1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xây dựng chiến lược kinh doanh cho nhà hàng đại cồ của công ty TNHH thương mại dịch vụ và xuất nhập khẩu nguyễn tuấn đến năm 2020

80 231 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh n xét chung ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầ

Trang 2

L IăCAMă OAN

T i n i nghiên i h ng v i ng

h h C ng T Th ng i D ch V và Xu t Nh p Kh u Nguy n

Tu n cung c p h ng h ng n n h T i h n n h h nhi nh ng v n n

T Ch inh ng ầ h ng ầ n ầ

g i n

(ký tên)

Trang 3

L I C Mă N

S h n h nh 4 n i h c khi r i kh i gh nh ng em mu n c

g i l i n n n ưnh T ng i H c Công Ngh T C ư i u

ki n h e c h c t p và rèn luy n ng i ng giáo d c v i ng ki n th c

d i dào và trang thi t b hi n i e t in c vào công vi ng i

Ti e n n ý h y cô gi ng viên c ng ư n d y cho em

nh ng ki n th c chuyên ngành và nh ng câu chuy n cu c s ng h ng i em

ng h nh h n c bi t em xin chân thành c n GS TS g n Phú T ng i

ư h ng d n v giú em t n ình em có th hoàn thành bài khóa lu n này

Và cu i cùng em th c s l y làm bi n ưnh o công ty TNHH TM DV và XNK Nguy n Tu n ư i u ki n h e i ng th c t p t t nh t , c n n

th cô, chú, anh ch em nhân viên c ng ư h b o và gi i thích cho em nh ng

v n em khu t m em hi õ h n v công tác xây d ng chi n c kinh doanh

gi a lý thuy t và th c t h nh nh h nào Ti p xúc v i các anh ch và va ch m

v i th c t em h c h i r t nhi i u

Còn i v i em, m t sinh viên g n ng kinh nghi m h n ng c còn

h n ch nên nh ng ki n th c em thu th c và vi t thành khóa lu n s còn có nhi u sai sót, em mong quý th v n ưnh o công ty s c và góp ý cho bài vi t c a

e c hoàn thi n h n

L i cu i cùng em mu n g i l i chúc s c kh e v h nh ng n quý th y cô cùng toàn th anh ch trong công ty Em chân thành c n !

