1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP CƠ HỌC VẬT RẮN VẬT LÝ 10

16 468 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 514,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác dụng lên nó giữ nó ở vị trí cân bằng mớiA. Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là C

Trang 1

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

CHƯƠNG 3 : VẬT RẮN

(*)Câu 1: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h =

1,25m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo phương ngang) Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là:

Câu 2: Một tấm ván năng 240N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa

A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?

Câu 3: Chọn câu trả lời sai ?

A Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác dụng lên

nó giữ nó ở vị trí cân bằng mới

B Vật có trọng tâm càng thấp thì càng kém bền vững

C Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định hay ở một độ cao không đổi

D Trái bóng đặt trên bàn có cân bằng phiếm định

Câu 4: Mức vững vàng của cân bằng phụ thuộc vào

A khối lượng

B độ cao của trọng tâm

C diện tích của mặt chân đế

D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế

Câu 5: Ba vật có khối lượng lần lượt là 10, 20 và 30kg được nối với nhau bằng sợi dây không dãn trên

mặt phẳng nằm ngang không có ma sát Người ta tác dụng vào vật 30kg một lực 240N theo phương ngang Lực căng tác dụng lên vật có khối lượng nhỏ nhất là:

Câu 6: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

A Ba lực phải đồng qui

B Ba lực phải đồng phẳng

C Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui

D Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

Câu 7: Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 40N Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách

vai 70cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 35cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, hỏi lực giữ gậy của tay

và vai người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu?

A 80N và 100N B 80N và 120N C 20N và 120N D 20N và 60N

Câu 8: Cánh tay đòn của lực bằng

A khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

B khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

C khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

D khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

Câu 9: Đối với cân bằng phiếm định thì

A trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận

B trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận

C trọng tâm nằm ở một độ cao không thay đổi

D trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới

Câu 10: Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

A giá của trọng lực B diện tích của mặt chân đế

C độ cao của trọng tâm D độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân

đế

Câu 11: Một tấm ván nặng 270N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa

trái 0,80 m và cách điểm tựa phải là 1,60m Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là:

Trang 2

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

- 2 -

(*)Câu 12: Một viên bi có khối lượng 200g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA = 1m Quay

cho viên bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 60vòng /phút Lấy g = 10m/s2

và 2 10 Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là

Câu 13: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

C vật chuyển động với gia tốc không đổi

D vật đứng yên

Câu 14: Biểu thức mô men lực của một vật đối với một trục quay là:

F

d

D M =

d F

Câu 15: Hai lực cân bằng khi thoả mãn điều kiện

A Ngược chiều B Gồm cả A, B và C

C Cùng độ lớn D Cùng tác dụng lên một vật, cùng giá

Câu 16: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là:

A Giá của trọng lực qua một điểm

B Giá của trọng lực xuyên qua 1 mặt phẳng

C Giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế

D Giá của trọng lực phải xuyên qua khối cầu

Câu 17: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25m

Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m (theo phương ngang) Lấy g = 10m/s2 Tốc độ của viên bi lúc rơi khỏi bàn là:

Câu 18: Một vật trọng lượng P = 20 N được treo vào dây AB = 2 m (hình vẽ) Điểm

treo ở giữa bị hạ xuống một đoạn CD = 5 cm Lực căng dây là

Câu 19: Một vật có khối lượng m1 = 2 kg đang chuyển động về phía trước với vận

tốc 2 m/s va chạm với vật m2 = 1kg đang đứng yên Ngay sau khi va chạm vật thứ

nhất bị bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 0,5 m/s.Vật thứ hai chuyển động

với vận tốc có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 20: Một vật được treo như hình vẽ Bỏ qua mọi ma sát Biết vật có khối lượng 4 kg, α = 30˚, lấy

g = 10m/s2 Lực căng của dây là

Câu 21: Một thanh AB = 5 m có trọng lượng 200 N có trọng tâm O cách đầu A một

đoạn 2 m Thanh có thể quay không ma sát trong mặt phẳng thẳng đứng, xung quanh

một trục nằm ngang đi qua A Hỏi phải tác dụng vào đầu B một lực F thẳng đứng có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng ở mọi vị trí?

Câu 22: Một tấm ván nặng 48 N được bắc qua một con mương.Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa

A 1,2 m và cách điểm tựa B 0,6 m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là

Câu 23: Một người thực hiện động tay nằm sấp,chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi sàn

nhà đẩy người đó như thế nào?

