1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ VẬT LÝ LỚP 11 NÂNG CAO

8 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụng suất của dũng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là cụng suất điện tiờu thụ của đoạn mạch đú.. Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dũng điện

Trang 1

SỞ GD-ĐT THÁI BèNH

TRƯỜNG THPT NAM ĐễNG QUAN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN VẬT Lí 11

Thời gian làm bài: 45phỳt;

Họ, tờn Lớp

132

ĐA

ĐA

Cõu 1: Cõu nào sau đõy sai khi núi về suất điện động (Sđđ) của nguồn điện.

A Sđđ bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nờn khi mạch ngoài hở thỡ suất điện động bằng 0.

B Số vụn ghi trờn mỗi nguồn điện cho biết trị số của Sđđ của nguồn đú.

C Sđđ là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cụng của nguồn điện.

D Sđđ cú đơn vị là vụn (V).

Cõu 2: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn tăng lờn 4 lần thỡ nhiệt lượng tỏa ra trờn vật dẫn đú sẽ:

A Tăng lờn 4 lần B Tăng lờn 12 lần C Tăng lờn 16 lần D Tăng lờn 2 lần.

Cõu 3: Một mạch điện cú nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song Cường độ dũng điện trờn toàn mạch là:

Cõu 4: Chọn cõu sai.

A Cụng suất của dũng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là cụng suất điện tiờu thụ của đoạn mạch đú.

B Cụng của dũng điện thực hiện trờn đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đú tiờu thụ.

C Cụng suất của một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện cụng của đoạn mạch đú.

D Nhiệt lượng toả ra trờn vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dũng điện và thời gian dũng điện

chạy qua vật

Cõu 5: Cụng suất của nguồn điện được xỏc định bằng

A Cụng mà lực lạ khi dịch chuyển một đơn vị điện tớch dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

B lượng điện tớch mà nguồn điện sinh ra trong một đơn vị thời gian.

C lượng điện tớch qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

D cụng mà nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.

Cõu 6: Chọn cõu sai Đơn vị của cụng suất điện là:

C ( kilo oỏt) (KW) D Jun trờn giõy (J/s)

Cõu 7: Khi khởi động xe mỏy, khụng nờn nhấn nỳt khởi động quỏ lõu và nhiều lần liờn tục vỡ

A động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng B hỏng nỳt khởi động.

C tiờu hao quỏ nhiều năng lượng D dũng đoản mạch kộo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

Cõu 8: Dũng điện chạy qua mạch nào dưới đõy KHễNG phải là dũng điện khụng đổi ?

A Mạch kớn của đốn pin B Thắp sỏng đốn xe đạp với nguồn là đinamụ

C Mạch kớn thắp sỏng đốn với nguồn là acqui D Mạch kớn thắp sỏng đốn với nguồn là pin mặt trời

Cõu 9: Hai điện trở R1 = 45 , R2 = 90  mắc song song thì điện trở tơng đơng là:

Cõu 10: Cho mạch điện như hỡnh 4: UAB=3V; E=9V; r=0,5; R1=4,5;

R2=7.Giả sử chiều dũng điện như hỡnh vẽ, ta cú:

A I = 1A B I = 0,5A C I = 1,5A D I = 2A

Cõu 11: Để búng đốn 120V – 60W sỏng bỡnh thường ở mạng điện cú hiệu điện

thế là 200V, người ta phải mắc nối tiếp với nú một điện trở phụ R cú giỏ trị là

Cõu 12: Một búng đốn cú ghi: (6V – 6W), khi mắc búng đốn trờn vào hiệu điện thế 6V thỡ cường độ dũng điện qua búng là A 36A B 6A C 1A D 12A.

Cõu 13: Cho mạch điện như hỡnh 3, bỏ qua điện trở của dõy nối, ampe cú điện trở khụng

đỏng kể, E = 3V; r = 1, ampe chỉ 0,5A Giỏ trị của điện trở R là

A 5 B 3 C 6 D 2

Cõu 14: Điện năng biến đổi hoàn tũan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới

đõy khi chỳng họat động ?

Trang 2

A

r

I

2

E

 B

r

I

2

3E

r

I

3

E

r

I

3

2E

Câu 18: Cho mạch điện như hình 6, K mở, E=3V, r=0,5 Số chỉ Vôn kế là bao nhiêu?

A 6V B Chưa xác định được vì chưa cho giá trị R.

C 1,5V D 3V.

Câu 19: Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω

thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là

A 4Ω B 6Ω C 3Ω D 2Ω.

Câu 20: Chọn câu phát biểu đúng.

A Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch

cần đo dòng điện

B Đường đặc tuyến vôn – ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ.

C Dòng điện một chiều là dòng điện có chiều không đổi theo thời gian.

D Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển từ cực âm đến cực dương.

Câu 21: Cường độ dòng điện có thể được xác định theo công thức nào sau đây?

A I = q.t B I =

e

q

C I =

t

q

D I =

q t

Câu 22: Một mạch điện kín có điện trở ngoài bằng n lần điện trở trong của nguồn Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là 7 n có giá trị

Câu 23: Cho mạch điện như hình 1, nguồn có suất điện động E Chọn câu đúng

A I2 = I1 + I3 B I1 =

R

E

3 C I3 = 2 I2 D I2 = R

E

3

Câu 24: Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ1 (5V – 2,5W), Đ2 (8V – 4W) So sánh cường

độ dòng điện định mức của hai đèn

A I1 > I2 B I1 < I2 C I1 = I2 D I1 = 2I2.

Câu 25: Cho mạch điện như hình 5 I là cường độ dòng điện mạch chính Công thức

nào sau đây sai?

A

r R

I

1

AB

B UAB = I.R2 C

r R

I

 1 AB U

D UAB = E –I(R1+r)

Câu 26: Một bóng đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế U1 = 120V, có công suất P1 Gọi P2 là công suất của đèn này khi thắp sáng ở hiệu điện thế U2 = 110V thì

A P1= P2 B P1> P2 C P1= 1,09 P2 D P1 < P2

Câu 27: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

Câu 28: Có 4 nguồn điện giống nhau được mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện đông là 2V, điện trở trong là 0,5 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 8V , 2B 8V , 3C 6V , 3D 6V , 2

Câu 29: Đơn vị đo suất điện động có thể là

A Vôn (V) B Jun (J) C Culông (C) D Ampe (A).

Câu 30: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện ( ,  r  0) ,với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:

A Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

C Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài D Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Trang 3

-SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45phút;

Họ, tên Lớp

209

ĐA

u

ĐA

Câu 1: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

A tiêu hao quá nhiều năng lượng B hỏng nút khởi động.

C dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy D động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

Câu 2: Một ấm điện có ghi 120V – 480W, người ta sử dụng nguồn có hiệu điện thế 120V để đun nước Điện trở của

ấm và cường độ dòng điện qua ấm lần lượt bằng

A 0,25; 0,4A B 0,25; 4A C 30; 0,4A D 30; 4A

Câu 3: Công suất của nguồn điện được xác định bằng

A Công mà lực lạ khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

B lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một đơn vị thời gian.

C công mà nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.

D lượng điện tích qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

Câu 4: Cho mạch điện như hình 3, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không

đáng kể, E = 3V; r = 1, ampe chỉ 0,5A Giá trị của điện trở R là

A 5 B 2 C 3 D 6

Câu 5: Một mạch điện kín có điện trở ngoài bằng n lần điện trở trong của nguồn Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là 7 n có giá trị

Câu 6: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

Câu 7: Cho mạch điện như hình 1, nguồn có suất điện động E Chọn câu đúng

A I2 =

R

E

3 B I1 = R

E

3 C I3 = 2 I2 D I2 = I1 + I3

Câu 8: Cho mạch điện như hình 4: UAB=3V; E=9V; r=0,5; R1=4,5; R2=7.Giả

sử chiều dòng điện như hình vẽ, ta có:

A I = 0,5A B I = 1A

C I = 1,5A D I = 2A

Câu 9: Chọn câu sai.

A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện

chạy qua vật

B Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ.

C Công suất của một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của đoạn mạch đó.

D Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó.

Câu 10: Câu nào sau đây sai khi nói về suất điện động (Sđđ) của nguồn điện.

A Sđđ bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0.

B Sđđ là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của Sđđ của nguồn đó.

D Sđđ có đơn vị là vôn (V).

Câu 11: Cho mạch điện như hình 2, biết R = r Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá

trị

A

r

I

2

E

r

I

2

3E

r

I

3

E

D

r

I

3

2E

Câu 12: Điện năng biến đổi hoàn tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay th iết bị nào dưới đây khi chúng họat động ?

A Ấm điện B Acqui đang được nạp điện C Bóng đèn dây tóc D Quạt điện

Trang 4

Cõu 17: Cho mạch điện như hỡnh 6, K mở, E=3V, r=0,5 Số chỉ Vụn kế là bao nhiờu?

A 6V B Chưa xỏc định được vỡ chưa cho giỏ trị R C 1,5V D 3V.

