Câu 28: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.. Câu 29: Một ô tô đang chuyển động vơi vận tốc ban đầu l
Trang 1Chương I : ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Câu 1: Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
A vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc B vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C gia tốc là đại lượng không đổi D quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian Câu 2: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu) B s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu)
C x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )
Câu 3: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất
C Một hòn đá được ném theo phương ngang D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
Câu 4: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là
A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu ) B s = v0t + at2/2 ( a và v0 trái dấu )
C x= x0 + v0t + at2/2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 +v0t +at2/2 (a và v0 trái dấu )
Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
g
h
v 2 C v 2gh D v gh
Câu 6: Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
C cùng một gia tốc a = 5 m/s2 D gia tốc bằng không
Câu 7: Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm
chuyển động tròn đều là gì?
A vr;a ht v2r B
r
v a r
2
;
C
r
v a r
2
r
v a r
v ; ht
Câu 8: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì?
2 ; 2 B 2T;2f C
f
f T
Câu 9: Có ba vật (1); (2); (3) Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau?
A v1,3 v1,2v2,3 B v1,2 v1,3v3,2 C v2,3 (v2,1v3,2) D cả ba phương án A, B,C
Câu 10: Chọn đáp án đúng
Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau Vậy vận tốc có tính
A tuyệt đối B tương đối C đẳng hướng D biến thiên
Câu 11: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc cuả chuyển động thẳng nhanh dần
đều v2 v02 2as ta có các điều kiện nào dưới đây?
A s > 0; a > 0; v > v0 B s > 0; a < 0; v <v0
C s > 0; a > 0; v < v0 D s > 0; a < 0; v > v0
Câu 12: Chỉ ra câu sai
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian
B.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc
D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng
nhau
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều
C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau D Lúc t = 0 thì v0
Câu 14: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất
B Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
Trang 2D Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
Câu 15: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A.Một vân động viên nhảy dù đã buông dù và đang trong không trung
B Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đât
C Một chiếc máy thang máy đang chuyển động đi xuống
D Một vận động viên nhảy cầu đang rơi từ trên cao xuống mặt nước
Câu 16: Câu nào đúng?
A Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo
B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
C Với v và cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
Câu 17: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định
D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
Câu 18: Chuyển động nào của vật dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định
B Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quạt đang quay ổn định
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi bắt đầu quay nhanh dần đều
D Chuyển động của chiếc ống bương chứa nước trong cái guồng quay nước
Câu 19: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
Câu 20: Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh Hai toa tàu đang đỗ
trên hài đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn
B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn
C Toa tàu A chạy về phía trước toa B đứng yên
D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau
Câu 21: Hình bên là đồ thị vận tốc -thời gian của một vật chuyển động Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều :
Câu 22: Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì :
A.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
B.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau
C.Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số
D.Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi
Câu 23: Vật nào được xem là rơi tự do ?
Câu 24: Câu nào là sai ?
A.Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc
B.Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không
C.Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn
D.Gia tốc là một đại lượng véc tơ
Câu 25: Câu nào là câu sai ?
A.Quỹ đạo có tính tương đối B.Thời gian có tính tương đối
C.Vận tốc có tính tương đối D.Khoảng cách giữa hai điểm có tính tương đối
B
A
C
v
t
D
O
Trang 3Câu 26: Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t – 10 ( x đo bằng km, t đo
bằng giờ ) Quãng đương đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
Câu 27: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất
phát từ một địa điểm cách bến xe 3km Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?
Câu 28: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động
nhanh dần đều Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga
là bao nhiêu?
A a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s
C a =0,2 m/s2 , v = 8m/s D a =1,4 m/s2, v = 66m/s
Câu 29: Một ô tô đang chuyển động vơi vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh chuyển động châm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là?
A.s = 19 m; B s = 20m; C.s = 18 m; D s = 21m;
Câu 30: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển
động chậm dần đều Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m Gia tốc của ô tô là bao nhiêu?
A.a = - 0,5 m/s2 B a = 0,2 m/s2 C a = - 0,2 m/s2 D a = 0,5 m/s2
Câu 31: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s Quãng đường s
mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
Câu 32: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian t
để xe đạt được vận tốc 36km/h là bao nhiêu?