Sinh viên th c hi n

Trang 4

C NG HÒA XÃ H I CH NGH AăVI T NAM

2 B ph n th c t p

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

3 Tinh th n trách nhi m v i công vi c và ý th c ch p hành k lu t

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

4 K t qu th c t he tài

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

5 Nh n xét chung

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

năv th c t p

Trang 5

C NG HÒA XÃ H I CH NGH AăVI T NAM

2 B ph n th c t p

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

3 Nh n xét chung

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

Gi ngăviênăh ng d n

Trang 6

M C L C

Trang

L I M U xi

CH NGă1ă:ăC ăS LÝ LU N V CHI NăL C KINH DOANH 3

1.1 Khái quát v chi năl c kinh doanh 3

1.1.1 Khái ni m chi n c kinh doanh 3

1.1.2 Phân lo i chi n c kinh doanh 3

1.1.3 Vai trò c a chi n c kinh doanh 4

1.2 Qu n tr chi năl c 4

1.2.1 Khái ni m qu n tr chi n c 4

1.2.2 C gi i n c a qu n tr chi n c 4

1.2.3 Các c qu n tr chi n c 6

1.2.4 Mô hình qu n tr chi n c toàn di n 6

1.3 Quy trình xây d ng chi năl c 7

1.3.1 X nh s m ng và m c tiêu 7

1.3.1.1 S m ng 7

1.3.1.2 M c tiêu 8

1.3.2 h n h i ng 8

1.3.2.1 i ng bên ngoài 9

1.3.2.2 i ng bên trong 10

1.3.3 Xây d ng các chi n l a ch n 10

1.3.4 Gi i pháp th c hi n chi n c 11

1.3.5 nh gi v i u ch nh chi n c 11

1.4 Công c đ xây d ng và l a ch n chi năl c 11

1.4.1 Các công c cung c p thông tin hình thành chi n c 11

1.4.1.1 Ma tr n nh gi u t bên trong ( IFE ) 11

Trang 7

1.4.1.2 Ma tr n nh gi u t bên ngoài ( EFE) 12

1.4.1.3 Ma tr n hình nh c nh tranh ( CPM) 13

1.4.1.4 Ma tr n SWOT 13

1.4.1.5 Công c l a ch n chi n c ( Ma tr n ho h nh chi n c có kh n ng a ch n : QSPM ) 14

TÓM T TăCH NGă1 : 14

CH NGă2:ăTH C TR NG CÔNG TÁC XÂY D NG CHI NăL C KINH DOANHăCHOăNHẨăHẨNGă I C C A CÔNG TY NGUY N TU N 15

2.1 Gi i thi u chung v công ty 15

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n công ty 15

2.1.2 Ch n ng v nhi m v 16

2.1.2.1 Ch n ng 16

2.1.2.2 Nhi m v 16

2.1.3 T ng quan v u t ch c c a công ty 17

2.1.4 K t qu kinh doanh c a công ty trong nh ng n 19

2.2ăGi iăthi uăkháiăquátănhƠăhƠngă iăC 20

2.2.1 S v ình hình h nh 20

2.2.2 S t ch c c a nhà hàng 21

2.2.3 K t qu kinh doanh 21

2.2.3.1 Phân tích s li u 21

2.2.3.2 i v nh i m 23

2.3 Phơnătíchămôiătr ng kinh doanh c aănhƠăhƠngă i C 24

2.3.1 i ng bên ngoài 25

2.3.1.1 i ng v 25

2.3.1.2 i ng vi mô 28

2.3.2 i ng bên trong 33

Trang 8

2.4 Xây d ng các m cătiêuăchoănhƠăhƠngă i C đ năn mă2020 40

2.4.1 C n x nh m c tiêu 40

2.4.2 M c tiêu c nh h ng n 2020 41

2.4.2.1 M c tiêu dài h n 41

2.4.2.2 M c tiêu c th 41

2.5 Xây d ng các chi năl c 41

2.5.1 Ma tr n SWOT 41

2.5.2 Phân tích các chi n ư xu t 42

2.5.2.1 Nhóm chi n c S–O 42

2.5.2.2 Nhóm chi n c S-T 42

2.5.2.3 Nhóm chi n c W-O 43

2.5.2.4 Nhóm chi n c W-T 44

2.6 L a ch n chi năl c 44

2.6.1 Ma tr n ho h nh chi n c có th l a ch n 44

2.6.2 Các chi n c l a ch n 48

TÓM T TăCH NGă2ă: 48

CH NGă3ă:ăCỄCăGI I PHÁP VÀ KI N NGH TH C HI N VÀ HOÀN THI N CHI NăL C KINH DOANH CHO NHÀ HÀNG I C NăN Mă 2020 50

3.1 S m ng và m c tiêu 50

3.2 Các chi năl c l a ch n 50

3.3 Bi n pháp th c hi n chi năl că“ăThơmănh p th tr ng” 50

3.3.1 Bi n h y m nh công tác Marketing 50

3.3.1.1 S n ph m 51

3.3.1.2 Giá 51

3.3.1.3 Phân ph i 51

Trang 9

3.3.1.4 Qu ng bá 52

3.3.2 Thi t k l i không gian nhà hàng 53

3.4 Bi n pháp th c hi n chi năl că“ăCh nhăđ năđ phát tri nă“ 54

3.5 Ki n ngh 56

3.5.1 Ki n ngh v i nh n c 56

3.5.2 Ki n ngh v i ngành 56

3.5.3 Ki n ngh v i nhà hàng 56

K T LU N 58

TÀI LI U THAM KH O 59

Trang 11

DANH SÁCH CÁC B NG S D NG

Trang

B ng 1.1: C gi i n trong qu n tr chi n c 5

B ng 2.1: Báo cáo k t qu ho ng s n xu t kinh doanh 19

B ng 2.2 : B ng báo cáo k t qu kinh doanh c nh h ng IV n 2016 22

B ng 2.3 : Ma tr n nh gi u t bên ngoài (EFE ) c i C 32

B ng 2.4 : Ma tr n hình nh c nh tranh 33

B ng 2.5 : Tình hình nhân s c i C 35

B ng 2.6 : T ình chuyên môn c a ngu n nhân l c nhà hàng 36

B ng 2.7 : C u ngu n v n c i C 37

B ng 2.8 : Ma tr n nh gi u t bên trong (IFE ) c i C 39

B ng 2.9: Ma tr n SWOT c i C 41

B ng 2.10 : Ma tr n QSPM – nhóm S-O 44

B ng 2.11: Ma tr n QSPM – nhóm S-T 45

B ng 2.12 : Ma tr n QSPM – nhóm W-O 46

B ng 2.13 : Ma tr n QSPM – nhóm W-T 47

Trang 12

DANH SÁCH CÁC S ă , HÌNH NH

Trang

S 1.1 : Mô hình qu n tr chi n c toàn di n 7

S đ 2.1 : S u t ch c c a công ty 17

Hình 2.1 : Không gian phòng kín máy l nh c a nhà hàng (s c ch a 200 khách) 21 Hình 2.2 : Không gian m c a nhà hàng 21

S đ 2.2 :C u nhân s c a nhà hàng 21

Hình 2.3 : Khung c nh t nhà hàng nhìn ra H Con Rùa 24

Hình 2.4 : Th n h c hi n song ng c i C 34

Hình 3.1 : Kh ng gi n m ch t quê v i nh ng d ng c dân dã 53

Hình 3.2 : Không gian v i gam màu cam vàng gi n d m cúng 54

Hình 3.3 : Không gian m v i nh ng hàng cây xanh t o c gi i 54

Trang 13

L I M U

1 Lý do ch năđ tài :

T c xu th toàn c u hóa, Vi ng ên phát tri n và h i nh p n n kinh

t th gi i, s t o áp l c c nh tranh gay g t gi a các doanh nghi p trong và ngoài

n òi h i các doanh nghi p ph i có cách t t o l i th c nh tranh cho mình, không mình t t l i h n n nh h ng c nh ng v n ng i k p

th i kh c ph c h n ch T nh ng y u t trên ta th y r t c n thi t công tác xây d ng chi n c kinh doanh, công tác này có vai trò quan tr ng cho m i lo i hình kinh doanh, nó s x nh doanh nghi p c n làm gì, th c hi n ra sao trong th i gian t i hoàn thi n ho ng s n xu inh d nh v c m iê ư ra M t ng

l i chi n c hi u qu s d n d t doanh nghi p th c hi n t k t qu cao

Ngoài ra, kinh t càng phát tri n, xã h i ng v n inh ng ngh k thu t càng tiên ti n , m c thu nh p và m c s ng hì òi h i c n ng i ng ng cao Theo b c thang nhu c u c a Maslow thì b u tiên v nhu c n nh t c a

n ng i là th ưn “ h ý “ hì nh u v n ng là m t trong s cho ta

th y nó quan tr ng t i nh ng nào Vì th nh h ng n n c lên ngày càng nhi u, là m h i phát tri n t ngành nhà hàng nâng lên t m cao m i Th i gian qua, công ty TNHH TM và DV Nguy n Tu n ng h ng theo xu th ư t tay vào inh d nh nh h ng v h ng 10 n 2016 nh ng t qu ho ng kinh doanh

n h h c s c k t qu mong mu n , do v n ưnh ư ra m t k

ho ch chi n c m i nh m nâng cao v th c nh nh v ng i nhu n cho doanh nghi T c tình hình th c t e ư h n i “ Xây d ng chi năl c kinh doanh cho nhƠăhƠngă i C c a công ty TNHH TM DV và XNK Nguy n Tu n

đ năn mă2020”ănh ng g t s ý ki n giúp công ty có th ho ng kinh

Trang 14

m c tiêu c a khóa lu n n h nh các gi i h th c hi n chi n c nh m nâng cao v th c nh tranh và phát tri n h n ng h i gian t i

3.ă iăt ng và ph m vi nghiên c u :

V m h ng gi n: i c nghiên c u t i công ty TNHH TM DV và XNK Nguy n Tu n nói chung và nh h ng i C n i iêng ên a bàn Thành ph H Chí Minh

V m t th i gi n: i c nghiên c u thông qua d li u thu th c c a công

ty t n 2014-2016 và s li c c a nhà hàng trong ba tháng cu i n 2016

4 Ph ngăphápănghiênăc u :

h ng h h h p d li u: t các d li u th c nh t qu ho t

ng kinh doanh c a công ty và nhà hàng hay là thu th p các thông tin trên trang web

c a nhà hàng, trên internet, giáo trình, tài li u tham kh ầC d li u th c p có th

có t n ưnh o công ty, qu n lý nhà hàng và m t s nhân viên c a khác

Ch ngă1ă:ăC lý lu n v chi n c kinh doanh

Ch ngă2ă:ăTh c tr ng công tác xây d ng chi n c kinh doanh cho nh h ng i

C c a công ty Nguy n Tu n

Ch ngă3:ăCác gi i pháp và ki n ngh th c hi n và hoàn thi n chi n c kinh

doanh cho nh h ng i C n n 2020

Trang 15

CH NGă1 :ăC ăS LÝ LU N V CHI NăL C KINH DOANH

1.1 Khái quát v chi năl c kinh doanh

1.1.1 Khái ni m chi năl c kinh doanh

Có nhi h nh ngh v chi n inh d nh nh ng nhìn h ng hi n c

c hi u là vi c t o d ng m t v th duy nh t và giá tr nh vi c tri n khai và áp d ng

m t chu i các ho ng khác bi t so v i nh ng gì i th c nh tranh th c hi n

M t s n i m v chi n inh d nh nh :

