1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ VẬT LÝ LỚP 11

9 346 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn D.. tỉ lệ th

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm tra 45 phút - Năm học 2014-2015

Họ tên học sinh: Lớp 12A

Học sinh dùng bút chì tô tròn, đậm, kín đáp án thích hợp vào những ô sau:

A Không đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn

B Phải lập tức thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin.

C Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ

D Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp

với chức năng đã chọn

điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1 V/m, từ phải sang trái.

C 1000 V/m, từ phải sang trái D 1V/m, từ trái sang phải.

Câu 4. Biểu thức biểu diễn 1 đại lượng có đơn vị là vôn:

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

A UAB = E - I(r+R) B UAB = E + I(r+R) C UAB = I(r+R) - E D E/I(r+R).

điện qua bóng đèn là:

không phụ thuộc vào

A Độ lớn của cđđt tại các điểm trên đường đi B Vị trí của điểm M, N.

C Độ lớn điện tích q D Hình dạng của đường đi.

một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A 2250 (V/m) B 0,225 (V/m) C 0,450 (V/m) D E = 4500 (V/m).

A Là những vật mang điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm xét

B Là những vật mang điện có kích thước rất lớn

C Điện tích điểm là những vật tích điện có kích thước rất lớn so với khoảng cách tới điểm xét

D Là những vật mang điện có kích thước rất nhỏ

(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

Câu 12. Chọn câu trả lời sai?

Mã đề: 146

Trang 2

A 400 J B 24000 kJ C 48 kJ D 24 J

trở trong là

A 9 V - 3 Ω B 3 V - 1 Ω C 3 V - 3 Ω D 9 V - 1/3 Ω.

lớn gấp 2 điện trở trong Dòng điện trong mạch chính là

Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

của mạch là 20 W Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

Câu 23. Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A 0 (V/m) B 1800 (V/m) C 18000 (V/m) D 36000 (V/m).

A Có hướng như nhau tại mọi điểm B Có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

C Có độ lớn giảm dần theo thời gian D Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

không thể đạt được giá trị suất điện động

A tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

D tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

A Chỉ có một vật nhiễm điện, vật kia trung hoà B Chúng trở thành các vật nhiễm điện trái dấu.

C Điện tích trên mỗi vật là không đổi D Chúng trở thành các vật nhiễm điện cùng dấu

trường đều với quãng đường 20 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là

1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 (C) B q = 5.10-4 (C) C q = 5.10-4 (PC). D q = 2.10-4 (PC)

Câu 30. Hai điện tích điểm có độ lớn lần lượt là q1 =4.10-6C và q2 = -4.10-6C đặt trong không khí cách nhau một khoảng 4cm Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là :

Trang 3

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm tra 45 phút - Năm học 2014-2015

Họ tên học sinh: Lớp 12A

Học sinh dùng bút chì tô tròn, đậm, kín đáp án thích hợp vào những ô sau:

điện trường có độ lớn và hướng là

A 1V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ trái sang phải.

C 1 V/m, từ phải sang trái D 1000 V/m, từ phải sang trái.

lớn gấp 2 điện trở trong Dòng điện trong mạch chính là

Câu 4. Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A 1800 (V/m) B 0 (V/m) C 36000 (V/m) D 18000 (V/m).

A tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

B tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

D tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

Câu 6. Biểu thức biểu diễn 1 đại lượng có đơn vị là vôn:

A Chúng trở thành các vật nhiễm điện cùng dấu B Chúng trở thành các vật nhiễm điện trái dấu.

C Chỉ có một vật nhiễm điện, vật kia trung hoà D Điện tích trên mỗi vật là không đổi.

(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

thì không phụ thuộc vào

A Độ lớn điện tích q B Hình dạng của đường đi.

C Độ lớn của cđđt tại các điểm trên đường đi D Vị trí của điểm M, N.

điện giữa chúng là 10-5N Để lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu?

Mã đề: 180

Trang 4

D Là những vật mang điện có kích thước rất lớn

Câu 20. Chọn câu trả lời sai?

A 1pF = 10-12 F B 1pF = 10-6 mF C 1mF = 10-3 PF D 1nF = 103 pF

A Không đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn

B Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ

C Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp

với chức năng đã chọn

D Phải lập tức thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin.

trường đều với quãng đường 20 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là

của mạch là 20 W Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A 2250 (V/m) B 0,450 (V/m) C 0,225 (V/m) D E = 4500 (V/m).

điện qua bóng đèn là:

màn hình của tivi trong mỗi giây là:

A 2, 66.10-14 B 7,35.1014 C 3,75.1014 D 0,266.10-4

trở trong là

A 3 V - 1 Ω B 9 V - 3 Ω C 3 V - 3 Ω D 9 V - 1/3 Ω.

A Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm B Có độ lớn giảm dần theo thời gian.

C Có độ lớn như nhau tại mọi điểm D Có hướng như nhau tại mọi điểm.

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

A UAB = E + I(r+R) B UAB = E - I(r+R) C UAB = I(r+R) - E D E/I(r+R).

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

Trang 5

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm tra 45 phút - Năm học 2014-2015

Họ tên học sinh: Lớp 12A

Học sinh dùng bút chì tô tròn, đậm, kín đáp án thích hợp vào những ô sau:

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

B tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

D tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ phải sang trái B 1V/m, từ trái sang phải.

