1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương thức thanh toán tín dụng chứngtừ đối với hàng nhập khẩu tại ngân hàng thương mại cổ phần sài gòn côngthương (saigonbank – CN bình hòa) thực trạng và giải pháp

66 75 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 716,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý Do Ch n Tài Trongăb iăc nhăn năkinhăt ăh iănh păWTO, ho tăđ ngăgiaoăth ngăgi aăVi tăNamăvƠăcácăn căkhôngăng ngăm ăr ng,ăvƠăho tăđ ngăthanhătoánăqu căt ăc aăcácăNgơnă hƠngăngƠyăcƠngăc

Trang 1

Gi ngăviênăh ng d n : GS OẨNăTH H NG VÂN

Sinh viên th c hi n : PH MăQUÂNăTR NG MSSV: 1211141213 L p: 12DQN02

TP H Chí Minh, 2016

Trang 2

B GIÁO D CăVẨă ẨOăT O

Gi ng viênăh ng d n : GS OẨNăTH H NG VÂN

Sinh viên th c hi n : PH MăQUÂNăTR NG MSSV: 1211141213 L p: 12DQN02

TP H Chí Minh, 2016

Trang 3

Ph măQuơnăTr ng

Trang 4

L I C M N

Trên th c t không có s thành công nào mà không g n li n v i nh ng s h

tr ,ăgiúpăđ dù ít hay nhi u, dù tr c ti p hay gián ti p c aăng i khác Trong su t

th i gian t khi b tăđ u h c t p gi ngăđ ngăđ i h căđ n nay, em đưănh năđ c r t

nhi u s quanătơm,ăgiúpăđ c a quý Th yăCô,ăgiaăđìnhăvƠăb n bè V i lòng bi tă nă

sâu s c nh t, em xin g iăđ n quý Th y Cô Khoa Qu n Tr Kinh Doanh ậ Tr ng

i H c Công Ngh TP.HCM đưăcùngăv i tri th c và tâm huy t c aămìnhăđ truy n

đ t v n ki n th c quý báu cho chúng em trong su t th i gian h c t p t iătr ng Em

xin chân thành c mă năGS oƠnăTh H ng Vân đưăt nătơmăh ng d n chúng em

N u không có nh ng l iăh ng d n, d y b o c a cô thìăemăngh ăbƠiăkhóa lu n này

c a em r t khó có th hoàn thi năđ c M t l n n a, em xin chân thành c mă năcô

Bên c nhăđóăemăc ngăxinăg i l i c mă năđ n toàn th banălưnhăđ o và các anh ch trong Phòng Kinh Doanh c aăNgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngă- CN Bình Hòa đ c bi t là ch L ngăTh Ph ngăTh o đưăh ng d n,ăgiúpăđ , t oăđi u ki n giúp em ti p c n v iămôiătr ng làm vi c th c t đ tìm hi uăvƠăhoƠnăthƠnhăđ tài

c a mình

Em xin kính chúc quý Th y Cô trong Khoa Qu n Tr Kinh Doanh và các anh/ch c aă NHă TMCPă SƠiă Gònă Côngă Th ngă ậ CN Bình Hòa th t d i dào s c

kh e, ni mătinăđ ti p t c th c hi n s m nhăcaoăđ p c a mình là truy năđ t ki n

th c cho th h mai sau

Em xin chân thành c mă n!

H Chí Minh, ngày 07 tháng 08 n m 2016

Trân tr ng

Ph măQuơnăTr ng

Trang 5

1 Th i gian th c t p : t ngƠyă22/02/2016ăđ n ngày 17/04/2016

2 B ph n th c t p : Phòng kinh doanh Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công

Th ngăậ CN Bình Hòa

3 Tinh th n trách nhi m v i công vi c và ý th c ch p hành k lu t

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

4 K t qu th c t pătheoăđ tài

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

5 Nh n xét chung

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

n v th c t p

Trang 6

C NG HÒA XÃ H I CH NGH A VI T NAM

c L p ậ T Do ậ H nh Phúc

-

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D N H và tên sinh viên: PH M QUÂN TR NG MSSV: 1211141213 Khóa: 2012-2016 Nh n xét c a giáo viên: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

H Chí Minh, Ngày …… Tháng …… N m 2016

Ký tên

GS oƠnăTh H ng Vân

Trang 7

M C L C

L IăCAMă OAN ii

L I C Mă N iii

NH N XÉT TH C T P iv

NH N XÉT C AăGIÁOăVIÊNăH NG D N v

DANH M C CÁC T VI T T T viii

DANH SÁCH B NG S D NG ix

DANHăSÁCHăS ă S D NG x

PH N M U 1

1 Lý Do Ch nă Tài 1

2 M c Tiêu Nghiên C u: 2

3 Ph m Vi Nghiên C u: 2

4.ăPh ngăPhápăNghiênăC u: 2

5 K t C u C a KLTN 3

CH NGă1:ăNH NG V Nă LÝ LU N V PH NGăTH C THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T 4

1.1 T NG QUAN V THANH TOÁN QU C T 4

1.1.1 Khái ni m 4

1.1.2ă căđi m 4

1.1.3 Vai trò c a thanh toán qu c t 5

1.1.4ăCácăph ngăth c thanh toán 6

1.2 THANH TOÁN QU C T B NGăPH NGăTH C TÍN D NG CH NG T (L/C) 9

1.2.1 Khái quát v tín d ng ch ng t 9

1.2.2 Các lo iăth ătínăd ng thông d ng 12

1.2.3ăQuyătrìnhăthanhătoánătheoăph ngăth c tín d ng ch ng t 13

Tóm t tăch ngă1 15

CH NGă2: TH C TR NG QUY TRÌNH THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T I V I HÀNG NH P KH U T Iă NGÂNă HẨNGă TH NGă M I C PH NăSẨIăGÒNăCÔNGăTH NGă(SAIGONBANKăậ CN BÌNH HÒA) 16

2.1 GI I THI U CHUNG V NGÂN HÀNG TH NGă M I C PH N SÀI GÒNăCÔNGăTH NGă(SAIGONBANK) 16

Trang 8

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri năngơnăhƠngăth ngăm i c ph n sài gòn

côngăth ng 16

2.1.2ăC ăc uăt ăch căvƠăch căn ngăcácăphòngăban 18

2.1.3ăL nhăv c ho tăđ ng 20

2.1.4 Tình hình ho tăđ ng kinh doanh (2013-2015) 21

2.2 TH C TR NG QUY TRÌNH THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T I V I HÀNG NH P KH U T I NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN CÔNG TH NGăậ CN BÌNH HÒA 22

2.2.1 Thanh toán qu c t t iă ngơnă hƠngă th ngă m i c ph n sài gòn công th ng-CN Bình Hòa 22

2.2.2 Th c tr ng quy trình thanh toán tín d ng ch ng t đ i v i hàng nh p kh u t iăNgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngăậ CN Bình Hòa 24

2.3ă ÁNHăGIÁăCHUNGăV QUY TRÌNH THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T I V I HÀNG NH P KH U 37

2.3.1ă uăđi m: 37

2.3.2ăNh căđi m: 37

Tóm t tăch ngă2 40

CH NGă 3:ă NH NG GI I PHÁP VÀ KI N NGH NÂNG CAO HI U QU TRONG QUY TRÌNH THANH TOÁN HÀNG NH P KH U B NGăPH NGă TH C THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T 42

3.1 M Că ệCHă XU T CÁC GI I PHÁP 42

3.2ăC NăC XU T GI I PHÁP 42

3.3 M T S GI I PHÁP HOÀN THI N QUY TRÌNH THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T I V I HÀNG NH P KH U T I NGÂN HÀNG TMCP SẨIăGÒNăCÔNGăTH NG-CN BÌNH HÒA 43