- Theo Alfred Chandler (1962, Strategy and Struture.Cambrige, Massacchusettes MIT Press) “ Chi n l c bao hàm vi c n đ nh các m c tiêu c b n, dài h n

c a doanh nghi p, đ ng th i l a ch n cách th c hay ti n trình hành đ ng và

phân b các tài nguyên thi t y u đ th c hi n m c tiêu l a ch n”

- Theo James Brian Quinn (1980, Strategies for Change : Logical Icrementalism)

: “ Chi n l c là mô th c hay k ho ch tích h p các m c tiêu chính y u ,chính

sách, và chu i hành đ ng vào m t t ng th đ c c k t m t cách ch t ch “

- Theo Michael Porter (1996, t p chí Havard – What is Strategy ?), “ Chi n l c

là ngh thu t xây d ng các l i th c nh tranh v ng ch c đ phòng th ”

Dù ti p c n theo cách nào hay nhi u qu n i m khác nhau ra sao thì b n ch t c a

m t chi n c kinh doanh v n chính là phác th o hình nh ng i a doanh nghi p, nên húng h hi he ý ngh h bi n và truy n th ng nh t là :

- X nh các m iê n và dài h n cho doanh nghi p

- T p h h ng ình h ng cho t ng th i k

- L a ch n nh ng h ng n h nh ng i n khai vi c phân b các ngu n l t m c tiêu

1.1.2 Phân lo i chi năl c kinh doanh

C n vào ph m vi c a chi n ng i ta chia thành hai lo i :

- Chi n c chung hay còn g i là chi n c t ng n c p t i nh ng v n quan tr ng nh v ý ngh d i i v i doanh nghi p

- Chi n c b ph n là chi n c c p hai g m các chi n c ch n ng nh :

 Chi n c s n ph m

 Chi n c Marketing

 Chi n c ngu n nhân l c

Trang 16

 Chi n c v tài chính

 Chi n c nghiên c u phát tri n,

Chi n c chung và chi n c b ph n liên k t v i nhau thành m t chi n c kinh doanh hoàn ch nh Không th coi là m t chi n c kinh doanh n u ch có m t chi n c chung mà không có các chi n c b ph n c th hi n b ng các m c tiêu và m i m c tiêu l i c th hi n b ng m t s ch tiêu c th

1.1.3 Vai trò c a chi năl c kinh doanh

Doanh nghi p dù l n hay nh u không th thi u nh ng chi n c nh h ng phát tri n kinh doanh nên t t y u chi n c kinh doanh có vai trò r t quan tr ng trong

vi i u hành và qu n lý Thi u chi n c thì ho ng c a doanh nghi p s m t

h ng h ng , ch th y i c m t mà không th c cái lâu d i h ng lai M t s v i ò nh :

- Cung c p cho doanh nghi p m h ng h ng kinh doanh c th , có hi u qu

và làm kim ch nam cho các ho ng ch n ng

- T o ti n v ng ch c cho các ho ng nghiên c h i n v

t o b i d ng ngu n nhân l c giúp doanh nghi p phát huy t i n ng c

- Ngoài ra còn giúp doanh nghi p có th h n h nh gi d

h i – ng h x y ra, nh n d ng c nh ng i m m nh- i m y u c a doanh nghi doanh nghi p ch ng t n d ng h i, tránh các r i ro và phát huy các l i th c nh tranh cho doanh nghi p

1.2 Qu n tr chi năl c

1.2.1 Khái ni m qu n tr chi năl c

Qu n tr chi n c là khoa h c và ngh thu t v chi n c nh m xây d ng

h ng h ng và m c tiêu kinh doanh, tri n khai, th c hi n k ho ch ng n h n và dài

h n ên ngu n l c hi n có nh m giúp cho m i t ch c c các m c tiêu

Trang 17

c 2.Th c thi

chi n c

xu t Thi t l p Phân ph i chính sách m c tiêu, ngu n l c

bên ngoài Ngu n : Th c s Lê Th B ch Ng c (Quantri.vn biên t p và h th ng hóa)

 Gi i n hình thành chi n c :

Hình thành chi n c là quá trình thi t l p s m ng inh d nh x nh h i

v ng n v i t ch c t bên ngoài, ch õ i m m nh v i m y u bên trong

ng th i ra các m c tiêu dài h n, xây d ng các chi n c thay th và quy nh

l a ch n chi n he i

 Gi i n th c thi chi n c :

gi i n h nh ng c a qu n tr chi n ng i gi i n h h n

nh t, th c hi n các chi n ư òi h i công ty ph i thi t l p m c tiêu hàng

n h nh h h n h i ngu n i ng ên các chi n c l p ra có th

th c hi n c Thách th c c a vi c th c thi chi n c chính là các nhà qu n tr và nhân viên trong t ch c ph i ph i h p nh nh ng h ng n công cu c m c tiêu

 Gi i n nh gi i u ch nh chi n c :

Gi i n này ch y nh gi i k t qu c a các ho ng hình thành và th c thi, xem xét l i các y u t cho chi n ng k t qu c r i so sánh chúng v i các tiêu chu n ư t ra Cu i cùng s th c hi n các các ho ng i u

ch nh chi n c hoàn thi n h n v p th i h nh h gi i pháp cho nh ng bi u hi n m i c i ng kinh doanh

Trang 18

1.2.3 Các c păđ qu n tr chi năl c

ng ho c chi n c thu h p các ho ng nh v inh d nh T ng hì i

lo i chi n c nêu trên l i ch a nhi u chi n áp d ng sâu vào th c ti n h n V

d nh hi n ng ng t p trung g m : chi n c xâm nh p th ng, phát tri n th ng, phát tri n s n ph m Thì m i lo i chi n ng ng s có nh ng

v nh i m riêng, nên có th d dàng cho doanh nghi p xem xét là l a ch n chi n c phù h p