A.Đẩy lên B.Đẩy xuống C.Đẩy sang bên D.không đẩy gì cả

Câu 24: Chọn câu sai ?

Trang 3

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

A Một vật cân bằng không bền là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên nó

kéo nó ra xa vị trí đó

B Một vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng không bền thì không tự trở về vị trí đó được

C Cân bằng không bền có trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các điểm lân cận

D Nghệ sĩ xiếc đang biểu diễn thăng bằng trên dây là cân bằng không bền

Câu 25: Chọn câu đúng ?

A Một vật cân bằng bền là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên nó kéo nó

về vị trí đó

B Cân bằng bền có trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các điểm lân cận

C Cái bút chì được cắm ngập vào con dao nhíp là cân bằng bền

Câu 26: Chọn câu sai:

A Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên nó

giữ nó ở vị trí cân bằng mới

B Vật có trọng tâm càng thấp càng kém bền

C Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định haỷơ độ cao không đổi

D Quả banh đặt trên bàn có cân bằng phiếm định

Câu 27: Một xe tải lần lượt chở các vật liệu thép lá, gỗ, vải với trọng lượng bằng nhau Chọn câu trả

lời đúng trong các câu sau

A Khi xe chở vải thì trạng thái cân bằng của xe vững vàng nhất vì vải rất nhẹ

B Khi xe chở thép lá thì trọng tâm thấp nhất, trạng thái cân bằng của xe vững nhất

C Khi xe chở thép lá thì kém vững nhất vì thép quá nặng

D Vì gỗ có sức nặng vừa phải nên xe chở gỗ có độ vững vàng cao nhất

Câu 28: Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi

buông ra, nếu

A vật cân bằng ở bất kì vị trí nào thì cân bằng đó gọi là cân bằng không bền

B vật trở về vị trí cũ thì cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định

C vật càng dời xa vị trí cân bằng cũ thì cân bằng đó gọi là cân bằng kém bền

D vật thiết lập ngay vị trí cân bằng mới, thì cân bằng đó gọi là cân bằng bền

Câu 29: Hai lực song song cùng chiều và cách nhau 0,2 m Nếu một trong hai lực có giá trị là F1 =

13 N và hợp lực của chúng có giá cách lực F2 một đoạn 0,08 m thì độ lớn hợp lực là

Câu 30: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20 N và 30 N, khoảng cách giữa giá của hợp lực của

chúng đến lực lớn hơn bằng 0,8m Tìm khoảng cách giữa hai lực đó

Câu 31: Hai lực song song ngược chiều cách nhau một đoạn 0,2 m Cho độ lớn lực thứ nhất là F1 =

13 N, khoảng cách từ giá của hợp lực đến giá của lực F2 là 0,08 m Độ lớn của hợp lực là

Câu 32: Một thanh sắt dài đồng chất, tiết diện đều được đặt trên mặt bàn sao cho 1/4 chiều dài của nó

nhô ra khỏi mặt bàn Tác dụng vào đầu nhô ra một lực F hướng thẳng đứng xuống dưới Khi lực tác dụng đạt tới giá trị 60 N thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bật lên Trọng lượng của thanh sắt là

Câu 33: Momen lực có đơn vị là

Câu 34: Một thanh sắt AB đồng chất, tiết diện đều, dài 10 m và nặng 40 N đặt trên mặt đất phẳng

ngang Tác dụng một lực F hướng thẳng đứng lên phía trên để nâng đầu B của thanh sắt lên và giữ ở

độ cao h = 6m so với mặt đất Đầu dưới tựa vào mặt đất Độ lớn của lực F bằng

Trang 4

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

- 4 -

Câu 35: Mômen của một ngẫu lực có giá trị M = 10 Nm, cánh tay đòn của ngẫu lực là d = 40 cm Độ

lớn của mỗi lực là

Câu 36: Một thanh chắn đường dài 7,8m, có trọng lượng 210N, có trọng tâm ở cách đầu bên trái

1,2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang?

A 10 N, hướng xuống dưới B 21 N, hướng xuống dưới

C 10 N, hướng lên trên D 15 N, hướng lên trên

Câu 37: Cách nào sau đây làm tăng mức vững vàng của cân bằng?

A Điều chỉnh để giá của trọng lực đi qua biên của mặt chân đế

B Giảm diện tích mặt chân đế và tăng kích thước của vật

C Tăng diện tích mặt chân đế và nâng độ cao trọng tâm

D Giảm thế năng của vật và tăng diện tích mặt chân đế

Câu 38: Một cái gậy gỗ đồng chất một đầu to, một đầu nhỏ Dùng một sợi dây mảnh buộc cái gậy ở

một vị trí mà khi treo dây lên thì gậy nằm ngang Cưa đôi gậy ở chỗ buộc dây thành hai phần Có thể kết luận được gì?

A Trọng lượng phần đầu nhỏ sẽ lớn hơn vì dài hơn

B Không xác định được phần nào có trong lượng lớn hơn

C Trọng lượng phần đầu to lớn hơn vì trọng tâm phần này gần dây treo hơn

D Trong lượng hai phần bằng nhau vì dây buộc đúng vị trí trọng tâm của thanh gỗ

Câu 39: Hai người dùng đòn để khiêng một vật nặng 90 kg Điểm treo cách vai người thứ nhất 60 cm

và cách vai người thứ hai 48 cm Bỏ qua trọng lượng của đòn, lấy g = 10 m/s², lực tác dụng lên vai người thứ hai là

Câu 40: Ba lực không song song cân bằng nhau Hai trong ba lực có độ lớn 20N và 30N Độ lớn lực

thứ ba không thể nhận giá trị nào trong các giá trị là

Câu 41: Ba lực đồng quy cân bằng nhau Hai trong ba lực có cùng độ lớn bằng 20N và hợp với nhau

một góc bằng 120° Độ lớn của lực thứ ba là

Câu 42: Chọn phát biểu sai Hợp lực của hai lực song song cùng chiều

A là một lực song song, cùng chiều với hai lực thành phần

B là lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

C là lực có giá nằm trong khoảng giữa hai giá của hai lực thành phần

D là lực mà độ lớn có thể nhỏ hơn một trong hai lực thành phần

Câu 43: Chọn phát biểu sai Treo một vật bằng một sợi dây mảnh Khi vật cân bằng thì

A dây treo trùng với trục đối xứng của vật

B dây treo có phương qua trọng tâm của vật

C điểm treo và trọng tâm của vật nằm trên một đường thẳng đứng

D lực căng của dây treo cân bằng với trọng lực của vật

Câu 44: Một đĩa tròn có bán kính 20 cm có thể quay quanh trục đối xứng vuông góc với đĩa Tác dụng

vào đĩa một lực tại mép đĩa, theo phương tiếp tuyến với đĩa một lực có độ lớn 10N Momen của lực là

Câu 45: Một ngẫu lực có độ lớn 5N, giá hai lực cách nhau 10cm Momen của ngẫu lực bằng

Câu 46: Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

A Trục quay phải đi qua trọng tâm của vật

B Tổng đại số các momen lực tác dụng lên vật bằng không

C Trục quay cố định của vật phải chắc chắn

D Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không

Trang 5

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

Câu 47: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt là F1 = 12 N và F2 = 16 N có giá cách nhau

14 cm Giá của hợp lực

A cách lực F1 một đoạn 6 cm B cách lực F1 một đoạn 8 cm

C cách lực F1 một đoạn 5 cm D cách lực F1 một đoạn 9 cm

Câu 48: Tác dụng làm quay của một lực lên một vật rắn là không đổi khi

A Lực đó trượt trên giá của nó

B Giá của lực quay góc 90°

C giá của lực tịnh tiến trong mặt phẳng vuông góc với trục quay

D lực quay quanh điểm đặt trong mặt phẳng song song với trục

Câu 49: Hai mặt phẳng nghiêng tạo với mặt phẳng nằm ngang một góc α = 45° sao cho chân hai mặt

phẳng trùng nhau Trên hai mặt đó đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg Bỏ qua ma sát và lấy g = 10 m/s² Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng là

Câu 50: Chọn phương án đúng

A Nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

B Khi không còn mômen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại

C Vật đang quay thì phải có momen lực tác dụng lên nó

D Khi tốc độ góc thay đổi thì đã có mômen lực tác dụng lên vật

Câu 51: Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào

A Khối lượng của vật B Hình dạng và kích thước của vật

C Vị trí của trục quay D Tốc độ góc của vật

Câu 52: Hợp lực của hai lực song song, trái chiều KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây?

