1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vệ sinh an toàn thực phẩm: Chương 2 ThS. Văn Hồng Thiện

84 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vệ sinh an toàn thực phẩm Chương 2: Ô nhiễm môi trường cung cấp cho người học các kiến thức về môi trường nước, ô nhiễm môi trường, sự ô nhiễm môi trường nước, sự ô nhiễm môi trường đất,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Ô nhiễm MT

Trang 2

II 2 Food Webs: Lưới thức ăn

(nhiu chui thc ăn)

cỏ

SVSX cào cào

SVTT-1

rắn SVTT-2

Cáo SVTT-3 thỏ

SVTT-1

Trang 4

 Tác động của con người

Trang 5

Bạn sẽ làm gì

Trang 6

 Nguyên nhân:

– Dùng thuốc trừ sâu, diệt cỏ trong nông nghiệp, chất

độc từ các quá trình sản xuất công nghiệp thải vào nước, không khí, đất.

– Kim loại: arsen, Hg, selen, cadmium từ sản xuất công

nghiệp hoặc nông nghiệp.

– Tia cực tím từ bức xạ mặt trời

Trang 7

BẠN NGHĨ GÌ ???

Trang 8

BẠN NGHĨ GÌ ???

Trang 9

2 Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Trang 10

Khái niệm

Trang 11

Ô nhiễm môi trường

 Sư thay đổi tính chất của môi trường, vi phạm tiêu chuẩn môi trường

 Nguồn gốc : từ tư nhiên hoặc nhân tạo (các hoạt động của con người).

 Hậu quả : làm thay đổi các nhân tô sinh thái ra ngoài giới hạn sinh thái của cơ thê, quần thê, QX.

Trang 13

Nguồn gây ONMT

 Theo tính chất hoạt động:

Tư nhiên.

Nhân tạo :

 Sản xuất (NN, CN, du lịch, tiểu thủ công nghiệp);

 Giao thông vận tải;

 Sinh hoạt;

 Theo nguồn phát sinh:

Nguồn sơ cấp : ô nhiễm từ nguồn thải trực tiếp vào môi trường;

Nguồn thứ cấp : chất ô nhiễm từ nguồn sơ cấp  chất trung gian  gây ONMT

Trang 14

Sự lan

truyền các chất ô

nhiễm

Trang 15

Sự lan

truyền các chất ô

nhiễm

Trang 16

SỰ Ô NHIỄM

Trang 17

2 Sự phân bố nước trên TĐ

Trang 18

Tác động

của con

người

Trang 19

 Hoạt động nông nghiệp

Trang 20

 Hoạt động công nghiệp

Trang 21

 Nước thải sinh hoạt từ các khu dân cư

Trang 22

 Nước chảy tràn trên mặt đất

Trang 23

NƯỚC ĐƯỢC

SỬ DỤNG TRONG MỌI HOẠT ĐỘNG CỦA XÍ NGHIỆP

KHÁI NIỆM VỀ MÔI TRƯỜNG NƯỚC

TRONG SẢN XUẤT

Trang 24

Nước cấp

Nước bề mặt

Ô nhiễm dầu mỏ

Chất thải

nông

nghiệp

Chất thải sinh hoạt Chất thải

bệnh viện

Vi sinh

vật

Chất thải bệnh viện

Trang 25

Làm vệ sinh

Nước thải từ quá trình chế biến

Trang 26

NGUỒN NƯỚC CẤP VÀ CHẤT LƯỢNG

NGUỒN NƯỚC CẤP

NHÀ MÁY SẢN XUẤT THỰC PHẨM

Trang 28

CẤP CHO MỌI HOẠT ĐỘNG

Trang 29

Nước mưa

Nước thải trong sản xuất

Môi trường bên ngoàiNƯỚC THẢI

Trang 30

CHẤT LƯỢNG NƯỚC THÔ

CHẤT LƯỢNG NƯỚC THÔ CHƯA QUA SỬ

LÝ (NƯỚC BỀ MẶT, NƯỚC NGẦM)

CHẤT LƯỢNG NƯỚC THÔ CHƯA QUA SỬ

LÝ (NƯỚC BỀ MẶT, NƯỚC NGẦM)

