1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN VẬT LÝ LỚP 11 + LỚP 12

258 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 258
Dung lượng 5,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt Câu 13: Cho vật dao động điều hòa.Gia tốc có gi| trị bằng 0 khi vật qua vị trí Câu 14: Khi một vật dao động điều

Trang 1

ĐC: 50/2 – Ywang - Tp BMT ĐT: 0913 80 82 82

FB: www.facebook.com/luyenthibmt

Trần Quốc L}m

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

môn vật lý

LỚP 11 + LỚP 12 Trao đổi file word, gửi mail: tqlamvl@gmail.com

Tập t{i liệu n{y của:……… ……… …………

Buơn Ma Thuột, 2018

Trang 2

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Trang 3

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

MỤC LỤC LỚP 12

Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC 5

Chuyên đề 1: Đại cương về dao động điều hòa 6

Chuyên đề 2: Con lắc lò xo 19

Chuyên đề 3: Năng lượng dao động điều hòa 25

Chuyên đề 4: Tổng hợp dao động v{ B{i to|n khoảng c|ch 31

Chuyên đề 5: Đại cương về con lắc đơn 35

Chuyên đề 6: Dao động cưỡng bức v{ Dao động tắt dần 39

Chương 2: SÓNG CƠ 43

Chuyên đề 1: Đại cương về sóng cơ 44

Chuyên đề 2: Sóng âm 52

Chuyên đề 3: Giao thoa sóng 57

Chuyên đề 4: Sóng dừng 62

Chương 3: DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ 70

Chuyên đề 1: Mạch dao động điện từ tự do LC 71

Chuyên đề 3: Sóng điện từ 80

Chương 4: ĐIỆN XOAY CHIỀU 87

Chuyên đề 1: Đại cương về mạch điện RLC mắc nối tiếp 88

Chuyên đề 2: Hiện tượng cộng hưởng 109

Chuyên đề 3: M|y biến thế, công suất hao phí 115

Chuyên đề 4: M|y ph|t điện & Động cơ điện 120

Chương 5: SÓNG ÁNH SÁNG 127

Chuyên đề 1: T|n sắc |nh s|ng 128

Chuyên đề 2: Giao thoa với nguồn l{ |nh s|ng đơn sắc 133

Chuyên đề 3: Giao thoa với nguồn l{ |nh s|ng trắng 143

Chuyên đề 4: C|c loại quang phổ & C|c loại bức xạ điện từ 146

Chương 6: LƯỢNG TỬ \NH S\NG 160

Chuyên đề 1: Hiện tượng quang điện 161

Chuyên đề 2: Mẫu nguyên tử Bohr - Quang phổ Hiđro 172

Chuyên đề 3: Quang điện trong - Quang phát quang - Laser 180

Chương 7: HẠT NH]N NGUYÊN TỬ 185

Chuyên đề 1: Cấu tạo hạt nh}n, năng lượng liên kết 186

Chuyên đề 2: Định luật phóng xạ 195

Chuyên đề 3: Phản ứng hạt nh}n - Năng lượng phản ứng 203

Trang 4

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

LỚP 11

Chương 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG

CHUYÊN ĐỀ 2: THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TO[N ĐIỆN TÍCH

CHUYÊN ĐỀ 3: ĐIỆN TRƯỜNG, CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG – ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN CHUYÊN ĐỀ 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ

CHUYÊN ĐỀ 6: TỤ ĐIỆN

CHUYÊN ĐỀ 7: CON LẮC DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA TRONG ĐIỆN TRƯỜNG

Chương 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

CHUYÊN ĐỀ 1: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI – NGUỒN ĐIỆN

CHUYÊN ĐỀ 2: ĐIỆN NĂNG – CÔNG SUẤT ĐIỆN

CHUYÊN ĐỀ 3: ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TO[N MẠCH

CHUYÊN ĐỀ 4: GHÉP NGUỒN ĐIỆN TH[NH BỘ

Chương 3: DÒNG ĐIỆN TRONG C\C MÔI TRƯỜNG

CHUYÊN ĐỀ 1: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

CHUYÊN ĐỀ 2: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PH]N

CHUYÊN ĐỀ 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ

CHUYÊN ĐỀ 4: DÒNG ĐIỆN TRONG CH]N KHÔNG

CHUYÊN ĐỀ 5: DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT B\N DẪN

Trang 5

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ

A

32

A

12

Trang 6

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

a Dao động cơ: Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi l{ vị trí c}n bằng

b Dao động tuần ho{n: Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi l{ chu kỳ, vật trở lại vị trí

cũ theo hướng cũ

c Dao động điều hòa: l{ dao động trong đó li độ của vật l{ một h{m cosin (hay sin) theo thời

gian

3 Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos(t + )

+ x: Li độ, đo bằng đơn vị độ d{i cm hoặc m

+ A = x max: Biên độ (luôn có gi| trị dương)

+ Quỹ đạo dao động l{ một đoạn thẳng d{i L = 2A

+  (rad/s): tần số góc;  (rad): pha ban đầu; (t + ): pha của dao động

+ Tốc độ cực đại |v|max = A khi vật ở vị trí c}n bằng (x = 0)

+ Tốc độ cực tiểu |v|min= 0 khi vật ở vị trí biên (x= ) A

5 Phương trình gia tốc: a = v’= - 2 Acos(t + ) = - 2 x

+ a có độ lớn tỉ lệ với li độ v{ luôn hướng về vị trí c}n bằng

a) đồ thị của (v, x) l{ đường elip

b) đồ thị của (a, x) l{ đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ c) đồ thị của (a, v) l{ đường elip

d) đồ thị của (F, x) l{ đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ

e) đồ thị của (F, v) l{ đường elip

Chú ý:

* Với hai thời điểm t 1 , t 2 vật có c|c cặp gi| trị x 1 , v 1 và x 2 , v 2 thì ta có hệ thức tính A & T như sau:

Trang 7

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

* Sự đổi chiều các đại lượng:

 C|c vectơ a, F đổi chiều khi qua VTCB

 Vectơ vđổi chiều khi qua vị trí biên

* Khi đi từ vị trí c}n bằng O ra vị trí biên:

Nếu av  chuyển động chậm dần

Vận tốc giảm, ly độ tăng động năng giảm, thế năng tăng độ lớn gia tốc, lực kéo về tăng

* Khi đi từ vị trí biên về vị trí c}n bằng O:

 Nếu av  chuyển động nhanh dần.

Vận tốc tăng, ly độ giảm động năng tăng, thế năng giảm độ lớn gia tốc, lực kéo về giảm

* Ở đ}y không thể nói l{ vật dao động nhanh dần “đều” hay chậm dần “đều” vì dao động l{ loại

chuyển động có gia tốc a biến thiên điều hòa chứ không phải gia tốc a l{ hằng số

7 Thời gian

8 Viết phương trình dao động điều ho{ x = Acos(t + φ) (cm)

- C|ch x|c định : Xem lại tất cả công thức đ~ học ở phần lý thuyết Ví dụ:

- C|ch x|c định : Dựa v{o điều kiện đầu: lúc t = t0

* Nếu t = 0 : - x = x0, xét chiều chuyển động của vật  cos xA0

x ω  φ = ?