Cõu 18: Chọn cõu phỏt biểu đỳng.

A Trong nguồn điện, dưới tỏc dụng của lực lạ, cỏc hạt tải điện dương di chuyển từ cực

õm đến cực dương

B Dũng điện một chiều là dũng điện cú chiều khụng đổi theo thời gian.

C Để đo cường độ dũng điện, người ta dựng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dũng điện.

D Đường đặc tuyến vụn – ampe của cỏc vật dẫn luụn luụn là đường thẳng qua gốc toạ độ.

Cõu 19: Chọn cõu sai Đơn vị của cụng suất điện là:

A Jun trờn giõy (J/s) B Oỏt (W)

C ( kilo oỏt) (KW) D Kilo oỏt giờ (KWh)

Cõu 20: Cường độ dũng điện cú thể được xỏc định theo cụng thức nào sau đõy?

A I = q.t B I =

e

q

C I =

t

q

D I =

q t

Cõu 21: Một mạch điện cú nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song Cường độ dũng điện trờn toàn mạch là:

Cõu 22: Muốn ghộp 3 pin giống nhau, mỗi pin cú suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thỡ điện trở trong của bộ nguồn là

Cõu 23: Hai búng đốn lần lượt ghi: Đ1 (5V – 2,5W), Đ2 (8V – 4W) So sỏnh cường độ dũng điện định mức của hai đốn

A I1 > I2 B I1 < I2 C I1 = I2 D I1 = 2I2.

Cõu 24: Cho mạch điện như hỡnh 5 I là cường độ dũng điện mạch chớnh Cụng thức nào

sau đõy sai?

A

r R

I

1

AB

B UAB = I.R2C

r R

I

 1 AB U

D UAB = E –I(R1+r)

Cõu 25: Một búng đốn được thắp sỏng ở hiệu điện thế U1 = 120V, cú cụng suất P1 Gọi P2 là cụng suất của đốn này khi thắp sỏng ở hiệu điện thế U2 = 110V thỡ

A P1= P2 B P1> P2 C P1= 1,09 P2 D P1 < P2

Cõu 26 Hai điện trở R1 = 45 , R2 = 90  mắc song song thì điện trở tơng đơng là:

Cõu 27: Cú 4 nguồn điện giống nhau được mắc nối tiếp, mỗi nguồn cú suất điện đụng là 2V, điện trở trong là 0,5 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 8V , 2B 8V , 3C 6V , 3D 6V , 2

Cõu 28: Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện ( ,  r  0) ,với mạch ngoài là điện trở thỡ cường độ dũng điện chạy trong mạch:

A Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

C Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài D Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Cõu 29: Đơn vị đo suất điện động cú thể là

A Vụn (V) B Jun (J) C Culụng (C) D Ampe (A).

Cõu 30: Dũng điện chạy qua mạch nào dưới đõy KHễNG phải là dũng điện khụng đổi ?

A Mạch kớn của đốn pin B Thắp sỏng đốn xe đạp với nguồn là đinamụ

C Mạch kớn thắp sỏng đốn với nguồn là acquiD Mạch kớn thắp sỏng đốn với nguồn là pin mặt trời

Trang 5

-SỞ GD-ĐT THÁI BèNH

TRƯỜNG THPT NAM ĐễNG QUAN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN VẬT Lí 11

Thời gian làm bài: 45phỳt;

Họ, tờn Lớp

357

ĐA

ĐA

Cõu 1: Một búng đốn được thắp sỏng ở hiệu điện thế U1 = 120V, cú cụng suất P1 Gọi P2 là cụng suất của đốn này khi thắp sỏng ở hiệu điện thế U2 = 110V thỡ

A P1= P2 B P1> P2 C P1= 1,09 P2 D P1 < P2

Cõu 2: Một mạch điện cú nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song Cường độ dũng điện trờn toàn mạch là:

Cõu 3: Cường độ dũng điện cú thể được xỏc định theo cụng thức nào sau đõy?

A I =

q

t

B I =

e

q

C I =

t

q

D I = q.t Cõu 4: Cho mạch điện như hỡnh 5 I là cường độ dũng điện mạch chớnh Cụng thức nào sau đõy sai?

A

r R

I

1

AB

B UAB = I.R2C

r R

I

 1 AB U

D UAB = E –I(R1+r) Cõu 5: Để búng đốn 120V – 60W sỏng bỡnh thường ở mạng điện cú hiệu điện thế là

200V, người ta phải mắc nối tiếp với nú một điện trở phụ R cú giỏ trị là

Cõu 6: Hai điện trở R1 = 45 , R2 = 90  mắc song song thì điện trở tơng đơng là:

Cõu 7: Dũng điện trong kim loại khụng cú tỏc dụng nào sau đõy:

A Tỏc dụng tĩnh điện B Tỏc dụng sinh học C Tỏc dụng hoỏ học D Tỏc dụng từ.

Cõu 8: Chọn cõu phỏt biểu đỳng.

A Trong nguồn điện, dưới tỏc dụng của lực lạ, cỏc hạt tải điện dương di chuyển từ cực õm đến cực dương.

B Dũng điện một chiều là dũng điện cú chiều khụng đổi theo thời gian.

C Đường đặc tuyến vụn – ampe của cỏc vật dẫn luụn luụn là đường thẳng qua gốc toạ độ.

D Để đo cường độ dũng điện, người ta dựng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dũng điện.

Cõu 9: Cõu nào sau đõy sai khi núi về suất điện động (Sđđ) của nguồn điện.

A Sđđ bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nờn khi mạch ngoài hở thỡ suất điện động bằng 0.

B Sđđ là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện cụng của nguồn điện.

C Số vụn ghi trờn mỗi nguồn điện cho biết trị số của Sđđ của nguồn đú.

D Sđđ cú đơn vị là vụn (V).

Cõu 10: Một mạch điện kớn cú điện trở ngoài bằng n lần điện trở trong của nguồn Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thỡ tỉ số giữa cường độ dũng điện đoản mạch và cường độ dũng điện khụng đoản mạch là 7

n cú giỏ trị

Cõu 11: Cho mạch điện như hỡnh 3, bỏ qua điện trở của dõy nối, ampe cú điện trở khụng

đỏng kể, E = 3V; r = 1, ampe chỉ 0,5A Giỏ trị của điện trở R là

A 2 B 5 C 3 D 6

Cõu 12: Cho mạch điện như hỡnh 1, nguồn cú suất điện động E Chọn cõu đỳng

A I1 =

R

E

E

3 C I3 = 2 I2 D I2 = I1 + I3

Cõu 13: Một búng đốn cú ghi: (6V – 6W), khi mắc búng đốn trờn vào hiệu điện

thế 6V thỡ cường độ dũng điện qua búng là

Trang 6

liên tục vì

A hỏng nút khởi động. B tiêu hao quá nhiều năng lượng

C dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy D động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

Câu 18: Chọn câu sai.

A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện

chạy qua vật

B Công suất của một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của đoạn mạch đó.

C Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó.

D Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ.

Câu 19: Đơn vị đo suất điện động có thể là

A Vôn (V) B Jun (J) C Culông (C) D Ampe (A).

Câu 20: Một ấm điện có ghi 120V – 480W, người ta sử dụng nguồn có hiệu điện thế 120V để đun nước Điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm lần lượt bằng

A 30; 0,4A B 0,25; 4A C 30; 4A D 0,25; 0,4A

Câu 21: Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 22: Công suất của nguồn điện được xác định bằng

A công mà nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.

B Công mà lực lạ khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

C lượng điện tích qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

D lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Câu 23: Có 4 nguồn điện giống nhau được mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện đông là 2V, điện trở trong là 0,5 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 8V , 2B 8V , 3C 6V , 3D 6V , 2

Câu 24: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn tăng lên 4 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó sẽ:

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 16 lần C Tăng lên 4 lần D Tăng lên 12 lần.

Câu 25: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

Câu 26: Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG phải là dòng điện không đổi ?

A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B Mạch kín của đèn pin

C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời

Câu 27: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện ( ,  r  0) ,với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:

A Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

C Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài D Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Câu 28: Cho mạch điện như hình 4: UAB=3V; E=9V; r=0,5; R1=4,5;

R2=7 Giả sử chiều dòng điện như hình vẽ, ta có:

A I = 1,5A B I = 1° C I = 0,5A D I = 2A

Câu 29: Chọn câu sai Đơn vị của công suất điện là:

A Jun trên giây (J/s) B Oát (W)

C ( kilo oát) (KW) D Kilo oát giờ (KWh)

Câu 30: Cho mạch điện như hình 2, biết R = r Cường độ dòng điện chạy trong mạch

có giá trị

A

r

I

3

E

r

I

2

E

r

I

2

3E

r

I

3

2E

Trang 7

TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN LẦN 2

Họ, tên Lớp

468

ĐA

ĐA

Câu 1: Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ1 (5V – 2,5W), Đ2 (8V – 4W) So sánh cường độ dòng điện định mức của hai đèn A I1 = I2 B I1 = 2I2 C I1 < I2 D I1 > I2.

