1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác đào tạo nguồn nhân lực tại nhà máy a41 cục kỹ thuật quân chủng phòng không không quân

68 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lê Quang Hùng.. Sinh viên Nguy n Th Ph ng... Trơn tr ng... ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầ.ầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ.. Nh n xét chung ầ

Trang 1

Chuyên ngành: QU N TR KINH DOANH

Gi ng viên h ng d n : TS Lê Quang Hùng Sinh viên th c hi n : Nguy n Th Ph ng MSSV: 1134011027 L p: 11VQT01

ThƠnh ph H Chí Minh, 2016

Trang 2

Chuyên ngành: QU N TR KINH DOANH

Gi ng viên h ng d n : Ts Lê Quang Hùng Sinh vi ên th c hi n : Nguy n Th Ph ng MSSV: 1134011027 L p: 11VQT01

ThƠnh ph H Chí Minh, 2016

Trang 3

L I CAM OAN

Tôi tên Nguy n Th Ph ng, lƠ sinh viên l p 11VQT01 chuyên ngƠnh Qu n

tr Kinh doanh Tr ng i h c Công Ngh ThƠnh ph H Chí Minh Tôi xin cam đoan:

 Nh ng n i dung trong Khóa lu n t t nghi p nƠy lƠ do tôi th c hi n d i s

h ng d n tr c ti p c a gi ng viên h ng d n ậ Ts Lê Quang Hùng

 Các s li u trong Khóa lu n t t nghi p lƠ hoƠn toƠn trung th c vƠ ch a đ c công b các nghiên c u khác hay trên b t k ph ng ti n truy n thông nƠo

 M i sao chép không h p l , vi ph m quy ch đƠo t o hay gian trá tôi xin ch u hoƠn toƠn trách nhi m

Sinh viên

Nguy n Th Ph ng

Trang 4

L I C M N

Không có thƠnh công nƠo mƠ không g n li n v i nh ng s h tr , giúp đ dù

ít hay nhi u, dù tr c ti p hay gián ti p c a ng i khác Trong su t th i gian theo

h c t i Tr ng i h c Công Ngh ThƠnh ph H Chí Minh, tôi đƣ nh n đ c r t nhi u s quan tơm c ng nh giúp đ c a QuỦ Th y Cô, Gia đình vƠ b n bè

V i lòng bi t n sơu s c nh t, tôi xin g i đ n QuỦ Th y Cô Khoa Qu n tr

Kinh doanh - Tr ng i h c Công Ngh ThƠnh ph H Chí Minh, nh ng ng i đƣ cùng v i t t c tri th c vƠ tơm huy t c a mình truy n đ t v n ki n th c quỦ báu cho chúng tôi trong su t th i gian h c t p t i tr ng

Tôi xin chơn thƠnh c m n Gi ng viên h ng d n ậ Ts Lê Quang Hùng đƣ

t n tơm h ng d n tôi qua t ng bu i g p m t nói chuy n, th o lu n v v n đ nghiên c u lƠm khóa lu n N u không có nh ng l i h ng d n, d y b o c a th y thì bƠi Khóa lu n t t nghi p nƠy không th hoƠn thƠnh t t đ c M t l n n a, tôi xin chơn thƠnh c m n th y

Sau cùng, tôi xin kính chúc QuỦ Th y Cô trong khoa Qu n tr Kinh doanh vƠ

Gi ng viên h ng d n ậ Ts Lê Quang Hùng có s c kh e d i dƠo, ni m tin vƠ tơm huy t đ có th ti p t c th c hi n s m nh cao đ p c a mình, truy n đ t ki n th c cho th h mai sau

Trơn tr ng

Trang 5

4 K t qu th c t p theo đ tƠi

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầ.ầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ

5 Nh n xét chung

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầ.ầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầ.ầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ

n v th c t p

Trang 6

Gi ng viên h ng d n

Ts Lê Quang Hùng

Trang 7

M C L C

L I M U 1

L C T I NHÀ MÁY A41/CKT QC PK-KQ 3 1.1 Khái ni m c a đƠo t o ngu n nhân l c 3

1.1.1 Khái ni m ngu n nhơn l cầ ầầầầầầầầầầầầầầầ 3 1.1.2 Khái ni m đƠo t o ngu n nhơn l cầầầầầầầầầầầầầầ 3

1.2 Tác d ng c a đƠo t o ngu n nhân l c 4

1.2.1 Tác d ng đ i v i t ch cầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 4 1.2.2 Tác d ng đ i v i ng i lao đ ngầầầầầầầầầầầầầầầ 4

1.3.1 M c tiêu c a đƠo t o ngu n nhân l cầầầầầầầầầầầầ 5

1.3.2 ụ ngh a c a đƠo t o ngu n nhân l c ầầầầầ ầầầầầầầ 5

1.4.1 Theo đ nh h ng n i dung đƠo t oầầầầầầầầ.ầầầầ 6 1.4.2 Theo m c đích n i dung đƠo t oầầầầầầầầầ ầầầầầ 6 1.4.3 Theo cách t ch cầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầ 7 1.4.4 Theo đ a đi m ho c n i đƠo t oầầầầầầầầầầầầ ầầ 8 1.4.5 Theo đ i t ng h c viênầầ ầầầầầầầầầầầầ ầầ 8

1.5 Ti n tr nh đƠo t o ngu n nhơn l cầầầầầầ ầầ ầầ.ầầầầ 9

1.5.1 Ơo t o lúc m i b t đ u nh n vi cầầầ ầầầầầầ ầầầ 9 1.5.2 Ơo t o lúc đang lƠm vi cầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ 9 1.5.3 Ơo t o cho công vi c t ng laiầầầầầ.ầầ.ầầầầầ ầầ.10

1.6 T ch c c ng t c đƠo t o ngu n nhơn l cầầầầầ 10

1.6.1 Xác đ nh nhu c u đƠo t o ầầầầầ 11 1.6.2 Xác đ nh m c tiêu c a khóa đƠo t oầ.ầầầ.ầầầầầầầầ 12 1.6.3 L a ch n đ i t ng đƠo t oầầ ầầầầầ.ầầầầầầầầ .13 1.6.4 Ch ng trình vƠ ph ng pháp đƠo t o.ầầầ.ầ.ầầầầầầầ 13 1.6.5 D tính chi phí đƠo t oầầầầ ầầầầầ.ầầầầầầầầ 17 1.6.6 L a ch n vƠ đƠo t o giáo viênầ ầầầầầ.ầầầầầầầầ 17 1.6.7 ánh giá ch ng trình đƠo t oầ ầầầầầ.ầầầầầầầầ 18

TÓM T T CH NG 1ầầ 20

Trang 8

CH NG 2: TH C TR NG CỌNG TỄC ÀO T O NGU N NHÂN L C

T I NHÀ MÁY A41/CKT QUÂN CH NG PK-KQ 21 2.1 Gi i thi u chung v Nhà máy A41 21

2.1.1 Quá trình hình thƠnh vƠ phát tri nầầầầầầầầầầầầầầ.21 2.1.1.1 T ng quan v NhƠ máyầầầầầầầầầầ ầầ ầầ 21

2.1.1.2 L ch s hình thƠnh vƠ phát tri nầầầầầầầầầầầầ.21 2.1.2 Ch c n ng vƠ l nh v c ho t đ ngầầầầầầầầầầầầầ ầ.22 2.1.3 C c u t ch c c a NhƠ máyầầầầầầầầầầầầầ ầầ.22 2.1.3.1 C c u t ch cầầầầầầ.ầầầầầ ầầầầ ầầ 23 2.1.3.2 Ch c n ng, nhi m v các phòng banầ ầầầầầầ ầ.25 2.1.4 c đi m công ngh ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 26 2.1.4.1 c đi m v nguyên v t li uầầầầầầầầầầ ầầầ26 2.1.4.2 c đi m v quy trình công ngh ầầầầầầầầầầầ .26 2.1.4.3 c đi m v c s v t ch t k thu tầầầầầầầầầầ 27

