1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 VẬT LÝ LỚP 11

5 346 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điện giữa chúng là F.. Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau

Trang 1

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11 – LTĐH *** ** 4 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I … GV: T THÀNH(01667488007)

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÝ 11 ( ĐỀ SỐ 1)

I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A đúc điện B sơn tĩnh điện C luyện nhôm D mạ điện

Trang 2

Câu 2: Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn?

A Hiệu điện thế B Suất điện động C Điện thế D Cường độ điện trường

Câu 3: Lực tác dụng giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi hạt tăng lên 2 lần, khoảng

cách giữa chúng tăng lên 2 lần

Câu 4: Trên một bóng đèn có ghi 10V – 5W Điện trở của bóng đèn là

Câu 5: Hai điện tích dương q1 = q2 đặt tại hai điểm M, N cách nhau một đoạn 12cm Gọi E1, E2 lần lượt là cường độ điện trường do q1, q2 gây ra tại P thuộc đoạn MN Nếu E1 = 4E2 thì khoảng cách MP là

Câu 6: Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựng dung dịch AgNO3 Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g Khối lượng bạc giải phóng ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây Cho Cu = 64, Ag = 108

Câu 7: Cấu tạo chung của các pin điện hóa là gồm hai cực có

A hình dạng khác nhau B bản chất hóa học khác nhau

C hình dạng giống nhau D bản chất hóa học giống nhau

Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực của nguồn B khả năng tích điện cho hai cực của nguồn

C khả năng thực hiện công của nguồn D khả năng dự trữ điện tích của nguồn

Câu 9: Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điện giữa chúng là F Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau 5cm, độ lớn lực tương tác điện lúc này là

Câu 10: Muốn tạo ra một bộ nguồn điện có suất điện động 6V từ các pin có suất điện động 1,5V và với điều kiện chỉ được mắc thành 4 hàng giống nhau, ta cần dùng tất cả

Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động E = 24V và điện trở trong r = 1Ω cung cấp điện cho một động cơ có điện trở trong r’ = 1,4Ω với dòng điện qua động cơ là 1,5A Hiệu suất sử dụng điện năng bằng

Câu 12: Một bếp điện có hai điện trở R giống nhau mắc song song Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp nhau thì cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng hay giảm?

Câu 13: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

A trong ống phóng điện tử B trong kĩ thuật mạ điện

Câu 14: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng là 20V, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm Cường độ điện trường tại 1 điểm giữa hai bản tụ có giá trị

II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1: Hai điểm A, B cùng nằm trên một đường sức điện trường của một điện tích điểm có cường độ điện trường lần lượt là EA = 36 V/m, EB = 9 V/m Hãy xác định cường độ điện trường tại M trung điểm của AB

Bài 2: Cho R1 = 4Ω, R2 = 2Ω mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn một chiều có suất điện động E = 21 V, điện trở trong r = 1Ω

a Tính cường độ dòng điện qua mạch chính

b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút

c Để mạ bạc cho một vật, người ta thay điện trở R2 bằng một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có anôt bằng

Ag Biết bình điện phân có điện trở đúng bằng R2 Sau thời gian bao lâu khối lượng lớp mạ bám trên vật là 5,4g Ag có

A = 108, n = 1

Trang 3

CÁC CHUYấN ĐỀ VẬT Lí 11 – LTĐH *** ** 4 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I … GV: T THÀNH(01667488007)

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC Kè I – MễN VẬT Lí 11 ( ĐỀ SỐ 2) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 1 : Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch là:

Câu 2 : Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120 ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây đó ở 1790C là 204

Hệ số nhiệt điện trở của nhôm là:

Câu 3 :Chọn cõu sai Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ, thỡ:

A.Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực õm B.Chọn dung dịch điện phõn là một muối bạc.

Câu 4 : Chọn cõu đỳng Khi nhiệt độ của dõy dẫn kim loại tăng điện trở của nú sẽ:

Câu 5 :Dựa vào một số nội dung chớnh của thuyết ờlectron, hóy nhận định phỏt biểu nào dưới đõy là khụng đỳng ?

A.Một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương.

B.Một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron.

C.Một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron.

D.Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron.

Câu 6 :Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = R2 = 18 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:

A.RTM = 4 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) B.RTM = 9 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) C.RTM = 12 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω).D.RTM = 36 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω)

Câu 7 : Trong baựn daón loaùi P caực haùt mang ủieọn cụ baỷn laứ caực:

Câu 8 :Khi khoảng cỏch giữa 2 điện tớch điểm trong chõn khụng giảm 2 lần thỡ độ lớn lực Culụng:

A.Tăng 4 lần B.Tăng 2 lần C.Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần.