A t = 360s B t = 200s C t = 300s D t = 100s
Câu 33: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ôtô chuyển động thẳng chậm
dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
A s = 45m B s = 82,6m C s = 252m D 135m
Câu 34: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự do g
= 9,8 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A v = 9,8 m/s B v9,9m/s C v = 1,0 m/s D v9,6m/s
Câu 35: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Thời gian mà vật khi chạm đất là bao nhiêu trong các kết quả
sau đây, lấy g = 10 m/s2
A t = 1s B t = 2s C t = 3 s D t = 4 s
Câu 36: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m.s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?
A.vtb = 15m/s B vtb = 8m/s C vtb =10m/s D vtb = 1m/s
Câu 37: Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s Tính vận tốc góc của một
điểm trên vành ngoài xe?
A 10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s
Câu 38: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.A
s rad.
10
27
,
7 4
Câu 39: Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây Hỏi tốc độ dài
v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
Câu 40: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước Vận
tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A v = 8,0km/h B v = 5,0 km/h C v6,70km/h D 6,30km/ h
Trang 4Câu 41: Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông
sau 1 phút trôi được m
3
100 Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?
Câu 42: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m Quãng đường vật rơi được trong 2s và trong giây thứ 2 là : Lấy g =
10m/s2
Câu 43: Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành, sau 10s đạt được tốc độ 2,0m/s, gia tốc của người đó là
Câu 44: Khi ôtô chạy với vận tốc có độ lớn 12m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chạy nhanh
dần đều Sau 15s, ôtô đạt vận tốc có độ lớn 15m/s Vận tốc trung bình của ôtô sau 30s kể từ khi tăng ga là a) v = 18m/s B v = 30m/s C v = 15m/s D Một kết quả khác
Câu 45: Một ô tô đang chạy với tốc độ 12 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chạy nhanh
dần đều Sau 15 s ôtô đạt tốc độ 15m/s tốc độ của ô tô sau 5 s kể từ khi tăng ga là :
Câu 46: Một ô tô đang chạy với tốc độ 12 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chạy
nhanh dần đều Sau 15 s ôtô đạt vận tốc 15m/s Quãng đường của ô tô đi được sau 5 s kể từ khi tăng ga là :
Câu 47: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe giảm ga cho ôtô chạy chậm dần đều Sau 15s ôtô dừng lại.Gia tốc của ôtô:
Câu 48: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe giảm ga cho ôtô chạy chậm dần đều Sau 15s ôtô dừng lại.Vận tốc của ôtô sau 5 s kể từ khi giảm ga :
Câu 49: Chiếc xe có lốp tốt và chạy trên đường khô có thể phanh với độ giảm tốc là 4,90(m/s2) Nếu xe có vận tốc 24,5m/s thì cần bao nhiêu lâu để dừng ?
Câu 50: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất ở nơi có gia tốc trọng trường g Vận tốc của vật khi đi được nửa
quãng đường :
Câu 51: Thả hai vật rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 Biết rằng thời gian rơi của vật thứ nhất bằng 1,5 lần thời gian rơi của vật thứ hai Tìm kết luận đúng
A h11,5h2 B h1 3h2 C h2 2, 25h1 D h1 2, 25h2
Câu 52: Khi một vật rơi tự do thì quãng đường vật rơi được trong những khoảng thời gian 1s liên tiếp nhau sẽ hơn
kém nhau một lượng bao nhiêu ?
Câu 53: Một chất điểm chuyển động trên trục Ox bắt đầu chuyển động lúc t = 0, có phương trình chuyển động:
2
10 8
x t t (t:s, x:m) Chất điểm chuyển động:
A Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương
B Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm
C Chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần dần theo chiều dương
D Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm
Câu 54: Một vật rơi tự do tại nơi g = 9,8m/s2 Khi rơi được 19,6m thì vận tốc của vật là :
Câu 55: Phương trình chuyển động của một vật có dạng : x = 3 – 4t +2t2 (m; s) Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là:
A v = 2 (t - 2) (m/s) B v = 4 (t - 1) (m/s) C v = 2 (t -1) (m/s) D v = 2 (t + 2) (m/s)
Câu 56: Một vật chuyển động theo phương trình: x2t26t (t:s, x:m) Chọn kết luận sai
Trang 5A.x0 0 B a = 2 2
/
m s C v0 6 /m s D x > 0 Câu 57: Vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động : x = -10 – 2t + t2 (m) ; vớ i t0 = 0 ( t đo bằng giây) Vật dừng ở thời điểm:
Câu 58: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức: v = 10 – 2t (m/s) Vận tốc trung
bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1 = 2s đến t2 = 4s là:
Câu 59: Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 5m/s và gia tốc 1m/s2 Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2 là bao nhiêu?