3.4 CÁC KI N NGH 48

K T LU N 53

TÀI LI U THAM KH O 54

PH L C* 55

Trang 9

NVTTQT Nhân viên thanh toán qu c t

PTTTQT Ph ngăth c thanh toán qu c t

Trang 10

DANH SÁCH B NG S D NG

TRANG

3 B ng 2.1 K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Ngân Hàng

TMCP Sài Gòn Công Th ng – CN Bình Hòa giai

đo n 2013-2015

21

4 B ng 2.2 K t qu ho t đ ng thanh toán qu c t t i Ngân

Hàng TMCP Sài Gòn Công Th ng giai đo n

Trang 12

PH N M U

Trongăc ăch th tr ng hi n nay, nghành kinh doanh ngân hàng là m t trong

nh ng d ch v quan tr ng và c n thi t.ăSongăsongăđóănh ngăn mătr l iăđơy, n n kinh t c a Vi t Nam phát tri n m tăcáchănhanhăchóngăvƠăđ t nhi u thành công nh :ă

n mă2006ăgiaănh păWTOầđ c x p th b y trong nh ngăn c có t căđ phát tri n kinh t nhanh trên th gi iăvƠăđ c th gi iăđánhăgiáăcao i u này mang l i nhi u

c ăh i phát tri năchoăn căta,ăđ c bi t là trong ho tăđ ng XNK Kim ng ch XNK

c a Vi t Nam trong nh ngăn măquaăgiaăt ngăkhôngăng ng, góp ph năgiaăt ngăt căđ phát tri n kinh t Ho tăđ ng XNK không ch gi i h n trong khu v c n a mà m

r ng ra th gi i.T t y u s làm cho ho tăđ ng TTQT c a các ngân hàng phát tri n theo, đ c bi t là nghi p v thanh toán tín d ng ch ng t lƠăph ngăth căđ c s

d ng r ng rãi vì an toàn và có s cam k t thanh toán c a bên th 3 là ngân hàng ápă ng nhu c uămuaăbánătraoăđ i hàng hóa các doanh nghi p trongăn c và các doanh nghi păn c ngoài Tuy lo i hình này còn nhi uăkhóăkh năvƠăv ng m c v i các ngân hàng Vi tăNam,ănh ngăb căđ u các ngân hàng đưăs d ng khá t t LC

Tr c th c t đó, em đưăquy tăđ nh ch năđ tƠiăắPh ngăth c thanh toán tín d ng

ch ng t đ i v i hàng nh p kh u c a Ngân HƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ng,

CN Bình Hòa- th c tr ng và gi i phápẰălƠmăkhóa lu n t t nghi p c a mình Vì nó

r t hay và em mu n tìm hi uăsơuăvƠăcóăc ăh i so sánh gi a lý thuy tăđưăh c và th c

t giúp em h c h i nhi u h n Emăc ngăg i l i c mă năv s gópăỦăvƠăh ng d n

t n tình c a các anh(ch ) nhân viên NgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngăậ CN Bình Hòa, quý Th y Cô, đ c bi t là GS oƠnăTh H ng Vân h ng d n c a em

1 Lý Do Ch n Tài

Trongăb iăc nhăn năkinhăt ăh iănh păWTO, ho tăđ ngăgiaoăth ngăgi aăVi tăNamăvƠăcácăn căkhôngăng ngăm ăr ng,ăvƠăho tăđ ngăthanhătoánăqu căt ăc aăcácăNgơnă hƠngăngƠyăcƠngăch ngăt ă v ătríă vƠă vaiă tròăquanătr ngăc aă mình.ăHo tăđ ngăthanhătoánăqu căt ăkhôngăch ăđ năgi nălƠăs ăl aăch năm tăph ngăth căthanhătoánăphùăh pănƠoăđó,ămƠăyêuăc uăđ tăraălƠăcácăph ngăth căthanhătoánăqu căt ăph iăđ că

th căhi nănhanhăchóng,ăanătoƠn,ăchínhăxácăvƠăđ tăhi uăqu ăđ iăv iăkháchăhƠngăvƠăNgơnăHƠngăTh ngăM i.ăHo tăđ ngăthanhătoánăqu căt ătr căti pătácăđ ngăvƠoăvi cărútăng năth iăgianăchuăchuy năv n,ăgi măthi uăr iăroăliênăquanăt iăs ăbi năđ ngăti nă

t ,ăt iăkh ăn ngăthanhătoánăc aăkháchăhƠng,ăt oăđi uăki năchoăvi căm ăr ngăvƠăphátă

Trang 13

tri năho tăđ ngăngo iăth ngăc aăm iăn c

Ph ngăth cătínăd ngăch ngăt ălƠăph ngăth căthanhătoánăqu căt ăph ăbi nănh t.ăóălƠăph ngăth căgi iăquy tăt tănh tăvi căđ măb oăquy năl iăc aăc ăhaiăbênăng iămuaăvƠăng iăbán,ănh ngăđ ngăth iăc ngăl iălƠăph ngăth căx yăraănhi uăs ătranhă

ch pănh tădoăm căđ ăph căt păc aănó.ăT iăVi tăNam,ăngơnăhàng TMCP Sài Gòn CôngăTh ng đưăs măđ aăcácăph ngăth căthanhătoánăqu căt ănóiăchungăvƠăph ngă

th căthanhătoánătínăd ngăch ngăt ănóiăriêngăvƠoăho tăđ ngăkinhădoanh,ănh ngăt iăSaigonbank-CN Bình Hòa c ngă v nă khôngă tránhă kh iă m tă s ă h nă ch ă v ă c ă s ă

l ngăvƠăch tăl ngăkhiăápăd ngăph ngăth cănƠy.ăM tăm tădoăb năthơnăngơnăhƠngă

ch aăđápă ngăđ cănh ngăđòiăh iăngƠyăcƠngăph căt păc aăth căt ăgiaoăd chăxu tă

nh păkh uăvƠăs ăphátătri năc aănghi păv ,ăm tăkhácăc ngădoănh ngănguyênănhơnăt ăphíaăkháchăhƠngăvƠăs ăb tăc pătrongăqu nălỦăv ămô

Chínhăvìăv y,ăvi cănghiênăc uăđ ătƠiăắPh ngăTh căThanhăToánăTínăD ngăCh ngă

T ă iăV iăHƠngăNh păKh uăT i NgơnăHƠngăTh ngăM iăC ăPh năSƠiăGòn Công

Th ngă(Saigonbankăậ CN Bình Hòa) - th cătr ngăvƠăgi iăphápẰălƠăđi uăc năthi tăđ ă

tìmăraănh ngăm tăh năch ăvƠăđ aăraăcácăgi iăphápăthi tăth căgópăph năhoƠnăthi năquyă trìnhă thanhă toánă tínă d ngă ch ngă t ă đ iă v iă hƠngă nh pă kh u T i Ngân Hàng

Th ngăM iăC ăPh năSƠiăGònăCôngăTh ngă(Saigonbankăậ CN Bình Hòa)

ăraăm tăs ăgi iăphápănh mănơngăcao ch tăl ng ph ngăth căthanhătoánătínăd ngă

ch ngăt ăt iăSaigonbank-CN Bình Hòa trongăth iăgianăt i

3 Ph m Vi Nghiên C u:

Ph măviănghiênăc u:ănghiênăc uănƠyăch ăphơnătíchăth cătr ngăvƠăxơyăd ngăcácăgi iăphápăchoăho tăđ ngăthanhătoánănh păkh uăb ngăph ngăth cătínăd ngăch ng t ăc aăSaigonbank-CNăBìnhăHòa,ăs ăd ngăcácăs ăli uăgiaiăđo nă2013-2015ăđ ăphơnătích

4 Ph ng Pháp Nghiên C u:

D ăli uăsauăkhiăthuăth păđ căti năhƠnhăphơnătíchăthôngăquaăcácăch ătiêuăv ădoanhă

s ,ăthuănh p,ăt căđ t ngătr ngăquaăcácăn măậ quý vƠănh ngăt năt iătrongătoƠnăb ă

Trang 14

quyătrìnhăthanhătoánăb ngătínăd ngăch ngăt ăt iă Saigonbank-CN Bình Hòa,ăt ăđóăcungăc păthôngătinălƠmăc ăs ăchoăvi căxơyăd ngăcácăgi iăpháp

Thôngăquaăthu năl iă vƠă khóă kh n,ătrênăc ăs ăth cătr ngăphơnătíchăđ c,ăbámăsátă

đ nhă h ngă phátă tri nă c aă Saigonbank t ă đóă nghiênă c uă xơyă d ngă cácă gi iă phápă

nh mă nơngă caoă ch tă l ngă ph ngă th că thanhă toánă tínă d ngă ch ngă t ă t iăSaigonbank-CN Bình Hòa trongăth iăgian t i

5 K t C u C a KLTN

G măbaăch ngănh ăsau:

Ch ngă1:ăNh ngăv năđ ălỦălu năv ăph ngăth căthanhătoánătínăd ngăch ngăt

Ch ngă2:ăTh cătr ngăquyătrìnhăthanhătoánătínăd ngăch ngăt ăđ iăv iăhƠngănh pă

kh uăt iăNgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngăậ CN Bình Hòa

Ch ngă3:ăNh ngăgi iăphápăvƠăki năngh ăgópăph năhoƠnăthi năquyătrìnhăthanhătoánă

tínă d ngă ch ngă t ă đ iă v iă hƠngă nh pă kh uă t iă ngơnă hƠngă TMCPă SƠiă Gònă Côngă

