Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cao gấp 2 lần AB.. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT SÓC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2016-2017
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Mã đề: 211
Họ tên: SBD
A Phần trả lời trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1 Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện
B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện
D Song song với các đường sức từ
Câu 2 Cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn
B Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn
D Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
Câu 3 Lực Lo - ren - xơ là
A lực Trái Đất tác dụng lên mọi vật
B lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường
C lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên
D lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện
Câu 4 Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm nào sau đây,
A vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích
B vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ
D vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng
Câu 5 Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc vào
A độ lớn cảm ứng từ B diện tích đang xét
C góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ D nhiệt độ môi trường
Câu 6 Đặt khung dây phẳng vào trong từ trường đều sao cho các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây, nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên gấp đôi và cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong mặt phẳng chứa khung dây sao cho khung dây luôn ở trong từ trường thì từ thông qua khung dây sẽ
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 7 Điều nào sau đây không đúng
A Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào số vòng dây của ống
B Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc tiết diện ống
C Độ tự cảm của ống dây không phụ thuộc vào môi trường xung quanh
Trang 2B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ.
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau
D Chùm sáng tới thấu kính cho chùm sáng phân kì
B Phần bài tập tự luận ( 6 điểm )
Bài 1 (2 điểm) a Một electron chuyển động với vận tốc đầu v0 = 107 m/s, trong từ trường đều B = 0,1
T sao cho véc tơvr0
hợp với véc tơ Br một góc 300 Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên electron Cho:
e = 1,6.10-19 C
b Điện tích điểm q = 10-4 C khối lượng m = 1 g chuyển động với vận tốc vr0
theo
phương ngang bay vào trong từ trường đều Bur có phương vuông góc với vr0
, có độ lớn cảm ứng từ B =
0,1 T Tìm chiều của véc tơ Bur và độ lớn của vr0
để điện tích điểm q chuyển động thẳng đều Lấy g =
10 m/s2
Bài 2 (2 điểm) a Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí đến mặt phân cách với một môi trường có
chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600 Tính góc khúc xạ r
b Một tia sáng truyền trong khối thủy tinh tới mặt phân cách giữa khối thủy tinh với không khí dưới góc tới i = 300 thì thấy tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia ló ra không khí
Bài 3 (2 điểm).
a Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cao gấp 2 lần AB Tiêu cự thấu kính là f = 5 cm Xác định vị trí của vật và vị trí của ảnh
b.Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm, cho ảnh thật A’ trên
màn Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục
chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của
thấu kính Cho A chuyển động qua lại quanh trục
chính của thấu kính theo phương của trục Ox
Biết phương trình chuyển động của A và ảnh A’của
nó có đồ thị tọa độ - thời gian được biểu diễn như
hình vẽ Tìm tiêu cự của thấu kính?
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT SÓC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2016-2017
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Mã đề: 212
Họ tên: SBD
A Phần trả lời trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1 Điều nào sau đây không đúng
A Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào số vòng dây của ống
B Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc tiết diện ống
C Độ tự cảm của ống dây không phụ thuộc vào môi trường xung quanh
D Độ tự cảm của ống dây có đơn vị là H (henry)
Câu 2 Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A điện trở của mạch B từ thông cực đại qua mạch
C từ thông cực tiểu qua mạch D tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch Câu 3 Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới
C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
Câu 4 Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8 Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A từ benzen vào nước B từ nước vào thủy tinh flin
C từ benzen vào thủy tinh flin D từ chân không vào thủy tinh flin
Câu 5 Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường đặt lăng kính, tia sáng sẽ bị lệch về phía
A trên của lăng kính B dưới của lăng kính
C đáy của lăng kính D cạnh của lăng kính
Câu 6 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là
A Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ
B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau
D Chùm sáng tới thấu kính cho chùm sáng phân kì
Câu 7 Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện
B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện
Trang 4C góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ D nhiệt độ môi trường.
Câu 12 Đặt khung dây phẳng vào trong từ trường đều sao cho các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây, nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên gấp đôi và cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong mặt phẳng chứa khung dây sao cho khung dây luôn ở trong từ trường thì từ thông qua khung dây sẽ
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần
B Phần bài tập tự luận ( 6 điểm )
Bài 1 (2 điểm) a Một electron chuyển động với vận tốc đầu v0 = 107 m/s, trong từ trường đều B = 0,1
T sao cho véc tơvr0
hợp với véc tơ Br một góc 300 Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên electron Cho:
e = 1,6.10-19 C
b Điện tích điểm q = 10-4 C khối lượng m = 1 g chuyển động với vận tốc vr0
theo
phương ngang bay vào trong từ trường đều Bur có phương vuông góc với vr0
, có độ lớn cảm ứng từ B =
0,1 T Tìm chiều của véc tơ Bur và độ lớn của vr0
để điện tích điểm q chuyển động thẳng đều Lấy g =
10 m/s2
Bài 2 (2 điểm) a Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí đến mặt phân cách với một môi trường có
chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600 Tính góc khúc xạ r
b Một tia sáng truyền trong khối thủy tinh tới mặt phân cách giữa khối thủy tinh với không khí dưới góc tới i = 300 thì thấy tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia ló ra không khí
Bài 3 (2 điểm).
a Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cao gấp 2 lần AB Tiêu cự thấu kính là f = 5 cm Xác định vị trí của vật và vị trí của ảnh
b.Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm, cho ảnh thật A’ trên
màn Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục
chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của
thấu kính Cho A chuyển động qua lại quanh trục
chính của thấu kính theo phương của trục Ox
Biết phương trình chuyển động của A và ảnh A’của
nó có đồ thị tọa độ - thời gian được biểu diễn như
hình vẽ Tìm tiêu cự của thấu kính?
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT SÓC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2016-2017
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Mã đề: 213
Họ tên: SBD
A Phần trả lời trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1 Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện
B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện
D Song song với các đường sức từ
Câu 2 Đặt khung dây phẳng vào trong từ trường đều sao cho các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây, nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên gấp đôi và cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong mặt phẳng chứa khung dây sao cho khung dây luôn ở trong từ trường thì từ thông qua khung dây sẽ
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần Câu 3 Điều nào sau đây không đúng
A Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc vào số vòng dây của ống
B Độ tự cảm của ống dây phụ thuộc tiết diện ống
C Độ tự cảm của ống dây không phụ thuộc vào môi trường xung quanh
D Độ tự cảm của ống dây có đơn vị là H (henry)
Câu 4 Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A điện trở của mạch B từ thông cực đại qua mạch
C từ thông cực tiểu qua mạch D tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch Câu 5 Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới
C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
Câu 6 Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8 Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A từ benzen vào nước B từ nước vào thủy tinh flin
C từ benzen vào thủy tinh flin D từ chân không vào thủy tinh flin
Câu 7 Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường đặt lăng kính, tia sáng sẽ bị lệch về phía
A trên của lăng kính B dưới của lăng kính
C đáy của lăng kính D cạnh của lăng kính
Câu 8 Cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn;
Trang 6C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau.
D Chùm sáng tới thấu kính cho chùm sáng phân kì
B Phần bài tập tự luận ( 6 điểm )
Bài 1 (2 điểm) a Một electron chuyển động với vận tốc đầu v0 = 107 m/s, trong từ trường đều B = 0,1
T sao cho véc tơvr0
hợp với véc tơ Br một góc 300 Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên electron Cho:
e = 1,6.10-19 C
b Điện tích điểm q = 10-4 C khối lượng m = 1 g chuyển động với vận tốc vr0
theo
phương ngang bay vào trong từ trường đều Bur có phương vuông góc với vr0
, có độ lớn cảm ứng từ B =
0,1 T Tìm chiều của véc tơ Bur và độ lớn của vr0
để điện tích điểm q chuyển động thẳng đều Lấy g =
10 m/s2
Bài 2 (2 điểm) a Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí đến mặt phân cách với một môi trường có
chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600 Tính góc khúc xạ r
b Một tia sáng truyền trong khối thủy tinh tới mặt phân cách giữa khối thủy tinh với không khí dưới góc tới i = 300 thì thấy tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia ló ra không khí
Bài 3 (2 điểm).
a Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cao gấp 2 lần AB Tiêu cự thấu kính là f = 5 cm Xác định vị trí của vật và vị trí của ảnh
b.Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm, cho ảnh thật A’ trên
màn Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục
chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của
thấu kính Cho A chuyển động qua lại quanh trục
chính của thấu kính theo phương của trục Ox
Biết phương trình chuyển động của A và ảnh A’của
nó có đồ thị tọa độ - thời gian được biểu diễn như
hình vẽ Tìm tiêu cự của thấu kính?
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT SÓC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2016-2017
( Thời gian làm bài: 45 phút )
Mã đề: 214
Họ tên: SBD
A Phần trả lời trắc nghiệm: ( 4 điểm )
Câu 1 Cảm ứng từ sinh ra bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn
B Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn
D Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
Câu 2 Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm nào sau đây.
A vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích
B vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ
D vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng
Câu 3 Đặt khung dây phẳng vào trong từ trường đều sao cho các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây, nếu tăng độ lớn cảm ứng từ lên gấp đôi và cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong mặt phẳng chứa khung dây sao cho khung dây luôn ở trong từ trường thì từ thông qua khung dây
sẽ A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần Câu 4 Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A điện trở của mạch B từ thông cực đại qua mạch
C từ thông cực tiểu qua mạch D tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch Câu 5 Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8 Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từ
A từ benzen vào nước B từ nước vào thủy tinh flin
C từ benzen vào thủy tinh flin D từ chân không vào thủy tinh flin
Câu 6 Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về chùm sáng qua thấu kính hội tụ khi đặt trong không khí là
A Chùm sáng tới song song, chùm sáng ló hội tụ
B Chùm sáng tới hội tụ, chùm sáng ló hội tụ
C Chùm sáng tới qua tiêu điểm vật, chùm sáng ló song song với nhau
D Chùm sáng tới thấu kính cho chùm sáng phân kì
Câu 7 Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây.