 Chi n c c p kinh doanh

Chi n n iên n n cách th c h phát tri n , c nh tranh thành công trên

th ng m t cách c th h n Chi n c c p kinh doanh s x nh cách th t

c m c tiêu t ng n v ng g v vi c hoàn thành m c tiêu chung c a công

ty

Theo M.Porter có 3 chi n c chính là : chi n c chi phí th p, chi n c, chi n

c khác bi t hóa s n ph m và chi n c t p trung vào m t phân khúc th ng

nh nh

 Chi n c c p ch n ng

Chi n c ch n ng hi n thu c v các b ph n ch n ng nh : marketing, s n ph m, nhân s i h nh ầChi n c này chính là gi i pháp nh m

th c hi n hi u qu chi n inh d nh v ng g v h c hi n chi n c chung Ngoài 3 c p chi n c trên, hi n nay v i xu th toàn c u hóa nhi ng ư

Trang 19

Thông tin ph n h i

Thông tin ph n h i

Hình thành chi n c Th hi nh gi chi n c chi n c

S ăđ 1.1 : Mô hình qu n tr chi n c toàn di n (Ngu n: Th c s Lê Th Bích Ng c)

hình ên c nghiên c u và có th áp d ng cho m i ngành m i nh v c khác nhau Nó th hi n khái quát nh ng gì c n ph i th c hi n nh ng gì c n m b o quá trình di n ra liên t c và hi u qu Th c t thì quá trình qu n tr chi n c s không bao gi k t thúc, doanh nghi p còn ho ng thì mô hình này v n n ng ng

x nh

Thi t l p

m c tiêu dài h n

Xây d ng các m c tiêu ng n

nh i m m nh – i m y u

Phân

ph i các ngu n

l c

L a ch n chi n

c t i

ra các chính sách th c

Trang 20

 Khái ni m :

S m ng òn c g i là ch n ng nhi m v c a doanh nghi nh t b n tuyên b có giá tr lâu dài v m h giú h n i c doanh nghi p này và doanh nghi p khác Nh ng tuyên b h là tri t lý kinh doanh, nguyên t c kinh doanh, lý do t n t i c D nh :x nh làm gì, ph c v ai, s n ph nh h nào,

ph i t hi u qu ng c ra sao

 N i dung :

N i dung t ng quát c a s m ng s ph i tr l i c các câu h i nh :

- Tri ý inh d nh : i u gì là ni in n , là nguy n v ng và giá tr ?

- Khách hàng : Nhóm khách hàng tiêu th là ai ?

- S n ph m và d ch v cung c p là gì ?

- Phân khúc th ng n m ?

- Công ngh : DN quan tâm nhi u hay ít ?

- M i quan tâm c D n s phát tri n và kh n ng inh i nhu n

- Vi c xây d ng hình nh c m ng húng D n nh h nào?

- Quy n l i v ưi ng c a DN v i nhân viên ?

- i c bi t n a là ph i bi t t nh gi v h nh ình n ng c và l i th c nh tranh là gì ?

- M c tiêu ng n h n : trong th i gi n 1 n

- M c tiêu trung h n : kho ng 3 n l i

- M c tiêu dài h n : kho ng 5 n lên

1.3.2 Phơnătíchămôiătr ng

Trang 21

ng hi n t i c a doanh nghi ên i m y v i m m nh c ình B c

n c r t quan tr ng vì nó nh h ng t i các quy nh sau này c a doanh

nghi p

1.3.2.1 Môiătr ng bên ngoài

Th c t thì nh ng y u t c i ng bên ngoài có nh h ng r t l n t t c các s n ph m , d ch v , th ng S h i c i ng bên ngoài s kéo theo

s h i nhu c u c ng i iê dùng nên òi h i các doanh nghi p ph i liên t c

c p nh t, c i ti n , nâng c p s n ph m d a vào nh ng y u t c n h n h ên d i

ho h nh ng nh x nh chi n úng n h h ng phát tri n c a doanh nghi p

Phân tích môi tr ng v mô

i ng này bao trùm lên t t c các ho ng c a doanh nghi p, có nh h ng

Trang 22

- Khách hàng

- Nhà cung c p

- i th ti m n

- S n ph m – d ch v thay th

1.3.2.2 Môiătr ng bên trong

H u h t các doanh nghi p, t ch c dù l n hay nh u t n t i nh ng i m m nh,

i m y u, vi c nh n nh v nh gi úng h i i là n n t ng n cho vi c xây d ng chi n phát huy t i i m m nh và kh c ph i m y u còn t n

t i B i nh ng y u t mà doanh nghi p có th ki i ng bên trong g m các y u t c n phân tích là :

1.3.3 Xây d ng các chi năl căđ l a ch n

Quy trình xây d ng và l a ch n chi n c bao g 3 gi i n:

 Gi i n nh p vào :

C n ph i n õ h ng in và chính xác, k p th i phân tích môi

ng nh x nh h i, thách th i m m nh i m y u và ph i h p s d ng các công c k t h l a ch n chi n c t i nh Gi i n này chúng ta c n s

d ng các ma tr n các y u t bên trong ( IFE ), ma tr n các y u t bên ngoài ( EFE) và

Trang 23

Trên k t qu c k t qu t gi i n th hai và các y u t h n h c

gi i n n ưnh o và các nhà qu n tr s th o lu n và lên danh sách các chi n

S d ng công c QS quy nh chi n c có kh n ng nh t

1.3.4 Gi i pháp th c hi n chi năl c

h ư n i ph n trên, quá trình th c thi chi n c là m c vô cùng khó

h n v t quan tr ng gi i n D h ng giành nhi u th i gi n

th c hi n các công vi c sau :

- Xác l p m iê h ng n : nh ng chi n c chung c n x nh rõ m c tiêu mà

DN c n th c hi n qua t ng n húng h ng h ng i nh c

k t qu mong mu n thông qua chi n c kinh doanh

- Xây d ng các chính sách: các chính sách s t i u ki n thu n l i h n ho quá trình

th c hi n chi n c Nó có th bao g m các th t c, quy t c hay là nh ng h ng

h c thi t l nên hú v m cho vi t t i m c tiêu chung

- Phân b các ngu n l c : Vi c phân b ngu n l c phân ph i cho t ng b ph n theo các th t iên he iê h ng n Vi c phân ph i ngu n l c ph i rõ

ng úng n m i giúp cho c quá trình qu n tr chi n c thành công

1.3.5 ánhăgiáăvƠăđi u ch nh chi năl c

Công tác nay là vi xe x ng v nh gi vi c hình thành và th c thi chi n c so v i tiêu chu n ư t ra Nó ph i c th c hiên xuyên su t quá trình

qu n tr chi n nh n nh và ki m tra nh m phát hi n nh ng sai sót, h n ch

có th i u ch nh m t cách k p th i và h p lý cho chi n ra có hi u qu nh t

1.4 Công c đ xây d ng và l a ch n chi năl c

1.4.1 Các công c cung c p thông tin hình thành chi năl c

1.4.1.1 Maătr năđánhăgiáăcácăy uăt ăbênătrongă(ăIFEă)

Ma tr n IFE li ê v nh gi nh ng th m nh và m t y u kém c a DN Ma

tr n n x nh ng 5 c :