Trang 31

cơ hoặc hữu

CHẤT LƯỢNG NƯỚC BỀ MẶT

CHƯA XỬ LÝ

Trang 32

THÀNH PHẦN CÁC CHẤT GÂY NHIỄM BẨN

CHO NƯỚC

- Các ion K + , Na + , Na 2+ ,

NH4+ , SO42- , Cl -+ , PO43- -Các chất khí CO2, O2,

- Chất thải sinh hoạt hữu cơ

- Cao phân tử hữu cơ

Trang 33

WHO ĐƯA RA NGUYÊN NHÂN

VÀ CÁCH PHÂN LOẠI NƯỚC NHIỄM BẨN

1 Chất thải của người và động vật tạo ra vi trùng, vi rút và các

hợp chất hữu cơ gây bệnh đi trực tiếp vào nguồn nước

2 Do các chất hữu cơ phân huỷ từ động vật và chất thải công

nghiệp

3.Các chất thải công nghiệp độc hại: Phenol, xianua, crôm,

cacđimi, chì, kẽm…

4 Dầu mỏ, các sản phẩm của dầu mỏ trong quá trình khai thác

5 Các chất tẩy rửa tổng hợp trong sinh hoạt, trong công nghiệp

6 Các chất phóng xạ từ các các cơ sở sản xuất và sử dụng

chúng

7 Các hoá chất bảo vệ thực vật (BVTV)

8 Các hoá chất hữu cơ tổng hợp

9 Các hoá chất vô cơ dùng trong phân bón: Phốt phát, nitrat…

10 Nước thải từ các nhà máy nhiệt điện…

Trang 35

CÁC THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC

1 Hàm lượng ôxy hoà tan DO

(Dissolvel Oxygen)

2 Hàm lượng ôxy hoá học COD

(Chemical Oxygen Demand)

3 Nhu cầu ôxy sinh học BOD

Trang 38

NƯỚC THẢI TRONG NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỰC

Trang 39

NƯỚ C THẢI SINH HOẠT (Theo Alberta Environmental Division)

Nhẹ TB

Nặng

450 250 145 125 100 30 70 100 250 100 20 8 12

700 200 300 200 200 50 150 200 500 200 40 15 25

1200 350 525 325 350 75 275 300 1000 300 85 35 50

+ Tổng chất rắn

-Chất rắn tan trong nước

-Không bay hơi

-Bay hơi

+ Chất rắn lơ lửng (Huyền phù)

-Không bay hơi

- Bay hơi

+ Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD)

+ Nhu cầu ôxy hoá học (COD)

+ Tổng các bon hữu cơ

+ Tổng nitơ

-N hữu cơ

- NH 3 tự do

NỒNG ĐỘ (mg/l) CÁC CHỈ SỐ

Trang 40

NƯỚC THẢI SINH HOẠT (Theo Alberta Environmental Division)

Nhẹ TB

Nặng

6 2 4 50 50

10 6 -10 7

10 3 7 100 100

10 7 -10 8

20 5 15 200 150

Trang 41

NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP (Theo Alberta Environmental Division)

Hỗn hợp 929 324 2240

Bò 717 122 1045

Trâu 820 154 996

Ngành sản xuất

Trang 42

NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP (Theo Alberta Environmental Division)

6000- 8000 900 3000 120 1000 30- 70

Ngành sản xuất

Trang 43

NƯỚC THẢI LÀM Ô NHIỄM

MÔI TRƯỜNG

- Làm thay đổ tính chất hoá lý, độ trong, màu, mùi vị,

pH, hàm lượng chất vô cơ, hữu cơ, các kim loại

Người ta chia các nguồn nước này thành ba loại:

- Nước bẩn nhè hoặc hơi bẩn

- Nước bẩn vừa (bẩn trung bình)

- Nước bẩn và rất bẩn:

Trang 44

THÀNH PHẦN NƯỚC THẢI - TÁC NHÂN GÂY Ô

Trang 46

CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ BỀN VỮNG

Các vòng thơm

Clo hữu cơ (Thuốc BVTV)

Hợp chất Polyme

Hợp chất Polyancol Tanin và lignin

Trang 49

CÁC CHẤT RẮN

Trạng thái keo hợp chất vô cơ,

hữu cơ

Trạng thái huyền phù hợp chất vô cơ,

hữu cơ

Xác động vật Xác thực vật

Mẩu, mảnh của

Xác động vật,

thực vật

Trang 50

DẦU, MỠ

Dầu mỡ

động vật

Dầu mỡ thực vật

Dầu mỡ công nghiệp

Trang 51

Các hợp chất hữu cơ có màu

Các hợp chất

vô cơ có màu

Trang 52

CÁC CHẤT GÂY MÙI

Khai xốc Hôi thối

Trứng thối Bắp cải thối Hôi thối

Thịt thối Hăng nồng Cay xè

NH 3

C 8 H 5 NHCN 3

H 2 S (CH 3 )S, CH 3 SSCH 3

CHẤT CÓ MÙI

Trang 53

CÁC CHẤT

PHÓNG XẠ

Co- 60 Dùng trong Y tế

EU- 152 tạo ra bức xạ Gamma

Quặng Graphit chứa Uranium

Trang 54

CÁC

SINH VẬT

Rong tảo

Bèo và các loại thực vật khác

Động vật đa bào, Nhuyễn thể

Tôm, cua, cá…

Trang 55

Hệ VSV

đường ruột và

VSV gây bệnh

Trang 56

CÁC THÔNG SỐ GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ Ô

NHIỄM NƯỚC THẢI

+ XÁC ĐỊNH CHẤT RẮN

+ MÀU SẮC CỦA NƯỚC

+ MÙI CỦA NƯỚC

+ CÁC THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ KHÁC

- Nhu cầu ôxy hoá học (COD)