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;
B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
C Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;
Trang 8C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
B Phần bài tập tự luận ( 6 điểm )
Bài 1 (2 điểm) a Một electron chuyển động với vận tốc đầu v0 = 107 m/s, trong từ trường đều B = 0,1
T sao cho véc tơvr0
hợp với véc tơ Br một góc 300 Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên electron Cho:
e = 1,6.10-19 C
b Điện tích điểm q = 10-4 C khối lượng m = 1 g chuyển động với vận tốc vr0
theo
phương ngang bay vào trong từ trường đều Bur có phương vuông góc với vr0
, có độ lớn cảm ứng từ B =
0,1 T Tìm chiều của véc tơ Bur và độ lớn của vr0
để điện tích điểm q chuyển động thẳng đều Lấy g =
10 m/s2
Bài 2 (2 điểm) a Một tia sáng đơn sắc truyền từ không khí đến mặt phân cách với một môi trường có
chiết suất n = 3 dưới góc tới i = 600 Tính góc khúc xạ r
b Một tia sáng truyền trong khối thủy tinh tới mặt phân cách giữa khối thủy tinh với không khí dưới góc tới i = 300 thì thấy tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc với nhau Tìm điều kiện của góc tới i để không có tia ló ra không khí
Bài 3 (2 điểm).
a Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cao gấp 2 lần AB Tiêu cự thấu kính là f = 5 cm Xác định vị trí của vật và vị trí của ảnh
b.Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm, cho ảnh thật A’ trên
màn Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục
chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của
thấu kính Cho A chuyển động qua lại quanh trục
chính của thấu kính theo phương của trục Ox
Biết phương trình chuyển động của A và ảnh A’của
nó có đồ thị tọa độ - thời gian được biểu diễn như
hình vẽ Tìm tiêu cự của thấu kính?
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT SÓC SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2016-2017
A Phần trả lời trắc nghiệm (4 điểm)
Đáp án phần trả lời trắc nghiệm Mã đề 211
Đáp án phần trả lời trắc nghiệm Mã đề 212
Đáp án phần trả lời trắc nghiệm Mã đề 213
Đáp án phần trả lời trắc nghiệm Mã đề 214
B Phần bài tập tự luận: (6 điểm)
Bài 1. (2đ) a Một electron chuyển động với vận tốc đầu v0 = 107 m/s, trong từ trường đều B = 0,1 T sao cho véc tơvr0
hợp với véc tơ Br một góc 300 Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên electron Cho: e
= 1,6.10-19 C
b Điện tích điểm q = 10-4 C khối lượng m = 1 g chuyển động với vận tốc vr0
theo phương ngang bay vào trong từ trường đều urB
có phương vuông góc với vr0
, có độ lớn cảm ứng từ B = 0,1 T Tìm chiều của véc tơ Bur
và độ lớn của vr0
để điện tích điểm q chuyển động thẳng đều Lấy g = 10 m/s2
a (1,0 đ) Độ lớn lực Lorenxơ:
Trang 10Viết được biểu thức 0,5 đ
cosi
tani 1 sini gh i gh 35,30
n
Lập luận tan i 1
n
Bài 3 (2 điểm).
a Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh thật A’B’ cao gấp 2 lần AB.
Tiêu cự thấu kính là f = 5 cm Xác định vị trí của vật và vị trí của ảnh
−
−
0,5 đ
b Từ đồ thị xác định hệ số phóng đại ảnh K= 1
2
− ( vật thật cho ảnh thật k<0) 0,5 đ
Viết công thức k f
d f
−
=
− =>
1
f f
− = −
−
0,25 đ
- Học sinh trình bày cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Sai hoặc thiếu đơn vị 1 lần trừ 0,25 đ; trừ tối đa là 0,5 đ.
- Hiểu sai bản chất vật lý không cho điểm.
- Học sinh trình bày cẩu thả, không rõ ràng trừ tối đa là 0,5 đ.
-Hết -b.Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm, cho ảnh thật A’ trên
màn Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục
chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của
thấu kính Cho A chuyển động qua lại quanh trục
chính của thấu kính theo phương của trục Ox
Biết phương trình chuyển động của A và ảnh A’của
nó có đồ thị tọa độ - thời gian được biểu diễn như
hình vẽ Tìm tiêu cự của thấu kính?