2.1.5 K t qu ho t đ ng kinh doanhầầầầầầ ầầầầầ.ầầầ 27

2.2 Th c tr ng c ng t c đƠo t o ngu n nhơn l cầầầầầầầầầầầ ầ28

2.2.1 Tình hình nhơn s c a NhƠ máyầầầầầầầầầầầầầầ 28 2.2.1.1 C c u lao đ ngầầầầầầầầầầầầầầầầầ 29 2.2.1.2 Ch t l ng lao đ ngầầầầầầầầầầầầầầầầ 31 2.2.1.3 Phơn lo i lao đ ngầầầầầầầầầầầầầầầầầ 32 2.2.2 Quy trình đƠo t o ngu n nhơn l cầầầầầầầầầầầầầầ 38 2.2.2.1 Xác đ nh nhu c u đƠo t oầầầầầầầầầầầầầầ 38 2.2.2.2 L p k ho ch đƠo t oầầầầầầầầầầầầầầầầ 38 2.2.2.3 Phê duy t k ho ch đƠo t oầầầầầầầầầầầầầ 38 2.2.2.4 Tri n khai th c hi n k ho ch đƠo t oầầầầầầầầ ầ38 2.2.2.5 B sung, s a đ i k ho chầầầầầầầầầầầầầ ầ39 2.2.2.6 Xác nh n k t qu đƠo t oầầầầầầầầầầầầầầ 39 2.2.2.7 T ng h p k t qu đƠo t oầầầầầầầầầầầầầ ầ39 2.2.2.8 L u h s ầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầ 39 2.2.3 Th c tr ng công tác đƠo t o ngu n nhơn l cầầầầầầầầ.ầ 39 2.2.3.1 Ơo t o t i n i lƠm vi cầầầầầầầầầầầầầầầ 39 2.2.3.2 Các l p c nh doanh nghi pầầầầầầầầầầầầầ 40

Trang 9

2.2.3.3 Ơo t o nơng b cầầầầầầầầầầầầầầầầầ 41 2.2.3.4 Các tr ng chính quy, chuy n lo i k thu t t i NhƠ máy s n

xu t vƠ t i NhƠ máy khácầầầầầầầầầầầầầầầầầ 41 2.2.3.5 Ơo t o đ i v i công nhơn k thu tầầầầầầầ.ầầầ 41 2.2.3.6 Ơo t o đ i v i lao đ ng qu n lỦầầầầầầầ.ầầầầ 45 2.2.3.7 ánh giá chungầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 46

2.3.1 u đi mầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 47 2.3.2 H n ch ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ48

3.1.1 Quan đi m phát tri n doanh nghi pầầầầầầầầầầầầầ 49 3.1.2 Ph ng h ng phát tri n doanh nghi pầầầầầầầầầầầầ 55

3.2.1 Gi i pháp 1: Xơy d ng đ i ng cán b , CNV chuyên nghi pầầầ 51 3.2.1.1 M c tiêuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 51 3.2.1.2 C s đ xu tầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 51 3.2.1.3 N i dung th c hi nầầầầầầầầầầầầầầầầ 51 3.2.1.4 L i ích đ t đ cầầầầầầầầầầầầầầầầầầ52 3.2.2 Gi i pháp 2: Ơo t o nơng cao ch t l ng ngu n nhơn l cầầầầ 52 3.2.2.1 M c tiêuầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 52 3.2.2.2 C s đ xu tầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 53 3.2.2.3 N i dung th c hi nầầầầầầầầầầầầầầầầ 53 3.2.2.4 L i ích đ t đ cầầầầầầầầầầầầầầầầầầ53

3.3.1 Ki n ngh đ i v i C c K thu tầầầầầầầầầầầầầầầ 54 3.3.2 Ki n ngh đ i v i NhƠ máy A41ầầầầầầầầầầầầầầ 54

Trang 11

DANH M C CỄC HỊNH, B NG, BI U

HỊNH

1 Hình 1.1 Quá trình phát tri n vƠ đƠo t o công nhơn viên 9

B NG

1 B ng 2.1 Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a NhƠ máy 27

3 B ng 2.3 C c u lao đ ng theo đ tu i c a các phòng ban - PX 30

4 B ng 2.4 C c u lao đ ng theo đ tu i c a NhƠ máy 31

1 Bi u đ 2.1 C c u lao đ ng theo đ tu i c a NhƠ máy 31

Trang 12

L I M U

h i nh p v i khu v c vƠ th gi i, vi c trang b ki n th c cho l c l ng lao

đ ng Vi t Nam lƠ r t c n thi t vƠ c p bách Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a khoa h c k thu t, trình đ chuyên môn vƠ tay ngh c a ng i lao đ ng ch a theo

k p s đ i m i công ngh di n ra t ng ngƠy, t ng gi Gi i pháp duy nh t lƠ quan tơm đƠo t o vƠ hu n luy n, phát tri n k n ng lƠm vi c cho ng i lao đ ng Trong nhi u n m qua, NhƠ n c luôn coi tr ng vi c đƠo t o ngu n nhơn l c Con ng i

đ c đ t vƠo v trí trung tơm thay vì ch chú tr ng đ u t mua s m máy móc, thi t

t đƣ ch ng minh, m t doanh nghi p phát tri n t t, n đ nh, tr c h t ph i có đ i

ng lao đ ng có trình đ tay ngh , Ủ th c trách nhi m vƠ nhi t huy t cao Vi c quan tơm đ u t đƠo t o ngu n nhơn l c lƠ m t trong nh ng đi u ki n đ doanh nghi p

n đ nh vƠ phát tri n

NhƠ máy A41 v i đ c đi m lƠ NhƠ máy Qu c phòng chuyên s n xu t s a

ch a các s n ph m k thu t hƠng không có đòi h i cao v tiêu chu n ch t l ng s n

ph m, vì v y NhƠ máy đƣ không ng ng đ i m i công ngh vƠ nơng cao ch t l ng ngu n nhơn l c đáp ng yêu c u nhi m v Trong m i ho t đ ng nói chung vƠ trong

ho t đ ng s n xu t nói riêng con ng i luôn gi vai trò quan tr ng nh t, vai trò quy t đ nh vì v y em đƣ ch n đ tƠi: “Gi i pháp nơng cao hi u qu công tác đƠo t o ngu n nhơn l c t i NhƠ máy A41/ C c K thu t/ Quơn ch ng Phòng không-Không quơn”

tƠi: “Gi i pháp nơng cao hi u qu công tác đƠo t o ngu n nhơn l c t i NhƠ máy A41/ C c K thu t/ Quơn ch ng Phòng không - Không quơn” M c đích c a

đ tƠi nh m phơn tích vƠ đánh giá th c tr ng công tác đƠo t o ngu n nhơn l c c a

Nhà máy A41, trên c s đó kh o sát th c t đ n v đ đ a ra m t s gi i pháp c

th vƠ m t s ki n ngh khác nh m nơng cao hi u qu công tác đƠo t o ngu n nhơn

l c c a NhƠ máy A41

Trang 13

Ph ng pháp nghiên c u c a đ tƠi lƠ phơn tích vƠ đánh giá ngu n nhơn l c

hi n t i c a NhƠ máy A41/CKT QC PK - KQ

K t c u c a đ tƠi

K t c u c a đ tƠi đ c chia thƠnh 3 ch ng:

- Ch ng 1: C s lỦ lu n v công tác đƠo t o ngu n nhơn l c

- Ch ng 2: Th c tr ng công tác đƠo t o ngu n nhơn l c

- Ch ng 3: M t s gi i pháp - ki n ngh đ hoƠn thi n vƠ nơng cao hi u + qu công tác đƠo t o ngu n nhơn l c

Trang 14

CH NG 1: C S Lụ LU N V CỌNG TỄC ÀO T O

NGU N NHỂN L C T I NHÀ MỄY A41/CKT QC PK - KQ

1.1 K h i ni m

1.1.1 Kh i ni m ngu n nhơn l c

Ngu n nhơn l c lƠ m t ngu n v n đem l i giá tr th ng d cho doanh nghi p

Nh ng đ tr thƠnh v n nhơn l c, con ng i nƠo c ng c n ph i có giá tr , chính lƠ giá tr s c lao đ ng Giá tr s c lao đ ng cao hay th p ph thu c vƠo trình đ lƠnh ngh c a nhơn l c Nói m t cách khác, đ ng i lao đ ng có th tr thƠnh v n nhơn

l c không th có con đ ng nƠo khác ngoƠi công tác đƠo t o ngh cho h

Tr c đơy, ng i ta ch coi tr ng máy móc thi t b , coi công ngh lƠ trung tâm

c a s phát tri n, nên ch h ng vƠo hi n đ i hoá máy móc công ngh Hi n nay,

ng i ta m i nh n th y nh ng khi m khuy t do ch t l ng ngu n nhơn l c không

t ng x ng v i trình đ phát tri n, vƠ vì v y ng i ta xem xét l i ch t l ng đ i

ng ngu n nhơn l c, h ng vƠo vi c đƠo t o ngu n nhơn l c

(Ngu n: Nguy n Ti p;Giáo trình ngu n nhân l c;2002)