Th ngăậ CN Bình Hòa

Trang 15

CH NG 1: NH NG V N Lụ LU N V PH NG TH C THANH TOÁN TÍN D NG CH NG T

1.1 T NG QUAN V THANH TOÁN QU C T

1.1.1 Khái ni m

Thanhătoánăqu căt ălƠăvi căth căhi năcácăngh aăv ăti năt ,ăphátăsinhătrênăc ăs ăcácăho tăđ ngăkinhăt ăvƠăphiăkinhăt ăgi aăcácăt ăch căhayăcáănhơnăn cănƠyăv iăcácă

t ăch căhayăcáănhơnăn căkhác,ăho căgi aăm tăqu căgiaăv iăm tăt ăch căqu căt ,ă

th ngăđ căthôngăquaăquanăh ăgi aăcácăNgơnăhƠngăc aăcácăn căcóăliênăquan

1.1.2 c đi m

 Thanhătoánăqu căt ăth ngăg năv iăvi cătraoăđ iăgi aăđ ngăti năc aăn cănƠyăsangăđ ngăti năc aăn căkhác.ăCácăđ ngăti năđ căs ăd ngătrongăthanhătoánă

qu căt ăth ngălƠăcácălo iăngo iăt ăm nhăcóăkh ăn ngăt ădoăchuy năđ iănh ă

đ ngădollarăM ă(USD),ăđ ngăEuroă(EUR),ăđ ngăb ngăAnhă(GBP),ăđ ngăYênă

Nh tă(JPY),ăđ ngădollarăÚcă(AUD).ăTrongăđóăđ ngădollarăM ăvƠăEuroăv năgi ăvaiătròăch ăđ oătrongăthanhătoánăqu căt ăb iăs ănhanhăchóngăvƠăti năl iătrongă

vi căth căhi năcácăgiaoăd ch

 Ho tăđ ngăthanhătoánăqu căt ălƠăm tălo iăd chăv ămƠăNgơnăhƠngăcungă ngăchoăkháchăhƠng.ă ơyălƠăd chăv ămangătínhăch tăvôăhình,ăquáătrìnhăcungă ngăvƠătiêuădùngăd chăv ăx yăraăđ ngăth iăvƠălƠăd chăv ăkhôngăth ăl uătr ăđ c

 Ho tăđ ngăthanhătoánăqu căt ăch aănhi uăr iăroătìmă n:ănh ăkhông gianăvƠăth iăgianăthanhătoánăt ngăđ iădƠi.ăC ăs ăv tăch tăvƠăkhoaăh căk ăthu tăph căv ăthanhătoánăqu căt ăc aăcácăqu căgiaăkhôngăđ ngăđ u.ăMôiătr ngăphápălỦăqu că

t ă c aă thanhă toánă qu că t ă ch aă đ ngă b ,ă cácă t pă quánă qu că t ă c aă phòngă

th ngăm iăqu căt ăICCă(TheăInternationalăChamberăofăCommerce)ăbanăhƠnhă

t ngăđ iăđ yăđ ,ănh ngăcònănhi uăb tăc pătrongăv năd ng.ăTrìnhăđ ăngu nănhơnăl căthamăgiaăthanhătoánăqu căt ăc aăcácăqu căgiaăchênhăl chăr tăl n.ăCóă

th ăcoiăđóălƠănguyênănhơnăphátăsinhăr iăroătrongăthanhătoánăqu căt ăhi nănay

 H ăth ngăthanhătoánăqu căt ăngƠyăcƠngăphátătri n.ăHi nănayăph năl năvi căchi

tr ă trongă thanhă toánă qu că t ă đ că th că hi nă thôngă quaă h ă th ngă SWIFTă(Society for Worldwide Interbank and Finacial Telecommunication - H iăvi năthôngătƠiăchínhăliênăngơnăhƠngătoƠnăc u).ăTheoăth ngăkêăc aăt ăch cănƠyăthìăcóă

t iă72%ăcácăgiaoăd chătƠiăchínhăti năt ăqu căt ăhƠngăngƠyăđ căth căhi năquaă

Trang 16

SWIFT.ăPh năcònăl iăđ căth căhi năthôngăquaăconăđ ngăđi nătín,ăb uăđi nă

d iăhìnhăth că yănhi măthu,ăchiăh ăl nănhauăgi aăcácăngơnăhƠng.ăT ăl ătr ă

b ngăti năm tătrongăthanhătoánăqu căt ăchi măm tăph năkhôngăđángăk

1.1.3 Vai trò c a thanh toán qu c t

1.1.3.1 i v i ho t đ ng kinh t đ i ngo i

Thanhătoánăqu căt ălƠăkhơuăthenăch t,ăkhơuăcu iăcùngăđ ăkhépăkínăm tăchuătrìnhămuaăbánăhƠngăhoáăho cătraoăđ iăd chăv ăgi aăcácăt ăch c,ăcáănhơnăthu căcácă

qu căgiaăkhácănhauătrênătoƠnăTh ăgi i

TTQTălƠăc uăn iătrongăm iăquanăh ăkinhăt ăđ iăngo i,ăthúcăđ yăho tăđ ngăkinhăt ă

đ iăngo iăphátătri n.ăCóăth ănóiăn uăkhôngăcóăho tăđ ngăTTQTăthìăkhôngăcóăho tă

đ ngăkinhăt ăđ iăngo i.ăVìăv y,ăvi căt ăch căTTQTăđ căti năhƠnhănhanhăchóng,ăchínhăxácăs ălƠmăchoăcácănhƠăs năxu tăyênătơmăvƠăđ yăm nhăho tăđ ngăxu tănh pă

kh uăc aămình,ănh ăđóăthúcăđ yăho tăđ ngăkinhăt ăđ iăngo iăphátătri n,ăđ căbi tălƠă

ho tăđ ngăngo iăth ng

ngăth i,ăho tăđ ngăTTQTăgópăph năh năch ăr iăroătrongăquáătrìnhăth căhi năh pă

đ ngăngo iăth ng

Vìăth ,ăcóăth ănóiăr ngăkinhăt ăđ iăngo iăcóăm ăr ngăđ căhayăkhôngăm tăph nănh ăvào ho tăđ ngăTTQTăcóăt tăhayăkhông.ăTTQTăt tăs ăđ yăm nhăho tăđ ngăXNK,ăquaăđóă phátă tri nă s nă xu tă trongă n c,ă khuy nă khíchă cácă doanhă nghi pă m ă r ngă s nă

xu t,ănơngăcaoăch tăl ngăs năph m,ăhƠngăhóa

1.1.3.2 i v i ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng th ng m i

iăv iăho tăđ ngăc aăngơnăhƠng,ăvi căhoƠnăthi năvƠăphátătri năho tăđ ng TTQTă mƠă nh tă lƠă hìnhă th că tínă d ngă ch ngă t ă cóă v ă tríă đ că bi tă quană tr ng.ă Nóăkhôngăch ăthu nătuỦălƠăd chăv ămƠăcònăđ căcoiălƠăm tăho tăđ ngăkhôngăth ăthi uătrongăho tăđ ngăkinhădoanhăc aăNHTM

 Tr căh t,ăho tăđ ngăTTQTăgiúpăngơnăhƠngăthuăhútăthêmăđ căkháchăhƠngăcóănhuăc uăgiaoăd chăqu căt ăTrênăc ăs ăđó,ăngơnăhƠngăphátătri năthêmăquyămô,ă

t ngăthêmăngu năthuănh p,ăt ngăkh ăn ngăc nhătranhătrongăc ăch ăth ătr ng

 Th ăhai,ăthôngăquaăho tăđ ngăTTQT,ăngơnăhƠngăcóăth ăđ yăm nhăho tăđ ngătƠiă

tr ăxu tănh păkh uăc ngănh ăt ngăđ căngu năv năhuyăđ ngăt măth iădoăqu nălỦăđ căngu năv nănhƠnăr iăc aăcácăt ăch c,ăcáănhơnăcóăquanăh ăTTQTăv iăngân hàng

Trang 17

 Th ăba,ăTTQTăs ăgiúpăngơnăhƠngăthuăđ căm tăngu năngo iăt ăl năt ăđóăt oă

ti năđ ăchoăngơnăhƠngăcóăth ăphátătri năt tăcácănghi păv ăkinhădoanhăngo iăh i,ă

b oălưnhăvƠănghi păv ăngơnăhƠngăqu căt ăkhác

 Th ă t ,ă ho tă đ ngă TTQTă giúpă ngơnă hƠngă t ngă tínhă thanhă kho nă thôngă quaă

l ngăti năkỦăqu

 Ngoài ra,ăho tăđ ngăTTQTăcònăgiúpăngơnăhƠngăđápă ngăt tăh nănhuăc uăc aăkháchăhƠngătrênăc ăs ănơngăcaoăuyătínăc aăngơnăhƠng