A Có phương song song với hai lực thành phần

B Cùng hướng với hướng của lực lớn hơn

C Có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần

D Các đặc điểm trên đều không đúng

Câu 53: Một viên bi nằm cân bằng trong một chảo cố định trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi

khi đó là

C Cân bằng phiếm định D Cả A, B, C đều đúng

Câu 54: Chọn phương án sai ?

A Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực quanh trục

B Độ lớn momen lực phụ thuộc vào độ lớn lực và vị trí trục quay

C Momen lực càng lớn khi khoảng cách từ giá của lực đến trục quay càng lớn

D Momen lực không cần phải cân bằng khi vật rắn không quay

Câu 55: Một lực có độ lớn bằng F, có phương thay đổi được đặt vào một điểm M cố định trên một vật

rắn có trục quay cố định Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên trục quay Độ lớn momen của lực đối với trục quay đạt giá trị lớn nhất khi giá của lực

A cắt trục quay và nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay

B nằm trong mặt phẳng qua M song song với trục quay

C nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và vuông góc với MH

D có phương tạo với trục quay góc 45° và vuông góc với MH

Câu 56: Đơn vị của mômen lực M= F.d là:

Câu 57: Có 2 lực song song F1, F2 đặt tại O1, O2 Giả sử F1 >F2 và giá của hợp lực cắt đường thẳng

O1O2 tại O Đặt O1O2 = d, OO1 = d1, OO2 = d2 Hợp lực của hai lực song song ngược chiều được xác định bằng hệ thức:

A F= F1- F2 và d = d2 - d1 B F1d1 = F2d2 và F = F1-F2

C F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1 D F = F1- F2 , F1d1 = F2d2 và d = d2 - d1

Trang 6

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lờ Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

- 6 -

Cõu 58: Một người gỏnh một thựng gạo nặng 300N và một thựng ngụ nặng 200N Đũn gỏnh dài 1m

Hỏi vai người đú phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiờu? Bỏ qua trọng lượng của đũn gỏnh

A Cỏch thựng ngụ 30cm, chịu lực 500N B Cỏch thựng ngụ 40cm, chịu lực 500N

C Cỏch thựng ngụ 50 cm, chịu lực 500N D Cỏch thựng ngụ 60 cm, chịu lực 500N

Cõu 59: Một quả cầu đồng chất cú khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dõy Dõy làm với

tường một gúc  = 300

(hỡnh vẽ) Bỏ qua ma sỏt ở chỗ tiếp xỳc của quả cầu với tường Lấy g = 10m/s2 Lực căng T của dõy là :

Cõu 60: Nhận xột nào sau đõy là đỳng Quy tắc mụmen lực:

A.Chỉ được dựng cho vật rắn cú trục cố định

B.Chỉ được dựng cho vật rắn khụng cú trục cố định

C.Khụng dựng cho vật nào cả

D.Dựng được cho cả vật rắn cú trục cố định và khụng cố định

Cõu 61: Hai lực của một ngẫu lực cú độ lớn F = 10N Cỏnh tay đũn của ngẫu lực d = 20 cm Mụmen

của ngẫu lực là:

A 100Nm B 2,0Nm C 0,5Nm D 1,0Nm

Cõu 62: Khi một vật chỉ chịu tỏc dụng của một vật khỏc duy nhất thỡ nú sẽ:

A Chỉ biến dạng mà khụng thay đổi vận tốc

B Chuyển động thẳng đều mói mói

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều

D Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn

Cõu 63: Cỏc dạng cõn bằng của vật rắn là:

A Cõn bằng bền, cõn bằng khụng bền

B Cõn bằng khụng bền, cõn bằng phiếm định

C Cõn bằng bền, cõn bằng phiếm định

D Cõn bằng bền, cõn bằng khụng bền, cõn bằng phiếm định

Cõu 64: Khi chế tạo cỏc bộ phận bỏnh đà, bỏnh ụtụ người ta phải cho trục quay đi qua trọng tõm vỡ

A chắc chắn, kiờn cố

B làm cho trục quay ớt bị biến dạng

C để làm cho chỳng quay dễ dàng hơn

D để dừng chỳng nhanh khi cần

Câu 65: Một chiếc búa đinh dùng để nhổ một chiếc đinh (H.vẽ)

Lực của tay Ftác dụng vào cán búa tại O, búa tỳ vào tấm gỗ tại A, búa

tỳ vào tán đinh tại B, định cắm vào gôc tại C

1) Trục quay của búa đặt vào:

Cõu 66: Tỡm cõu đỳng khi núi về điều kiện cõn bằng của một vật rắn chịu tỏc dụng của ba lực khụng

song song ?