1.1.2 Kh i ni m đƠo t o ngu n nhơn l c

Ơo t o ngu n nhơn l c lƠ t t c các ho t đ ng h c t p nh m giúp cho ng i lao đ ng có th th c hi n có hi u qu h n ch c n ng, nhi m v c a mình ó chính

lƠ quá trình h c t p lƠm cho ng i lao đ ng n m v ng h n v công vi c c a mình lƠ

nh ng ho t đ ng h c t p đ nơng cao trình đ , k n ng c a ng i lao đ ng đ th c

hi n nhi m v lao đ ng có hi u qu h n

Các lo i hình đƠo t o: đƠo t o m i, đƠo t o l i, đƠo t o nơng cao trình đ , đƠo

t o đ nh h ng lao đ ng, đƠo t o an toƠn, đƠo t o ngu n giám sát vƠ qu n lỦầ

Các doanh nghi p ti n hƠnh đƠo t o ngu n nhơn l c vì 3 lỦ do:

* Lý do th nh t (t phía doanh nghi p): áp ng nhu c u công vi c c a

doanh nghi p

 Ơo t o ngu n nhơn l c đ chu n b vƠ bù đ p vƠo nh ng ch b thi u, b b

tr ng S bù đ p vƠ b sung nƠy di n ra th ng xuyên nh m lƠm cho doanh nghi p ho t đ ng trôi ch y

 Ơo t o ngu n nhơn l c đ chu n b cho nh ng ng i lao đ ng th c hi n

nh ng trách nhi m vƠ nhi m v m i do có s thay đ i trong m c tiêu, c

c u, nh ng thay đ i v lu t pháp, chính sách, môi tr ng kinh doanh, s phát tri n k thu t công ngh m i t o ra

Trang 15

 hoƠn thi n kh n ng c a ng i lao đ ng th c hi n nhi m v hi n t i c ng

n ng, k x o c a ng i lao đ ng m i l nh v c ph i đ c nơng cao c p nh t

v i trình đ phát tri n chung đó, ngu n nhơn l c ph i đ c đƠo t o th ng xuyên, liên t c v i c c u thích h p vƠ nh ng bi n pháp khác nhau đ i v i t ng ngƠnh

ngh c th (Ngu n: Nguy n V n i m, Nguy n Ng c Quân: 2007)

1.2 T c d ng c a đƠo t o ngu n nhơn l c

Ơo t o ngu n nhơn l c có tác đ ng đ n s phát tri n c a t ch c vƠ trình đ lao đ ng c a ng i lao đ ng Nó s có tác d ng t t n u đ c quan tơm đúng m c vƠ

ng c l i

1.2.1 T c d ng đ i v i t ch c

 Gi m đ c s giám sát, vì đ i v i ng i lao đ ng đ c đƠo t o, h có th

t giám sát

 Gi m b t nh ng tai n n, vì nhi u tai n n x y ra lƠ do nh ng h n ch c a con

ng i h n lƠ do nh ng h n ch c a trang thi t b hay nh ng h n ch v đi u

 Có c h i th ng ti n, đ c lƠm vi c v trí mong mu n sau khi đ c đƠo t o

vƠ kh n ng đ c c t nh c trong t ng lai

Trang 16

 Có v trí lƠm vi c thu n l i mƠ đó có th đóng góp, c ng hi n đ c nhi u

 t đ c giá tr l n nh t thông qua nh ng s n ph m c a ng i lao đ ng lƠm

ra đ bù đ p l i nh ng chi phí đƣ b ra đƠo t o vƠ phát tri n h

Ơo t o ngu n nhơn l c lƠ m t s đ u t sinh l i đáng k , vì đƠo t o ngu n nhơn l c lƠ ph ng ti n đ đ t đ c s phát tri n t ch c có hi u qu nh t

1.3 M c tiêu, Ủ ngh a c a đƠo t o ngu n nhơn l c

1.3.1 M c tiêu c a đƠo t o ngu n nhơn l c

- ó lƠ đ t hi u qu cao nh t v t ch c, giúp ng i lao đ ng hi u rõ h n

nhi m v c a mình vƠ nơng cao kh n ng thích ng c a mình

- Có 5 m c tiêu c b n c a đƠo t o ngu n nhơn l c trong m t doanh nghi p:

 Xơy d ng vƠ th c hi n m t k ho ch phát tri n ngu n nhơn l c c a toƠn doanh nghi p b ng nh ng ho t đ ng đƠo t o có t ch c c a các nhóm khác nhau, th c hi n phơn tích, đánh giá nhu c u đƠo t o c a ng i lao đ ng

m i trình đ

 Chu n b chuyên gia đ qu n lỦ, đi u khi n vƠ đánh giá nh ng ch ng trình đƠo t o

 Xơy d ng m t ph ng án ngh nghi p vƠ m t k ho ch phát tri n t ng th i

k nh t đ nh, phù h p v i ti m n ng c a NhƠ máy, s p x p theo th t nh ng ngh ch y u

 Nghiên c u v nhơn l c, chu n b nh ng s li u v c c u lao đ ng vƠ l nh

v c có liên quan

 T o thu n ti n cho thông tin n i b gi a các b ph n qu n lỦ vƠ ng i lao

đ ng Thông tin ng c liên quan đ n b ph n, đ ng c c a ng i lao đ ng

vƠ t ng t

1.3.2 ụ ngh a c a đƠo t o ngu n nhơn l c

- S phát tri n c a m t t ch c ph thu c vƠo các ngu n nhơn l c c a t ch c

đó Vì v y, đƠo t o ngu n nhơn l c chính lƠ đi u ki n đ phát tri n t ch c H n

Trang 17

n a, ng i lao đ ng c ng có nhu c u đ c h c t p, đ c đƠo t o đ phát tri n

 Con ng i s ng hoƠn toƠn có n ng l c đ phát tri n M i ng i trong m t t

ch c có kh n ng phát tri n vƠ s c g ng th ng xuyên phát tri n đ gi

v ng s phát tri n c a doanh nghi p c ng nh c a cá nhơn h

 M i ng i đ u có giá tr riêng Vì vơy, m i ng i lƠ m t con ng i c th , khác v i nh ng ng i khác vƠ đ u có kh n ng đóng góp nh ng sáng ki n

 Khi nhu c u c b n c a h đ c th a nh n vƠ b o đ m, các thƠnh viên trong

t ch c s ph n kh i trong công vi c

- Các doanh nghi p ti n hƠnh đƠo t o ngu n nhơn l c vì 3 lỦ do sau đơy: + áp ng yêu c u công vi c c a t ch c

 Bù đ p vƠ chu n b vƠo nh ng ch b thi u, b b tr ng S bù đ p vƠ

b sung nƠy di n ra th ng xuyên nh m lƠm cho doanh nghi p ho t đ ng trôi

ch y

 Chu n b cho ng i lao đ ng th c hi n nh ng trách nhi m vƠ nhi m

v m i do có s thay đ i trong m c tiêu, c c u, c ch , môi tr ng kinh doanh, lu t pháp, chính sách vƠ k thu t - công ngh m i t o ra

+ áp ng nhu c u h c t p vƠ phát tri n c a ng i lao đ ng, hoƠn thi n kh

n ng c a ng i lao đ ng

+ Ơo t o lƠ m t ho t đ ng đ u t sinh l i đáng k

(Ngu n: Phát tri n ngu n nhân l c giáo d c đ i h c Vi t Nam; 2001)

1.4 C c h nh th c đƠo t o

1.4.1 Theo đ nh h ng n i dung đƠo t o

Có hai hình th c: Ơo t o đ nh h ng công vi c vƠ đƠo t o đ nh h ng doanh nghi p

- Ơo t o đ nh h ng công vi c: lƠ hình th c đƠo t o v k n ng th c hi n m t

lo i công vi c nh t đ nh, nhơn viên có th s d ng k n ng nƠy đ lƠm vi c trong

nh ng doanh nghi p khác nhau

- Ơo t o đ nh h ng doanh nghi p: lƠ hình th c đƠo t o v các k n ng, cách

th c, ph ng pháp lƠm vi c đi n hình trong doanh nghi p Khi nhơn viên chuy n sang doanh nghi p khác, k n ng đƠo t o đó th ng không áp d ng đ c n a

1.4.2 Theo m c đích c a n i dung đƠo t o

 Có các hình th c: đƠo t o, h ng d n công vi c cho nhơn viên; đƠo t o, hu n

Trang 18

luy n k n ng; đƠo t o k thu t an toƠn lao đ ng; đƠo t o vƠ nơng cao trình

đ chuyên môn, k thu t; đƠo t o các n ng l c qu n tr ầ Các hình th c đƠo

t o phơn bi t theo tiêu th c nƠy r t đa d ng

 Ơo t o, h ng d n (ho c đ nh h ng) công vi c cho nhơn viên nh m cung

c p các thông tin, ki n th c m i vƠ các ch d n cho nhơn viên m i tuy n v công vi c vƠ doanh nghi p, giúp cho nhơn viên m i mau chóng thích nghi

v i đi u ki n, cách th c lƠm vi c trong doanh nghi p m i

 Ơo t o, hu n luy n k n ng nh m giúp cho nhơn viên có trình đ lƠnh ngh

vƠ các k n ng phù h p đ th c hi n công vi c theo yêu c u

 Ơo t o k thu t an toƠn lao đ ng h ng d n nhơn viên cách th c th c hi n công vi c an toƠn, ng n ng a các tr ng h p tai n n lao đ ng i v i m t

s công vi c nguy hi m, nhi u r i ro nh công vi c c a th hƠn, th xơy, th

đi nầ ho c t i m t s doanh nghi p th ng có nhi u r i ro nh trong ngƠnh xơy d ng, khai thác qu ng, luy n kim, v.vầ đƠo t o k thu t an toƠn lao