- B c 1 : L p danh m c các y u t then ch nh ư x nh nh gi quá trình

phân tích n i b Danh m c bao g m 10 – 20 y u t c i m m nh và y u

- B c 2 : Phân lo i t m quan tr ng t 0.0 ( không quan tr ng) n 1.0 ( r t quan

tr ng) cho m i y u t S phân lo i này cho th y t m quan tr ng ng i c a y u t

i v i s thành công trong ngành T ng s các m c phân lo i ph i b ng 1.0

Trang 24

- B c 3: Phân lo i t 1 n 4 cho m i y u t , trong : 4 i m l n m nh nh t, 3 là

i m m nh nh nh 2 i m y u nh nh 1 i m y u l n nh t

- B c 4 : Nhân t m quan tr ng c a m i bi n s v i m c phân lo i c n ( c 2

nh n 3 ) x nh s i m v t m quan tr ng

- B c 5 : C ng t ng s i m v t m quan tr ng cho m i y u t x nh t ng s

i m quan tr ng cho doanh nghi p

B t k ma tr n IFE có bao nhiêu y u t , t ng s i m quan tr ng mà DN có th

nh n c cao nh t là 4, th p nh t là 1.0 và trung bình là 2.5 T ng s i m quan tr ng

th h n 2 5 h h y DN y u v n i b , còn s i h n 2 5 h h y DN m nh

v n i b

1.4.1.2 Maătr năđánhăgiáăcácăy uăt ăbênăngoƠiă(ăEFE)

Ma tr n h h nh gi v ng hóa nh ng nh h ng các y u t môi

ng bên ngoài t i doanh nghi p Vi c phát tri n ma tr n EFE ng g 5 c :

- B c 1 : L p danh m c các y u t có vai trò quy nh i v i s h nh ng nh ư

nh n di n trong vi nh gi i ng v D nh c này bao g m 10 – 20 y u

t , g m nh ng h i v e d a nh h ng n công cu c ho ng kinh doanh

- B c 2 : Phân lo i t m quan tr ng t 0.0 ( không quan tr ng) n 1.0 ( r t quan

tr ng) cho m i y u t S phân lo i này cho th y t m quan tr ng ng i c a y u t

i v i s thành công trong ngành T ng s các m c phân lo i ph i b ng 1.0

- B c 3 : Phân lo i t 1 n 4 cho m i y u t quy nh s thành công, cho th y

cách th c mà các chi n c hi n t i c a công ty ph n ng v i các y u t này Trong : 4 h n ng t t, 3 là trên trung bình, 2 là trung bình, 1 là y u Các m c này d a trên hi u qu chi n c công ty

- B c 4 : Nhân t m quan tr ng c a m i bi n s v i m c phân lo i c n ( c 2

nh n 3 ) x nh s i m v t m quan tr ng

- B c 5 :C ng t ng s i m v t m quan tr ng cho m i y u t x nh t ng s

i m quan tr ng cho doanh nghi p

B t k s ng y u t trong ma tr n là bao nhiêu, t ng s i m quan tr ng cao

nh t có th có là 4.0, th p nh t là 1.0, trung bình là 2.5 T ng s i m quan tr ng là 4.0 cho th y chi n c công ty vân d ng t h i bên ngoài và t i thi u hóa nh h ng các thành ph n tiêu c c lên công ty

Trang 25

1.4.1.3 Maătr năhìnhă nhăc nhătranhă(ăCPM)

Trong t t c các s ki n v x h ng i ng có th nh h ng n v trí chi n

c c a DN, nh h ng c a c nh nh h ng c xem là quan tr ng nh t Ma tr n hình nh c nh nh dùng so sánh DN v i i th c nh tranh ch y xe

và khuy i m c a h n m

Ma tr n này bao g m c y u t bên ngoài l n các y u t bên trong có t m quan

tr ng và quy nh n thành công Trong ma tr n hình nh c nh nh i th

c nh nh ng c xem xét và tính s i m quan tr ng T ng s i nh giá c i th c so sánh v i D ng nghiên u Vi c so sánh cung c p cho chúng ta nhi u thông tin chi n c h u ích

- Chi n c W-O : t n d ng h i ên ng i c i thi n và h n ch nh ng

i m y u bên trong i m y u s làm h n ch s phát tri n ng nh ng n n

vi h i h h i nên DN c n kh c ph i m y u liên t c và nhanh chóng

- B c 1 : Li ê h i quan tr ng bên ngoài

- B c 2 : Li t kê các m i ng n r ng bên ngoài

Trang 26

1.4.1.5 Côngăc ăl aăch năchi năl că(ăMaătr năho chăđ nhăchi năl căcóăkh ăn ngă

l aăch nă:ăQSPMă)

Ma tr n n òi h i s h n n nh n ng nh chính xác b ng tr c giác

c a các chuyên gia S d ng thông tin t các ma tr n IFE, EFE, hình nh c nh tranh

ng nh n SWOT có th l a ch n các chi n c thay th t t nh t

Chúng ta nên ý ng các chi n c l a ch n v n QSPM không ph i là t t c các chi n c hình thành gi i n k t h xây d ng

ma tr n này c n tr i 6 c :

- B c 1 : Li t kê các y u t S W O T c l y t ma tr n IFE, EFE

- B c 2 : Phân lo i cho m i y u t phù h p v i ma tr n IFE, EFE

- B c 3: Nghiên c u các ma tr n gi i n 2 v x nh các chi n c có th xem xét th c hi n

- B c 4 :X nh s i m h p d n (AS) c a m i chi n c Ch có nh ng chi n c trong cùng m t nhóm m i c so sánh v i nh i nh giá t 1 n 4 , v i 1 là không h p d n, 2 h p d n m t ít, 3 khá h p d n và 4 r t

h p d n

- B c 5 : Tính t ng i m h p d n b ng h nh n c 2 v i c 4 trong m i hàng

d ng và l a ch n chi n c thì m i gi i n chúng ta ph i th c hi n công vi c gì

và cách th c áp d ng các công c h tr có th ch n c các chi n

c phù h p nh t Ch ng 2 áp d ng lý lu n trên vào th c tr ng xây d ng chi n inh d nh h nh h ng i C