Câu 9 : Cho hai điểm A, B trong khụng khớ cỏch nhau 10 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:cm), tại A đặt một điện tớch điểm Q = +6.10 9(Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:C) Hóy chọn kết quả đỳng của độ lớn cường độ điện trường do Q gõy ra tại B ?

A.5400 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:V/m) B.0,54 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:V/m) C.5,4 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:V/m) D.540 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:V/m).

Câu 10 : Hiện tợng hồ quang điện đợc ứng dụng

A.trong ống phóng điện tử B.trong điốt bán dẫn.

C.trong kĩ thuật hàn điện D.trong kĩ thuật mạ điện.

Câu 11 : Cho hai điện tớch điểm q1 và q2, chỳng đẩy nhau Khẳng định nào sau đõy là đỳng?

A.q1.q2 > 0 B.q1 > 0 và q2 < 0 C.q1.q2 < 0 D.q1 < 0 và q2 > 0

Câu 12 : Biểu thức định luật Jun- Lenxơ cú dạng :

A.Q = R2It B.Q = RI2t C.Q = RIt D.Q = RIt2

Câu 13 : Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 150 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 250 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω), điện trở toàn mạch là:

A.RTM = 500 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) B.RTM = 400 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) C.RTM = 300 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω) D.RTM = 200 (Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:Ω)

Câu 14 : Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong khoảng thời gian 2s Cường độ dũng

Câu 15 : Một mạch điện kớn gồm hai nguồn điện E , r1 1 và E , r2 2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ cú điện trở

R Biểu thức cường độ dũng điện trong mạch là:

A.

2 1

2 1

r r R

I

B.

2 1

2 1

r r R

I

C.

2

r R

I

 E1 E2

D.

2 1

2 1

r r R

I

TỰ LUẬN (4 điểm):

Baứi 1 (1,5ủ): Cho hai quaỷ caàu tớch ủieọn q1 = 4.10-10C vaứ q2= -4.10-10C, ủaởt taùi 2 ủieồm M vaứ N caựch nhau 2 cm trong chaõn khoõng

a Xaực ủũnh lửùc tửụng taực giửừa hai ủieọn tớch

b Xaực ủũnh cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi A, bieỏt A laứ trung ủieồm cuỷa MN

Bài 2 (2,5đ): Cho mạch điện như hỡnh vẽ:

E 1 = E 2 = 5V; r1 = r2 = 0,5;R1 = 2; R2 = 6; R3 = 3

R3 là bỡnh điện phõn cú điện cực làm bằng

Cu và dung dịch chất điện phõn là CuSO4

a.Tỡm số chỉ của Ampe kế và tớnh hiệu hiệu điện thế mạch ngoài

b.Tớnh lượng Cu bỏm vào Catot của bỡnh điện phõn R3 sau 1 giờ

(Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là: Biết Cu cú A = 64, n = 2)

R

2

R

1

R

 

A

E1,r1 E2,r2

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I – MƠN VẬT LÝ 11 ( ĐỀ SỐ 3) I/ TRẮC NGHIỆM

C©u 1 : Một sợi dây đồng cĩ điện trở suất 74 ở 300 C, cĩ điện trở suất α = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đĩ ở 800

C©u 2 : Một dịng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω trong 2 phút thì sinh ra nhiệt lượng là:

Câu 3::Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt :

Câu 4 : Chất bán dẫn có điện trở suất như thế nào?

A lớn hơn chất dẫn điện và nhỏ hơn chất điện môi B bằng chất dẫn điện và lớn hơn chất điện môi.

C nhỏ hơn chất dẫn điện và lớn hơn chất điện môi D lớn hơn chất dẫn điện và bằng chất điện môi.

C©u 5 : Biết hiệu điện thế 2 đầu mạch là 9V, Cho điện trở đoạn mạch là 6 Ω Cơng suất điện của đoạn mạch là bao

C©u 6 : Cơng thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân khơng, cách điện tích Q một khoảng r là:

A 9 109 2

r

Q

r

Q

E9.109 C

2 9

10 9

r

Q

r

Q

E9.109

C©u 7 : Trong bán dẫn loại P các hạt mang điện cơ bản là các:

C©u 8 : Biểu thức nào sau là biểu thức của định luật Jun – Lenxơ ?