Lưu ý :

- Vật đi theo chiều dương thì v > 0  < 0 ; đi theo chiều }m thì v < 0  > 0

- Có thể x|c định  dựa v{o đường tròn khi biết li độ v{ chiều chuyển động của vật ở t = t0:

A

32

Trang 8

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

+ Vật qua VTCB theo chiều dương: = / 2

+ Vật qua VTCB theo chiều }m: =/2

+ Vật qua A/2 theo chiều dương: = -/3

+ Vật qua vị trí –A/2 theo chiều }m:  = 2/3

+ Vật qua vị trí -A 2 /2 theo chiều dương: = -3 /4

9 Tính qu~ng đường v{ tốc độ trung bình trong thời gian t = nT:

 Qu~ng đường: S n.4A

Tốc độ trung bình: max

tb

2v4A

B B[I TẬP

1 Đại cương về dao động điều hòa

Câu 1: Chu kì dao động điều hòa là:

A Số dao động to{n phần vật thực hiện được trong 1s

B Khoảng thời gian dể vật đi từ bên n{y sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng th|i dao động

Câu 2:Tần số dao động điều hòa là:

A Số dao động to{n phần vật thực hiện được trong 1s

B Số dao động to{n phần vật thực hiện được trong một chu kỳ

C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

D Khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động to{n phần

Câu 3: Trong dao động điều ho{ thì li độ, vận tốc v{ gia tốc l{ những đại lượng biến đổi theo h{m

sin hoặc cosin theo thời gian và

Câu 4: Cho vật dao động điều hòa Ly độ đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 5: Cho vật dao động điều hòa Ly độ đạt gi| trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 6: Cho vật dao động điều hòa Vật c|ch xa vị trí cần bằng nhất khi vật qua vị trí

Câu 7: Cho vật dao động điều hòa Vận tốc đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 8: Cho vật dao động điều hòa.Vận tốc đạt gi| trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 9: Cho vật dao động điều hòa Tốc độ đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 10: Cho vật dao động điều hòa Tốc độ đạt gi| trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Câu 11: Cho vật dao động điều hòa Gia tốc đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí

Câu 12: Cho vật dao động điều hòa.Gia tốc đạt gi| trị cực tiểu khi vật qua vị trí

Trang 9

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 13: Cho vật dao động điều hòa.Gia tốc có gi| trị bằng 0 khi vật qua vị trí

Câu 14: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí c}n bằng l{

chuyển động

Câu 15: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí c}n bằngra vị trí biên dương

l{ chuyển động

Câu 16: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí c}n bằngra vị trí biên âm là

chuyển động

Câu 17: Trong dao động điều ho{

A Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB B Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc

C Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB D Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên

Câu 18: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên }m thì ly độ

Câu 19: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên }m đến biên dương thì gia tốc

Câu 20: Một vật dao động điều hòa Khi vật đi từ vị trí biên dương đến biên }m thì gia tốc

Câu 21:Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo d{i 18 cm Dao động có biên độ

Câu 24:Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = – 5cos(5πt – π/6) cm Biên độ dao động

v{ pha ban đầu của vật là

A biên độ 0,05cm B tần số 2,5Hz C tần số góc 5 rad/s D chu kì 0,2s

Câu 28:Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời

gian 20(s) Tần số dao động của vật l{

Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều d{i 20cm v{ trong khoảng thời

gian 3 phút nó thực hiện 540 dao động to{n phần Tính biên độ v{ tần số dao động

Trang 10

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 30:Một vật dao động điều hòa với tần số 10Hz Số dao động to{n phần vật thực hiện được

trong 1 giây là

Câu 31:Một vật dao động điều hòa với chu kỳ l{ 0,2 gi}y Số dao động to{n phần vật thực hiện

được trong 5 gi}y l{

 

 C

VA

v

Câu 34: Một vật thực hiện dao động điều ho{ với chu kỳ dao động T=3,14s v{ biên độ dao động

A=1m Tại thời điểm vật đi qua vị trí c}n bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?

Câu 35: Hai vật nhỏ cùng dao động điều hòa Tần số dao động lần lượt l{ f1 và f2; Biên độ lần lượt l{

A1 và A2 Biết f1 = 4f2; A2=2A1 Tỉ số tốc độ cực đại của vật thứ nhất (V1) v{ tốc độ cực đại của vật thứ hai (V2) là

Câu 36: Pittong của một động cơ đốt trong dao động trên quỹ đạo 15cm v{ l{m cho trục khuỷu của

động cơ quay với vận tốc 1200 vòng/phút Lấy π = 3,14 Vận tốc cực đại của pittong l{

Câu 39: Một vật dao động điều ho{ theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí c}n bằng có

độ lớn l{ vmax = 20 cm/s v{ gia tốc cực đại có độ lớn l{ amax =4m/s2 lấy 2 =10 X|c định biên độ v{ chu kỳ dao động?

Trang 11

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 44: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc l{ v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa

độ ở vị trí c}n bằng Lấy 2= 10 Phương trình gia tốc của vật l{:

A a = 160cos(2t + π/2) (m/s2) B a = 160cos(2t + π) (m/s2)

C a = 80cos(2t+ π/2) (cm/s2) D a = 80cos(2t + π) (m/s2)

Câu 45:Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = 10cos(10t – π/6), với x đo

bằng cm v{ t đo bằng s Phương trình gia tốc của vật là

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều }m của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng d{i 8 cm

C chu kì dao động l{ 4s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí c}n bằng l{ 8 cm/s

Câu 47:Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt+φ) (x tính bằng cm, t tính

bằng s) Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Chu kì của dao động l{ 0,5 s

B Tốc độ cực đại của chất điểm l{ 20 cm/s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại l{ 50 cm/s2

D Tần số của dao động l{ 2 Hz

Câu 48:Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng

s) Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Chu kì của dao động l{ 0,5 s

B Tốc độ cực đại của chất điểm l{ 25,1 cm/s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại l{ 79,8 cm/s2

A Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm v{ đang chuyển động theo chiều }m của trục Ox

B Đi qua vị trí có li độ x =  1,5cm v{ đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox

C Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm v{ đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox

D Đi qua vị trí có li độ x =  1,5cm v{ đang chuyển động theo chiều }m của trục Ox

2 C|c công thức độc lập thời gian

Câu 50: Trong dao động điều ho{,ly độ biến đổi

A cùng pha với vận tốc B trễ pha 900 so với vận tốc

C vuông pha với gia tốc D cùng pha với gia tốc

Câu 51: Trong dao động điều ho{,vận tốc biến đổi

C ngược pha với gia tốc D sớm pha 900 so với ly độ

Câu 52: Trong dao động điều ho{, gia tốc biến đổi

A cùng pha với vận tốc B sớm pha 900 so với vận tốc

C ngược pha với vận tốc D trễ pha 900 so với vận tốc

Câu 53:Đồ thị quan hệ giữa ly độ, vận tốc, gia tốc với thời gian l{ đường

Câu 54:Đồ thị quan hệ giữa ly độ v{ vận tốc l{ đường

Câu 55:Đồ thị quan hệ giữa vận tốc v{ gia tốc l{ đường

Trang 12

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 56:Đồ thị quan hệ giữa ly độ v{ gia tốc l{

Câu 57: Cho vật dao động điều hòa Gọi v l{ tốc độ dao động tức thời, vm l{ tốc độ dao động cực đại;

a l{ gia tốc tức thời, am l{ gia tốc cực đại Biểu thức n{o sau đ}y l{ đúng:

Câu 58: Một vật dao điều hòa với ly độ cực đại l{ X, tốc độ cực đại l{ V Khi ly độ l{ x thì tốc độ l{ v

Biểu thức n{o sau đ}y l{ đúng

Câu 63: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, gia tốc cực đại l{ am.Tại một thời

điểm, ly độ l{ x v{ gia tốc l{ a Kết luận n{o sau đ}y l{ không đúng:

Trang 13

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 65: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 20 cm, tốc độ cực đại l{ 10 2 cm / s.Khi vận tốc l{ 10 cm/s thì ly độ bằng

Câu 69: Cho một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc  v{ biên độ A.Gọi x l{ ly độ; v l{ tốc

độ tức thời Biểu thức n{o sau đ}y l{ đúng:

3 B{i to|n thời gian đơn giản

Câu 71: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến biên l{

Câu 72: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến vị trí có ly độ A/2 l{

Câu 73: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến vị trí có ly độ A

Câu 74: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến vị trí có ly độ A 3

Câu 75: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ A

2 đến vị trí có ly độ

A2

Câu 76: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ A

2

 đến vị trí có ly độ A

2 là

Trang 14

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 77: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ A 3

Câu 78: Thời gian ngắn nhất vật đi từ biên dương đến vị trí có ly độ A

4 Viết phương trình dao động

Câu 79: Cho một vật dao động điều hòa với chu kỳ bằng 2s Vận tốc của vật khi qua vị trí c}n bằng

là 31,4 cm/s = 10π cm/s Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí c}n bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật l{

Câu 80: Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m, treo v{o một điểm cố định Chọn gốc

toạ độ ở vị trí c}n bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian l{ lúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí c}n bằng 4cm rồi truyền cho nó một vật tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống Phương trình dao động của vật l{

Câu 81: Một vật nhỏ dao động điều ho{ theo phương ngang trên quỹ đạo 20cm với chu kì T = 0,5s

Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí c}n bằng theo chiều }m Phương trình dao động của vật l{

Câu 82: Vật dao động trên quỹ đạo d{i 8 cm, tần số dao động của vật l{ f = 10 Hz Biết rằng tại t = 0 vật đi

qua vị trí x =  2cm theo chiều }m Phương trình dao động của vật l{

A x = 8cos(20πt + 3π/4) cm B x = 4cos(20πt + 2π/3) cm

C x = 8cos(20πt - 3π/4) cm D x = 4cos(20πt - 2π/3) cm

Câu 83: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện

được 100 dao động to{n phần Gốc thời gian l{ lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều }m với tốc độ l{ cm/s Lấy  = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm l{

Câu 84: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí c}n bằng ở O) với biên độ 4 cm v{

tần số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật l{

C x = 4cos(20t – 0,5) cm D x = 4cos(20t + 0,5) cm

Câu 85: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s Tại thời điểm t=0s

vật đi qua vị trí c}n bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật l{:

Trang 15

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

5 Qu~ng đường v{ tốc độ trung bình

Câu 86: Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A Trong 1T, vật đi được qu~ng đường

Câu 87: Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A Trong nT (với n l{ số nguyên dương), vật đi

được qu~ng đường

Câu 88: Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A Trong 0,5nT (với n l{ số nguyên dương),

vật đi được qu~ng đường

Câu 89: Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A Thời điểm ban đầu vật ở vị trí c}n bằng

Trong 0,25T đầu tiên, vật đi được qu~ng đường

Câu 90: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to =

0 vật đang ở vị trí biên Qu~ng đường m{ vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4

Câu 91: Vật dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A Trong 0,25nT (với n l{ số nguyên dương),

vật đi được qu~ng đường

Câu 92: Một vật dao động điều hòa với phương trình Qu~ng đường vật đi được trong một chu kì l{

Câu 96: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A Tốc độ trung bình của chất điểm

khi nó chuyển động trong 1T là

A

Câu 97: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A Tốc độ trung bình của chất điểm

khi nó chuyển động trong nT (với n l{ số nguyên dương) là

A

Câu 98: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O với biên độ A v{ tần số f Tốc độ trung

bình của vật trong nửa chu kỳ được tính bằng biểu thức

Câu 99: Một chất điểm dao động điều hòa với tốc độ cực đại l{ V Tốc độ trung bình của chất điểm

khi nó chuyển động trong 1 chu kỳ là

AT

A4T

nA

4T

4AT

4AnT

n4AT

Trang 16

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

C ĐỀ THI ĐẠI HỌC C\C NĂM

Câu 101(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm

ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Qu~ng đường m{ vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 l{

Câu 102(CĐ 2008): Một vật dao động điều ho{ dọc theo trục Ox, quanh vị trí c}n bằng O với biên

độ A v{ chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, qu~ng đường lớn nhất m{ vật có thể đi được l{

Câu 103(ĐH 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình (x tính bằng cm v{ t tính bằng gi}y) Trong một gi}y đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí

có li độ x=+1cm

Câu 104(CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị

trí c}n bằng v{ mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên m{ động năng v{ thế năng của vật bằng nhau l{

Câu 105(ĐH 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại l{ 31,4 cm/s Lấy

Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động l{

Câu 107(CĐ 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian l{ lúc vật qua vị trí

c}n bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

Câu 108(ĐH 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T v{ biên độ 5 cm Biết trong

một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt qu| 100 cm/s2 là Lấy 2=10 Tần số dao động của vật l{

Câu 109(ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí c}n

bằng thì tốc độ của nó l{ 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ l{ 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn l{

40 3 cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm l{

Câu 110(ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất

điểm thực hiện được 100 dao động to{n phần Gốc thời gian l{ lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều }m với tốc độ l{ cm/s Lấy  = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm l{

T12

T6

T6

T4

Trang 17

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 112(CĐ 2012): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí c}n

bằng l{ chuyển động

Câu 113(CĐ 2012): Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì

nó có tốc độ l{ 25 cm/s Biên độ giao động của vật l{

Câu 114(CĐ 2012): Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g v{ lò xo nhẹ có độ cứng

100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có gi| trị từ 40 cm/s đến 40 3cm/s là

Câu 115(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí c}n bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí c}n bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí c}n bằng

Câu 116(CĐ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm v{ vận tốc có độ lớn cực đại

là 10 cm/s Chu kì dao động của vật nhỏ l{

Câu 117(CĐ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x Acos10t (t tính bằng s) Tại t=2s, pha của dao động l{

Câu 118(CĐ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí c}n bằng ở O) với biên

độ 4 cm v{ tần số 10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật l{

C x = 4cos(20t – 0,5) cm D x = 4cos(20t + 0,5) cm

Câu 119(ĐH 2013): Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s Tại

thời điểm t=0s vật đi qua vị trí c}n bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật l{:

A 0,083s B 0,104s C 0,167s D 0,125s

Câu 122(ĐH 2013): Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo d{i 12cm Dao động n{y có biên

độ:

A 12cm B 24cm C 6cm D 3cm

Câu 123(CĐ 2014): Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm v{ tần số góc 2 rad/s Tốc

độ cực đại của chất điểm l{

Câu 124(CĐ 2014): Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O

với tần số 5 Hz Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

Câu 125(ĐH 2014): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng d{i 14 cm với chu kì 1

s Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt gi| trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình l{