đ ng lƠ yêu c u b t bu c vƠ nhơn viên nh t thi t ph i tham d các khóa đƠo

t o an toƠn lao đ ng vƠ kỦ tên vƠo s an toƠn lao đ ng tr c khi lƠm vi c

 Ơo t o vƠ nơng cao trình đ chuyên môn, k thu t th ng đ c t ch c

đ nh k nh m giúp cho đ i ng cán b chuyên môn k thu t luôn đ c c p

nh t v i các ki n th c, k n ng m i

 Ơo t o ngu n nhơn l c nh m giúp cho các cán b , công nhơn viên đ c ti p xúc, lƠm quen v i các ph ng pháp lƠm vi c m i, nơng cao k n ng th c hƠnh vƠ các kinh nghi m trong công vi c

th ng cao h n so v i các hình th c đƠo t o khác Tuy nhiên, s l ng

ng i có th tham gia các khóa đƠo t o nh th r t h n ch

 Ơo t o t i ch c: áp d ng đ i v i s cán b , nhơn viên v a đi lƠm v a tham gia các khóa đƠo t o Th i gian đƠo t o có th th c hi n ngoƠi gi lƠm vi c

ki u các l p bu i t i ho c có th th c hi n trong m t ph n th i gian lƠm

vi c Ví d : m i tu n h c m t s bu i ho c m i quỦ t p trung h c m t vƠi

tu n, v.vầ tùy theo đi u ki n c th c a t ng đ a ph ng hay doanh nghi p

 L p c nh xí nghi p: th ng áp d ng đ đƠo t o nhơn viên m i cho doanh

Trang 19

nghi p l n Doanh nghi p có c s đƠo t o riêng nh m tuy n sinh đƠo t o

nh ng ngh ph bi n, l a ch n nh ng sinh viên xu t s c c a khóa đƠo t o, tuy n vƠo lƠm vi c trong doanh nghi p H c viên s h c lỦ thuy t t i l p sau

đó tham gia th c hƠnh ngay t i các phơn x ng trong doanh nghi p Các l p đƠo t o nƠy th ng r t hi u qu , h c viên v a n m v ng v lỦ thuy t, v a lƠm quen v i đi u ki n lƠm vi c, th c hƠnh ngay t i doanh nghi p, th i gian đƠo t o ng n, chi phí đƠo t o th p Tuy nhiên, ch có nh ng doanh nghi p l n

1.4.4 Theo đ a đi m ho c n i đƠo t o

Có các hình th c: đƠo t o t i n i lƠm vi c vƠ đ o t o ngoƠi n i lƠm vi c

 Ơo t o t i n i lƠm vi c: lƠ hình th c đƠo t o h c viên cách th c th c hi n công vi c ngay trong quá trình h c vi c T t c m i công nhơn trong doanh nghi p, các ch c v khác nhau, t th p nh t đ n cao nh t, trong quá trình lƠm vi c đ u rút ra đ c nh ng kinh nghi m lƠm vi c cho mình đ th c hi n công vi c t t h n Vi c đƠo t o th ng đ c phơn công theo k ho ch đƠo

t o gi a ng i h ng d n ho c các nhơn viên lƠnh ngh , có k n ng cao v i

nh ng nhơn viên có trình đ lƠnh ngh th p Các nghiên c u cho th y có kho ng 90% các ch ng trình đƠo t o đ c th c hi n t i n i lƠm vi c

 Ơo t o ngoƠi n i lƠm vi c: lƠ hình th c g i nhơn viên đi đƠo t o các

tr ng, các trung tơm b i d ng Hình th c nƠy khá t n kém nh ng bù l i

nhơn viên s đ c đƠo t o m t cách quy chu n vƠ đ y đ h n

1.4.5 Theo đ i t ng h c viên

- Có các hình th c: đào t o m i và đ o t o l i:

 Ơo t o m i: áp d ng đ i v i nh ng lao đ ng ph thông, ch a có trình đ lƠnh ngh m c dù ng i lao đ ng có th m i l n đ u đi lƠm vi c ho c đƣ đi lƠm vi c nh ng ch a có k n ng đ th c hi n công vi c

 Ơo t o l i: áp d ng đ i v i nh ng lao đ ng đƣ có k n ng, trình đ lƠnh ngh nh ng c n đ i ngh do yêu c u c a doanh nghi p

- Vi c l a ch n hình th c đƠo t o nƠo đ mang l i hi u qu cao nh t ph thu c

vào các yêu c u v quy mô đƠo t o, m c đ ph c t p, n i dung c n đƠo t o vƠ đi u

ki n trang b k thu t, tƠi chínhầ c th trong t ng doanh nghi p

Trang 20

1.5 Ti n tr nh đƠo t o ngu n nhơn l c

[Hình 1.1: Quá trình phát tri n và đào t o CNV c a doanh nghi p;( 01 trang 162)]

C c giai đo n đƠo t o ngu n nhơn l c:

- Vi c đƠo t o nhơn viên trong NhƠ máy có th th c hi n theo 3 giai đo n: lúc

m i b t đ u nh n vi c, trong th i gian làm vi c và đ chu n b cho nh ng c ng vi c

m i

- N i dung đƠo t o có th liên quan đ n khía c nh nghi p v c a công vi c,

ho c có th v quan h con ng i trong công vi c, ho c đ nơng cao trình đ nh n

th c vƠ x lỦ v n đ

1.5.1 Ơo t o lúc m i b t đ u nh n vi c

- Ơo t o lúc m i b t đ u nh n vi c đ c g i lƠ h ng d n hay gi i thi u

M c tiêu c a vi c đƠo t o trong giai đo n nƠy lƠ đ ng i nhơn viên m i lƠm quen

v i môi tr ng ho t đ ng hoƠn toƠn m i m đ i v i h , vƠ qua đó nh m t o cho nhơn viên m i tơm tr ng tho i mái, yên tơm trong nh ng ngƠy đ u tiên lƠm vi c

- N i dung đƠo t o h ng d n th ng đ c p đ n l ch s hình thƠnh vƠ phát tri n c a xí nghi p, m c tiêu ho t đ ng, s n ph m vƠ d ch v do xí nghi p s n xu t; vai trò c a ch c danh mƠ nhơn viên m i đ m nhi m đ i v i toƠn b ho t đ ng c a

xí nghi p, các chính sách, quy đ nh v l l i, gi gi c lƠm vi c, vƠ nh ng quy n l i

mƠ nhơn viên đ c h ng M t s gi i thi u v i các nhơn viên vƠ các đ n v trong

xí nghi p c ng lƠ r t c n thi t đ i v i ng i nhơn viên m i

1.5.2 Ơo t o trong lúc đang lƠm vi c

Vi c đƠo t o trong th i gian lƠm vi c có th đ c ti n hƠnh theo hai cách: V a lƠm v a h c, t m ng ng công vi c đ h c

Trang 21

 S th c t p, có ngh a lƠ v a t p lƠm vi c th c t , v a theo h c bƠi gi ng trong l p

H c b ng th c hƠnh lƠ ph ng pháp đƠo t o tr c ti p qua vi c lƠm c th ,

d i s h ng d n c a m t nhơn viên có trình đ

Cách th c t m ng ng công vi c đ h c:

- Cách nƠy đ c th c hi n bên ngoƠi n i lƠm vi c vƠ có nhi u ph ng pháp có

th áp d ng Ph bi n nh t hi n nay có n c ta lƠ g i theo h c các tr ng, l p đƠo t o bên ngoƠi xí nghi p, ho c t ch c ngay trong h i tr ng c a xí nghi p