Trang 27

CH NGă2: TH C TR NG CÔNG TÁC XÂY D NG CHI NăL C KINH

2.1 Gi i thi u chung v công ty

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n công ty

C ng T Th ng i D ch V và Xu t Nh p Kh u Nguy n Tu n là m t công ty TNHH ho ng ng nh v c xu t nh p kh u hàng hóa là ch y quan ch n ng h m quy n c p gi y phép thành l ng 04/04/2011 n n ư

 Tài kho n ngân hàng: S tài kho n – 046 100 041 2926 t i Ngân hàng

Th ng i C Ph n ngo i h ng Vi t Nam- chi nhánh Sóng Th n

C ng ng ý inh d nh ng nh ngh nh :

- Bán buôn v i, hàng may s n, giày dép (ngành chính)

- Bán buôn nông, lâm s n nguyên li u( tr g ,tre, n ); v ng v t s ng

- Bán buôn th c ph m ( chi ti t : bán buôn cà phê)

- B n n dùng h h gi ình

- Bán buôn máy móc, thi t b và ph tùng máy khác

- Bán buôn kim lo i và qu ng kim lo i ( tr mua bán vàng mi ng )

- Bán buôn v t li u, thi t b l t khác trong xây d ng

- V n t i hàng hóa b ng ng b ( tr hóa l ng kh v n chuy n)

- Bán l hàng hóa khác m i trong các c a hàng chuyên doanh

Trang 28

- Ho ng d ch v h tr inh d nh h h h n v ( hi i t:

d ch v khai báo h i quan)

- In n, d ch v iên n n in n

- inh d nh nh h ng

M i u i v h ng công ty ch kinh doanh bán buôn v i, hàng may s n,

gi d ầ ng ình h ng kinh doanh c a mình công ty b sung bán buôn thêm m t s m h ng nh n ng n, th c ph dùng h h gi ình máy móc và thi t b cùng m t s ho ng inh d nh h ư nê trên Tr i qua

nh p tái xu ầ h c v cho quá trình ho ng kinh doanh c a công ty

- S d ng h p lí v n ti n hành kinh doanh có lãi, giúp phát tri n công ty

- Liên doanh, liên k t , h p tác s n xu t v i n v h ng v ng i n c

- Tìm ki m th ng, b n hàng lâu dài, n nh Xe i tác c nh nh ng

b n hàng và khách hàng

2.1.2.2 Nhi m v

Trang 29

- Th c hi n t t các ch ng h nh h ng v h n c v s n xu t kinh doanh

- Cung c p cho khách hàng các s n ph m có ch ng cao, giá c h p lý và

d ch v chuyên nghi p

- Qu n lý, khai thác, s d ng có hi u qu các ngu n v n c a công ty, nâng cao

kh n ng nh tranh và uy tín c a doanh nghi p

- Th ng x ên h i s ng v t ch t và tinh th n c a cán b công nhân viên ng ng o, b i d ng ki n th h ng xuyên cho cán b nhân viên

2.1.3 T ng quan v c ăc u t ch c c a công ty

S ăđ 2.1 : S u t ch c c a công ty (Ngu n : Phòng Hành Chính )

C u t ch c c ng ng i g n nh Các b ph n trong b máy c a công

h n nh ch n ng v n h n m t cách rõ ràng và c th t i t ng nhân viên

GIÁ C

PHÓ GIÁM C

P.HÀNH CHÍNH

P.KINH DOANH

Trang 30

Ch n ng nhi m v c a các phòng ban :

*Giámăđ c : L ng i ng i u hành và lên k ho ch cho các ho ng kinh

doanh c a công ty Có ch n ng h o chung toàn công ty, ch u trách nhi m v k t

qu inh d nh v ng th i ng i i di n h p pháp c ng c pháp lu t

*Phóăgiámăđ c: L ng i tr giúp công vi h gi c, thay m gi i u

hành công ty và quy nh các v n hi gi c y quy n h h

gi c trong gi i quy t các v n kinh doanh hay là cùng v i gi c qu n lí,

+ B ph n k toán qu n tr : có nhi m v h gi c v tình hình tài chính

c a công ty khi c n nh : ng n ph i thu ph i tr ng luân chuy n ti n t t c th i

Ho ch toán l lãi báo cáo cho nhà qu n tr ng có k ho ch cho k ti p theo

*Phòng hành chính:

- Qu n ng v n i i i v n c a công ty Th c hi n nh in n các tài

li u ph c v h i h p, công tác c a công ty

*Phòng kinh doanh: Giúp công ty tiêu th s n ph m.Có nhi m v làm công tác ti p

th , khai thác và m r ng th ng,liên h v i khách hàng,làm th t khách hàng

kí h ng,thanh toán h ng Phòng kinh doanh ph i h p v i phòng k n t

ch c m ng i tiêu th c a công ty

Trang 31

2.1.4 K t qu kinh doanh c a công ty trong nh ngăn măqua

B ng 2.1 : Báo cáo k t qu ho ng s n xu t kinh doanh

n v : đ ng

1 Doanh thu bán hàng và cung d h v 137.412.710.900 187.595.175.800 215.507.234.595

2 Doanhăthuăthu năv ăbánă

hƠngăvƠăcungăc păd chăv 137.412.710.900 187.595.175.800 215.507.234.595

4 L iănhu năg păv ăbánăhƠngă

vƠăcungăc păd chăv 17.604.097.600 22.727.669.811 31.049.914.635

Trang 32

M t b ng h ng ng 3 n h ng s n xu t kinh doanh c a công ty luôn

có chi h ng phát tri n và ngày càng v ng ch c Chúng ta có th th y chênh l ch l i nhu n sau thu c n 2015 ng v i n 2014 1 052 609 693 hênh h

n 2016 ng v i n 2015 4 771 409 900 V i h i nh n n

2016 ng g n g 5 n i nh n 2015 i v ùng h nh ng

ng ng ng nh ng n v n v ng h h vi inh d nh v

hê h ng h

2.2 Gi iăthi uăkháiăquátănhƠăhƠngă iăC

2.2.1ăS ăl căv ăquáătrìnhăhìnhăthƠnh

2012 nh h ng c thành l p ch kinh doanh bán cà phê c h ng hi u cà phê Toàn C t tên là U-Café kinh doanh bán bu i sáng và chi u, doanh thu c

ng kho ng 2 t /tháng

2014 C ng T T v DV m th c qu c t mua l i 50% c ph n và

ch u trách nhi m v n hành toàn b nh h ng i tên thành U- e Lú ng

ư n d ng t i t b ng c a nhà hàng, v n gi nguyên vi c buôn bán cà phê, thêm

v i sáng bán mì , ph n ng n h n h nh n viên v n phòng T i hì ng inh d nh n n ng kèm bia, ngoài ra còn t ch c s