A

t

A

C©u 9 : Trong các trường hợp dưới đây, ta khong có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là một lớp

C©u 10 : Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

C©u 11 : Hai điện tích điểm trái dấu cĩ độ lớn q1 = q2 = 4.10 -6 C,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r =

3 (cm) thì chúng sẽ :

A đẩy nhau 1 lực F = 80 (Ω) mắc song song Điện trở tồn mạch là:N).B hút nhau 1 lực F = 80 (Ω) mắc song song Điện trở tồn mạch là:N).C đẩy nhau 1 lực F = 40 (Ω) mắc song song Điện trở tồn mạch là:N).D hút nhau 1 lực F = 40

(Ω) mắc song song Điện trở tồn mạch là:N)

C©u 12 : Cĩ hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A q1> 0 và q2 < 0 B q1.q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1< 0 và q2 > 0

C©u 13 : Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nĩ sẽ

A Giảm đi B Khơng thay đổi.C Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đĩ lại giảm dần D Tăng lên C©u 14 Trong thời gian 2s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn Cường độ dòng điện chạy qua đèn là :

C©u 15 : Người ta điện phân một dung dịch muối bằng dòng I = 2,5A trong thời gian 32 phút 10 giây và thu

được 5,4 g kim loại hóa tri 1 ở catốt Lấy F = 96500C/mol Kim loại đó là kim loại gì?

II TỰ LUẬN

1 Hai điện tích điện tích điểm 8

  đặt tại hai điểm A, B trong chân không cách nhau một khoảng

cm

a20 Xác định điểm đặt, hướng và độ lớn của véc tơ cường độ điện trường tại điểm C cách đều A, B một khoảng bằng a

2 Cho mạch điện như hình vẽ

Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,25Ω

R1 = 24Ω

R2 = 12Ω

R3 = 3Ω

Tính a Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b Cường độ dòng điện qua mạch chính

c công suất tiêu thụ trên R2., hiệu suất

ξ,r

R1

R2

R3

Trang 5

CÁC CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11 – LTĐH *** ** 4 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I … GV: T THÀNH(01667488007)

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÝ 11 ( ĐỀ SỐ 4)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng bạc Điện lượng qua bình điện phân là 965C Khối lượng bạc giải phóng ở catot là bao nhiêu?

Câu 2 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức

Câu 3 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Culông thay đổi như thế nào?

A Tăng 36 lần B Tăng 1,5 lần.C 2,25 lần D Không đổi

Câu 4 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E, điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Công của nguồn điện là

A A = EIt B A = UIt C Q = I2(Ω) mắc song song Điện trở toàn mạch là:R+r).t D Q = I2Rt

Câu 5 Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1 = 3.10–6 C và q2 = 10–6 C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng là

Câu 6 Mạch điện gồm nguồn E = 6V, r = 1Ω, mạch ngoài có biến trở R Khi công suất mạch ngoài là 8W thì giá trị biến trở là bao nhiêu?

Câu 7 Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế giữa hai điểm

là UNM = 100 V Động năng của electron tại M là

A 1,6.10–19 J B –1,6.10–19 J C 1,6.10–17 J D –1,6.10–17 J

Câu 8 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s Tính số electron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó

Câu 9 Dùng cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 42,5 μV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy củaV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy của thiết Giữ nguyên mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng mối hàn thứ hai của nó vào thiếc đang nóng chảy Khi đó milivôn kế chỉ 10,03mV Nhiệt độ nóng chảy của thiết là

Câu 10 Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là

A Làm các electron di chuyển ngược chiều điện trường B Làm các electron di chuyển cùng chiều điện trường

C Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường

D Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âmCâu 11 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m

= 50g mang điện tích q = 10–7 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30o Tính cường độ điện trường?

A 2,9.107 V/m B 8,9.107 V/m C 1,73.107 V/m D 2,5.107 V/m

Câu 12 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4Ω Mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là

Câu 13 Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm Độ lớn mỗi điện tích là 10–6 C Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là

A 36 3.105 V/m B 0 V/m C 72.105 V/m D 18 3.105 V/m

Câu 14 Công của lực điện khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ M đến N không phụ thuộc vào

C vị trí của hai điểm M, N D dạng đường đi từ M đến N

Câu 15 Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì

A điện trở mạch ngoài rất lớn B mạch ngoài hở

C điện trở trong của nguồn rất nhỏ D cả 3 trường hợp

trên đều đúng

.II TỰ LUẬN

Bài 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10–8 C và q2 = –10–8 C đặt tại A và B cách

nhau 10cm trong chân không Xác định điểm N để cường độ điện trường tổng

hợp tại đó bằng không?

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 16Ω, R2 = 4Ω, R3 = 20Ω, R4 = 20Ω, E

= 6V, r = 0,4Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và hiệu điện thế

giữa hai điểm M, N

E, r

R

N

Ngày đăng: 21/04/2018, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w