- M t ph ng pháp khác, th ng đ c áp d ng nh m c i ti n quan h con

ng i trong công tác, lƠ ph ng pháp hu n luy n c m tính hay còn g i lƠ phát tri n

t ch c Trong ph ng pháp nƠy, các nhơn viên c n đ c đƠo t o t p trung vƠo m t phòng riêng, cách xa n i lƠm vi c, đ th ng th n trao đ i v i nhau v nh ng gì

ng i nƠy ngh v ng i khác, nh m m c đích hi u nhau h n vƠ qua đó c i thi n

m i quan h , lƠm thu n l i cho công vi c chung

1.5.3 Ơo t o cho c ng vi c t ng lai

Thông th ng trong NhƠ máy, vi c đƠo t o cho nhu c u t ng lai th ng đ c

đ t ra đ chu n b đ i ng các cán b k c n Công vi c nƠy đ c g i lƠ Phát tri n ngu n nhơn l c N i dung c a ch ng trình đƠo t o th ng nh m m c tiêu cung c p

nh ng ki n th c vƠ k n ng c n thi t đ các cán b đ ng ch c lƠm t t công vi c

hi n t i, vƠ đ ng th i đ chu n b cho h lƠm t t công vi c t ng lai khi h đ c

th ng ch c Vì tính ch t đó, ch ng trình đƠo t o đ c thi t k đ c bi t theo đ i

t ng h c viên

1.6 T ch c c ng t c đƠo t o ngu n nhơn l c

xác đ nh k ho ch đƠo t o ng i ta ph i tr l i đ c 5 cơu h i Ai? Khi nƠo? đơu? Nh ng k n ng gì? T i sao? Cơu tr l i cho các cơu h i trên th ng

d a vƠo các d u hi u: Ch t l ng s n ph m kém, ch t l ng công tác ph c v kém,

x y ra nhi u tai n n lao đ ng, lƣng phí nguyên v t li u, máy h ng( do y u t ch quan c a ng i lao đ ng), bi n đ ng lao đ ng, chi phí đƠo t o Công tác t ch c

Trang 22

đƠo t o vƠ phát tri n ngu n nhơn l c th ng đ c th c hi n qua 7 b c:

1.6.1 X c đ nh nhu c u đƠo t o ngu n nhơn l c

- Xác đ nh nhu c u đƠo t o ngu n nhơn l c đ đáp ng nhu c u công vi c c a doanh nghi p, d tính s l ng, ch t l ng lao đ ng phù h p v i kh i l ng công

vi c đ ra đ m b o doanh nghi p luôn ho t đ ng t t

- Xác đ nh nhu c u đƠo t o c n phơn tích ba v n đ : Xác đ nh nhu c u c a t

ch c; phơn tích yêu c u vƠ k n ng c n có đ th c hi n công vi c vƠ phơn tích k

Trong đó: Nc: Nhu c u công nhơn k thu t c a m t ngh nƠo đó

M: Kh i l ng công vi c (t ng ngv i ngh c a công nhơn)

P: m c ph c v

H: H s hoƠn thƠnh m c trong n m

Ho c có th c n c vƠo s máy móc, m c đ m nh n c a công nhơn vƠ h s ca lƠm vi c đ xác đ nh nhu c u công nhơn k thu t theo công th c:

M

Nc = x K

P

Trong đó: M: S máy móc thi t b

P: S máy m t công nhơn ph c v

K: S ca lƠm vi c c a máy móc thi t b

Tr ng h p không có s n m c ph c v , s l ng công nhơn k thu t theo

Trang 23

S1: S công nhơn th c t c a ngh nƠo đó trong doanh nghi p k báo cáo

Im: Ch s s l ng thi t b thu c lo i nƠo đó đ hoƠn thƠnh k ho ch s n xu t

đƣ đ nh k k ho ch

Ik : Ch s h s ca lƠm vi c bình quơn c a thi t b k k ho ch

IW: Ch s n ng su t lao đ ng c a công nhơn k thu t thu c ngh đó k k

ho ch

- Sau khi đƣ có nhu c u công nhơn k thu t theo ngh ph i xác đ nh nhu c u

b sung Nó lƠ hi u s gi a nhu c u c n thi t vƠ s công nhơn hi n có theo t ng ngh Nhu c u b sung chính lƠ nhu c u công nhơn k thu t ph i đƠo t o

 Phơn tích yêu c u vƠ k n ng c n có đ th c hi n công vi c: Trên c s

nh ng yêu c u v k thu t, k n ng c n có, b c th c a ng i lao đ ng

t ng ngh , t ng lo i lao đ ng (d a vƠo b ng xác đ nh yêu c u công vi c) đ

đ m b o ch t l ng s n ph m ng th i th o lu n v i cán b b ph n đó

v nh ng yêu c u k thu t đ ki m nghi m l i nh ng yêu c u nƠy có phù h p

v i ng i lao đ ng

 Phơn tích k n ng hi n có c a ng i lao đ ng: D a vƠo b ng đánh giá th c

hi n công vi c, b ng phơn lo i theo trình đ b c th , ch t l ng s n ph m hƠng tháng Th o lu n v i cán b t i b ph n đó đ xác đ nh rõ h n yêu c u

đ i v i ng i lao đ ng t ng ngh , t ng b c công vi c

So sánh gi a yêu c u c n có v k thu t, k n ng t ng ngh , t ng lo i lao

đ ng v i trình đ th c t c a ng i lao đ ng t ng ngh , t ng lo i lao đ ng đ xác

đ nh nhu c u đƠo t o C n nêu rõ nh ng yêu c u v trình đ ki n th c, k n ng k

x o, s c kho , thái đ lƠm vi c c a ng i lao đ ng sau đƠo t o

(Ngu n: Giáo trình Qu n tr Nhân s ; 2012)

1.6.2 X c đ nh m c tiêu c a kho đƠo t o

NgoƠi 5 m c tiêu chung c a doanh nghi p trong công tác đƠo t o ngu n nhơn

l c còn có nh ng m c tiêu c th c n đ t đ c c a m i khoá đƠo t o ó lƠ yêu c u

c n đ t đ c c a h c viên sau đƠo t o Ng i h c sau khi đ c đƠo t o ph i tho mƣn các yêu c u v trình đ ki n th c, k n ng k x o, thái đ lƠm vi c đ ng th i trong công vi c c n tho mƣn yêu c u v k thu t, ch t l ng s n ph m c a doanh nghi p Th i gian h c ph i đ đ h c viên n m b t vƠ thƠnh th o k n ng c n đƠo

t o, phù h p v i quá trình s n xu t kinh doanh, đ m b o th i gian theo h p đ ng

c a khách hƠng v s l ng vƠ ch t l ng s n ph m

Trang 24

c n ph i hi u rõ v n đ nƠy đ l a ch n đ i t ng đƠo t o cho phù h p v i m c tiêu

c a doanh nghi p vƠ phù h p v i h c viên

- LƠ ph ng pháp đƠo t o tr c ti p t i n i lƠm vi c trong đó ng i h c đ c

h c các k n ng, ki n th c c n thi t cho công vi c thông qua th c t th c hi n công

vi c d i s h ng d n c a ng i lao đ ng lƠnh ngh h n

- ơy lƠ hình th c đƠo t o tr c ti p, ch y u lƠ th c hƠnh ngay trong quá trình

s n xu t, do nhƠ máy t ch c Có hai ki u đƠo t o theo ph ng pháp nƠy:

 M t lƠ: đƠo t o m t k n ng th c hi n m t công vi c m i ho c k n ng m i

 V i hình th c đƠo t o theo t , nhóm s n xu t, th h c ngh đ c t ch c thƠnh t ng t vƠ phơn công cho nh ng công nhơn d y ngh , thoát ly s n xu t chuyên trách h ng d n

- Nh ng công nhơn d y ngh ph i có trình đ v n hoá, trình đ ngh nghi p vƠ

Trang 25

có ph ng pháp s ph m nh t đ nh

* Quá trình đào t o đ c ti n hành qua các b c:

- Phơn công nh ng công nhơn có trình đ lƠnh ngh cao v a s n xu t, v a

h ng d n th h c ngh Trong b c nƠy, ng i h ng d n v a s n xu t, v a gi ng cho ng i h c ngh v c u t o máy móc, nguyên t c v n hƠnh, quy trình công ngh ,

ph ng pháp lƠm vi c Ng i h c ngh theo dõi, quan sát nh ng thao tác, đ ng tác

vƠ ph ng pháp lƠm vi c c a ng i h ng d n C ng trong b c nƠy, doanh nghi p

ho c phơn x ng t ch c d y lỦ thuy t cho ng i h c ngh do k s ho c k thu t viên ph trách

- Giao vi c lƠm th sau khi đƣ n m đ c nh ng nguyên t c vƠ ph ng pháp lƠm vi c, ng i h c ngh b t tay lƠm th d i s ki m tra u n n n c a ng i h ng

d n

- Giao vi c hoƠn toƠn cho ng i h c ngh Khi ng i h c ngh có th ti n hƠnh công vi c đ c l p đ c, ng i h ng d n giao h n công vi c cho ng i h c ngh nh ng v n ph i th ng xuyên theo dõi, giúp đ