A Hợp lực của hai lực bất kỡ phải cõn bằng với lực thứ ba

B Ba lực đú phải cú giỏ đồng phẳng

C Ba lực đú phải đồng quy

B

A

C

Trang 7

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

D Ba lực đó phải đồng phẳng và đồng qui

Câu 67: Chọn câu sai ? Treo một vật ở đầu một sợi dây mềm khi cân bằng dây treo trùng với :

A đường thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật

B đường thẳng đứng đi qua điểm treo N

C trục đối xứng của vật

D đường thẳng đi qua điểm treo N và trọng tâm G của vật

Câu 68: Nếu hợp lực của hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn F = F1 – F2 , thì góc giữa hai bằng là

A 00 B 1800 C 900 D 0 <  < 900

Câu 69: Ta có ba lực đồng phẳng F1 = F2 = F3 = 30N, trong đó F2 tạo với F1 và F3 các góc bằng nhau

 = 600 Hợp lực F có độ lớn là bao nhiêu ?

Câu 70: Một tấm ván nặng 240N bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A là

2,4m và cách điểm tựa B là 1,2m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bao nhiêu ?

Câu 71: Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về trọng tâm của vật rắn ?

A là điểm đặt của trọng lực tác dụng vào vật

B lực tác dụng vào vật có giá đi qua trọng tâm thì chỉ làm vật tịnh tiến

C lực tác dụng vào vật có giá không đi qua trọng tâm thì làm vật vừa tịnh tiến vừa quay

D lực có giá đi qua trọng tâm thì chỉ làm vật quay

Câu 72: Chọn câu phát biểu đúng ?

A Qui tắc mô men chỉ áp dụng cho vật có trục quay cố định

B Mô men lực chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực

C Ngẫu lực không có đơn vị đo

D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, có giá khác nhau cùng tác

dụng vào một vật

Câu 73: Một tấm ván nặng 240N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm

tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m Lực tác dụng mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương A và B là:

Câu 74: Lực 10N là hợp lực của cặp lực nào sau đây:

Câu 75: Một thanh chắn đường dài 7,8m có trọng lượng 2100N và có trọng tâm ở cách đầu bên trái

1,2 m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5m Để giữ thanh ấy nằm ngang vào đầu bên phải có giá trị nào sau đây:

Câu 76: Chọn câu đúng ?

A Mô men của ngẫu lực bằng tổng số mô men của từng lực hợp thành ngẫu lực đó

B Ngẫu lực gồm nhiều lực tác dụng lên vật

C Mô men của ngẫu lực bằng tổng đại số mô men của từng lực hợp thành ngẫu lực đối với trục

quay bất kỳ vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực

D Mô men của ngẫu lực bằng tổng véc tơ của các lực nhân với cánh tay đòn của ngẫu lực đó Câu 77: Một vật rắn phẳng mỏng dạng một tam giác đều ABC, cạnh a = 20cm Người ta tác dụng vào

một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của tam giác Các lực có độ lớn 8,0N và đặt vào hai đỉnh A và C và song song với BC Momen của ngẫu lực là:

A 1,38 Nm B 13,8.10-2Nm C 13,8 Nm D 1,38.10-3Nm

Câu 78: Chọn câu sai ?

A Hợp lực của hai lực song song, ngược chiều bao giờ cũng có độ lớn nhỏ hơn độ lớn của mỗi lực

thành phần

B Chỉ có thể tổng hợp hai lực không song song thành thành một lực duy nhất khi hai lực đó đồng

quy

Trang 8

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

- 8 -

C Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều bao giờ cũng có độ lớn lớn hơn độ lớn của mỗi lực

thành phần

D Trọng lực đặt lên vật là hợp lực của các trọng lực đặt lên các phần tử của nó

Câu 79: Chọn câu đúng ?

A Tác dụng một lực lên vật rắn sẽ làm vật chuyển động quay

B Tác dụng một lực lên vật rắn sẽ làm vật chuyển động thẳng

C Kết quả tác dụng lực không thay đổi, khi ta dịch chuyển lực trượt theo phương (giá) của nó

D Tác dụng một lực lên vật rắn sẽ làm vật vừa chuyển động thẳng, vừa chuyển động quay

Câu 80: Chọn câu đúng ?

A Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi các lực tác dụng lên vật cân bằng

B Vật rắn không cân bằng khi có các mô men lực tác dụng lên vật bằng nhau

C Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi tổng các mô men làm vật quay xuôi chiều kim đồng

hồ bằng tổng các mô men làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

D Vật rắn có trục quay cố định mất cân bằng khi tổng các mô men làm vật quay xuôi chiều kim

đồng hồ bằng tổng các mô men làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

Câu 81: Cho 2 lực đồng quy có độ lớn 9N và 12N Độ lớn hợp lực là bao nhiêu?

Câu 82: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20N Độ lớn của hợp lực là F = 34,6N khi hai lực

thành phần hợp với nhau một góc là

Câu 83: Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là :

A khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F

B khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F

C khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay

D khoảng cách từ O đến giá của lực F

Câu 84: Chọn câu phát biểu đúng ?

A Trọng tâm là điểm đặt của các lực tác dụng lên vật rắn khi vật rắn cân bằng

B Để vật rắn có mặt chân đế cân bằng thì trọng tâm phải luôn nằm trên mặt chân đế

C Trọng tâm của bất kì vật rắn nào cũng đặt tại một điểm trên vật đó

D Các vật rắn có dạng hình học đối xứng, trọng tâm là tâm đối xứng của vật

Câu 85: Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi

buông ra, nếu

A vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng

không bền

B vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng phiếm định

C vật càng dời xa hơn vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng không bền

D vật thiết lập một vị trí cân bằng mới, thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng bền

Câu 86: Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng ?

C Ba lực đồng phẳng và đồng qui D Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực

thứ ba

Câu 87: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300N, một thúng ngô nặng 200N Đòn gánh

dài 1,2m Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm cách đầu có thúng gạo một đoạn bằng bao nhiêu để đòn gánh cân bằng và vai chịu một lực bằng bao nhiêu ? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

A 0,80m; 500N B 0,72m; 500N C 0,40m; 500N D 0,48m; 500N

Câu 88: Hai lực song song cùng chiều và cách nhau một đoạn 0,2m Nếu một trong hai lực có giá trị

là 13N và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,08m Tính độ lớn hợp lực

Câu 89: Nói về sự so sánh giữa điều kiện cân bằng của chất điểm và điều kiện cân bằng của vật rắn,

hãy chọn câu phát biểu đúng ?

Trang 9

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

A Đều thể hiện F1F2F30, nhưng đối với chất điểm cần có thêm điều kiện ba lực phải có giá đồng phẳng, vật rắn không cần điều kiện này

B Đều có tổng độ lớn của hai lực cân bằng với lực thứ ba

C Đều có hợp lực bằng 0, chất điểm cần điều kiện ba lực có giá đồng phẳng, vật rắn cần thêm

điều kiện đồng qui

D Đều thể hiện F1F2F30, nhưng đối với vật rắn cần có thêm điều kiện ba lực phải có giá đồng qui

Câu 90: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của

hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,8m Tìm khoảng cách giữa hai lực đó

Câu 91: Hai lực song song ngược chiều F F cách nhau một đoạn 0,2m Cho F1, 2 1=13N, khoảng cách

từ giá của hợp lực Fđến giá của lực F là d2 2 = 0,08m.Tính độ lớn của hợp lực F

Câu 92: Một thanh sắt dài đồng chất, tiết diện đều được đặt trên mặt bàn sao

cho 1/4 chiều dài của nó nhô ra khỏi mặt bàn (hình 3.7) Tác dụng vào

đầu nhô ra một lực F hướng thẳng đứng xuống dưới Khi lực tác dụng đạt

tới giá trị 60N thì đầu kia của thanh sắt bắt đầu bênh lên Hỏi trọng lượng

của thanh sắt là

Câu 93: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Câu 94: Một thanh chắn đường dài 5,6m, có trọng lượng 115N và có trọng tâm cách đầu bên trái

0,8m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,0m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để giữ thanh ấy nằm ngang

Câu 95: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của

hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,4m Tìm khoảng cách giữa hai lực đó

Câu 96: Mức quán tính của một vật quay quanh một trục không phụ thuộc vào ?