Tómăl i,ătrong xuăth ăngƠyănayăho tăđ ngăTTQTăcóăvaiătròăh tăs căquanătr ngătrongă

ho tăđ ngăngơnăhƠngănóiăriêngăvƠăho tăđ ngăkinhăt ăđ iăngo iănóiăchung.ăVìăv y,ă

vi cănghiênăc uăth cătr ngăđ ăcóăbi năphápăth căhi nănghi păv ăTTQTăcóăỦăngh aă

h tăs căquanătr ng, nh măph căv ăt tăh năchoăcôngăcu căcôngănghi păhóaă- hi năđ iăhóa,ăđ iăm iăn năkinhăt ăđ tăn c

1.1.4 Các ph ng th c thanh toán

1.1.4.1 Ph ng th c chuy n ti n

Chuy năti nălƠăph ngăth căthanhă toánătrongăđóăkháchăhƠngă(ng iăchuy nă

ti n)ăyêuăc uăngơnăhƠngăchuy năm tăs ăti nănh tăđ nhăchoăng iăth ăh ngă ăm tă

đ aăđi mănh tăđ nh

Cóăhaiăhìnhăth căchuy năti n:

 Chuy năti năb ngăđi nă(Telegraphic Transfer - T/T)

 Chuy năti năb ngăth ă(Mail Transfer - M/T)

Haiăcáchăchuy năti nătrênăch ăkhácănhauă ăch ălƠ:ăchuy năti năb ngăđi nănhanhăh năchuy năti năb ngăth ,ănh ngăchiăphíăchuy năti năb ngăđi năcaoăh n

u đi m: Th ăt căđ năgi n,ăkhôngăcóăch ngăt ăph căt p,ăr mărƠ,ăng iămuaăvƠă

ng iăbánăkhôngăph iăti năhƠnhăthanhătoánătr căti păv iănhau

Nh c đi m: ăanătoƠnătrongăthanhătoánăkhôngăcao,ăkhôngăđ măb oăquy năl iăchoă

ng iăbán,ăhƠngăđưăchuy nănh ngăvi cătr ăti năph ăthu căvƠoăthi năchíăc aăng iămua.ăTrongătr ngăh păng iămuaăchuy năti nătr căkhiăgiaoăhƠngămƠăvìăm tălỦădoănƠoăđó,ăvi căgiaoăhƠngăc aăng iăbánăch mătr ,ăho căkhôngăđúngătheoăyêuăc uăthìă

ng iămuaăs ă ăđ ngăv n

Tr ng h p áp d ng: ph ngăth cănƠyăch ăy uăđ ăthanhătoánăphiăm uăd ch,ăcácăchiă

phíăliênăquanăđ nătr ăn ,ăb iăth ng,ăcònăn uăápăd ngătrongăthanhătoánăxu tănh pă

kh uăthìăch ăy uăđ iăv iăkháchăhƠngăquenăbi t,ăcóătínănhi măcao

Trang 18

1.1.4.2 Ph ng Th c Nh thu

LƠă ph ngă th că thanhă toánă trongă đóă ng iă xu tă kh uă sauă khiă hoƠnă thƠnh ngh aă v ă giaoăhƠngăho căcungă ngăd chă v ăchoăng iănh pă kh uăthìău ăthácăchoăngơnăhƠngăph căv ămìnhăthuăh ăs ăti nă ăng iănh păkh uătrênăc ăs ăh iăphi uăvƠă

ch ngăt ădoăng iăxu tăkh uăl păra

Nh ăthuătr nă(cleanăcollection):ăng iăxu tăkh uăsauăkhiăxu t chuy năhƠngăhoá,ăl păcácăch ngăt ăhƠngăhoáăg iătr căti păchoăng iănh păkh uă(khôngăquaăngơnăhƠng),ă

đ ngăth iău ăthácăchoăngơnăhƠngăph căv ămìnhăthuăh ăti nătrênăc ăs ăh iăphi uădoămìnhăl păra

u đi m: thanhătoánăt ngăđ iănhanh,ăth căhi năđ năgi n

Nh c đi m: lƠă khôngă đ mă b oă quy nă l iă choă ng iă bánă vìă vi că nh nă hƠngă c aă

ng iămuaăhoƠnătoƠnătáchăr iăkh iăkhơuăthanhătoán,ădoăđóăng iămuaăcóăth ănh năhƠngămƠăkhôngătr ăti năhayătr ăti năch m.ă iăv iăng iămuaăápăd ngăph ngăth cănƠyăc ngăcóăb tăl iăvìăn uăh iăphi uăđ năs măh năch ngăt ăthìăng iămuaăph iătr ă

ti năngayătrongăkhiăkhôngăbi tăvi căgiaoăhƠngăc aăng iăbánăcóăđúngătheoăh păđ ngăhay không

Tr ng h p áp d ng: v iăph ngăphápănƠy,ătínhăanătoƠnăđ iăv iăc ăng iăxu tăkh uă

vƠănh păkh uăđ uăth p,ăt căđ ăthanhătoánăch m.ăDoăv y,ănóăítăđ căs ăd ngătrongăthanhătoánăqu căt ,ăcóăch ngăch ălƠăthanhătoánăcácăchiăphíăv năt i,ăb oăhi m,ăhoaă

h ng,ăl iăt c ăho căkhiăhaiăbênămuaăvƠăbánătinăc yăl nănhauăho căhaiăbênăcùngăn iă

b ăcôngătyăv iănhauă(côngătyăm ăvƠăcông ty con)

Nh thu ch ng t (documentary collection): lƠă ph ngă th că trongă đóă ng iă xu tă

kh uă yăthácăchoăngơnăhƠngăthuăh ăti nă ăng iănh păkh u,ăkhôngănh ngăch ăc năc ăvƠoăh iăphi uămƠăcònăc năc ăvƠoăb ăch ngăt ăhƠngăhoá,ăg iăkèmătheoăv iăđi uăki nă

là ng iănh păkh uătr ăti năho căch pănh năh iăphi uăcóăk ăh n,ăthìăngơnăhƠngăm iătraoăb ăch ngăt ăhƠngăhoáăđ ăđiănh năhƠng

Tùyătheoăth iăh nătr ăti n,ănh ăthuăch ngăt ăđ căchiaăthƠnhăhaiălo i:

 Nh ăthuătr ăti năđ iăch ngăt ă(DocumentsăAgainstăPaymentă- D/P): căs ă

d ngătrongătr ngăh pămuaăbánătr ăti năngay

 Nh ăthuăch pănh năđ iăch ngăt ă(DocumentsăAgainstăAcceptanceă- D/A): Áp

d ngătrongătr ngăh pănh ăthuătr ăsau

u đi m: ph ngăth cănƠyăđ măb oăh năvìăngơnăhƠngăthayăm tăng iăbánăkh ngă

Trang 19

ch ăch ngăt

Nh c đi m:

 iăv iăD/Păng iănh păkh uăph iătr ăti năkhiănh năđ căb ăch ngăt ăhƠngăhóaămƠă khôngăđ că ki mătraăhƠngăhóaătr c.ăVìăv y,ăng iă muaă g păr iăroătrongătr ngăh păhƠngăhoáăkhôngăgiaoăđúngănh ămôăt ăch ngăt ăho căkhôngăđúngătrongăh păđ ng.ăCònăv ăphíaănhƠăxu tăkh uăthìăph iăr tătinăt ngăvƠoăkh ă

n ngăvƠăthi năchíăthanhătoánăc aăb năhƠngăn căngoƠiăvìăcácăngơnăhƠngăthamăgiaăhoƠnătoƠnăkhôngăch uătráchănhi măthanhătoán.ăN uăng iămuaăt ăch iăb ă

ch ngăt ăthìăng iăxu tăkh uăph iăch uăh tăt tăc ăchiăphíăchuyênăch ăhƠngăhoáăvƠăc ăm iăr iăroătrênăđ ngăv năchuy n

 iăv iăD/Aăthìăng iăxu tăkh uăch uăr iăroănhi uăh năsoăv iănh ăthuăD/Păvìăkhiăđ năh nătr ăti năc aăh iăphi u,ăng iămuaăcóăth ăkhôngătr ăti năvìăm tălỦădoănƠoăđóătrongăkhiăđưănh năhƠng.ăTh iăgian thanhătoánăb ăkéoădƠiădoăph iăph ăthu că vƠoă th iă giană ch ngă t ă luơnă chuy nă t ă ngơnă hƠngă bênă xu tă kh uă đ năngơnăhƠngăbênănh păkh uănênăng iăxu tăkh uăph iăm tăkháălơuăm iăthuăđ că

ti năcònăng iănh păkh uăthìăcóăl iăh n

Tr ng h p áp d ng: v iăph ngăth cănƠy,ăvi căngơnăhƠngăkh ngăch ăcácăch ngăt ă

hƠngăhoáăkhi năchoăquy năl iăc aăng iăxu tăkh uăc ngăđ căb oăđ măh năph ngă

th cănh ăthuăphi uătr năvƠăchuy năti n,ăth iăgianăthanhătoánăthìăng năh năvƠăchiăphíăítăh năsoăv iăph ngăth căthanhătoánăb ngăth ătínăd ng.ăDoăv y,ăph ngăth cănƠyă

