1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ VẬT LÝ LỚP 11

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết biểu thức Định luật và nêu các đại lượng trong biểu thức?. Nêu điều kiên cân bằng của 1 chất điểm?. Câu 32đ: Một vật có khối lượng 500g đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang, tác dụ

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 -2016

TỔ VẬT LÍ MÔN: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

I PHẦN CHUNG ( 7 ĐIỂM)

Câu 1(2đ): Phát biểu nội dung Định luật Húc? Viết biểu thức Định luật và nêu các đại lượng trong biểu

thức?

Câu 2(2đ): Phát biểu quy tắc hình bình hành? Nêu điều kiên cân bằng của 1 chất điểm?

Câu 3(2đ): Một vật có khối lượng 500g đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang, tác dụng vào vật một lực

kéo F theo phương ngang, sau 2 giây vận tốc đạt 2m/s Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang

là 0,2 Lấy g = 10 m/s2 Tính độ lớn lực F tác dụng lên vật

Câu 4(1đ): Hai vật được coi là chất điểm có khối lượng lần lượt là 20 kg và 80 kg đặt cách nhau 10 m trong

không khí thì lực hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu Cho hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2

II PHẦN RIÊNG(3 ĐIỂM)

1.Phần dành cho ban Cơ bản:

Câu 1(1đ): Phát biểu quy tắc tổng hợp 2 lực song song cùng chiều?

Câu 2(2đ): `Một thanh nhẹ có thể quay quanh trục đi qua O vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, tại điểm A

tác dụng lên thanh 1 lực F như hình vẽ(hình 1) Đầu B có treo 1 vật có khối lượng m Lấy g = 10 m/s2

a Khi lực tác dụng F = 25 N, OA = 2

3AB Để thanh cân bằng nằm ngang thì vật m có khối lượng bao nhiêu?

b Nếu lực F = 40 N, vật m = 1 kg, khi đó để thanh cân bằng nằm ngang thì lực F phải đặt tại điểm A cách O

1 đoạn bao nhiêu?

2.Phần dành cho ban Nâng cao:

Câu 1(1đ): Trọng lực là gì? Khi nào có thể xảy ra hiện tượng tăng, giảm, mất trọng lượng?

Câu 2(2đ): Một vật có khối lượng m = 20kg được kéo chuyển động ngang bởi lực F hợp với phương ngang

1 góc α Lực F có độ lớn 120 N Hệ số ma sát giữa vật và sàn là t Nếu  1600thì vật chuyển động đều Tính gia tốc của vật khi 0

2 30

   Cho g = 10 m/s2

……….Chúc các em làm bài tốt……….

m

A A

Hình 1

Trang 2

Phần chung.

Câu 1

(2đ)

- Phát biểu được nội dung định luật

- Viết được biểu thức định luật

- Nêu tên các đai lượng và đơn vị có trong biểu thức

1,0đ 0,5đ

Câu 2

(2đ)

- Phát biểu đúng quy tắchình bình hành

- Nêu được điều kiện cân bằng của một chất điểm

Câu 3

(2,0 đ)

Chọn chiều dương là chiều chuyển động

Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động

Gia tốc của vật là :

1 / 2

v

m s t

 

các lực tác dụng lên vật : lực kéo F, lực ma sát trượt Fmst , trọng lực P,

phản lực Q

vật chuyển động trên mặt phẳng ngang nên N = P do đó lớn lực ma sát

trượt là :

mst t t t

F  N  P m g  N

áp dụng định luật II Niu-tơn ta có :

mst

F F  P Q m a   (1)

Chiếu (1) lên chiều dương đã chọn ta được :

F – Fmst = m.a

 F = Fmst + m.a = 1 + 0,5.1 = 1,5N

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ

2,0đ

Câu 4

(1,0đ)

Độ lớn lực hấp dẫn giữa 2 vật là:

1 2 2

11 2 9

20.80 6,67.10

10 1,0672.10 ( )

hd

m m

r

N

0, 5đ 0,25đ 0,25đ

1,0đ

PHẦN RIÊNG

PHẦN DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 1

(1đ)

- Phát biểu được 2 nội dung của quy tắc

- Viết biểu thức của quy tắc

0,75đ

Câu 2

(2đ)

a Theo quy tắc Momen ta có:

MF = MP F.OA = P.OB………

2 3

0,25đ

0,25đ

2,0đ

Trang 3

F 2

3AB =P. 5

3AB

P = 0,4F  m.g =0,4F ………

=> 0,4 0,4.25 1( )

10

F

g

b Theo quy tắc Momen ta có:

MF = MP

F.OA = P.OB

=>

1.10

P OB OA

F

m g OB F

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Đáp án

TP

Tổn g điể m

Câu 1

(1đ)

-Trọng lực của 1 vật là hợp lực của lực hấp dẫn mà trái đất tác dụng lên vât và lực

quán tính ki tâm xuât hiện do sự quay của trái đất quanh trục của nó

-Khi 1 vật đặt trong 1 vật khác chuyển động có gia tốc thì có thể xảy ra hiện

tượng tăng, giảm hay mất trọng lượng

0,5đ

Câu 2

(2đ) các lực tác dụng lên vật : lực kéo F, lực ma sát trượt Fmst , trọng lực P, phản lực

Q

Chọn hệ tọa độ oxy, trục ox có phương ngang, hướng theo chiều chuyển động của

vật, trục oy thẳng đứng hướng lên

Theo Định luật II Niu-tơn: F F mstP Q m a   (1)

Chiếu (1) lên oy ta được : Q + F.Sin - P = 0

 Q = P - F.Sin

Chiếu (1) lên ox : F.cos - Fmst = m.a

 F.cos - t N = m.a (2) với Q = N = P - F.Sin (3)

thay (3) vào (2) ta được : os - ( F c  t m g F sin ) m a

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

y

x O

mst

P

Q

Trang 4

F.cos (mg F.sin ) t

a

m

 Khi  =600 thì a=0 => os - ( F c  t m g F sin ) 0 

0 0

0,624 sin 20.10 120.sin 60

t

mg F

Khi  =300 thì :

2

( os30 sin 30 ) 120( os30 0,624.sin 30 ) 0,624.20.10

20 0,83( / )

a

m

m s

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Chú ý: Mọi cách làm khác đúng đều cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 21/04/2018, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w