A khối lượng của vật B vị trí của trục quay

C hình dạng và kích thước của vật D tốc độ góc của vật

Câu 97: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc  = 2(rad/s) Nếu bỗng nhiên mômen lực

tác dụng lên nó mất đi thì …

A vật quay đều với tốc độ góc =2 (rad/s) B vật quay chậm dần rồi dừng lại

C vật đổi chiều quay D vật dừng lại ngay

Câu 98: Mômen lực được xác định bằng công thức:

Câu 99: Một vật có khối lượng 20kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của lực nằm ngang

F=100N Hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là 0,2 Cho g = 10m/s2 Vận tốc của vật ở cuối giây thứ hai là:

F

Hình 3.7

Trang 10

Chương 3 – CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN GV SOẠN : Lê Văn Mỹ - ĐT : 0913.540.971

- 10 -

Câu 100: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn 6N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là 15cm Mômen

ngẫu lực là:

Câu 101: Mô men lực có đơn vị là:

Câu 102: Một quả cầu có trọng lượng P = 60N được treo vào tường nhờ một sợi dây hợp với mặt

tường một góc  = 30o Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Tính lực căng của dây

và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu

A 40 3N; 20 3N B 40 3N; 30 3N C 60 3N; 20 3N D 40N; 30N

Câu 103: Một ngọn đèn khối lượng m = 1,5kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây Dây chỉ chịu

được lực căng lớn nhất là 8N Người ta đã treo đèn này bằng cách luồn sợi dây qua một cái móc của đèn và hai đầu dây được gắn chặt trên trần nhà Khi đó hai nửa sợi dây có chiều dài bằng nhau

và hợp với nhau một góc bằng 60o Hỏi lực căng của mỗi nửa sợi dây là bao nhiêu ? Cho g=10m/s2

Câu 104: Ba lực F F F tác dụng lên cùng một vật rắn giữ cho vật cân bằng Vật tiếp tục cân bằng 1, 2, 3 nếu

A di chuyển điểm đặt của một lực trên giá của nó

B tăng độ lớn của mộửctong ba lực lên gấp hai lần

C làm giảm độ lơn hai trong ba lực đi hai lần

D di chuyển giá của một trong ba lực

Câu 105: Một tấm ván nặng 240N được bắt qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm

tựa A một khoảng 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m (hình 2) Tính

các lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương

A 150N; 90N B 80N; 160N

C 100N; 140N D 60N; 180N

Câu 106: Thanh OA có khối lượng không đáng kể, chiều dài

20cm, quay dễ dàng quanh trục nằm ngang O Một lò xo gắn vào điểm C

Người ta tác dụng vào đầu A của thanh một lực F = 20N, hướng thẳng

đứng xuống dưới (hình 3.4) Khi thanh ở trạng thái cân bằng, lò xo vuông

góc với OA, và OA làm thành một góc  = 30o

so với đường nằm ngang

a) Tính phản lực N của lò xo

b) Tính độ cứng k của lò xo, biết lò xo ngắn đi 8cm so với lúc không bị nén

Câu 107: Một dây thép mãnh đồng chất tiết diện đều, có chiều dài MN = 2L Gập sợi dây sao cho đầu

N trùng với trung điểm O của đoạn MN Trọng tâm vẫn sẽ:

A vẫn nằm tại O

B nằm tại một điểm cách O một đoạn L/8, về phía M

C nằm tại một điểm cách O một đoạn L/4, về phía M

D nằm tại một điểm cách O một đoạn 3L/8, ở phần bị gấp

Câu 108: Một cái gậy gỗ đồng chất, một đầu to một đầu nhỏ Dùng một sợi dây mãnh buộc cái gậy ở

một vị trí mà khi treo dây lên thì gậy nằm ngang Cưa đôi gậy ở chỗ buộc dây thành hai phần Kết

luận nào sau đây về trọng lượng của hai phần gậy là đúng ?

A Trọng lượng phần có đầu nhỏ lớn hơn phần kia vì dài hơn

B Không chắc chắn phần nào có trọng lượng lớn hơn Phải cân từng phần

C Trọng lượng phần có đầu to lớn hơn

D Trọng lượng của hai phần bằng nhau vì dây buộc đúng vị trí trọng tâm của thanh

G

Hình 2

C

A

O ) 

F

Hình 3.4

Ngày đăng: 21/04/2018, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w