Câu 60: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống đất thì
hòn đá sẽ rơi trong bao lâu
Câu 61: Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s2 Khi rơi được 44,1m thì thời gian rơi là :
Câu 62: Vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2.Trong giây cuối cùng nó đi được 25m.Thời gian vật rơi là:
Câu 63: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quãng đường s trong 6s thời gian để vật đi hết 3/4
đoạn đường cuối là bao nhiêu?
Câu 64: Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách xe 20m người
ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại Khi đó thời gian hãm phanh là:
Câu 65: Một thang máy chuyển động không vận tốc đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m Trong 2/ 3 quãng đường đầu tiên thang máy có gia tốc 0,5m/s2
, trong 1/ 3 quãng đường sau thang máy chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng Vận tốc cực đại của thang là:
Câu 66: Một chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị như hình vẽ Hãy chọn phát
biểu SAI:
A Chuyển động này hướng theo chiều dương
B Vận tốc trung bình của chuyển động là v = +10cm/s
C.Phương trình chuyển động là x = 10.(t -1) ( cm)
D Quãng đường vật đi được là 20 cm
Câu 67: Một vật rơi tự do từ độ cao so với mặt đất là h=20m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2 Thời gian vật rơi 15m cuối cùng trước khi trạm đất là bao nhiêu
Câu 68: Một ô tô chạy trên một đường thẳng đi từ A đến B có độ dài s Tốc độ của ô tô trong nửa đầu của quãng
đường này là 25km/h và trong nửa cuối là 30km/h Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là:
A 27,5km/h B 27,3km/h C 25,5km/h D 27,5km/h
Câu 69: Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km, chuyển động đều cùng chiều từ A
đến B Vận tốc lần lượt là 60 km/h và 40 km/h Chọn trục tọa độ trùng với AB, gốc tọa độ ở A, chiều dương từ A đến B Phương trình chuyển động của hai xe là:
A x1 = 60t (km); x2 = 20 + 40t (km) B x1 = 60t (km); x2 = 20 - 40t (km)
C x1 = 60t (km); x2 = - 20 + 40t (km) D x1 = - 60t (km); x2 = - 20 - 40t (km)
Câu 70: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ bến xe A và B ,chạy ngược chiều nhau Xe xuất phát từ A có vận tốc 55
km/h ,xe xuất phát từ B có vận tốc 45 km/h.Coi đoạn đường AB là thẳng và dài 200km ,hai xe chuyển động đều .Hỏi bao lâu sau chúng gặp nhau và cách bến A bao nhiêu km ?
A 2 giờ ;90 km B 2 giờ ;110 km C 2,5 giờ ;90 km D 2,5 giờ ;110 km Câu 71: Chọn câu trả lời đúng
Trang 6Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 12m và s2 = 32m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s Gia tốc chuyển động của vật là :
A 2m/s2 B 2,5m/s2 C 5m/s2 D 10m/s2
Câu 72: Chọn câu trả lời đúng Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong giây thứ nhất đi được quãng
đường 3m.Trong giây thứ hai đi được quãng đường là
A.3m B.6m C.9m D.12m
Câu 73: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 = 24m và s2 = 64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc của vật