Mu n cho hình th c nƠy đ t k t qu t t, vi c kèm c p trong s n xu t ph i

đ c t ch c h p lỦ, có ch đ đ ng kèm c p gi a ng i d y h c vƠ ng i h c,

gi a xí nghi p vƠ ng i d y

Hình th c đào t o này có u đi m:

- Có kh n ng đƠo t o đ c nhi u công nhơn cùng m t lúc t t c các doanh nghi p, phơn x ng Th i gian đƠo t o ng n ơy lƠ bi n pháp đ m b o t i s n xu t

s c lao đ ng lƠnh ngh v i t c đ nhanh, đáp ng k p th i nhu c u công nhơn k thu t trong giai đo n đ u xơy d ng ch ngh a xƣ h i

- Do đƠo t o tr c ti p t i c s s n xu t, nên không đòi h i có đi u ki n v

tr ng s , giáo viên chuyên trách, b máy qu n lỦ vƠ thi t b th c t p riêng Vì v y, doanh nghi p nƠo c ng có th t ch c đ c vƠ ti t ki m chi phí đƠo t o

- Trong quá trình h c t p, h c viên còn tr c ti p tham gia lao đ ng, góp ph n hoƠn thƠnh k ho ch s n xu t c a doanh nghi p ng th i, quá trình h c t p g n

li n v i quá trình s n xu t đó t o đi u ki n cho h c viên n m v ng k n ng lao

đ ng

Tuy nhiên, hình th c đào t o này còn có m t s nh c đi m:

- H c viên n m ki n th c lỦ lu n không theo trình t t th p đ n cao vƠ không

có h th ng

Trang 26

- i v i hình th c nƠy, th i gian h c t p ng n, ch y u v a s n xu t v a h c

t p Ng i d y ngh không chuyên trách nên thi u kinh nghi m, vi c t ch c lỦ thuy t có nhi u khó kh n, nên k t qu h c t p b h n ch

- H c viên không ch h c đ c nh ng ph ng pháp tiên ti n mƠ còn "b t

ch c" c nh ng thói quen s n xu t không h p lỦ, l c h u c a ng i d y Vì v y, hình th c đƠo t o nƠy ch thích h p v i nh ng công vi c không đòi h i trình đ lƠnh ngh cao

b) Các l p c nh doanh nghi p

- Ph ng pháp nƠy đ c áp d ng đ i v i nh ng ngh t ng đ i ph c t p, vi c đƠo t o trong s n xu t không đáp ng đ c yêu c u c v s l ng vƠ ch t l ng

Vì v y, các doanh nghi p ph i t ch c các l p đƠo t o riêng cho mình ho c các doanh nghi p cùng ngƠnh Hình th c đƠo t o nƠy không đòi h i có đ y đ c s v t

ch t- k thu t riêng, không c n b máy chuyên trách mƠ d a vƠo đi u ki n s n có

c a doanh nghi p

- Ch ng trình đƠo t o g m có hai ph n: LỦ thuy t vƠ th c hƠnh s n xu t

Ph n lỦ thuy t đ c gi ng t p trung do các k s , cán b k thu t ph trách Ph n

th c hƠnh đ c ti n hƠnh các phơn x ng th c t p vƠ trong các phơn x ng do các k s ho c công nhơn lƠnh ngh h ng d n

Hình th c này có u đi m:

- H c viên h c lỦ thuy t t ng đ i có h th ng vƠ đ c tr c ti p tham gia lao

đ ng s n xu t các phơn x ng, t o đi u ki n cho h n m v ng ngh Hình th c nƠy thích h p v i vi c đƠo t o nh ng công nhơn đòi h i trình đ lƠnh ngh t ng

đáp ng yêu c u s n xu t ngƠy cƠng phát tri n trên c s k thu t hi n đ i

B ho c các ngƠnh c n t ch c các trung tơm d y ngh , các tr ng d y ngh t p trung, quy mô t ng đ i l n, đƠo t o công nhơn có trình đ lƠnh ngh cao Khi t

ch c các tr ng d y ngh , c n ph i có b máy qu n lỦ, đ i ng giáo viên chuyên

Trang 27

trách vƠ c s v t ch t riêng cho đƠo t o nơng cao ch t l ng đƠo t o c a các

tr ng, c n đ m b o các đi u sau đơy:

 Ph i có k ho ch vƠ ch ng trình đƠo t o i v i các ngh ph bi n,

ch ng trình ph i do: B Lao đ ng - Th ng binh vƠ Xƣ h i, B Giáo d c -

Ơo t o xơy d ng vƠ ban hƠnh Ch ng trình đƠo t o ph i bao g m hai ph n

lỦ thuy t vƠ th c hƠnh, không coi nh ph n nƠo

 Ph i có đ i ng giáo viên d y ngh đ kh n ng, chuyên môn vƠ kinh nghi m gi ng d y

 Ph i đ c trang b các máy móc, thi t b ph c v cho gi ng d y vƠ h c t p, các phòng thí nghi m, x ng tr ng Nh ng n i có đi u ki n, nhƠ tr ng

c n t ch c các phơn x ng s n xu t v a ph c v cho vi c gi ng d y, v a

s n xu t c a c i v t ch t cho xƣ h i i v i nh ng tr ng h p không có

đi u ki n t ch c x ng s n xu t riêng, nên đ g n các doanh nghi p l n

c a ngƠnh, t o đi u ki n cho gi ng d y vƠ h c t p đ c thu n l i Các tài

li u gi ng d y vƠ sách giáo khoa ph i biên so n th ng nh t cho các ngh , các

tr ng Nh v y, mu n cho vi c đƠo t o có ch t l ng ph i đi t nh ng v n

đ c b n c a công tác d y ngh , nh đ nh rõ nhi m v , m c tiêu c a m i

tr ng, l p; t ng c ng trang b máy móc, thi t b ph c v cho vi c gi ng

d y, h c t p; đƠo t o đ i ng giáo viên lỦ thuy t vƠ th c hƠnh cho các ngh ; ban hƠnh nh ng ch đ , chính sách c n thi t nh quy ch tr ng, l p, tiêu chu n giáo viên, tiêu chu n tuy n sinh vƠo các tr ng

Hình th c này có nh ng u đi m:

 H c viên đ c h c t p m t cách có h th ng t đ n gi n đ n ph c t p, t lỦ thuy t đ n th c hƠnh, t o đi u ki n ti p thu ki n th c nhanh chóng, d dƠng

 Ơo t o t ng đ i toƠn di n c v lỦ thuy t vƠ th c hƠnh, giúp h c viên n m

v ng các ki n th c c b n vƠ k n ng nghi p v

V i hình th c đƠo t o nƠy, khi ra tr ng, công nhơn có th ch đ ng, đ c l p

gi i quy t công vi c, có kh n ng đ m nh n các công vi c t ng đ i ph c t p, đòi

h i trình đ lƠnh ngh cao i đôi v i s phát tri n s n xu t vƠ ti n b k thu t, hình th c nƠy ngƠy cƠng gi vai trò quan tr ng trong vi c đƠo t o đ i ng công nhơn k thu t Tuy nhiên, đƠo t o b ng hình th c nƠy đòi h i có c s v t ch t

t ng đ i đ y đ , có b máy qu n lỦ, đ i ng giáo viên gi ng d y chuyên nghi p, nên chi phí đƠo t o khá l n; th i gian đƠo t o t ng đ i dƠi

Trang 28

K ho ch gi ng d y công nhơn k thu t th ng đ c chia theo hai giai đo n: Giai đo n đ c h c t p c b n, giai đo n đ c h c t p chuyên môn Các k ho ch

gi ng d y công nhơn k thu t trong giai đo n c b n không thay đ i nhi u Vì th

ng i ta g i giai đo n nƠy lƠ giai đo n n đ nh vƠ th ng chi m t 70-80% n i dung gi ng d y

Trong giai đo n c b n, ngh đ c đƠo t o theo di n r ng, không nh ng nh m trang b cho ng i h c nh ng ki n th c v k thu t t ng h p, mƠ còn giúp h hi u

nh ng nguyên lỦ c b n chung nh t đ lƠm vi c sau nƠy C u t o ch ng trình k thu t c b n đ gi ng d y chung cho m i ngh bao g m: v k thu t, công ngh kim

lo i; k thu t đi n, thu l c h c, khí đ ng l c, dung sai vƠ đo l ng k thu t, kinh

t vƠ t ch c s n xu t (g m c t ch c khoa h c)

