = 15,6 ản của tụ điện) đặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần μC Hi u đi n th đ t vào bện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ện là một hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần ế (V) ặt gần ột hệ hai vật dẫn (gọi là hai bản của tụ điện) đặt gần
t đó là
C3
C1 C2
C3
C1 C2
C3
C2 C4 C1