đ căs ăd ngătrongăph ngăth căxu tănh păkh uăv iănh ngăh păđ ngăcóăgiáătr ănh ăvƠăthanhătoánăd chăv ăđ iăv iăcácăkháchăhƠngăquenăvƠătinăc y

1.1.4.3 Ph ng th c giao ch ng t nh n ti n (CAD - cash against

 Th ăt căthanhătoánăđ năgi n

 Chuy năt ăngơnăhƠngăph căv ăng iămuaăquaăng iăbánănhanh

 Ng iă bánă thanhă toánă b ngă ph ngă th că nƠyă r tă cóă l i:ă giaoă hƠngă xongă lƠă

Trang 20

đ căti năngay,ăb ăch ngăt ăxu tătrìnhăđ năgi n

Nh c đi m:

 Ng iămuaăph iăcóăđ iădi năhayăchiănhánhă ăn căng iăbánăvìăph iăxácănh năhƠngăhoáătr căkhiăg i

 Vi că kỦă qu ă đ ă th că hi nă CAD,ă s ă d nă đ nă ă đ ngă v nă t iă ngơnă hƠng,ă n uă

ng iăbánăkhôngăgiaoăhƠngăthìăti năkỦăqu ăs ăkhôngăđ căh ngălưiăsu t

Tr ng h p áp d ng: nhƠănh păkh uăvƠănhƠăxu tăkh uăph iătinăt ngănhauăvƠănhƠă

nh păkh uăph iăcóăđ iădi năbênăn cănhƠăxu tăkh uăvìătrongăb ăch ngăt ămƠănhƠă

nh păkh uăyêuăc uănhƠăxu tăkh uăxu tătrìnhăcóăgi yăch ngănh năc aăđ iădi năng iămuaă v ă vi că giaoăhƠngăhóa.ăVƠăth ngădùngăkhiăbánănh ngă m tăhƠngă khanăhi mătrênăth ătr ng

1.1.4.4 Ph ng th c tín d ng ch ng t (L/C)

Ph ngăth cătínăd ngăch ngăt ălƠăph ngăth căđ căs ăd ngăh uăh tăhi nănayănh ăvƠoătínhăch tăch ăvƠăanătoƠnăc aănóăchoăng iăbán,ăng iămua,ăc ngănh ăchoăđ iăt ngătrungăgianălƠăngơnăhƠng.ăVìăv yăph ngăth cătínăd ngăch ngăt ăs ă

đ cătrìnhăbƠyăm tăcáchăc ăth ăvƠărõărƠngăh nă ăm căl năti pătheo

Th ătínăd ngă(Letter of Credit) g iăt tălƠăL/CălƠăv năb năphápălỦătrongăđóăm tăngơnăhƠngătheoăyêuăc u c aăkháchăhƠngăđ ngăraăcam k tăs ătr ăchoăng iăth ăh ngă

m tăs ăti nănh tăđ nhăn uăng iănƠyăxu tătrìnhăb ăch ngăt ăphùăh păv iănh ngăquyă

đ nhăđưănêuătrongăv năb năđó

Các đ i t ng liên quan trong ph ng th c tín d ng ch ng t

 Ng iăxinăm ăL/Că(Applicant):ăng iămuaăhayănhƠănh păkh u

 Ng iăh ngăl iăL/Că(Beneficiary):ăng iăbánăhayăng iăxu tăkh u

Trang 21

 NgơnăhƠngăphátăhƠnhăL/Că(IssuingăBank):ăLƠăngơnăhƠngăth căhi năphátăhƠnhăL/Cătheoăyêuăc uăc aăNg iănh păkh u

 Ngân hàng thông báo (Advising Bank): Là ngân hƠngăth căhi năthôngăbáoăL/CăchoăNg iăth ăh ngătheoăyêuăc uăc aăNHPH

Ngoài ra còn có:

 NgơnăhƠngăxácănh nă(ConfirmingăBank):ălƠăngơnăhƠngăxácănh nătráchănhi mă

c aămìnhăs ăcùngăv iăngơnăhƠngăm ăL/Căb oăđ măvi cătr ăti năchoăng iăxu tă

kh uă trongă tr ngă h pă ngơnă hƠngă m ă L/Că khôngă đ ă kh ă n ngă thanhă toán.ăNgơnăhƠngăxácănh năcóăth ăv aălƠăngơnăhƠngăthôngăbáoăL/CăhayălƠăm tăngơnăhƠngăkhácădoăng iăxu tăkh uăyêuăc u

 NgơnăhƠngăthanhătoánă(PayingăBank):ăcóăth ălƠăngơnăhƠngăm ăL/Căho căcóăth ălƠăm tăngơnăhƠngăkhác đ căngơnăhƠngăm ăL/Căch ăđ nhăthayămìnhăthanhătoánă

ti năchoănhƠăxu tăkh uăho căchi tăkh uăh iăphi u

 NgơnăhƠngăchi tăkh uă(NegotiatingăBank):ăLƠăngơnăhƠngăđ căngơnăhƠngăm ă

th ătínăd ngăchoăphépăth căhi năchi tăkh uăb ăch ngăt ătheoăL/C.ăNgơnăhƠngăchi tăkh uăth ngăc ngălƠăngơnăhƠngăthôngăbáoăL/C

C s pháp lý c a ph ng th c thanh toán tín d ng ch ng t

 UCPă 600:ă Quyă t că th ngă nh tă v ă t pă quánă vƠă th că hƠnhă tínă d ngă ch ngă t ă(Uniform customs and practice for documentary credit -UCP) UCP do phòng

th ngă m iă qu că t ă (ICC)ă phátă hƠnhă vƠoă 1933.ă ă phùă h pă v iă th că ti nă

th ngă m iă qu că t ă t ă lúcă raă đ iă đ nă nay,ă UCPă đưă 7ă l nă s aă đ i.ă Thángă12/2006ăICCăbanăhƠnhăUCPă600ăcóăhi uăl căt ă1/7/2007.ăUCPă600ălƠăv năb nă

hi năhƠnhăkhiăs ăd ngăc năd năchi uăvƠoăL/C

 URR 725:ă Quyă t că th ngă nh tă v ă hoƠnă tr ă ti nă gi aă cácă ngơnă hƠngă theoă tínă

d ngă ch ngă t ă (Uniformă rulesă foră bankă toă bankă reimbursementsă underădocumentary credit No.725-URRă725),ădoăICCăbanăhƠnhăcóăhi uăl căt ăngƠyă1/10/2008,ăđ căápăd ngătrongătr ngăh păL/Căquiăđ nhăthanhătoánăho căch pă

nh nă thanhă toánă t iă ngơnă hƠngă thanhă toán,ă ngơnă hƠngă xácă nh n,ă ho că ngơnăhƠngăchi tăkh u, n uăng iăh ngăl iăxu tătrìnhăb ăch ngăt ăh păl ,ăsauăkhiăthanhătoánăcácăngơnăhƠngănƠyăyêuăc uăngơnăhƠngăm ăL/CăhoƠnătr ăti năho căngân hàngăm ăL/Căcóăth ăch ăth ăđòiăti nă ăm tăngơnăhƠngăkhácă- g iălƠăngơnăhƠngăhoƠnăti n

Trang 22

 e.UCP:ăNh măđápă ngăyêuăc uăphátătri năngƠyăcƠngăr ngărưiăc aăth ngăm iă

đi năt ,ăk ăthu tăx ălỦăch ngăt ăđi năt ătrongătínăd ngăch ngăt ,ăICCăchoăraă

đ iă v nă b nă b ă sungă e.UCPă đ că coiă lƠă UCPă 500.1ă cóă hi uă l că t ă thángă2/2002.ă ă phùă h pă UCPă 600ă ICCă bană hƠnhă e.UCPă 1.1ă cóă hi uă l că t ă1/7/2007