C 1 V/m, từ phải sang trái D 1000 V/m, từ trái sang phải.

một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A E = 4500 (V/m) B 0,450 (V/m) C 0,225 (V/m) D 2250 (V/m).

A dây dẫn nối mạch B thước đo chiều dài C Pin điện hóa D đồng hồ đa năng hiện số

lớn gấp 2 điện trở trong Dòng điện trong mạch chính là

màn hình của tivi trong mỗi giây là:

A 3,75.1014 B 2, 66.10-14 C 7,35.1014 D 0,266.10-4

Câu 7. Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A 1800 (V/m) B 0 (V/m) C 36000 (V/m) D 18000 (V/m).

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

A UAB = I(r+R) - E B E/I(r+R) C UAB = E - I(r+R) D UAB = E + I(r+R)

điện qua bóng đèn là:

không thể đạt được giá trị suất điện động

A Không đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn

B Phải lập tức thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin.

C Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp

với chức năng đã chọn

Mã đề: 214

Trang 6

của mạch là 20 W Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

điện giữa chúng là 10-5N Để lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu?

A tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

C tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

D tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

A Chỉ có một vật nhiễm điện, vật kia trung hoà B Điện tích trên mỗi vật là không đổi.

C Chúng trở thành các vật nhiễm điện trái dấu D Chúng trở thành các vật nhiễm điện cùng dấu

Câu 24. Hai điện tích điểm có độ lớn lần lượt là q1 =4.10-6C và q2 = -4.10-6C đặt trong không khí cách nhau một khoảng 4cm Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là :

1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 (C) B q = 5.10-4 (PC). C q = 5.10-4 (C) D q = 2.10-4 (PC)

(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

trường đều với quãng đường 20 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là

A Có độ lớn giảm dần theo thời gian B Có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

C Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm D Có hướng như nhau tại mọi điểm.

thì không phụ thuộc vào

A Độ lớn của cđđt tại các điểm trên đường đi B Hình dạng của đường đi.

C Độ lớn điện tích q D Vị trí của điểm M, N.

Trang 7

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm tra 45 phút - Năm học 2014-2015

Họ tên học sinh: Lớp 12A

Học sinh dùng bút chì tô tròn, đậm, kín đáp án thích hợp vào những ô sau:

Câu 1. Chọn câu trả lời sai?

A 1nF = 103 pF B 1pF = 10-12 F C 1mF = 10-3 PF D 1pF = 10-6 mF

trở trong là

A 9 V - 1/3 Ω B 3 V - 1 Ω C 3 V - 3 Ω D 9 V - 3 Ω.

A tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

B tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

D tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

điện qua bóng đèn là:

A Phải lập tức thay pin ngay khi đồng hồ báo hết pin.

B Nếu không biết rõ giá trị giới hạn của đại lượng cần đo, thì phải chọn thang đo có giá trị lớn nhất phù hợp

với chức năng đã chọn

C Không chuyển đổi thang đo khi đang có điện đưa vào hai cực của đồng hồ

D Không đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo đã chọn

A Có độ lớn giảm dần theo thời gian B Có hướng như nhau tại mọi điểm.

C Có độ lớn như nhau tại mọi điểm D Có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

mạch là 20 W Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

trường đều với quãng đường 20 cm là 1 J Độ lớn cường độ điện trường đó là

Câu 11. Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A 36000 (V/m) B 1800 (V/m) C 18000 (V/m) D 0 (V/m).

A tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

Mã đề: 248

Trang 8

C Điện tích điểm là những vật tích điện có kích thước rất lớn so với khoảng cách tới điểm xét

D Là những vật mang điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm xét

= 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 (PC) B q = 5.10-4 (PC). C q = 2.10-4 (C) D q = 5.10-4 (C)

(V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

lớn gấp 2 điện trở trong Dòng điện trong mạch chính là

độ điện trường có độ lớn và hướng là

A 1000 V/m, từ phải sang trái B 1V/m, từ trái sang phải.

C 1 V/m, từ phải sang trái D 1000 V/m, từ trái sang phải.

không thể đạt được giá trị suất điện động

một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A 0,450 (V/m) B E = 4500 (V/m) C 0,225 (V/m) D 2250 (V/m).

A thước đo chiều dài B Pin điện hóa C dây dẫn nối mạch D đồng hồ đa năng hiện số

Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

thì không phụ thuộc vào

A Vị trí của điểm M, N B Hình dạng của đường đi.

C Độ lớn của cđđt tại các điểm trên đường đi D Độ lớn điện tích q.

hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

A UAB = E + I(r+R) B UAB = I(r+R) - E C UAB = E - I(r+R) D E/I(r+R)

Trang 9

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên Giang Kiểm tra 45 phút - Năm học 2014-2015

Trường THPT U Minh Thượng Môn: Vật Lý 12

Họ tên học sinh: Lớp 12A

Học sinh dùng bút chì tô tròn, đậm, kín đáp án thích hợp vào những ô sau:

Đáp án mã đề: 146

Đáp án mã đề: 180

Đáp án mã đề: 214

-Đáp án mã đề: 248

Ngày đăng: 21/04/2018, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w