ki n và ti nh inh nh iên h n gi ng inh h weenầ è nh c s ng và ca hát

n h ng 10 n 2016 hì ng T T DV và XNK Nguy n Tu n mua l i

nh h ng i ên h nh i C i th n n n h nh n n h n vi t, v n kinh doanh t ch c các s ki n nh ng t qu h c không hi u qu h ng t

c m iê ư nên n ưnh ng ư nh ng l i nhìn nh n tình hình v n xe x i u ch nh ng nh x d ng m h ng chi n c kinh doanh

m i nh ng h ph n ng nh i nhu n cho nhà hàng

Hi n t i i C t a l c t i v trí s 1 C ng T ng Qu c T h ng 6, qu n 3( ngay sát H Con Rùa ) g m có 2 không gian v i s c ch a kho ng 350 h h c mô

t b ng hình nh ên d i

Trang 33

Hình 2.1 : Không gian phòng kín máy l nh c a nhà hàng (s c ch a 200 khách)

Trang 34

B ng 2.2 : B ng báo cáo k t qu kinh doanh c nh h ng IV n 2016

Doanh thu trong 3 tháng ho ng c nh ng i n nh v u nhau Nhìn

b ng s li u có th th c ngu n doanh thu chính là t các lo i n n

t i u ng pha ch òn nh u thì hoàn toàn không tiêu th c, các lo i kem ,

bánh v hè hì d nh h ng i th p D ch v karaoke và t ch c s ki n ng không m y sôi n i

Chi phí mà nhà hàng b ra là cao so v i d nh h ý d u tiên là do công ty m i

ti p nh n qu n ý nên hi h n nh : hi h v n h tr , chi phí qu ng cáo,

Trang 35

h ng h ng hi h h inh t ph n do nhà hàng kinh doanh nhi u m t hàng t n n h ng ngày r i mì, ph n n c pha ch n ng và bia, t ch c

s ki n e v n nh hè ầ inh d nh nhi u nên chi ph ng nhi h ng ng nh ng m t hàng kinh doanh thì có m t hàng bán ch y , có m t hàng bán ch m và có m t s h nh h ng iê h c

T õ ng h c l i nhu n h c c a nhà hàng ch m c th p th m chí

là l , tháng 11 so v i tháng 10 l i nhu n nhà hàng b gi 46 544 369 ng, qua tháng

12 thì kh n h n 160 468 923 ng ng nhi u so v i h ng c T ng quan

v b ng hì nh h ng ng ng gi i n d m chân t i ch , l i nhu n thu

h ng nh iê ư t ra do chi phí cao so v i doanh thu Bên c nh d nhà hàng m i c công ty ti p nh n qu n lý nên nhi u v n phát sinh x y ra mà

c t t nhu c u c h h h ng hi òi h i nhi u d ch v khác nhau cùng m t không gian, cùng m t th i i m

Trang 36

- Kinh doanh nh t bách hóa t ng h p có th ph c v d ng các nhu c u

nh ng nh h ng h ng g c n ng v m t lo i m h ng i n hình

n Kh ng h h h h ng m nh n c khi nh n U-House là h s iên ng t i s n ph m/d ch v n ng ang l i d u n sâu s c

- n h n a, khi bán nhi u s n ph m d ch v nh v y nhà hàng không khai

h c h h nh ì i m l a ch n th t k các nhà cung ng t t

nh t v i giá c h p lý nh t cho t ng s n ph m

- Chi h n v hi h h ng tháng là y u t khi n hi h ng v t

Hình 2.3 : Khung c nh t nhà hàng nhìn ra H Con Rùa

g i nh i m trên, nhà hàng còn t n t i m t vài h n ch gây b t l i không

i v i quá trình ho ng s n xu t kinh doanh :

- H ng c ký 1 l n ch c thuê m t b ng ng vòng 3 n nên v n xây d ng chi n c cho nhà hàng là không th nhi h n 3 n T ng ng

h p b t l i, có th 3 n ng h ng c ký ti p h ng thì nh ng k

ho ch, chi n c lâu dài ra s không áp d ng làm m t th i gian và chi phí cho công ty Vì v y ph i h n ch k ho ch chi n c trong khung kh th i gian cho phép Ngoài ra , s ng nhân viên ph c v h ng nhu c u, v n

s p x p làm vi he h h n nh ng ng ng i ngh b t ch t

h m i nhân viên m t tu n c ngh phép m t ngày

- Ch h c s có nh ng chi n c th t s c th và hi u qu áp d ng cho nhà hàng, mà ch kinh doanh nhà hàng theo khuôn kh hi i p nh n qu n lý

2.3 Phơnătíchămôiătr ng kinh doanh c aănhƠăhƠngă i C

Trang 37

2.3.1 Môiătr ng bên ngoài

2.3.1.1ăMôiătr ngăv ămôă

 Y u t kinh t :

Hi n nay, n n kinh t ng nhi u bi n ng, mà y u t này l i ng nhi u

n i ng kinh doanh c a nhà hàng Tuy nhiên th i gi n nh n ư

d ng nhi u bi n h c i thi n các v n tích c h n V t ng th n 2017 c tranh kinh t Vi t Nam s ti p t ng l ng ng ư h n c và

có th nh n thêm nhi u xung l v h i m i Chính vì s n nh n i s ng

ng i d n ng ng ng c c i thi n mang l i h i t t cho kinh doanh nhà hàng

Vi t Nam s v n ti p t c thu c nhóm có t ng GD h ng u khu v c và

g i ng ng chung toàn th gi i n 2017 Q c h i ư h ng h tiêu GDP ph i ng h ng 6.7% Ngoài ra, t ng gi iê dùng ình n kho ng 4%, t ng kim ng h X K ng h ng 6-7%

Áp l c l m phát 2017 nhi u kh n ng gi ng d ng h ng nhi u nhân t ,

nh t là l h hi h y g n v i gi ng gi x ng d ng ng ng nh

l c l m phát ti n t do m r ng d n tín d ng ng ng thanh toán, Lãi su t

n n gi nguyên ho ng nh d gi ng nh h ng v n ngân hàng và vay v n c a DN

M t khác, Chính ph ư d ng h nh h ng gi x ng d v i n Nh ng thay

i này nh h ng r t l n n ho ng kinh doanh c a nhà hàng vì nhu c u s d ng

i n khá cao do các thi t b ch y i nầBên nh ng n cung ng ngu n nguyên v t li u c a nhà hàng ch n m trong ph m vi khu v c c a thành ph nên v n chi phí v n chuy n h ng ng