 ISBP-681:ăV năb năv ăth căhƠnhăki mătraăch ngăt ătheoătiêuăchu năngơnăhƠngă

qu căt ăđ iăv iăph ngăth cătínăd ngăch ngăt ă(International Standard

 Banking Practice for examination of document under documentary credit) ISBP- 681ăbaoăg mă185ăn iădungăđ căđúcăk tăt ăkinhănghi măth căti năquíăbáuăv ă ki mătraăch ngăt ăc aăcácă ngơnăhƠngăth ngă m iătrênăth ă gi iăđ ngă

th iăphùăh păv iătinhăth n s aăđ iăc aăUCPă600

M tăs ăv n b năphápălỦăkhác:ăIncotermsă2010,ălu tăh iăphi u, cácăt păquánăth ngă

m iăqu căt

1.2.1.2 c đi m c a giao d ch th tín d ng

 L/CălƠăh păđ ngăkinhăt ăđ căl păc aăhaiăbênălƠăNHPHăvƠănhƠăxu tăkh u.ăM iăyêuăc uăvƠăch ăth ăc aănhƠănh păkh uăđưădoăNHPHăđ iădi n.ăDoăđó,ăti ngănóiăchínhăth căc aănhƠănh păkh uăkhôngăđ căth ăhi nătrongăL/C

 L/Că cóă tínhă ch tă quană tr ng,ă nóă hìnhă thƠnhă trênă c ă s ă c aă h pă đ ngă ngo iă

th ng,ănh ngăsauăkhiăđ căthi tăl păthìăhoƠnătoƠnăđ căl păv iăh păđ ngănƠy.ă

M tăkhiăL/Căđưăđ căm ăvƠăđưăđ căcácăbênăch pănh n,ăthìăchoădùăn iădungă

c aăL/Căcóăđúngăv iăh păđ ngăngo iăth ngăhayăkhông,ăc ngăkhôngălƠmăthayă

đ iăquy năl iăvƠăngh aăv ăc aăcácăbênăcóăliênăquanăđ năL/C

 L/Căch ăgiaoăd chăb ngăch ngăt ăvƠăthanhătoánăch ăc năc ăvƠoăch ngăt ăKhiă

ch ngăt ăxu tătrìnhăphùăh p,ăthìăNHPHăph iăthanhătoánăvôăđi uăki năchoănhƠă

xu tăkh u,ăm cădùătrênăth căt ăhƠngăhóaăcóăth ăkhôngăđ căgiaoăho căđ căgiaoăkhôngăhoƠnătoƠnăđúngănh ăghiătrênăch ngăt

 L/Căyêuăc uătuơnăth ăch t ch ăc aăb ăch ngăt :ăvìăgiaoăd chăvƠăthanhătoánăch ă

c năc ăvƠoăch ngăt ,ănênăyêuăc uănƠyălƠănguyênăt căc ăb năc aăgiaoăd chăL/C.ă

ăđ căthanhătoán,ăng iăxu tăkh uăph iăl păđ căb ăch ngăt ăphùăh p,ătuơnă

th ăch tăch ăcácăđi uăkho năvƠăđi uăki năc aăL/C

 L/CălƠăcôngăc ăthanhătoán,ăh năch ăr iăroăvìăL/Căcóă uăđi măv tătr iăsoăv iăcácăph ngăth căthanhătoánăkhác

Trang 23

1.2.1.3 N i dung c a th tín d ng

1/ S ăhi u,ăđ aăđi măvƠăngƠyăm ăLC

2/ Lo iăth ătínăd ng

3/ Tên,ăđ aăch ăcácăbênăliênăquan

4/ S ăti năvƠălo iăti năc aăLC

5/ NgàyăvƠăđ aăđi măh tăh năhi uăl c

6/ Th iăh nătr ăti năc aăLC

7/ Cácăđi uăkho năv ăgiaoăhƠng,ăv năt i

8/ Môăt ăhƠngăhóa

9/ Nh ngăch ngăt ăc năxu tătrình

10/ Camăk tătr ăti năc aăngơnăhƠngăm ăLC

c aăng iăh ngăl iăL/C

u đi m: đ iăv iănh ngăh păđ ngămuaăbánăkhôngăch căch n,ăkhôngăđ yăđ ăthìăth ă

tínăd ngăcóăth ăh yăb ăs ăt oăđi uăki năb ăsung,ăhoƠnăthi năh păđ ng.ă iăv iă

nh ngănhƠăxu tăkh uăkhôngăđ ătinăc y,ănóăs ăb oăv ăquy năl iănhƠănh păkh u

Nh c đi m: khôngăđ măb oăquy năl iănhƠăxu tăkh uăvìălúcănƠyăL/Căch ălƠăm tăl iă

h aătr ăti n,ăkhôngăph iălƠăs ăcamăk t,ănh ăv yăd ăgơyăthi tăh iăchoănhƠăxu tăkh u.ă

B oăh ăquáănhi uăchoănhƠănh păkh u,ăk ăc ătr ngăh pănhƠănh păkh uăđ ăkh ăn ngăthanhătoánăc ngăcóăth ăt ăđ ngăh yăb ăL/C

1.2.2.2 Th tín d ng không th h y ngang (Irrevocable L/C)

LƠălo iăth ătínăd ngămƠăsauăkhiăđ căm ăthìăng iăyêuăc uăm ăL/Căs ăkhôngă

đ căt ăỦăs aăđ i,ăb ăsungăhayăh yăb ănh ngăn iădungăc aănóăn uăkhôngăđ căs ă

đ ngăỦăc aăng iăh ngăL/C.ă ăđ măb oăđ cătínhăch tăvƠătácăd ngăc aăL/C,ăngƠyănayăh uăh tăL/Căđ căm ătheoăhìnhăth căkhôngăhu ăngang

u đi m: đ măb oăquy năl iăchoănhƠăxu tăkh u.ăRƠngăbu cătráchănhi măc aăcácăbênă

liênăquan,ăđ măb oăh păđ ngăs ăđ căth căhi n

Nh c đi m: tr ngăh păcóăsaiăsótăkhiăm ăL/Căho cămu năb ăsungăvƠoăL/Căthìăph iă

Trang 24

cóăs ăđ ngăỦăc aăcácăbênăho căm ăm tăL/Căkhác

1.2.3 Quy trình thanh toán theo ph ng th c tín d ng ch ng t

(7)(6) (2)

(8) (5) (3) (1) (9) (10)

(4)

(0)

S đ 1.1 Quy trình thanh toán theo ph ng th c tín d ng ch ng t

(0)ăKỦăk tăh păđ ngămuaăbán

(1)ăNhƠănh păkh uălƠmăgi yăđ ăngh ăm ăL/CăvƠăn păvƠoăngơnăhƠngăcácăgi yăt ăc năthi t,ăth căhi năkỦăqu ătheoăyêuăc uăđ ăngơnăhƠngăphátăhƠnhăL/Căchoăng iăxu tă

(5)ăNg iăxu tăkh uăl păb ăch ngăt ătheoăđúngăquyăđ nhăc aăL/CăvƠăcácăv năb nătuă

ch nhă(n uăcó)ăxu tătrìnhăchoăngơnăhƠngăđúngăth iăh n quyăđ nh

(6)ăNgơnăhƠngăđ iălỦăsauăkhiăki mătraătínhăh păl ăc aăb ăch ngăt ăthìăchuy năt iăngơnăhƠngăphátăhƠnhă(ho căngơnăhƠngăthanhătoán)

(7)ăNgơnăhƠngăphátăhƠnhăth ătínăd ngăki mătraăb ăch ngăt ăthanhătoán:

 N uăth yăkhôngăphùăh păv iăquyăđ nhăc aăL/Căthìăt ăch iăthanhătoánăvƠăg iătr ă

b ăch ngăt ăchoăng iăxu tăkh u

 N uăth yăphùăh păv iăquyăđ nhăc aăL/Căthìăti năhƠnhătr ăti năho căch pănh nă

h iăphi uă(đ iăv iăL/Cătr ăch m)

(8)ăNg iăxu tăkh uănh năđ căti n

Advising Bank

Exporter

The Beneficiary

Importer The Applicant Issuing Bank

Trang 25

(9)ăNgơnăhƠngăphátăhƠnhăth ătínăd ngătraoăb ch ngăt ăchoănhƠănh păkh uăvƠăphátă

l nhăđòiăti nănhƠănh păkh u

(10)ăNhƠănh păkh uăki mătraăb ăch ngăt :

 N uăth yăphùăh păv iăquyăđ nhăc aăL/Căthìăđ năngơnăhƠngălƠmăth ăt căthanhătoán,ăngơnăhƠngăphátăhƠnhăkỦăh uăb ăch ngăt ăchoăđiănh năhƠng

 N uăth yăkhôngăphùăh păv iăquyăđ nhăc aăL/CăthìănhƠănh păkh uăcóăquy năt ă

ch ithanh toán

Trang 26

Tóm t t ch ng 1

N năkinhăt ăm ăc aăđưăth căs ăt oăđƠăphátătri năm nhăchoăcácăho tăđ ngăs nă

xu tăkinhădoanh,ăchoăcácădoanhănghi păvƠăngơnăhƠngăthamăgiaă vƠoăl nhă v căxu tă

nh păkh uăđ căbi tălƠătrongăcôngătácăthanhătoánăqu căt ăCôngătácăthanhătoánăqu căt ă