Trang 18

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 126(ĐH 2014): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 6cos t  (x tính bằng

cm, t tính bằng s) Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm l{ 18,8 cm/s B Chu kì của dao động l{ 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại l{ 113 cm/s2 D Tần số của dao động l{ 2 Hz

Câu 127(ĐH 2014): Một vật dao động điều hòa với phương trình Qu~ng đường vật đi được trong một chu kì l{

Câu 131(THPTQG 2016) Chất điểm n{y dao động với tần số góc l{

Câu 132(THPTQG 2016): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang Nếu biên

độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

Câu 133(THPTQG 2016): Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn t}m O b|n kính

10 cm với tốc độ góc 5 rad/s Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

Câu 135(THPTQG 2017): Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

Câu 136(THPTQG 2017): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox

Hình bên l{ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x v{o thời gian t

C luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật

D luôn hướng theo chiều chuyển động của vật

Câu 138(THPTQG 2017): Một vật dao động điều ho{ trên trục Ox quanh vị trí c}n bằng O Vectơ

Trang 19

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

DẠNG 1: Đại cương về con lắc lò xo

1 Phương trình dao động: x = Acos(t + )

Nhận xét: Chu kì của con lắc lò xo

+ tỉ lệ với căn bậc 2 của m; tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của k

+ chỉ phụ thuộc v{o m và k; không phụ thuộc v{o A (sự kích thích ban đầu)

DẠNG 2: Lực hồi phục, lực đ{n hồi & chiều d{i lò xo khi vật dao động

1 Lực hồi phục: l{ nguyên nh}n l{m cho vật dao động, luôn hướng về vị trí c}n bằng v{ biến thiên

điều hòa cùng tần số với li độ Lực hồi phục của CLLX không phụ thuộc khối lượng vật nặng

Fhp = ma = - kx = -mω x2 (Fhpmin = 0; Fhpmax = kA)

2 Chiều d{i lò xo: Với l 0 l{ chiều d{i tự nhiên của lò xo

* Khi lò xo nằm ngang: l 0 = 0

Chiều d{i cực đại của lò xo : l max = l 0 + A

Chiều d{i cực tiểu của lò xo : l min = l 0 - A

* Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng hoặc nằm nghiêng 1 góc 

Chiều d{i khi vật ở vị trí c}n bằng : l cb = l 0 + l 0

Chiều d{i ở ly độ x : l = l cb  x

Dấu “+” nếu chiều dương cùng chiều d~n của lò xo

Chiều d{i cực đại của lò xo : l max = l cb + A

Chiều d{i cực tiểu của lò xo : l min = l cb – A

Với l 0 được tính như sau: l 0mg

- Lực đ{n hồi cực đại (lực kéo): FKmax = k(l 0 + A) (ở vị trí thấp nhất)

- Lực đẩy (lực nén) đ{n hồi cực đại: FNmax = k(A - l 0) (ở vị trí cao nhất)

- Lực đ{n hồi cực tiểu:

* Nếu A < l 0 FMin = k(l 0 - A) = FKmin (ở vị trí cao nhất)

* Nếu A ≥ l 0 FMin = 0 (ở vị trí lò xo không biến dạng: x = l 0)

Chú ý:

- Lực t|c dụng v{o điểm treo Q tại một thời điểm có độ lớn đúng bằng lực đ{n

hồi nhưng ngược chiều

- Lực kéo về l{ hợp lực của lực đ{n hồi v{ trọng lực:

+ Khi con lắc lò xo nằm ngang: Lực hồi phục có độ lớn bằng lực đ{n hồi (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)

+ Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lực kéo về l{ hợp lực của lực đ{n hồi v{ trọng lực

Trang 20

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

B B[I TẬP

DẠNG 1: Đại cương về con lắc lò xo & chiều d{i lò xo khi vật dao động

Câu 1: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí

c}n bằng O Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức

Câu 2: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí

c}n bằng O Tần số dao động được tính bằng biểu thức

Câu 3: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí

c}n bằng O Chu kỳ dao động được tính bằng biểu thức

Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường l{ g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều

hòa Biết tại vị trí c}n bằng của vật, độ d~n của lò xo l{  Tần số góc dao động được tính:

Câu 5: Tại nơi có gia tốc trọng trường l{ g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều

hòa Biết tại vị trí c}n bằng của vật, độ d~n của lò xo l{  Tần số dao động của con lắc n{y l{

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường l{ g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều

hòa Biết tại vị trí c}n bằng của vật, độ d~n của lò xo l{  Chu kì dao động của con lắc n{y l{

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m v{ lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu

giảm độ cứng k đi 2 lần v{ tăng khối lượng m lên 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường l{ 9,8 m/s2, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa Biết tại vị trí c}n bằng của vật độ d~n của lò xo l{ 9,8 cm Tần số góc dao động của con lắc này là

Câu 9: Một lò xo treo thẳng đứng tại vị trí có g = 9,87m/s2, khi gắn vật m v{o thì lò xo bị gi~n 1 đoạn 4cm Kích thích cho vật dao động điều hòa Tần số dao động l{

Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở vị trí c}n

bằng, lò xo d{i 44 cm Lấy g = 2 (m/s2) Chiều d{i tự nhiên của lò xo l{

Câu 11: Tại nơi có gia tốc trọng trường l{ g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều

hòa Lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m Tại vị trí c}n bằng, độ d~n của lò xo  được tính

Trang 21

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

A 0  B 0   A C 0   A D 0 

Câu 13: Một con lắc lò xo có chiều d{i tự nhiên l{  treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn 0vật Gọi độ d~n của lò xo khi vật ở vị trí c}n bằng l{  Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ l{ A Trong qu| trình dao động, lò xo có chiều d{i lớn nhất là

Câu 14: Một con lắc lò xo có chiều d{i tự nhiên l{  treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn 0vật Gọi độ d~n của lò xo khi vật ở vị trí c}n bằng l{  Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ l{ A Trong qu| trình dao động, lò xo có chiều d{i bé nhất là

Câu 15: Một con lắc lò xo có chiều d{i tự nhiên l{  treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn 0vật Gọi độ d~n của lò xo khi vật ở vị trí c}n bằng l{  Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong qu| trình dao động, lò xo có chiều d{i lớn nhất v{ bé nhất lần lượt l{ max,min Biên độ dao động A được tính bằng biểu thức

Câu 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với biên độ A Trong qu| trình

dao động, lò xo đạt chiều d{i cực đại l{ 60 cm, đạt chiều d{i cực tiểu l{ 30 cm A bằng

A Fhpmaxmam B Fhpmax  am C Fhpmax  2am D Fhpmax  m am

Câu 23:Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc  Tốc độ của chất điểm ở

vị trí c}n bằng l{ V Độ lớn cực đại Fhpmax của lực hồi phục được tính bằng biểu thức

hpmax

F   V B Fhpmax V C FhpmaxmV D Fhpmax  m V

Câu 24: Độ lớn lực hồi phục t|c dụng lên vật dao động điều hòa biên độ A có gi| trị cực đại khi vật ở

Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lực hồi phục t|c dụng lên vật luôn hướng

Trang 22

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 26: Con lắc lò xo với vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa Phương trình ly độ có dạng

x = 10cos(10t + /2) (cm), t tính theo đơn vị gi}y Lực hồi phục cực đại t|c dụng lên vật l{

Câu 27: Con lắc lò xo với vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa Phương trình ly độ có dạng

x = 10cos(10t + /2) (cm), t tính theo đơn vị gi}y Khi x = 5 cm thì lực hồi phục t|c dụng lên vật l{

Câu 28: Đối với con lắc lò xo dao động điều ho{ Lực đ{n hồi của lò xo luôn hướng về vị trí

Câu 29: Tìm kết luận sai:Đối với con lắc lò xo dao động điều ho{ theo phương ngang, lực đ{n hồi

của lò xo

A bằng lực hồi phục t|c dụng lên vật B luôn hướng về phía lò xo bị nén cực đại

C có độ lớn cực đại khi vật ở biên D có độ lớn tỉ lệ với ly độ

Câu 30: Con lắc lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Tại vị trí lò xo có độ biến dạng l{ x thì lực đ{n hồi của lò xo có độ lớn Fdh là

Fdhmax được x|c định bởi biểu thức

A Fdhmax  k(  A) B Fdhmax k  C Fdhmax  k(  A) D Fdhmax kA

Câu 33: Con lắc lò xo có độ cứng k, treo thẳng đứng Ở vị trí c}n bằng, lò xo gi~n một đoạn  Kích thích cho vật dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng với biên độ A Độ lớn lực đ{n hồi Fdh khi vật

ở biên phía trên được x|c định bởi biểu thức

A Fdh  k  A B Fdh  k  C Fdh  k(  A) D FdhkA

Câu 34: Một vật treo v{o con lắc lò xo Khi vật c}n bằng lò xo gi~n thêm một đoạn  Tỉ số giữa

lực đ{n hồi cực đại v{ lực đ{n hồi cực tiểu trong qu| trình vật dao động l{: hmax

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.Tại VTCB lò xo gi~n 5cm Kích thích cho vật dao động

điều ho{ Trong qu| trình dao động lực đ{n hồi cực đại gấp 4 lần lực đ{n hồi cực tiểu của lò xo Biên độ dao động l{

C ĐỀ THI CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC C\C NĂM

Câu 36(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m v{ lò xo có độ cứng k không đổi, dao

động điều ho{ Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc l{ 2 s Để chu kì con lắc l{

1 s thì khối lượng m bằng

Câu 37(ĐH 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m v{ lò xo có độ cứng k, dao động điều

Trang 23

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 38(ĐH 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m v{ viên bi có khối lượng 0,2 kg

dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc v{ gia tốc của viên bi lần lượt l{ 20 cm/s v{ 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi l{

Câu 39(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật ở

vị trí c}n bằng, lò xo d{i 44 cm Lấy g = 2 (m/s2) Chiều d{i tự nhiên của lò xo l{

Câu 40(CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2

cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc

10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn l{

Câu 41(CĐ 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về t|c dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí c}n bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí c}n bằng

C lực kéo về t|c dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí c}n bằng

Câu 42(ĐH 2010): Lực kéo về t|c dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ v{ luôn hướng về vị trí c}n bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D v{ hướng không đổi

Câu 43(ĐH 2011): Khi nói về một vật dao động điều hòa, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Lực kéo về t|c dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần ho{n theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần ho{n theo thời gian

Câu 44(ĐH 2012): Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới t|c dụng của một lực

kéo về có biểu thức F = 0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ l{

Câu 45(ĐH 2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường l{ g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao

động đều hòa Biết tại vị trí c}n bằng của vật độ d~n của lò xo l{ l Chu kì dao động của con lắc này là

Câu 46(CĐ 2013): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k v{ vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao

động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí c}n bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Gi| trị của k l{

Câu 47(CĐ 2013): Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm v{ tần số 5

Hz Lấy 2=10 Lực kéo về t|c dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

Câu 48(CĐ 2014): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s Khi vật

nhỏ của con lắc ở vị trí c}n bằng, lò xo có độ d{i 44 cm Lấy g = 10 m/s2;  2 10 Chiều d{i tự nhiên của lò xo l{

Câu 49(CĐ 2014): Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo

có chiều d{i tự nhiên  , độ cứng k v{ vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc 

Hệ thức n{o sau đ}y đúng?

Trang 24

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

A   g

mk

Câu 50(THPTQG 2017): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ v{ lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều

hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí c}n bằng O Biểu thức lực kéo về t|c dụng lên vật theo li độ x l{

Câu 51(THPTQG 2017): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Lực kéo về t|c dụng v{o vật

nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

A độ lớn vận tốc của vật B độ lớn li độ của vật

Câu 52(THPTQG 2017): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ v{ lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều

hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí c}n bằng O Biểu thức x|c định lực kéo về t|c dụng lên vật ở li độ

x là F =  kx Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

A N.m2 B N.m2 C N/m C N/m

==========HẾT==========

Trang 25

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYÊN ĐỀ 3: NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

+ Cơ năng được bảo to{n v{ tỉ lệ với bình phương biên độ

Câu 2: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O Phương trình ly

độ có dạng x Acos( t     ), t tính theo đơn vị gi}y Lấy gốc thế năng tại O Biểu thức tính thế năng Wt là:

Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O Phương trình ly

độ có dạng x Acos( t     ), t tính theo đơn vị gi}y Biểu thức tính động năng Wd là:

Trang 26

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 5: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc , biên độ A Lấy gốc thế năng tại O Cơ năng Wtính bằng biểu thức:

Câu 6: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số f, biên

độ A Lấy gốc thế năng tại O Cơ năng Wtính bằng biểu thức:

A W 1m( fA)2

2

  B W m fA   2 C W 2m( fA)  2 D W 2m fA   2

Câu 7: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với chu kỳ T,

biên độ A Lấy gốc thế năng tại O Cơ năng Wtính bằng biểu thức:

Câu 10: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc

, biên độ A Lấy gốc thế năng tại O Khi ly độ l{ x thì vận tốc l{ v Động năng Wđ tính bằng biểu thức:

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O Lấy gốc thế năng tại O Khi vật đi

từ vị trí biên về vị trí c}n bằng thì

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O Lấy gốc thế năng tại O Khi vật đi

từ biên }m sang biên dương thì

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O Lấy gốc thế năng tại O Khi vật đi

từ biên }m sang biên dương thì

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O Lấy gốc thế năng tại O Khi vật đi

từ biên dương sang biên âm thì

A động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng tăng

Trang 27

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

C động năng giảm rồi tăng, thế năng tăng rồi giảm, cơ năng không đổi

D động năng tăng rồi giảm, thế năng giảm rồi tăng, cơ năng không đổi

Câu 16: Tìm ph|t biểu sai:

A Động năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc v{o tốc độ

B Cơ năng của hệ dao động luôn l{ một hằng số

C Thế năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc v{o vị trí

D Cơ năng của hệ dao động bằng tổng động năng v{ thế năng

Câu 17: Trong qu| trình dao động điều hòa của một chất điểm thì

A cơ năng v{ động năng biến thiên tuần ho{n cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

B thế năng v{ động năng biến thiên tuần ho{n cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

C khi động năng tăng, cơ năng giảm v{ ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng

D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng:

A KhiAtănglên 2 lầnthì nănglượngtănglên 2 lần

B Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần

C Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần

C Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của gia tốc cực đại tăng lên 4 lần

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần

động năng đạt cực đại là

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần thế

năng đạt gi| trị cực đại l{

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần

động năng bằng thế năng l{

Câu 22: Một chất điểm có khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O, phương

trình ly độ có dạng x = 8cos(10t) (cm), t tính theo đơn vị gi}y Lấy gốc thế năng tại O Cơ năng của chất điểm l{

Câu 24: Một vật có khối lượng 0,5kg dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O với biên độ 6cm

Trong 1 phút vật thực hiện được 120 dao động Cơ năng của vật gần nhất với gi| trị

Câu 27: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A Khi động năng của vật bằng n lần thế năng

của vật (với n l{ số thực dương) thì ly độ x của vật được tính bằng biểu thức

Trang 28

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

n 1

 

Ax

n 1

 

Câu 28: Cho một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại l{ V Khi động năng của vật bằng n lần

thế năng của vật (với n l{ số thực dương) thì vận tốc v của vật được tính bằng biểu thức

n 1

 

Vv

C ĐỀ THI CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC C\C NĂM

Câu 31(ĐH 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình

x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng gi}y Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

Câu 32 (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều ho{ quanh vị trí c}n bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều ho{ quanh vị trí c}n bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6)(cm) Tỉ số cơ năng trong qu| trình dao động điều ho{ của chất điểm m1 so với chất điểm m2bằng

Câu 33(ĐH 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần ho{n theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí c}n bằng

D biến thiên tuần ho{n theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 34(CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, ph|t biểu n{o sau đ}y l{

đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí c}n bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng v{ động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 35(ĐH 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m v{ vật nhỏ

có khối lượng 100g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 36(ĐH 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ l{ 50 g Con lắc dao động điều hòa theo

một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng v{ thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

Câu 37(ĐH 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ v{ vật nhỏ dao động điều hòa theo phương

ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng v{ thế năng (mốc ở vị trí c}n bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc l{

Câu 38(ĐH 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí c}n

Trang 29

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí c}n bằng ra biên, vận tốc v{ gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí c}n bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 39(CĐ 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ v{ lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động

điều hòa với biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí c}n bằng Khi viên bi c|ch vị trí c}n bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

Câu 40(CĐ 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ v{ lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc

dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x Acos( t    ). Mốc thế năng tại vị trí c}n bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng l{ 0,1 s Lấy

2 10

  Khối lượng vật nhỏ bằng

Câu 41(CĐ 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí c}n bằng Ở

thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng v{ cơ năng của vật l{

Câu 42(CĐ 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí c}n bằng Khi

Câu 44(ĐH 2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế

năng tại vị trí c}n bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng v{ thế năng của vật l{

Câu 45(CĐ 2012): Một vật dao động điều hòa với biên độ A v{ cơ năng W Mốc thế năng của vật ở

vị trí c}n bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2

Câu 46(ĐH 2013): Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2s v{ cơ năng l{

0,18J (mốc thế năng tại vị trí c}n bằng); lấy  2 10 Tại li độ 3 2cm, tỉ số động năng v{ thế năng l{:

Câu 47(CĐ 2013): Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5s v{ biên độ 3cm Chọn mốc thế năng tại vi trí c}n bằng, cơ năng của vật l{

Câu 48(CĐ 2014): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc

thế năng ở vị trí c}n bằng Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m Thế năng cực đại của con lắc l{

Câu 49(CĐ 2014): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc

thế năng ở vị trí c}n bằng Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m Thế năng cực đại của con lắc l{

Trang 30

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 50(ĐH 2014): Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm v{ tần số góc 3

rad/s Động năng cực đại của vật l{

Câu 51(ĐH 2015): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ l{ m dao động điều hòa theo phương

ngang với phương trình x = Acost Mốc tính thế năng ở vị trí c}n bằng Cơ năng của con lắc l{:

1

2 m2A2

Câu 52(ĐH 2015): Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính

bằng cm; t tính bằng s) Động năng cực đại của vật l{:

Câu 53(THPTQG 2017): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ v{ lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên

mặt phẳng nằm ngang Động năng của con lắc đạt gi| trị cực tiểu khi

A lò xo không biến dạng B vật có vận tốc cực đại

C vật đi qua vị trí c}n bằng D lò xo có chiều d{i cực đại

Câu 54(THPTQG 2017): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ v{ lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động

điều hòa Mốc thế năng tại vị trí c}n bằng Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x l{

Trang 31

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYÊN ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG – KHOẢNG C\CH

A TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1 Cơng thức tính biên độ v{ pha ban đầu của dao động tổng hợp:

)cos(

AA2AA

A2  12  22  1 2 2 1 ;

2 2 1 1

2 2 1 1

cos A cos A

sin A sin A tan

- Hai dao động cùng pha 2 :

- Hai dao động ngược pha (2 1) :

- Hai dao động vuông pha (2 1) :

* Chú ý: H~y nhớ bộ 3 số trong tam gi|c vuơng: 3, 4, 5 (6, 8, 10)

3 Dùng m|y tính tìm phương trình (dùng cho FX 570ES trở lên)

Chú ý: Trước tiên đưa về dạng h{m cos trước khi tổng hợp

- Bấm chọn MODE 2 m{n hình hiển thị chữ: CMPLX

- Chọn đơn vị đo gĩc l{ độ bấm: SHIFT MODE 3 m{n hình hiển thị chữ D

(hoặc chọn đơn vị gĩc l{ rad bấm: SHIFT MODE 4 m{n hình hiển thị chữ R)

- Nhập: A1 SHIFT (-) φ1 + A2 SHIFT (-) φ2 m{n hình hiển thị : A 1  1 + A 2  2 ; sau đĩ nhấn =

- Kết quả hiển thị số phức dạng: a+bi ; bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả: A 

4 Khoảng c|ch giữa hai dao động: d = x 1 – x 2 = A ’ cos(t + ’ ) Tìm d max :

Câu 1: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cĩ phương trình ly độ lần lượt l{

Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cĩ phương trình ly độ lần lượt l{

được tính bằng biểu thức

Câu 3: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cĩ phương trình ly độ lần lượt l{

hợp A được tính bằng biểu thức

Câu 4: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cĩ phương trình ly độ lần lượt l{

Trang 32

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 5: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có biên độ lần lượt l{ 8cm v{ 16cm, độ lệch

pha giữa chúng l{ /3 Biên độ dao động tổng hợp l{

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt l{ A1=5cm; A2=12cm và lệch pha nhau Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ bằng:

A 13cm B 7cm C 6cm D 17cm

Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt l{ 4,5cm v{ 6,0 cm;

lệch pha nhau Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ bằng

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10t (cm) và

x2=4cos(10t + 0,5) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ l{

Câu 11: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt l{

có biên độ 4cm Biên độ A2 của dao động th{nh phần thứ hai l{

Câu 12: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có biên độ lần lượt l{ 2cm v{ 4cm Biên

độ dao động tổng hợp không thể nhận gi| trị n{o sau đ}y

Câu 14: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt l{

của dao động tổng hợp l{

Câu 15: Hai chất điểm đồng thời dao động trên cùng một phương, cùng vị trí c}n bằng, có phương

điểml{ A được tính bằng biểu thức

Trang 33

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 16: Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một phương, cùng vị trí cân bằng với các phương

trình dao động là

Câu 17: Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục tọa độ Ox, coi trong qu| trình dao

động hai chất điểm không va chạm v{o nhau Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần

nhất giữa hai vật l{

C ĐỀ THI CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC C\C NĂM

Câu 18(CĐ 2008): Cho hai dao động điều ho{ cùng phương có phương trình dao động lần lượt l{

x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) v{ x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

Câu 19(ĐH 2009): Chuyển động của một vật l{ tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương

Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí c}n bằng l{

Câu 20(CĐ 2010): Chuyển động của một vật l{ tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương

Hai dao động n{y có phương trình lần lượt l{ x1 = 3cos10t (cm) và x2 = (cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

Câu 21(ĐH 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có

phương trình li độ (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ

(cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ l{

Câu 22(ĐH 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g l{ tổng hợp của hai dao động

điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt l{ x1 = 5cos10t v{ x2 = 10cos10t (x1 v{ x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí c}n bằng Cơ năng của chất điểm bằng

Câu 23(CĐ 2012): Dao động của một vật l{ tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương

trình lần lượt l{ x1=Acost và x2 = Asint Biên độ dao động của vật l{

Câu 24(ĐH 2013): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt l{

A1=8cm; A2=15cm v{ lệch pha nhau 0,5π Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ

A 23cm B 7cm C 11cm D 17cm

Câu 25(CĐ 2013): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt l{ 4,5cm

v{ 6,0 cm; lệch pha nhau Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ bằng

Trang 34

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 26(CĐ 2014): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10t (cm) và

x2=4cos(10t + 0,5) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ l{

Câu 27(THPTQG 2017): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ v{ pha ban

đầu lần lượt l{ A1, 1 và A2, 2 Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có pha ban đầu  được tính theo công thức

Câu 28(THPTQG 2017): Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ

lần lượt l{ A1, A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động n{y l{

A A1 A2 B A1A2 C A12 A22 D A12 A22

Câu 29(THPTQG 2017): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có

biên độ lần lượt l{ A1 và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động n{y có biên độ l{

A A12 A22 B A1A2 C A12 A22 D A1 A2

===========HẾT===========

Trang 35

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYÊN ĐỀ 5: CON LẮC ĐƠN

2

 

Nhận xét: Chu kì của con lắc đơn

+ tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của l ; tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của g

+ chỉ phụ thuộc v{o l và g; không phụ thuộc biên độ A v{ m

2 Phương trình dao động: s = S0cos(t +) hoặc α = α0cos(t + )

Với s = αl, S0 = α0l

 v = s’ = -S0sin(t + ) = -0sin(t + ) ; vmax .s0  .l 0 ; vmin 0

Lưu ý:

+ Điều kiện dao động điều ho{: Bỏ qua ma s|t, lực cản v{ 0 << 1 rad hay 0 << 100

+ S0 đóng vai trò như A, còn s đóng vai trò như x

Câu 3: Con lắc đơn có chiều d{i dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Tần sốgóc

dao động  được tính bằng biểu thức

Câu 4: Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 10 = 2 (m/s2), chiều d{i d}y treo l{ 64 cm Kích thích cho con lắc dao động nhỏ Chu kỳ dao động l{

Câu 5: Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 dao động điều hòa với tần số 1,6

Hz Chiều d{i d}y treo l{

Câu 6: Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 Một con lắc lò xo độ cứng 4N/m v{ vật có khối lượng 600g Để chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn n{y bằng chu kỳ dao động của con lắc lò xo thì d}y treo của con lắc đơn phải bằng

Câu 7: Tại một nơi, chu kì dao động điều ho{ của một con lắc đơn l{ 1,0 s Sau khi giảm chiều d{i

của con lắc bớt 36 cm thì chu kì dao động điều ho{ của nó l{ 0,8 s Chiều d{i lúc sau của con lắc n{y

  

Trang 36

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 8: Một con lắc đơn có độ d{i bằng Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi

giảm độ d{i của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ d{i ban đầu của con lắc

Câu 9: Ở cùng một nơi, hai con lắc đơn 1 v{ 2 có cùng khối lượng, độ d{i , dao động điều ho{ Đại lượng n{o của con lắc 1 lớn hơn của con lắc 2?

Câu 10: Tại một nơi, con lắc đơn có chiều d{i dao động điều ho{ với tần số f1; con lắc đơn có chiều d{i dao động điều ho{ với tần số f2 Hệ thức đúng l{

Câu 11: Tần số góc dao động của con lắc đơn phụ thuộc

Câu 12: Con lắc đơn có chiều d{i gi}y treo l{ dao động điều hòa với biên độ góc 0 v{ biên độ cong s0 Hệ thức đúng l{

Câu 13: Con lắc đơn có chiều d{i gi}y treo l{ dao động điều hòa Khi ly độ góc l{  thì ly độ cong l{ s Hệ thức đúng l{

Câu 14: Con lắc đơn dao động điều hòa Ly độ góc v{ ly độ cong biến thiên

Câu 15: Con lắc đơn dao động điều hòa theo thời gian có ly độ cong mô tả theo h{m cosin với biên

độ cong s0, tần số góc  v{ pha ban đầu  Chiều d{i gi}y treo l{ Phương trình ly độ cong biến thiên theo thời gian có dạng

Câu 16: Con lắc đơn dao động điều hòa theo thời gian có ly độ góc mô tả theo h{m cosin với biên

độ góc 0, tần số góc  v{ pha ban đầu  Chiều d{i gi}y treo l{ Phương trình ly độ góc biến thiên theo thời gian có dạng

C  = 20cos(t + ) D  = 0cos(t + )

Câu 17: Con lắc đơn có chiều d{i 36 cm dao động điều hòa với biên độ góc l{ 3,60 Biên độ cong l{

Câu 18: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều d{i d}y treo lần lượt l{  = 81cm, 1  = 2

64 cm, dao động với biên độ góc nhỏ cùng biên độ cong Biên độ góc của con lắc thứ nhất l{ α1 =50, biên độ góc α2 của con lắc thứ hai l{:

Câu 19: Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình , t tính theo đơn vị gi}y Khi t = 0,135s thì pha dao động l{

Câu 20:Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ cong s0, tần số góc  Chiều d{i gi}y treo l{ Khi ly độ cong l{ s thì vận tốc của vật l{ v Hệ thức đúng l{

Trang 37

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 21:Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0, tần số góc  Chiều d{i gi}y treo l{ Khi ly độ góc l{  thì vận tốc của vật l{ v Hệ thức đúng l{

Câu 22:Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0, tại nơi có gia tốc trọng trường g Chiều dài giây treo là Khi ly độ góc l{  thì vận tốc của vật l{ v Hệ thức đúng l{

C ĐỀ THI CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC C\C NĂM

Câu 23(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều ho{ của một con lắc đơn l{ 2,0 s Sau khi tăng

chiều d{i của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều ho{ của nó l{ 2,2 s Chiều d{i ban đầu của con lắc n{y l{

Câu 24(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi d}y có khối lượng không đ|ng kể, không d~n, có chiều

dài v{ viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều ho{ ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí c}n bằng của viên bi thì thế năng của con lắc n{y

ở li độ góc α có biểu thức l{

A mg (1 - cosα) B mg (1 - sinα) C mg (3 - 2cosα) D mg (1 + cosα)

Câu 25(ĐH 2008): Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực

cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí c}n bằng l{ nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí c}n bằng, thì trọng lực t|c dụng lên nó c}n bằng với lực căng của d}y

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc l{ dao động điều hòa

Câu 26(ĐH 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn v{ một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều d{i 49 cm v{ lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo l{

Câu 27(ĐH 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng

thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động to{n phần; thay đổi chiều d{i con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động to{n phần Chiều d{i ban đầu của con lắc l{

Câu 28(CĐ 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều d{i đang dao động điều hòa

với chu kì 2 s Khi tăng chiều d{i của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó l{ 2,2

s Chiều d{i bằng

Câu 29(ĐH 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên

độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí c}n bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng

   

vg

.2

.3

Trang 38

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 32(CĐ 2012): Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Tr|i Đất Chiều d{i v{

chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt l{ , và T1, T2 Biết Hệ thức đúng l{

Câu 33(ĐH 2013): Một con lắc đơn có chiều d{i 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g Lấy Chu kì dao động của con lắc l{:

A 0,5s B 2s C 1s D 2,2s

Câu 34(CĐ 2013): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều d{i dao động điều

hòa với chu kì 2,83 s Nếu chiều d{i của con lắc l{ 0,5 thì con lắc dao động với chu kì l{

Câu 35(CĐ 2013): Hai con lắc đơn có chiều d{i lần lượt l{ và , được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng l{ 2,0 s v{ 1,8 s Tỷ số bằng

Câu 36(CĐ 2014): Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc

trọng trường 10 m/s2 Chiều d{i d}y treo của con lắc l{

Câu 37(CĐ 2014): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s

Lấy g = 10 m/s2, Khi giảm chiều d{i d}y treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì l{

Câu 38(ĐH 2014): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s

v{ pha ban đầu 0,79 rad Phương trình dao động của con lắc l{

Câu 40(THPTQG 2016): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi d}y d{i  đang

dao động điều hòa Tần số dao động của con lắc l{

Câu 41(THPTQG 2017): Một con lắc đơn có chiều d{i l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g Chu kì dao động riêng của con lắc n{y l{

1 2

14

1 2

12

Trang 39

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHỦ ĐỀ 6: C\C LOẠI DAO ĐỘNG KH\C

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Đại cương về c|c dao động kh|c

Dao động tự do, dao động duy trì Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức, cộng hưởng

- L{ dao động có biên độ v{ năng lượng giảm dần theo thời gian

- Dao động cưỡng bức là

dao động xảy ra dưới t|c dụng của ngoại lực biến

thiên tuần ho{n

- Cộng hưởng l{ hiện tượng

A tăng đến Amax khi tần số

 0

n

Lực t|c dụng Do t|c dụng của nội lực tuần ho{n Do t|c dụng của lực cản (do ma s|t) Do t|c dụng của ngoại lực tuần ho{n

Biên độ A Phụ thuộc điều kiện ban đầu Giảm dần theo thời gian Phụ thuộc biên độ của ngoại lực v{ hiệu số (f nf 0)

Chu kì T

Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc c|c yếu tố bên ngoài

Không có chu kì hoặc tần số do không tuần ho{n

Bằng với chu kì của ngoại lực t|c dụng lên hệ

Hiện tượng

đặc biệt Không có Sẽ không dao động khi ma s|t qu| lớn Amax khi tần số f nf0

Ứng dụng - Chế tạo đồng hồ quả lắc - Đo gia tốc trọng trường

của tr|i đất

Chế tạo lò xo giảm xóc trong ôtô, xe máy

- Chế tạo khung xe, bệ m|y phải có tần số kh|c xa tần số của m|y gắn v{o nó

- Chế tạo c|c loại nhạc cụ

2 Ph}n biệt giữa dao động cưỡng bức với dao động duy trì

Giống nhau:

- Đều xảy ra dưới t|c dụng của ngoại lực

- Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng cũng có tần số bằng tần số riêng của vật

Khác nhau:

Dao động cưỡng bức Dao động duy trì

- Ngoại lực l{ bất kỳ, độc lập với vật

- Do ngoại lực thực hiện thường xuyên, bù đắp

năng lượng từ từ trong từng chu kì

- Trong giai đoạn ổn định thì dao động cưỡng

bức có tần số bằng tần số f của ngoại lực

- Biên độ của hệ phụ thuộc v{o F0 và |f – f0|

- Lực được điều khiển bởi chính dao động ấy qua một cơ cấu n{o đó

- Cung cấp một lần năng lượng, sau đó hệ tự

bù đắp năng lượng cho vật dao động

- Dao động với tần số đúng bằng tần số dao động riêng f0 của vật

- Biên độ không thay đổi

Trang 40

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 2: Một vật dao động riêng được t|c dụng bởi ngoại lực Dao động của vật l{ dao động duy trì

nếu ngoại lực

A l{ một lực không đổi B biến thiên tuần ho{n C giảm dần D tăng dần

Câu 3: Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng:

A Trong dao động cưỡng bức, ngoại lực t|c dụng liên tục lên vật với một lực không đổi

B Trong dao động cưỡng bức, ngoại lực t|c dụng từng phần trong từng chu kỳ

C Trong dao động duy trì, ngoại lực không đổi t|c dụng từng phần trong từng chu kỳ

C Trong dao động duy trì, ngoại lực t|c dụng liên tục lên vật

Câu 4: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng:

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

Câu 5:Ph|t biểu n{o dưới đ}y không đúng

A Dao động tắt dần l{ dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực

C Dao động duy trì có tần số phụ thuộc v{o năng lượng cung cấp cho hệ dao động

D Biên độ của hiện tượng cộng hưởng phụ thuộc v{o lực cản của môi trường

Câu 6: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng B với chu kì bằng chu kì dao động riêng

C với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng D m{ không chịu ngoại lực t|c dụng

Câu 7: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, ph|t biểu n{o dưới đ}y l{ sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc v{o tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 8: Mẹ đưa võng ru con ngủ Mỗi khi võng đến gần Mẹ thì Mẹ đưa tay đẩy nhẹ để võng tiếp tục

đung đưa Dao động của võng l{ dao động

Câu 9: Mẹ đưa võng ru con ngủ Tay Mẹ cầm một đầu võng đung đưa liên tục Dao động của võng l{

dao động

Câu 10: Khi xe oto kh|ch dừng lại nhưng vẫn nổ m|y thì th}n xe sẽ dao động

Câu 11: Trong đồng hồ quả lắc, năng lượng cung cấp cho quả lắc dao động được lấy từ viên pin

Dao động của quả lắc l{ dao động

Câu 12: Con lắc lò xo có tần số dao động riêng l{ f0 T|c dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 v{ tần số f1 thì biên độ dao động khi ổn định l{ A Khi giữ nguyên biên độ F0 mà tăng dần tần số ngoại lực đến f2 thì thấy biên độ dao động khi ổn định vẫn l{ A Khi đó, so s|nh f1, f2

và f0 là có

A f1<f0=f2 B f1<f2<f0 C f1<f0<f2 D f0< f1<f2

Câu 13: Một con lắc đơn gồm d}y treo chiều d{i 1m, vật nặng khối lượng m, treo tại nơi có gia tốc

số của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ

Ngày đăng: 21/04/2018, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w