Trang 38

nh n ng ng c ki m soát ch t ch h n T nguyên t c qu n lý an toàn

th c ph m t i nh ng hành vi b c ng nh, cu i cùng là có nh ng m c x

ph t th ng nh t cho nh ng hành vi vi ph m B i v y, riêng v nh v c nhà hàng,

ng ì h h i n kinh doanh v n n h ng u chính là s c kh e c a khách hàng, ngu n g c nguyên v t li ng nh ình h bi n ph i m b o luôn s ch Nhà hàng ho ng s n cao l i ích c h h h ng u t

b n gây thi n c iên ng h ng h ng ho ng th i i m hi n t i và

ng i

 V n h – xã h i :

Theo kh h n ng i dân c a thành ph ng i Kinh, tôn giáo ch y u

là Ph t giáo và Thiên Chúa giáo Nên phong t c t p quán, l i s ng v v n h v m

th ng i gi ng nhau Ngoài ra, thành ph hi n nay s ng i n c ngoài t i sinh s ng và làm vi c r ng h nh ng khách du l ch nhi n c trên th

gi i, h r t yêu thích m th c vi t nam nh t là nh ng n n ng h ng truy n

th ng c n ng i th h ý ng kinh doanh và phát tri n n n thu n vi nh ng v n không quên pha m hú ng i

Xã h i ngày càng phát tri n, thu nh p ngày càng cao h l i ng x h ng

 T nhiên :

V trí t a l c c a nhà hàng hi n t i ng n m khu v c H Con Rùa qu n 3, t húng ư ì hi u rõ v l i th khu v n d n ng ú h nh p cao, giao thông thu n ti n là l i th c nh tranh t t

Khí h u và th i ti t thành ph ng c x p vào m c n nh, nên y u t nguyên v t li u vào theo tiêu chí rau s ch s ng ng i t C n n

c nh h ng he nh h ng thu n vi t nên vi c cung ng nguyên v t li u d dàng

Trang 39

h n ng h v c thành ph ng nh nh lân c n : Bà R a-V ng T ng Nai, Bình D ng v t s t nh mi n tây giáp thành ph ầ

 Nhân kh u h c

Thành ph H Chí Minh là m t thành ph l n và có m c phát tri n vô cùng m nh

m ng g n vào s phát tri n kinh t c n n i d n u m i xu th ng

nh nh ng ti n b v khoa h c k thu t Dân s chi m kho ng 10 tri u dân trên dân s

c n c,theo th ng ê n h n 2015 h nh ình n ng i thành ph

t 5 538 /ng i/n ng h n 73% v i n 2010 i ng

m ng v s phát tri n c a thành ph

Theo th ng k c a S Du l ch thành ph n 2016 ng d nh h d h 25.763 ng ng 9% v i ùng n 2015 T ng ng h h

n h nh h ng ý I n 2016 1.375.763 h h ng 12% v i ùng n 2015 Kh h d h ng g h n ng h ng inh d nh mua bán

Qu n 3, qu n trung tâm c a thành ph H Chí Minh có v trí thu n l i giáp qu n

1, Phú Nhu n,qu n 5, qu n 10 và Tân Bình Qu n 3 là qu n c coi có ti n ng v phát tri n c a Sài Gòn Cái tên g n li n v i s xa hoa và sang tr ng, là m t trong

nh ng hiên ng ng ng t i thành ph Khu này g m nhi u trung tâm h ng

m i v n hòng ng h v i h i gi i trí, chu i nhà hàng, cà phê và nh ng khu

h ng i t th cao c p sang tr ng i n h c h n b n ư i t ph i ng i thu c top khá gi tr lên m i có kh n ng inh ng t i c bi t là s ng ng i

n ng i h ng h khách du l ch Theo kh ng i dân h

nh hì ng i x h ng n ng i v u quan tâm t i s c kh e.Do

v y, th ng m th c nh gi i ng, m h i t t cho vi c phát tri n nhà hàng c a công ty

 Khoa h c- k thu t :

Th i i hi n n c m i ng i v “Th i i c a khoa h c-k thu ” ng ngh càng ngày càng hi n i t i u ki n thu n l i cho phát tri n kinh doanh Vì

v y, nhà hàng luôn c p nh t và áp d ng nh ng máy móc thi t b tiên ti n có hi u qu

ph c v s n xu t Ch ng h n nh d ng h th ng xoay chuy n th n h h h hàng d dàng l a món,h th ng máy tính, ph n m m qu n ý nh h ng d dàng thâu

Trang 40

tóm ho ng h ng ng h n nh ng i th c nh tranh trên th ng m th c Tuy nhiên, không ph i k thu t tiên ti n n ình ng d ng mà ph i c ch n

l t o s riêng bi t v i i th nh ng v n m b o ho ng kinh doanh và nhu c u tài chính

2.3.1.2ăMôiătr ngăviămô

i ng vi mô quy nh tính ch t và m c nh tranh trong ngành nh

h ng chung c a các y u t n h ng là m t s mi n ng i v i t t c các lo i hình inh d nh nên hì h kinh doanh thành công là ph i phân tích t ng y u t

th d n v n hòng inh d nh n n v ng i n c ngoài sinh s ng t i v

nh ng h u có m c thu nh p khá cao Nhà hàng nh m vào s b n r n trong công vi c c a khách hàng, không có th i gian vào b p thì h s có nhu c n ng i v không gian h h ng th c s m m sum h nh ng nhà Ngoài ra nhà hàng

ng h ng l m ng d h h n c ngoài t i khu v c, b i qu n 3 ng i là

r ng ưi h ng ưng v nhi h v i h i gi i trí nên du khách có nhu c u ghé

h h ng

S c thì khu v c c nh h ng ng h h h ng v n nh nh ng t

i u c n ý h h h ng h nh p càng cao thì h càng khó tính trong vi òi

h i cao m dinh d ng ng nh v sinh an toàn th c ph m và cung cách ph c v

 Nhà cung c p

Vi c l a ch n nhà cung ng phù h p v i tiêu chí c a doanh nghi m b o quy trình ho ng s n xu t là v n c quan tâm không kém các y u t khác

Ph i hi u rõ các nhà cung c p cung ng các ngu n kh nh nh : ng ên v t

li u,công c d ng c , máy móc thi t b hay c nhà cung c p nhân l c, cung c p v n

Hi n t i hì nh h ng ư t s nhà cung ng n nh , vì khi công ty Nguy n

Tu n ti p nh n qu n ý nh h ng ư h ng c kho ng 6 n n ưnh o quy t

nh gi l i m t s nhà cung ng thi t y h ng n u nhà hàng có chi n c kinh

Ngày đăng: 19/04/2018, 23:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w