Trong giai đo n h c t p vƠ chuyên môn, ng i h c đ c trang b nh ng ki n

th c vƠ rèn luy n nh ng k n ng, k x o đ n m v ng ngh đƣ ch n, giúp h tính

toán các ch đ lƠm vi c, tính công su t c a các thi t b , v n hƠnh máy móc đ s n

xu t ra s n ph m có ch t l ng theo đúng quy trình công ngh đƣ đ nh

1.6.5 D tính chi phí đƠo t o

- Chi phí đƠo t o (giá thƠnh đƠo t o) đ c tính theo các y u t : Ti n l ng c a giáo viên d y ngh (lỦ thuy t vƠ th c hƠnh); ti n l ng c a giáo viên h ng d n tay ngh ; h c b ng c a h c sinh; chi phí qu n lỦ vƠ các lo i chi phí khác V i các l p

h c chuyên đ , h c thêm ngh hai, ph i tính c ti n l ng c a h c viên theo c p

b c công vi c c a h

- NgoƠi ra còn chi phí c h i (chi phí gián ti p) Chi phí nƠy r t khó tính vì

ng i giáo viên vƠ h c viên có th ki m đ c nhi u ti n h n ho c có c h i lƠm

vi c t t h n

- Vi c tính toán chi ti t c th chi phí đƠo t o đ i v i m i hình th c đƠo t o s giúp vi c đánh giá hi u qu kinh t c a đƠo t o chính xác h n (b ng vi c so sánh chi phí đƠo t o vƠ k t qu thu đ c sau khi đƠo t o)

- Chi phí đƠo t o thu c lo i đ u t đ c bi t K t qu c a đ u t bi u hi n b ng

n ng su t lao đ ng vƠ ch t l ng s n ph m đ c nơng cao

1.6.6 L a ch n vƠ đƠo t o gi o viên

V i m i lo i hình đƠo t o vƠ ch ng trình h c khác nhau ph i l a ch n vƠ đƠo

t o giáo viên đ phù h p v i ch ng trình, đ c đi m công ngh vƠ phù h p v i trình

đ h c viên Ơo t o t i n i lƠm vi c đòi h i công nhơn d y ngh ph i có trình đ

Trang 29

v n hoá, trình đ ngh nghi p vƠ có ph ng pháp s ph m nh t đ nh Cách di n đ t

c a ng i d y ngh ph i đ n gi n, d hi u đ ng i h c d ti p thu

1.6.7 nh gi ch ng tr nh đƠo t o

- ơy lƠ b c quan tr ng trong vi c t ch c th c hi n ch ng trình đƠo t o Tính toán hi u qu kinh t c a vi c đƠo t o công nhơn k thu t lƠ m t vi c c n thi t

nh ng ph c t p, c n đ c nghiên c u hoƠn thi n h n ánh giá ch ng trình đƠo

t o sau m i khoá h c đ ki m đi m l i các b c trên có đ c xác đ nh đúng hay không? M c tiêu đ ra có đ t đ c hay không? M t m nh, m t y u c a ch ng trình đƠo t o?

- Có nhi u cách đ đánh giá ch ng trình đƠo t o:

 ánh giá tình hình h c t p c a h c viên sau khoá h c b ng cách t ch c

ki m tra, thi

 Nghiên c u ph n ng c a h c viên: Quan sát tr c ti p xem s thay đ i c a

h c viên sau đƠo t o v k n ng, thao tác Ho c dùng b ng đánh giá th c

hi n công vi c đ xác đ nh nhi m v , trách nhi m c n ph i th c hi n c a

ng i công nhơn có đúng v i ch ng trình đƠo t o hay không vƠ đánh giá xem ng i công nhơn có lƠm t t công vi c đ c giao

- Dùng k t qu lƠm vi c c a h c viên đ đánh giá:

 T c đ t ng n ng su t lao đ ng sau khi đƠo t o: đ c xác đ nh b ng vi c so sánh k t qu c th tr c vƠ sau khi đƠo t o

 Th i gian thu h i chi phí đƠo t o hay t ng quan gi a chi phí đƠo t o vƠ k t

qu thu đ c N u chi phí đƠo t o ít, n ng su t lao đ ng cao, thu nh p thu n tuỦ nhi u thì hi u qu kinh t l n, vƠ ng c l i Hi u qu kinh t c a vi c đƠo t o có th đ c ph n ánh th i gian thu h i chi phí đƠo t o vƠ bi u hi n công th c sau:

Cd

T =

M

Trong đó: T: Th i gian thu h i chi phí đƠo t o (n m)

Cd: ToƠn b chi phí đƠo t o

M: Thu nh p thu n tuỦ c a doanh nghi p do công nhơn sau khi đ c đƠo

t o đ a l i trong m t n m

- Ơo t o công nhơn k thu t không ch lƠ đƠo t o ngh m i cho h mƠ có th

Trang 30

thông qua t ch c các l p h c, hu n luy n ng n ngƠy nh m hoƠn thi n ngh c b n,

b sung thêm ki n th c v m t ngh có liên quan, đ ng th i có th nơng b c ngh cho công nhơn Vi c m l p chuyên đ , l p h c thêm ngh th hai, l p h c ph ng pháp lao đ ng tiên ti n, nh ng bu i tham quan, nghe báo cáo v khoa h c k thu t

hi n đ i c ng lƠ các bi n pháp nơng cao trình đ lƠnh ngh cho công nhơn

- Lao đ ng qu n lỦ bao g m các t tr ng s n xu t, tr ng ca, đ c công, phơn

x ng tr ng, giám đ c vƠ cán b ch huy, lƣnh đ o NgoƠi trình đ chuyên môn

v ng vƠng h ph i đ c phát tri n các k n ng qu n lỦ nh : k n ng lƣnh đ o; phơn

ph i giao vi c; qu n lỦ th i gian; giao ti p vƠ quan h con ng i; tính đ ng đ i; t

ch c cu c h p; óc phán đoán suy xét; tính quy t đoán; s c ng th ng

Ph ng pháp t ch c phát tri n lao đ ng qu n lỦ c ng có 7 b c gi ng đƠo

t o công nhơn k thu t Nh ng có m t s đi m khác lƠ:

- Xác đ nh nhu c u phát tri n lao đ ng qu n lỦ d a trên vi c phơn tích nhu c u

c a k ho ch ngu n nhơn l c trong t ng lai vƠ c c u ngu n nhơn l c hi n t i c a doanh nghi p; phơn tích kh n ng thích ng c a doanh nghi p vƠ tính hi u qu c a đƠo t o vƠ phát tri n lao đ ng qu n lỦ

- Có nhi u ph ng pháp đƠo t o lao đ ng qu n lỦ

+ Ơo t o kèm c p: H c viên đ c kèm c p b i m t ng i qu n lỦ lƠnh ngh hay m t c v n v l nh v c qu n lỦ trong m t th i gian Ng i h c có th rút ra

đ c nh ng bƠi h c th c ti n vƠ h c h i kinh nghi m c a nh ng ng i đi tr c +

+ Luơn chuy n công vi c: Ng i h c đ c chuy n đ n công tác b ph n khác trong doanh nghi p, v i ch c n ng vƠ quy n h n nh c ho c b ph n khác

v i ch c n ng vƠ quy n h n khác đ thích ng v i s thay đ i vƠ lƠm quen v i các

m t c a qu n lỦ

+ Ơo t o t i các tr ng chính quy: cán b qu n lỦ đ c c đi h c các

tr ng đ i h c, cao đ ng đ n m v ng chuyên môn nghi p v vƠ k n ng qu n lỦ

m t cách khoa h c vƠ có h th ng Tuy nhiên, hình th c đƠo t o nƠy đòi h i nhi u

th i gian vƠ chi phí cao

+ T ch c các l p b i d ng ng n ngƠy t i doanh nghi p m t cách th ng xuyên đ b sung ki n th c vƠ t o đi u ki n cho cán b qu n lỦ đ c ti p c n v i

cách làm vi c hi n đ i, các v n b n, tƠi li u m i

Phát tri n thêm k n ng cho lao đ ng qu n lỦ thông qua ch ng trình hoá máy tính hay qua các ph ng ti n nghe nhìn có th ti t ki m đ c chi phí trong vi c thuê

th y vƠ mô ph ng tình hu ng gi ng th c t T ch c các cu c h i th o, th o lu n v

Trang 31

nh ng v n đ hay tình hu ng đ c đ t ra tr c; đƠo t o k n ng gi i quy t công

vi c lúc đ u gi c ng giúp phát tri n thêm k n ng cho lao đ ng qu n lỦ

Ơo t o ngu n nhơn l c lƠ m t công tác c n thi t v i b t k m t doanh nghi p nƠo B i vì vai trò c a con ng i ngƠy cƠng tr nên quan tr ng đ i v i s t n t i vƠ phát tri n c a m t doanh nghi p Cho dù doanh nghi p đó có s h u nh ng máy móc trang thi t b hi n đ i đ n đơu đi n a nh ng không có đ i ng lao đ ng có tay ngh gi i đ s d ng đ c nó thì c ng ch ng có Ủ ngh a gì Có th nói lao đ ng lƠ