Câu 2: Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 3: Cho mạch điện như hình 1, nguồn có suất điện động E Chọn câu đúng

A I1 =

R

E

3 B I3 = 2 I2 C I2 = R

E

3 D I2 = I1 + I3

Câu 4: Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế

20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là

Câu 5: Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 200V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là

Câu 6: Một ấm điện có ghi 120V – 480W, người ta sử dụng nguồn có hiệu điện thế 120V để đun nước Điện trở của

ấm và cường độ dòng điện qua ấm lần lượt bằng

A 0,25; 4A B 0,25; 0,4A C 30; 0,4A D 30; 4A

Câu 7: Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG phải là dòng điện không đổi ?

A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô B Mạch kín của đèn pin

C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời

Câu 8: Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

A hỏng nút khởi động B tiêu hao quá nhiều năng lượng.

C dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy D động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

Câu 9: Điện năng biến đổi hoàn tòan thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng họat động ?

A Quạt điện B Bóng đèn dây tóc C Acqui đang được nạp điện D Ấm điện

Câu 10: Công suất của nguồn điện được xác định bằng

A Công mà lực lạ khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

B lượng điện tích qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian.

C công mà nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.

D lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Câu 11: Chọn câu sai Đơn vị của công suất điện là:

A Kilo oát giờ (KWh) B Oát (W)

C ( kilo oát) (KW) D Jun trên giây (J/s)

Câu 12: Cho mạch điện như hình 4: UAB=3V; E=9V; r=0,5; R1=4,5; R2=7 Giả sử chiều dòng điện như hình vẽ,

ta có:

A I = 1,5A B I = 1A C I = 0,5A D I = 2A

Câu 13: Một bóng đèn có ghi: (6V – 6W), khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện

thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là

Câu 14: Dòng điện trong kim loại không có tác dụng nào sau đây:

A Tác dụng hoá học B Tác dụng từ C Tác dụng sinh học D Tác dụng tĩnh điện.

Câu 15: Chọn câu sai.

A Công của dòng điện thực hiện trên đoạn mạch cũng là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ.

B Công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch cũng là công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đó.

C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỷ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện

chạy qua vật

D Công suất của một đoạn mạch là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công của đoạn mạch đó.

Trang 8

A

r

I

2

E

r

I

2

3E

 C

r

I

3

2E

r

I

3

E

Câu 20: Đơn vị đo suất điện động có thể là

A Ampe (A) B Culông (C) C Vôn (V) D Jun (J).

Câu 21: Cường độ dòng điện có thể được xác định theo công thức nào sau đây?

A I =

q

t

B I = q.t C I =

e

q

D I =

t q

Câu 22: Cho mạch điện như hình 6, K mở, E=3V, r=0,5 Số chỉ Vôn kế là bao nhiêu?

A 3V B 1,5V.

C 6V D Chưa xác định được vì chưa cho giá trị R.

Câu 23: Một bóng đèn được thắp sáng ở hiệu điện thế U=120V, có công suất là P1, P2 là

công suất đèn đó khi thắp sáng ở hiệu điện thế U=110V thì

A P2> P1 B P1= P2 C P2< P1 D không thể so sánh được P1 và P2

Câu 24: Cho mạch điện như hình 5 I là cường độ dòng điện mạch chính Công thức nào

sau đây sai?

A

r R

I

1

AB

B UAB = I.R2 C UAB = E –I(R1+r) D

r R

I

 1 AB U

Câu 25: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện ( ,  r  0) ,với mạch ngoài là điện trở

thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:

A Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài B Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

C Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

Câu 26: Có 4 nguồn điện giống nhau được mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện đông là 2V, điện trở trong là 0,5 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A 8V , 3B 6V , 2C 8V , 2D 6V , 3

Câu 27: Cho mạch điện như hình 3, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng kể, E = 3V; r = 1, ampe chỉ 0,5A Giá trị của điện trở R là

Câu 28: Câu nào sau đây sai khi nói về suất điện động (Sđđ) của nguồn điện.

A Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của Sđđ của nguồn đó.

B Sđđ là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C Sđđ có đơn vị là vôn (V).

D Sđđ bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0 Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng.

A Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển từ cực âm đến cực dương.

B Dòng điện một chiều là dòng điện có chiều không đổi theo thời gian.

C Đường đặc tuyến vôn – ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ.

D Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dòng điện.

Câu 30: Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song Cường độ dòng điện trên toàn mạch là:

Ngày đăng: 21/04/2018, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w