A v0 = 10 m/s; a = 2,5 m/s2 B v0 = 2,5 m/s; a = 1 m/s2 C v0 = 1 m/s; a = 2,5 m/s2 D v0 = 1 m/s; a = - 2,5 m/s2
Câu 74: Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống vực sâu Sau 3,96s từ lúc thả thì nghe thấy tiếng hòn
đá chạm đáy vực sâu.Biết g =9,8 m/s2
và tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm chiều cao vách đá bờ vực đó
A.76m B 58m C 69m D.82m
Câu 75: Một vật rơi tự do từ trên xuống Biết rằng trong giây cuối cùng hòn đá rơi được 25m Tím chiều cao thả vật
.Lấy
g = 10m/s2
A 45m B 40m C 35m D.50m
Câu 76: Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng cách s1 trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s2 trong giây kế kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:
Câu 77 Gia tốc hướ ng tâm của mô ̣t chất điểm chuyển đô ̣ng trên mô ̣t đường tròn bán kính 3 m , tốc độ dài không đổi bằng 6 m s / là
A 12 m s / 2 B 108 m s / 2 C 2 m s / 2 D 18 m s / 2
Câu 78 Một chất điểm chuyển đô ̣ng tròn đều trên mô ̣t quỹ đa ̣o tròn, bán kính 0, 4 m Biết rằng nó đi đươ ̣c 5 vòng trong 1 giây Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó lần lượt là
A 6,28 m s ; 197,2 m s / / 2 B 12,56 m s ; 394, 4 m s / / 2
C 18, 84 m s ; 98,6 m s / / 2 D 21,98 m s ; 49, 3 m s / / 2
Câu 79 Một đồng hồ có kim giây dài 2,5 cm Gia tốc củ a đầu mút kim giây đó là
A 2,62.103m s/ 2
B 5, 02.104m s/ 2
C 2,74.104m s/ 2
D 2,58.104m s/ 2
Câu 80 Một cánh qua ̣t quay đều, trong mô ̣t phút quay được 120 vòng Chu kì và tần số quay của qua ̣t lần lươ ̣t là
A 0, 5 s và 2 vòng/giây B 1 phút và 120 vòng/phút
C 1 phút và 2 vòng/giây D 0, 5 s và 120 vòng/phút
Câu 81 Kim giờ của mô ̣t đồng hồ dài 3 cm , kim phú t dài 4 cm Tỉ số tốc độ dài của đầu mút hai kim là
A p
h
v
12
v B h
p
v 12
v C h
p
v 16
v D p
h
v 16
v
Câu 82 Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km h / trên một vòng đĩa có bán kính 100 m Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là A 0,1 m s / 2 B 12,96 m s / 2 C 0, 36 m s / 2 D 1, 0 m s / 2
Câu 83 Tính gia tốc hướng tâm aht tác dụng lên một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 vòng/phút Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m
A aht 8,2 m s / 2 B aht 2,96.10 m s2 / 2C aht 29,6.10 m s2 / 2 D
/ 2
ht
a 0, 82 m s
Trang 7Câu 84 Biết rằng Mặt Trăng lúc nào cũng quay mô ̣t nửa mă ̣t về phía Trái Đất và quay quanh Trái Đất mô ̣t vòng mất
27, 3 ngày So sánh vâ ̣n tốc góc T của Mặt Trăng quay xung quanh trục của nó với vâ ̣n tốc góc Đ của Trái Đất quay quanh Tru ̣c của nó ?
A ω
ω
Ð
T
0, 0366
ω Ð
T
0, 3066
C ω
ω Ð
T
0, 0636
D ω
ω Ð
T
0, 6035
Câu 85 Một đĩa đă ̣c đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai điểm A, B nằm trên cùng mô ̣t đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B là trung điểm giữa tâm O của vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là
A A
B
v 1
v 4 B A
B
v 1
v 2 C A
B
v 2
v D A
B
v 4
v
ÔN TẬP CHƯƠNG II Câu 1: Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 3 lực: F = 6N, 1 F = 8N, F = 10N Khi đó góc giữa 2 lực 2 F và 1
2
F là bao nhiêu ?