m t trong các ngu n l c l n c a doanh nghi p Nó lƠ ngu n l c quy t đ nh s thƠnh công c a doanh nghi p Lao đ ng đ c tuy n ch n, đ c đƠo t o vƠ có s b trí

h p lỦ s lƠ s c m nh vƠ ng c l i S d ng lao đ ng h p lỦ, b trí phơn công đúng

ng i đúng vi c, có s phơn công vƠ h p tác lao đ ng s nơng cao n ng su t lao

đ ng Vi c s d ng ph i đi đôi v i đƠo t o vƠ nơng cao trình đ , đ m b o ch đ

chính sách cho ng i lao đ ng, t o đi u ki n khai thác t i đa ngu n l c trong đ n v

mình

Ơo t o ngu n nhơn l c lƠ y u t t t y u nh m nơng cao n ng su t, hi u qu lƠm vi c cho nhơn viên trong các t ch c, doanh nghi p Các nhƠ lƣnh đ o nên l u Ủ

là các nguyên nhân d n đ n n ng su t vƠ hi u qu lƠm vi c th p r t đa d ng: n ng

l c c a nhơn viên kém, nhơn viên không bi t các yêu c u, tiêu chu n m u trong

th c hi n công vi c Vì v y, trong k ho ch chu n b đ i ng cán b k c n, doanh nghi p c n ph i xác đ nh đ c ch c v s tr ng vƠ cách th c chu n b ng viên cho các ch c v tr ng đó Doanh nghi p c n có d ki n các ch ng trình đƠo t o đ giúp nhơn viên có đ c các k n ng theo yêu c u c a doanh nghi p Các ch ng trình đƠo t o ch nên chú tr ng vƠo đ i t ng th c s c n thi t đƠo Ơo t o ki u phong trƠo, lôi kéo c nh ng ng i không có nhu c u đƠo t o s v a lƠm lƣng phí tƠi chính, th i gian cho t ch c, doanh nghi p, v a gơy khó ch u cho nhơn viên

Trang 32

CH NG 2: TH C TR NG CỌNG TỄC ÀO T O NGU N

NHỂN L C T I NHÀ MÁY A41/CKT QC PK - KQ

2.1 Gi i thi u chung v Nhà máy A41

2.1.1 Qu tr nh h nh thƠnh vƠ ph t tri n

2.1.1.1 T ng quan v NhƠ m y

Logo Nhà máy A41

Hình 2.1: Logo c a Nhà máy A41

Tên giao d ch trong n c NhƠ máy A41 (Công ty TNHH m t thƠnh viên s a

ch a máy bay 41)

Tên vi t t t Công ty s a ch a máy bay 41

LIMITED LIABILITY COMPANY

2.1.1.2 L ch s h nh thƠnh vƠ ph t tri n

- NhƠ máy A41/C c K thu t Quơn ch ng PK-KQ đ c thƠnh l p ngƠy 12/6/1975 v i c s v t ch t, k thu t ti p qu n ngay sau ngƠy gi i phóng Mi n Nam th ng nh t t n c Tháng 8/2001, NhƠ máy A43 vƠ NhƠ máy A41 h p nh t

thành NhƠ máy A41 tr c thu c C c K thu t/Quơn ch ng PK-KQ Quá trình hình thƠnh vƠ phát tri n c a NhƠ máy A41 đ c chia thƠnh các giai đo n:

- Giai đo n t n m 1975 đ n n m 1980: NhƠ máy đƣ hoƠn thƠnh nhi m v thu

h i chi n l i ph m; h i ph c, s a ch a các lo i máy bay quơn s cùng các xe-máy

Trang 33

đ c ch ng ph c v bay NgoƠi ra, NhƠ máy còn c i ti n tr c th ng UH-1 đ gieo lúa trên ng Tháp m i, c i ti n máy bay U-6A lƠm nhi m v phun thu c tr sơu, s a

ch a máy bay v n t i quơn s C-130 đ ném bom vƠ ch p nh khi tham gia m t tr n Biên gi i phía Tơy Nam, th c hi n ngh a v Qu c t Campuchia vƠ s n sƠng chuy n quơn cùng các trang thi t b quơn s đ m b o cho b đ i chi n đ u Biên

gi i phía B c

- Giai đo n t n m 1981 tr l i đơy: Khi Quơn ch ng PK-KQ chuy n sang s

d ng các lo i máy bay do Liên Xô (C ) vƠ các n c ông Ểu s n xu t, NhƠ máy

th c hi n nhi m v b o d ng, s a ch a h i ph c, s a ch a l n-t ng t ng niên h n

s d ng cho các lo i máy bay nh : Tr c th ng Mi-6, máy bay v n t i An-26, máy bay ph n l c L-39, máy bay hu n luy n IAK-52, các lo i xe máy đ c ch ng: APA, UPG, TZ, AKZC c bi t trong 02 n m 2004-2005, theo Ch th c a B Qu c phòng, NhƠ máy A41 đƣ ch th thƠnh công 05 máy bay l ng d ng h ng nh

VNS-41 mô ph ng theo ki u dáng Th y phi c CHE-22 c a Nga

- M t th thách l n đ i v i NhƠ máy lƠ khi Liên Xô vƠ Kh i Xƣ h i ch ngh a ông Ểu tan rƣ, các chuyên gia k thu t cùng v t t , ph tùng thay th không còn

đ m b o nh tr c đơy, nh ng A41 đƣ bi t phát huy h t n i l c, t p trung đ u t nơng c p c s k thu t, nghiên c u s n xu t v t t thay th vƠ luôn hoƠn thƠnh t t nhi m v c p trên giao NhƠ máy A41 đƣ kh ng đ nh đ c n ng l c s a ch a v i

ch t l ng s n ph m xu t x ng tin c y, đ m b o an toƠn cho các chuy n bay

- V i nh ng thƠnh tích đƣ đ t đ c, NhƠ máy A41 đ c ng, NhƠ n c, Quơn đ i, Quơn ch ng ghi nh n vƠ t ng th ng nhi u Huơn ch ng, Huy ch ng các lo i nh : Huơn ch ng chi n công H ng nhì v thƠnh tích chi n đ u Tơy Nam; Huơn ch ng chi n công H ng ba v thƠnh tích ph c v chi n đ u; Huơn ch ng chi n công H ng nhì v hoƠn thƠnh xu t s c nhi m v ; 03 Huy ch ng VƠng vƠ 01 Huy ch ng B c v thƠnh tích c i ti n k thu t; vƠ còn nhi u b ng khen, gi y khen

khác (Ngu n: L ch s Nhà máy A41 Kh ng Quân; 2015)

2.1.2 Ch c n ng vƠ l nh v c ho t đ ng

NhƠ máy A41 chi m v trí quan tr ng trong kh i các NhƠ máy thu c Quơn

ch ng PK-KQ, đ c B Qu c phòng vƠ Quơn ch ng giao th c hi n nh ng nhi m

v chính:

- S a ch a l n các lo i máy bay v n t i, máy bay hu n luy n: AN-26, AN-2,

L-39, IAK-52, CHE-22,ầ s a ch a các lo i ph tùng, thi t b l c a các chuyên ngƠnh k thu t hƠng không; s a ch a v a, s a ch a l n các lo i xe - máy đ c

Trang 34

đ n v c a Quơn ch ng PK-KQ t Tuy Hòa tr vƠo

- S n xu t các lo i dù gi m t c máy bay, dù hƠng, dù ng i, các lo i trang b

b o h lao đ ng vƠ ph ng ti n che b o đ m an toƠn cho VKTBKT

- S n xu t kinh doanh ôxy, nit , cacbonic cho Qu c phòng vƠ dơn d ng

- S n xu t các s n ph m b ng v t li u composite, các m ng m ch đi n t vƠ

s n xu t, s a ch a các thi t b công ngh

- C đ ng s a ch a ph c v cho các đ n v tuy n tr c (trung đoƠn bay 910,

e918, e920 ) khi có nhu c u nhi m v đ c giao

- S n xu t, s a ch a VTKT vƠ các TTB m t đ t cho KTHK, XM C

- Nghiên c u áp d ng ti n b khoa h c k thu t trong s n xu t, s a ch a T

ch c hu n luy n nơng cao trình đ chuyên môn k thu t ậ nghi p v cho cán b

công nhân viên trong Nhà máy

- Th c hi n s n xu t kinh t , liên doanh liên k t theo quy đ nh c a Pháp lu t NhƠ n c

2.1.3 C c u t ch c c a NhƠ m y

2.1.3.1 C c u t ch c

B máy c a NhƠ máy đ c t ch c thƠnh: 8 phòng, 9 phơn x ng vƠ m t s ban ph trách các chuyên ngƠnh khác nhau

Ngày đăng: 20/04/2018, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w