đ căcoiălƠăm cătiêuătr ngătơmătrongăcácăho tăđ ngăph căv ăkinhăt ăđ iăngo iăc aă

đ tă n c.ă thanhă toánă qu că t ă lƠă m tă xíchă khôngă th ă thi uă trongă dơyă chuy nă ho tă

đ ngăkinhăt ăqu c dân, lƠăkhơuăquanătr ngăc aăgiaoăd chămuaăbánăhƠngăhóaăd chăv ă

gi aăcácăcáănhơn,ăt ăch căthu căcácăqu căgiaăkhácănhau.ăThanhătoánăqu căt ăgópă

ph năgi iăquy tăm iăquanăh ăhƠngăhoáăti năt ,ăt oănênăs ăliênăt căc aăquáătrìnhăs nă

xu tă vƠă đ yă nhanhă quáă trìnhă l uă thôngă hƠngă hoáă trênă ph mă viă qu că t ă N uă ho tă

đ ngăthanhătoánăqu căt ăđ căti năhƠnhănhanhăchóng,ăanătoƠnăs ăkhi năchoăquanăh ă

l uăthôngăhƠngăhoáăti năt ăgi aăng iămuaăvƠăng iăbánădi năraătrôiăch y,ăhi uăqu ă

h n

Tuy nhiên,ă ho tă đ ngă buônă bánă qu că t ngƠyă cƠngă phátă tri nă thìă cƠngă có nhi uălo iăph ngăth căthanhătoánăqu căt ănh ngăph ngăth căthanh toán tínăd ngă

ch ngăt ălƠăph ngăth căph ăbi năvìănóărƠngăbu căcácăbênăthamăgiaăb ngăh păđ ngă

th ngă m iă đ că kỦă k tă gi aă ng iă muaă vƠă ng iă bánă trongă đóă quy đ nhă nh ngă

đi uăki nămuaăbán,ăs ăl ngăvƠăth ăth căthanhătoán.ăL/Căyêuăc uătuơnăth ăch tăch ă

c aăb ăch ngăt :ăvìăgiaoăd chăvƠăthanhătoánăch ăc năc ăvƠoăch ngăt ,ănênăyêuăc uănƠyălƠănguyênăt căc ăb năc aăgiaoăd chăL/C.ă ăđ căthanhătoán,ăng iăxu tăkh uă

ph iăl păđ căb ăch ngăt ăphùăh p,ătuơnăth ăch tăch ăcácăđi uăkho năvƠăđi uăki nă

c aăL/C Ph ngăth căthanhătoánătínăd ngăch ngăt ăcóă uăđi măv tătr iăh năcác

ph ngăth căkhácălƠăh năch ăr iăroăvìăch ăgiaoăd chăb ngăch ngăt ăvƠăthanhătoánăch ă

c năc ăvƠoăch ngăt ă i uănƠyăthúcăđ yăcácăngơnăhƠngăph iăc ăg ngănơngăcaoăvƠăhoƠnăthi năquyătrìnhăthanhătoánătínăd ngăch ngăt h năn a

Trang 27

CH NG 2: TH C TR NG QUY TRỊNH THANH TOÁN TÍN D NG

2.1.1.1 Ngân Hàng Th ng M i C Ph n Sài Gòn Công Th ng

Tên giao d ch:ăNgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ng

Tên giao d ch qu c t : SAIGON BANK FOR INDUSTRY AND TRADE

Gi y ch ng nh năđ ngăkíăkinhădoanh:ăs 059074 do s k ho chăvƠăđ uăt ăTP.HCMă

c p l năđ u vào ngày 04/08/1993, thayăđ i l n th 25 ngày 26/09/2012

Swift: SBITVNVX

Bi uătr ngălogoăngơnăhƠng:ăh tr ho tăđ ng Công nghi p (Ch C) ậ Th ngăm i (ch T) và D ch v t i TP.HCM (bi uătr ngăcóăch B n Thành) và c n c

Kh u hi u: SaiGonbank ậ gi i pháp tài chính thông minh

NgơnăhƠngăth ngăm i c ph năSƠiăGònăCôngăTh ngă(ăg i t t là SAIGONBANK) lƠăphápănhơnăđ c thành l p theo gi y phép ho tăđ ng s 0034/NH-GP c a Ngân HƠngă NhƠă N c Vi t Nam ngày 04/05/1993, gi y phép thành l p s 848/GP-UB

c a y ban nhân dân thành ph H Chí Minh ngày 26/07/1993 và Gi y ch ng nh n

đ ngăkíăkinhădoanhăs 059074 do s k ho chăvƠăđ uăt ăTP.HCMăc p l năđ u vào ngƠyă4/08/1993,ăthayăđ i l n th 25 ngày 26/09/2012

LƠăNgơnăHƠngăTh ngăM i C Ph n Vi tăNamăđ uătiênăđ c thành l p trong h

th ng Ngân Hàng C Ph n t i Vi t Nam hi nănay,ăraăđ iăngƠyă16ăthángă10ă n mă

Trang 28

1987, tr c khi có Lu t Công Ty và Pháp l nh Ngân Hàng v i v năđi u l banăđ u

là 650 tri uăđ ng và th i gian h atăđ ngălƠă50ăn m

S raăđ i c a SAIGONBANK là m tăb căđ t phá c a Thành y, y ban Nhân Dân TP.HCM v vi c tri n khai th c hi n ngh quy t c aă ng v đ i m iăc ăch

qu n lí kinh t , chuy n t c ăch bao c păsangăc ăch h ch toán kinh doanh xã h i

ch ngh a,ăđ c bi t là trong ho tăđ ng ngân hàng

Sauăh nă26ăn măthƠnhăl p, Ngân HàngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngăđưăt ngăv n

đi u l t 650 tri uă đ ng lên 3.080 t đ ng theo ti nă đ Nh v nă đi u l t ngă

tr ng qua t ngăn măNgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngăđưăthúcăđ yăt ngă

tr ng nghi p v , phát tri n m ngăl i ho tăđ ng, k t qu kinh doanh liên t c có

l i, c đôngănh n c t c khá cao t đ ng v năđ uăt ăbanăđ u

M ngă l iă chiă nhánh:ă Tínhă đ nă th iă đi mă n mă 2013,ă SaiGonBankă đưă cóă 33ă Chiănhánhăcùngăv iă51ăphòngăgiaoăd chăvƠă5ăqu ăti tăki măt iăcácăkhuăv căt nhăthƠnhătrênăc ăn căbaoăg m:ăHƠăN i,ăLƠoăCai,ăQu ngăNinh,ăH iăPhòng,ă ƠăN ng,ăHu ,ăkăL k,ăBìnhăD ng,ă ngăNai,ăBìnhăThu n,ăTP.HCM,ăTi năGiang,ăC năTh ,ăAnăGiang,ăCƠăMau,ăB căLiêu,ăSócăTr ng.ăă

Tínhăđ nă30/06/2013,ăNgơnăHƠngăTMCPăSƠiăGònăCôngăTh ngăcóăquanăh đ i lý

v i 641 ngân hàng và chi nhánh t i 75 qu c gia và vùng lãnh th trên kh p th gi i

Hi nănayăSAIGONBANKălƠăđ i lý thanh toán th Visa,ăMasterăCard,ăJCB,ăCUPầăvƠălƠăđ i lý chuy n ti n ki u h iăMoneygram.ăSauă26ăn măho tăđ ng, ngoài vi căđ aăcác s n ph m d ch v ngân hàng có ch tăl ng, phù h p v i nhu c u khách hàng,

m r ng m ngăl i ho tăđ ngầăv iăđ iăt ng khách hàng là các doanh nghi p v a

và nh , SGCTNH còn quan tâm và m r ng các ho tăđ ngăđ năcácăđ iăt ng khách hàng là các cá nhân, công ty liên doanh, doanh nghi pă n c ngoƠiă ầă ho tă đ ng trong các khu ch xu t, khu công nghi p, h tr s phát tri n các ngành ngh nông, lơm,ăng ănghi p, ti u th công nghi p và các ngành ngh truy n th ng t iăcácăđ a

ph ngătrongăc n c

Trong th i gian t i, theo xu th phát tri n - h i nh p c a h th ngăNHăTh ngăm i

Vi t Nam vào n n kinh t khu v c và th gi i, Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công

Th ngăs liên t căđ i m i ho tăđ ng: cung ng thêm nhi u s n ph m d ch v , thay

đ i phong cách ph c v ,ă uăđưiăcácăkháchăhƠngăgiaoăd chăth ng xuyên, m r ng

m ngăl i ho tăđ ng,ăh ng t i ph c v khách hàng b ng nh ng s n ph m d ch v

Trang 29

Ngân hàng hi năđ i v i ch tăl ng t t nh t d a trên n n t ng công ngh NH tiên

ti năầănh m th c hi n thành công m c tiêu là m t trong nh ng Ngân hàng TMCP

c aăNgơnăHƠng,ăngƠyă26/02/2007ătheoăv n b n s 86/HC-2007ăđưăch p thu năđ i tên chi nhánh gò v p s 27 Nguy năV năNghi,ăQu n Gò V p, TP.HCM thành Chi Nhánh Bình Hòa và chuy n v s 139-141-143ăN ăTrangăLong,ăPh ng 12, Qu n Bình Th nh,ă TP.HCM.ă Ngơnă HƠngă TMCPă SƠiă Gònă Côngă Th ng-CN Bình Hòa chính th căđiăvƠoăho tăđ ng t ngày 02/04/2007

2.1.2 C c u t ch c và ch c n ng các phòng ban

2.1.2.1 C c u t ch c

Trang 30

Ngu n: phòng kinh doanh Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Th ng-CN Bình

Hòa

S đ 2.1: C c u t ch c NH TMCP Sài Gòn Công Th ng–CN Bình Hòa

2.1.2.2 Ch c n ng các phòng ban

 Phòng kho qu : lƠăphòngănghi păv ăqu nălỦăanătoƠnăkhoăqu ,ăqu nălỦăti nă

m tătheoăquyăđ nhăc aăNgơnăHƠngăNhƠăN căvƠăNHCTăVi tăNam,ă ngă

vƠăthuăti năchoăcácăđi măgiaoăd chătrongăvƠăngoƠiăqu y,ăthuăti năm tăchoă

cácădoanhănghi păcóăthu,ăchiăti năm tăl n

 Phòng k toán: lƠăphòngănghi păv ăth căhi năcácăgiaoăd chătr căti păv iă

kháchăhƠng,ăcácănghi păv ăvƠăcácăcôngăvi căliênăquanăđ năcôngătácăqu nă

lỦă tƠiă chính,ă chiă tiêuă n iă b ă t iă chiă nhánh.ă Cungă c pă cácă d chă v ă ngơnă

hàng liên quan đ nănghi păv ăthanhătoán,ăx ălỦăho chătoánăcácăgiaoăd ch,ă

qu nălỦăvƠăch uătráchănhi măđ iăv iăh ăth ngăgiaoăd chătrênămáy,ăqu nălỦă

qu ăti năm tăđ năt ngăgiaoăd chăviênătheoăđúngăquyăđ nhăc aăNhƠăN că

vƠăNHCTăVi tăNam,ăth căhi nănhi măv ăt ăv năchoăkháchăhƠngăv ăs ă

d ngăcácăs năph măngơnăhƠng

Giámă c Chi Nhánh PhóăGiámă c Chi Nhánh

Trang 31

 Phòng kinh doanh: lƠă phòngă tr că ti pă giaoă d chă v iă kháchă hƠngă lƠă t ă

ch cădoanhănghi păho căcáănhơn,ăđ ăkhaiăthácăv năb ngăVN ăho căngo iă

t ,ăth căhi năcácănghi păv ăliênăquanăđ nătínăd ng,ăqu nălỦăcácăs năph mătínăd ngăphùăh păv iăch ăđ ăTr căti păqu năcáo,ăti păth ,ăgi iăthi uăvƠăbánăcácăs năph măd chăv ăngơnăhƠng,ăth căhi nănghi păv ăv ăthanhătoánă

xu tă nh pă kh uă vƠă kinhă doanhă ngo iă t ,ă th că hi nă nghi pă v ă v ă thanhătoánă xu tă nh pă kh uă theoă h nă m că đ că c p,ă th că hi n cácă nghi pă v ăphátăsinh,ăs aăđ i,ăthanhătoánăLCănh p,ăthôngăbáoăvƠăthanhătoánăLCăxu tă

kh u

2.1.3 L nh v c ho t đ ng

 Cho vay:

i v i cá nhân: cho vay mua nhà, chuy nă nh ng quy n s d ngăđ t, vay s a

ch a, xây d ng, trang trí n i th t,ămuaăph ngăti năđi l i, vay du h c, c m c s

ti t ki m, gi y t có giá Cho vay v năl uăđ ng,ăvayăđ đ uăt ăvƠăkinhădoanhăch ng khoán,ăvayăđ uăt ătƠiăs n c đ nh, vay góp v n vào doanh nghi p

i v i doanh nghi p: g m cho vay v năl uăđ ng, v n c đ nh, tài tr xu t nh p

kh uăvƠătheoăch ngătrìnhăắătínăd ngă uăđưiădƠnhăchoănhómă4ăđ iăt ngẰ

Thuăđ i ti n m tăVNDăkhôngăđ tiêu chu năl uăthông

Th c hi n vi căthuăđ i ngo i t và séc du l ch (Traveller Cheques), th tín d ng

qu c t VISA, MASTER, AMEX, JCB

 D ch v thanh toán qu c t

Th ătínăd ng L/C: g măth ătínăd ng xu t kh u và nh p kh u

Trang 32

Chuy n ti n: g m chuy n ti nă raă n c ngoài thông qua chuy n ti n b ngă đi n (TT), chuy n ti n b ng bankdraft, chuy n ti n nhanh MoneyGram

Nh thu: g m d ch v nh thu ch ng t là nh thu g iăđ n, nh thu g iăđiăvƠăd ch

v nh thuătr n

Ki u h i ậ MoneyGram:ă SaiGonbankălƠăđ i lí g i ti n c a MoneyGram t i Vi t Nam

Các d ch v khác: g m chuy n ti nătrongăn c, kinh doanh ngo i t , xác nh n kh

n ngătƠiăchính,ăPhoneăbanking,ă Internetăbanking,ă SMSăbankingă vƠăb o lãnh trong

n c

2.1.4 Tình hình ho t đ ng kinh doanh (2013-2015)

B ng 2.1: K t qu ho t đ ng kinh doanh c a Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công

Th ng – CN Bình Hòa giai đo n 2013-2015

Nhìn vào b ng 2.1 ta th y:

 Doanhăthuăn mă2014ăđ tă113,72%ăt ngă 13,72%ă t ngă ngăt ngă8775ătri u

đ ng so v iă doanhă thuă n mă 2013,ă doanhă thuă n mă 2015ă đ t 89,75% gi m 10,24% so v iădoanhăthuăn mă2014 t ngă ng gi m 7450 tri uăđ ng Doanh thu c aăn mă2014ălƠăcaoănh t v i 72728 tri uăđ ng Doanh thu th p nh t là

n mă2013ăv i 63953 tri uăđ ng

 Chiăphíăn mă2014ăđ tă149,11%ăt ngă49,11%ă t ngă ngăt ngă18413ătri uăđ ng

so v iăchiăphíăn mă2013,ăchiăphíăn mă2015ăđ t 82,92% gi m 17,08% t ngă

ng gi m 9547 tri uăđ ng so v iăchiăphíăn mă2014.ăChiăphíăn mă2014ălƠăcaoă

nh t v i 55908 tri uăđ ng, chi phí c aăn mă2013ălƠăth p nh t v i 37495 tri u

đ ng

Trang 33

 L i nhu nă n mă 2014ă đ t 63,58% gi m 36,42% t ngă ng gi m 9638 tri u

đ ng so v i l i nhu nă n mă 2013,ă l i nhu nă n mă 2015ă đ tă 112,47%ă t ngă12,47% t ngă ngăt ngă2097ătri uăđ ng so v iăn mă2014.ăL i nhu n c aăn mă

2013 là cao nh t v i 26458tri uăđ ng L i nhu n c aăn mă2014ălƠăth p nh t

 Doanhăthuăn mă2014ăđ tă107,65%ăt ngă7,65%ăt ngă ngăt ngă1055ătri uăđ ng

so v iădoanhăthuăn mă2013,ădoanhăthuă n mă 2015ăđ t 87,94% gi m 12,06%

t ngă ng gi m 1790 tri uă đ ng Doanh thu c aă n mă 2014ă lƠă caoă nh t v i

14845 tri uăđ ng và doanh thu th p nh tălƠăn mă2015ăđ t 13055 tri uăđ ng

 Chiăphíăn mă2014ăđ tă131,55%ăt ngă31.55%ăt ngă ngăt ngă2082 tri uăđ ng

so v iăn mă2013,ăchiăphíăn mă2015ăđ t 72,25% gi m 27,75%ăt ngă ng gi m

Ngày đăng: 20/04/2018, 21:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w