A 0o B 45o C 90o D 60o
Câu 2: Một vật có khối lượng là 8kg trượt xuống một mp nghiêng nhẵn với gia tốc 5m/s2 Lấy g=10m/s2 Tính góc của mặt phẳng nghiêng.Coi chuyển động không có ma sát
A 0o B 30o C 90o D 60o
Câu 3: Một quả bóng có khối lượng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N
Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02s Quả bóng bay đi với tốc độ ban đầu là:
Câu 4: Một vật lúc đầu nằm trên một mp ngang nhám Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động
chậm dần vì chịu tác dụng của:
A Lực ma sát trượt B Lực ma sát nghỉ C Trọng lực D Quán tính và phản lực
Câu 5: Khi vật chuyển động tròn đều lực hướng tâm là:
A Một trong các lực tác dụng lên vật
B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật
C Thành phần của trọng lực theo phương hướng vào tâm quỹ đạo
D Hợp lực của tất các lực tác dụng lên vật theo phương hướng vào tâm
Câu 6: Lực đàn hồi xuất hiện khi:
A Vật có tính đàn hồi bị biến dạng B Vật chuyển động có gia tốc
C Vật bị biến dạng D Lò xo bị giãn quá giới hạn đàn hồi
Câu 7: Lực ma sát trượt xuất hiện khi:
A Vật trượt trên mp nghiêng rất nhẵn B Vật bị biến dạng rùi trở lại nguyên hình dáng cũ
C Vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên D Vật trượt trên bề mặt nhám của một vật khác
Câu 8: Khi tác dụng lên một vật đứng yên, lực ma sát nghỉ luôn:
A Cân bằng với trọng lực
B Cân bằng với ngoại lực theo phương song song với mặt tiếp xúc
C Có giá trị xác định và không thay đổi
D Cùng hướng và có cùng độ lớn với ngoại lực tác dụng lên vật
Câu 9: Một ô tô có khối lượng 1,2 tấn, chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt coi là cung tròn có bán kính
cong là 50m với tốc độ là 10m/s, lấy g=10m/s2 Áp lực của ô tô tác dụng vào mặt đường tại điểm cao nhất là bao nhiêu ?
Câu 10: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15cm Lò xo được giữ cố định tại một đầu, đầu kia chịu tác dụng
của lực kéo bằng 4,5 N Khi ấy lò xo dài 18cm Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?
Trang 8Câu 11: Một vật được ném ngang ở độ cao 180m, lấy g=10m/s2 Thời gian chuyển động của vật là:
Câu 12: Nếu hợp lực tác dụng lên một vật là khác không và không đổi thì:
A Vận tốc của vật không đổi B Gia tốc của vật không đổi
C Vận tốc giảm sau đó không đổi D Cả A và B
Câu 13: Trường hợp nào sau đây liên quan đến quán tính của vật?
A Khi áo có bụi, ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi B Khi bút máy tắc, ta vẩy cho ra mực
C Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14: Vai trò của lực ma sát nghỉ là
A Một số trường hợp đóng vai trò lực phát động B Giữ cho vật đứng yên
C Cản trở chuyển động D Làm cho vật chuyển động
Câu 15: Hai quả cầu nhỏ một quả có khối lượng 5kg, đặt cách nhau 5m trong không khí Biết
G=6,67.10-11N.m2/kg2 Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đó là
A 6,67.1011kgm/s2 B 7,66.1011Nm2/kg2 C 6,67.1011N D Cả A và C
Câu 16: Một vật được ném ngang ở độ cao h = 80m so với mặt đất với vận tốc v0 = 30m/s Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí Tầm xa của vật là
Câu 17: Khối lượng của mô ̣t vâ ̣t đă ̣c trưng cho:
A Sự biến đổi nhanh hay châ ̣m của vâ ̣n tốc của vâ ̣t B Lực tác du ̣ng vào vâ ̣t
C Quãng đường mà vật đi được D Mứ c quán tính của vâ ̣t
Câu 18: Một lò xo có khối lượng không đáng kể , chiều dài tự nhiên là 10cm treo lò xo thẳng đứng rồi móc vào đầu dưới mô ̣t vâ ̣t nă ̣ng 500g, lò xo dài 18cm Lấy g = 10m/s2
, độ cứng của lò xo là:
Câu 19: Hợp lực F
của 2 lực F1
, F2 đồng qui và vuông góc với nhau có:
A F = F1 + F2 B F = F1 / F2 C 2
2 2
1 F F
Câu 20: Một vật bị ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí) Lực tác dụng vào vật khi chuyển động là
C Lực ném và trọng lực D Lực ma sát và trọng lực
Câu 21: Một sợi dây có thể chịu được lực căng tối đa 350N.Nếu người ta buộc vào đầu dưới của dây một vật có
khối lượng 20 kg và kéo dây lên theo phương thẳng đứng với gia tốc 2 m/s2
thì:
C Dây không đứt D Dây không đứt nhưng mất khả năng đàn hồi
Câu 22: Một sợi dây có thể chịu được sức căng tối đa 200 N mắc qua một cái ròng rọc để nâng một vật khối
lượng 14 kg lên cao Hỏi người ta có thể kéo dây với gia tốc lớn nhất bằng bao nhiêu để dây không đứt ? Lấy g = 9,8 m/s2
A 14,3 m/s2 B 0,07 m/s2 C 20,4 m/s2 D.4,5 m/s2
Câu 23: Treo một vật khối lượng 200g vào bên dưới một lò xo có đầu trên cố định thì lò xo giãn ra 2 cm Nếu
đảo đầu lò xo lại, cho đầu dưới cố định và đặt một vật khối lượng 300 g lên trên lò xo thì
A Lò xo bị giãn 1,5 cm B Lò xo bị nén 3cm C Lò xo bị giãn 3cm D Lò xo bị nén 1,5 cm
Câu 24: Một người đang ngồi trên một ôtô đang chuyển động thẳng, nếu đột nhiên người đó ngả về phía trước thì
ta có thể kết luận :
A Ôtô rẽ trái hoặc rẽ phải B Ôtô chuyển động chậm dần
C Ôtô chuyển động đều D Ôtô chuyển động nhanh dần
Câu 25: Người ta đẩy một chiếc hộp để truyền cho nó một vận tốc đầu v0 = 4 m/s Hệ số ma sát với sàn là = 0,25 Hỏi hộp đi được một đoạn đường là bao nhiêu ?