- Nhu cầu ôxy sinh hoá (BOD)

Trang 57

XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỘC CỦA NƯỚC THẢI

Trang 58

CHÚNG TA PHẢI QUAN TÂM

CUNG

CẤP

Trang 59

SỰ Ô NHIỄM

Trang 60

KHÁI NIỆM VỀ MÔI TRƯỜNG ĐẤT CỦA

- Đường đi, vườn cây xanh…

- Bãi chứa nhiên liệu, chất thải

Trang 61

SỰ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT

sinh hoạt

Trang 63

PHÂN LOẬI Ô NHIỄM ĐẤT

Ô nhiễm đất do tác nhân hoá học: Bao gồm phân bón N, P (dư lượng phân bón trong đất), thuốc trừ sâu (clo hữu cơ, DDT, lindan, aldrin, photpho hữu cơ v.v.), chất thải công nghiệp và sinh hoạt (kim loại nặng,

Chất ô nhiễm đến với đất qua nhiều đầu vào, nhưng đầu ra thìrất ít Ðầu vào có nhiều vì chất ô nhiễm có thể từ trên trời rơi xuống, từ nước chảy vào, do con người trực tiếp "tặng" cho đất, mà cũng có thểkhông mời mà đến

Trang 64

HỆ SINH VẬT ĐẤT

 Khác với không khí, đất là môi trường thuận lợi cho hầu hếtcác vi sinh vật phát triển

a Đất chứa đủ các chất dinh dưỡng như nguồn nitơ, cacbon.

Vi lượng, độ ẩm và pH thích hợp Ngoài ra hàm lượng cácchất dinh dưỡng lại được làm giàu thêm khi các xác động thựcvật rơi xuống Vì thế mà vi sinh vật sinh sản và phát triển nhanhchóng trong đất

bề mặt chúng Các tia phóng xạ không còn tác dụng hủy diệt tếbào vi sinh vật, vì thế vi sinh vật phát triển không bị tác nhânvật lý này gây cản trở

đất hòa tan nhiều chất dinh dưỡng có lợi cho VSV phát triển

Trang 65

NHỮNG TÁC NHÂN GÂY Ô NHIỄM MÔI

TRƯỜNG ĐẤT

0,712 0,197 0,170 0,020

0,070 0,040 0,042 0,015

0,056 0,018 0,025 0,004

Cách nhà máy

(m)

Ô NHIỄM ĐẤT BỞI CHẤT THẢI BỎ TRONG SX

SỰ Ô NHIỄM ĐẤT XUNG QUANH NHÀ MÁY LUYỆN KIM MÀU

Trang 66

NHỮNG TÁC NHÂN GÂY Ô NHIỄM MÔI

TRƯỜNG ĐẤT

25.000 5.000 500 100 -

119.000 50.000 14.000 6.000 3.000

2.080.000 245.000 49.000 5.000 -

9.750.000 2.179.000 570.000 11.000 1.400

Trang 68

SỰ Ô NHIỄM

Trang 69

KHÁI NIỆM VỀ TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TRONG

XÍ NGHIỆP

Là khoảng không gian nằm trên toàn bộ diện tích mặt bằng của nhà máy bao gồm:

- Không gian của Nhà SX chính

- Không gian của Nhà SX phụ

- Không gian của các cơ quan quản lý

- Không gian của các công trình như: Đường

đ i, vườn cây… và khoảng đất dự trữ.

Trang 70

NHỮNG TÁC NHÂN GÂY Ô NHIỄM MÔI

TRƯỜNG KHÍ

Hơi

Hệ VSV Các chất dễ

bay hơi

Thực phẩm

Trang 71

NHỮNG TÁC NHÂN GÂY Ô NHIỄM MÔI

TRƯỜNG KHÍ

HƠI NƯỚC TRONG KHÔNG KHÍ:

Khi độ ẩm không khí tăng lên sẽ gây ra hiện tượng ngưng tụ nước và độ ẩm của thực phẩm tăng lên tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển và đó là nguyên nhân hư hỏng và nhiễm độc thực phẩm.