Câu 26: Một lò xo có độ dài tự nhiên 20 cm Khi bị kéo, lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5 N Hỏi khi
lò xo bị kéo lực đàn hồi của lò xo bằng 12,5 N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu ?
Trang 9Câu 27: Một lực tác dụng vào vật trong khoảng thời gian 1s thì làm thay đổi vận tốc từ 8 m/s đến 5 m/s Tiếp đó,
tăng độ lớn của lực lên gấp đôi và giữ nguyên hướng của lực, xác định vận tốc của vật khi tăng lực được 2 s?
Câu 28: Một vật có khối lượng m nằm yên trên mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang một góc 600 Có thể kết luận gì về lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng?
A Fmsn mg B Fmsn mg.cos600 C Fmsn = mg.cos600 D Fmsn = mg.sin600
Câu 29: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực là 4N, 5N và 9N Nếu bỏ lực 9N thì hợp lực của 2 lực
còn lại là :
Câu 30: Một xe lăn khối lượng m = 50kg đang nằm yên trên mặt đường nằm ngang thì bị tác dụng một lực F =
25N theo phương ngang, sau khi đi được 10m thì vận tốc của xe đạt 2m/s Lấy g = 10m/s2 Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe lăn và mặt đường là:
(Câu 31): Một máy bay cứu nạn đang bay ở độ cao 50 m phía trên mặt biển với tốc độ 72 km/h Để thả phao cho
người bị nạn dưới biển, người trên máy bay phải thả phao ra khi máy bay còn cách người bị nạn bao xa (theo phương ngang)? Bỏ qua sức cản của gió
Câu 32: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 58 cm, khi chịu tác dụng của lực kéo 10 N thì có chiều dài l = 60
cm Độ cứng của lò xo bằng :
Câu 33: Hai vật thả rơi tự do, khối lượng của hai vật lần lượt là m và 2m Bỏ qua sức cản không khí Gia tốc rơi
của chúng a1 và a2 là :
A.a1= a2 B.a1 = 2a2 C.a2 = 2a1 D.Không biết độ cao nên không so sánh được Câu 2 : Một vật khối lượng 2kg đứng yên chịu tác dụng của 1 lực 2N sau 2s vật đi được quãng đường:
Câu 33: Quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
A.Khi vật rơi tự do với vận tốc đầu khác không B.Khi vật chuyển động thẳng đều
C.Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều D.Khi vật chuyển động tròn
Câu 34: Một chất điểm chuyển động thẳng đều Ở thời điểm t =1s thì có tọa độ x =8m.Ở thời điểm t = 3s thì tọa
độ là x = 10m Phương trình chuyển động của chất điểm là :
A x = 3t + 7 B x = t + 7 C x = 3t + 5 D x = 2t + 11
Câu 35: Chuyển động thẳng chậm dần đều nhất thiết phải có:
A.Gia tốc có giá trị âm B.Gia tốc có giá trị dương
C.Vận tốc đầu khác không D.Quỹ đạo phải lớn hơn nhiều lần kích thước của vật
Câu 36: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn quy luật của chuyển động thẳng biến
A a – 2t = 1 B x = 2t2 + 3 C x = 2t + 1 D v = 3t2 + 2
Câu 37: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 4t - 10 km (t đo bằng giờ)
Quãng đường đi được của chuyển động sau 2h chuyển động là:
Câu 38: Xe có khối lượng m = 800kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều
Biết quãng đường đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1,5m Lực hãm xe sẽ là:
Câu 39: Một vật đang chuyển động bỗng nhiên lực phát động triệt tiêu chỉ còn lại các lực cân bằng nhau thì:
A.Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc vừa có
B.Vật chuyển động chậm dần, sau đó sẽ chuyển động đều
C.Vật tiếp tục chuyển động chậm dần
D.Vật dừng lại
Câu 40: Một ôtô khối lượng m chuyển động với tốc độ v không đổi, bỏ qua lực ma sát Lực nén của ôtô khi qua
điểm giữa cầu trong trường hợp cầu võng xuống với bán kính R là:
Trang 10A F= mg B F= m(g +
2
v
R ) C F= m(g
-2
v
2
v R
Câu 41 : Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ hai Bỏ qua lực cản của không khí.Vậy h1/h2 là:
Câu 42: Phát biểu nào sau đây về lực là Sai
A.Nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của một vật là do tác dụng lực của các vật khác lên nó
B.Lực gây biến dạng cho vật
C.Vật muốn chuyển động phải có lực tác dụng lên nó
D.Một vật đang chuyển động muốn dừng lại thì phải có lực tác dụng lên nó
Câu 43: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu áp lực lên hai mặt tiếp xúc đó tăng lên ?
A Không biết được B Giảm đi C Tăng lên D Không thay đổi
Câu 44: Hai lực đồng quy có độ lớn là 6 N và 14 N Độ lớn hợp lực của hai lực có thể là
Câu 45: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiêu 40 cm Giữ một đầu lò xo cố định, còn đầu kia dùng một lực 2 N để
kéo dãn lò xo thì thấy chiều dài của lò xo là 44 cm Độ cứng k của lò xo là
Câu 46: Hai vật A và B ở cùng một độ cao Cùng một lúc vật A thì được thả rơi tự do còn vật B được ném theo
phương ngang với vận tốc rất lớn Bỏ qua sức cản không khí Chọn câu đúng
A Vật B rơi chạm đất trước vật A
B Vật A rơi chạm đất trước vật B
C Tuỳ theo vật B nặng hơn hay nhẹ hơn vật A mà vật B rơi chạm đất trước hoặc rơi chạm đất sau vật A
D Cả hai vật rơi chạm đất cùng một lúc
Câu 47: Chọn câu đúng Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niu-tơn
A cùng giá nhưng không cần cùng độ lớn B có cùng độ lớn và có cùng giá
C cùng độ lớn nhưng không cần cùng giá D là hai lực cân bằng triệt tiêu được với nhau
Câu 48: Chọn câu đúng
A Khi có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ bị thay đổi hoặc bị biến dạng
B Lực là nguyên nhân để duy trì chuyển động của một vật
C Không có lực tác dụng lên vật thì vật không thể chuyển động được
D Vật đang chuyển động sẽ dừng ngay lại nếu không còn lực nào tác dụng lên vật
Câu 49:Chọn câu đúng
A Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải đứng yên
B Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật
C Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại
D Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên vật
Câu 50:Hai lực đồng quy có độ lớn là 8 N và 14 N Độ lớn hợp lực của hai lực không thể là
Câu 51 Trong các đặc điểm sau đây ,đặc điểm nào không phải là đặc điểm của lực và phản lực
A.Có độ lớn như nhau B Cùng giá nhưng ngược chiều C Đặt lên hai vật khác nhau D Cân bằng
nhau
Câu 52 Lực và phản lực không có tính chất sau:
A luôn xuất hiện từng cặp B luôn cùng loại C luôn cân bằng nhau D luôn cùng giá ngược chiều
Câu 53 Khối lượng của một vật:
A luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật B luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được
C là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật D không phụ thuộc vào thể tích của vật
Câu 54 Chọn câu trả lời đúng Quả bóng khối lượng 200g bay đến đập vào tường theo phương vuông góc với vận
tốc 90km/h Bóng bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km/h.Thời gian bóng chạm tường là ∆t = 0,05s
a)Gia tốc trung bình của bóng là :