KHÓI CỦA CÁC LÒ ĐỐT

- Ô nhiễm do các phương tiện giao thông

- Ô nhiễm do đun nấu

- Ô nhiễm do các nhà máy nhiệt điện

- Ô nhiễm do đốt các loại phế thải

Trang 72

KHÓI CỦA CÁC LÒ ĐỐT

0,69- 2,57 0,14- 2,07 0,68- 1,02 1,28

0,47 -

60,00 5,90 2,20 0,22 0,17 0,49

Trang 73

CÁC CHẤT THẢI DỄ BAY HƠI

Chưng cấtthan, lò khíthan

Công nghiệpdầu mỏ

Công nghiệp

hoá chất

Amoniac gây kích đường hô hấp (cảm giác nóng bỏng thanh quản)

và mắt, cho nên ít khi thấy trường hợp bị ảnh hưởng đến toàn bộ hệ hô hấp Hơn nữa mùi khai đã phát hiện ra ở nồng độ (20 ppm) dưới mức gây nên kích thích họng và mắt(140 ppm).

Tiêu chuẩn vệ sinh cho phép trong không khí của Amoniac là 25 ppm (ACGH), 1979 NIOSH đề ra ngưỡng tối đa là 50 ppm (1PPM = 0,71mg/m3).

Trang 74

CÁC CHẤT THẢI DỄ BAY HƠI

Anhydrit sufurơAnhydrit sufuric

Trang 75

CÁC CHẤT THẢI DỄ BAY HƠI

- Nhiễm độc cấp: khi tiếp xúc ở nồng độ 50 ppm trong

1-2 giờ, thì ho nhẹ và mất đi nhanh sau khi ngừng tiếp xúc Sau6- 24 giờ bị phù phổi

- Nhiễm độ mãn: mặc dù ở nồng độ thấp < 50 ppm, nhưng nếu tiếp xúc lâu, có thể gây bệnh

Vì vậy nồng độ cho phép tối đa ở vị trí làm việc là 5 ppm

Trang 76

CÁC CHẤT THẢI DỄ BAY HƠI

Nhà máy tơ nhân tạo Nhà máy lọc dầu

Nhà máy

thuộc da

Lọc khí đốt

tự nhiên

Trang 77

CÁC CHẤT THẢI DỄ BAY HƠI

- Gây kích thích niêm mạc mắt, đường hô hấp

- Kích thích và ức chế hệ thần kinh trung ương

- Ức chế men cytocroom oxidaza

- Mùi thối H2S ở nồng độ 1 ppm dễ phát hiện, nhưng ở nồng

độ cao (≥ 150 ppm) làm tê liệt hần kinh khứu giác, tử vong ở nồng độ

Trang 78

CÁC CHẤT THẢI DỄ BAY HƠI

Bụi

Đất, đá, cát, sỏi

≤ 10 µm

Bụiamiăng

Bụi chì Bụi silic

Bụi bông, vải

sợi

Bụi kim loại(Sắt, thiếc…)

Trang 79

1 Số lượng VSV phụ thuộc vào Khí hậu trong năm

(Lượng VSV có trong 1 m 3 không khí)

HỆ VI SINH VẬT TRONG KHÔNG KHÍ

1345 2275 2500 2185

4305 8080 9845 5665

Trang 80

HỆ VI SINH VẬT TRONG KHÔNG KHÍ

2,3 1,5 0,5

500 1000 5000- 7000

Lượng tế bào

Độ cao (m)

2 Số lượng VSV phụ thuộc vào vùng địa lý

(Lượng VSV có trong 1 lít không khí)

Trang 81

HỆ VI SINH VẬT TRONG KHÔNG KHÍ

2450 360 810 720 1160 950 1410

4250 700 650 410 830 750 2370

Phân xưởng

3 Số lượng VSV phụ thuộc vào hoạt động con người

(Lượng VSV có trong 1m 3 không khí nhà máy bột mỳ)

Trang 82

HỆ VI SINH VẬT TRONG KHÔNG KHÍ

1.000.000- 2.000.000

20.000 5.000 200 1-2

3 Số lượng VSV phụ thuộc vào hoạt động con người (Lượng VSV

có trong 1m3 KK ở các vùng khác nhau)

Trang 83

SỰ LƯU THÔNG VÀ LAN TRUYỀN Ô

NHIỄM TRONG MÔI TRƯỜNG K.KHÍ

GIỚI HẠN NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT ĐỘC HẠI TRONG NHÀ MÁY SXTP

0,1 5 20 0,01 1 10 10 10 0,5 1

Trang 84

THỦ ĐÔ COLOMBO

Ngày đăng: 20/04/2018, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm