1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

45 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng quang điện: Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện ngoài.. Định luật về giới hạn quang điện: Đối với kim loại, ánh sáng

Trang 1

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

LỜI DẠY CỦA BÁC HỒ

“… ngày nay chúng ta phải xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên

để lại cho chúng ta, làm sao cho chúng ta theo kịp cácnước khác trên toàn cầu Trong công cuộc kiến thiết đó,nhà nước trông mong chờ đợi ở các em rất nhiều Nonsông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộcViệt Nam có bước tới đài vinh quang để sánh vai cùng cáccường quốc năm châu được hay không chính là nhờ mộtphần lớn ở công học tập của các em”

(Thư gửi các em học sinh nhân ngày khai trường đầu tiên

của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa, tháng 9/1945).

- -“Không có việc gì khóChỉ sợ lòng không bềnĐào núi và lấp biểnQuyết chí ắt làm nên”

(Câu thơ Bác tặng Đơn vị thanh niên xung phong 312 làm đường tại xã Cẩm Giàng, Bạch Thông, Bắc Kạn, ngày 28/3/1951)

Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.

Trang 2

- -Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

ÔN TẬP

1 Kiến thức toán cơ bản:

a Đạo hàm của một số hàm cơ bản sử dụng trong Vật Lí:

b Các công thức lượng giác cơ bản:

4sin(

4sin(

3

c Giải phương trình lượng giác cơ bản:

k a

k a

a b S

y x

,

- -BẢNG CHỦ CÁI HILAP

Trang 3

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

- -2 Kiến thức Vật Lí:

ĐỔI MỘT SỐ ĐƠN VỊ CƠ BẢN

Trang 4

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

7 ĐƠN VỊ CHUẨN TRONG HỆ SI (Systeme International)

Đơn vị chiều dài: mét (m)

Đơn vị thời gian: giây (s)

Đơn vị khối lượng: kilôgam (kg)

Đơn vị nhiệt độ: kenvin (K)

Đơn vị cường độ dòng điện: ampe (A)

Đơn vị cường độ sáng: canđêla (Cd)

Đơn vị lượng chất: mol (mol)

Chú ý: các bội và ước về đơn vị chuẩn và sử dụng máy tính Casio.

3 Động học chất điểm:

a Chuyển động thẳng đều: v = const; a = 0

b Chuyển động thẳng biến đổi đều: vo;aconst

Trang 5

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

v v t

v a

1at

t v

s  v2  v20  2 as

c Rơi tự do:

22

1

mv mv

1

l k kx

Với k = 9.10 9

Trang 6

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

b Cường độ điện trường:  

2

r

Q k E

Nếu chỉ có lực Lorenzt tác dụng lên hạt và  (v,B)900

thì hạt chuyển động tròn đều Khi vật chuyển động tròn đều thì lựcLorenzt đóng vai trò là lực hướng tâm

 (là suất điện động của nguồn điện, đơn vị là Vôn (V))

 Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch:

A = UIt

P =  U.I

t A

Định luật Jun-LenXơ: Q = RI2t = 2 t  U.I.t

Trang 7

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

b Định luật Ôm cho toàn mạch:

r R

E I

2 21sin

sin

v

v n

n n r

n i i n n

- -“Đường đi khó không phải vì ngăn sông cách núi

Chỉ khó vì lòng người ngại núi, e sông”

Thà đổ mồ hôi trên trang vở, còn hơn rơi lệ ở phòng thi!

- -“Đường tuy gần, không đi không bao giờ đến.Việc tuy nhỏ, không

làm chẳng bao giờ nên”

- -CHƯƠNG VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

CHỦ ĐỀ 1: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

1 Hiện tượng quang điện: Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra

khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngoài)

2 Định luật về giới hạn quang điện: Đối với kim loại, ánh sáng kích

thích phải có bước sóng  ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện0

của kim loại đó mới gây ra hiện tượng quang điện:  0

3 Công thức Anhstanh về hiện tượng quang điện:

Trang 8

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

max 02

1

mv A

b Công thoát:

0

hc

+ 0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt

+ v0max là vận tốc ban đầu

+ f,  là tần số, bước sóng của ás kích thích

4 Thuyết lượng tử ánh sáng:

Giả thuyết Plăng: Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử

hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và

bằng hf, trong đó: f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay được

phát ra, còn h là 1 hằng số

Lượng tử năng lượng:   hf

c h.

Với: h = 6,625.10 34(J.s): gọi là hằng số Plăng.

Thuyết lượng tử ánh sáng

- Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

- Với as có tần số f, các phôtôn đều giống nhau và có năng lượng = hf

- Trong chân không các phôtôn bay với vận tốc c = 3.108m/s dọc theocác tia sáng

- Mỗi lần 1 nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thìchúng phát ra hay hấp thụ 1 phôtôn

Chỉ có phôtôn ở trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên

5 Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng: Ás vừa có tính chất sóng vừa có

tính chất hạt Vậy ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

Chú ý:

+ Hiện tượng giao thoa: chứng minh ánh sáng có tính chất sóng.+ Hiện tượng quang điện: chứng minh ánh sáng có tính chất hạt.+ hc = 1,9875.10-25

+ 1eV = 1,6.10 -19 J

6 Tia Rơnghen (tia X): Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen: min

đ

hc W

mv mv

Trang 9

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

+ U là điện áp giữa anốt và catốt

+ v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt

+ v0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0)

+ m = 9,1.10-31 kg là khối lượng electron

7 Để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK  Uh (Uh < 0), Uh gọi là điện

áp hãm: 0 ax2

2

m h

mv

eU =

8 Bảo toàn năng lượng:

22

2 2

10 Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện)

a Hiệu suất lượng tử: 100%

Khi vB sin 1 Rm e e v0Bmax

Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều

bức xạ thì khi tính các đại lượng: Vận tốc ban đầu cực đại v0max, điện áphãm Uh, điện thế cực đại Vmax…đều được tính ứng với bức xạ có min

(hoặc fmax)

Trang 10

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

* Trong điện trường đều: gia tốc của electron

e

E e m

F a

B v

* Đường đi dài nhất của electron quang điện trong điện trường:

max 0

2

1

Biển học là vô bờ, lấy chuyên cần làm bến

- -Mây xanh không lối, lấy chí cả dựng lên

Câu 1: Giới hạn quang điện của Ge là o = 1,88m Tính năng lượngkích họat (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thànhêlectron dẫn) của Ge?

Câu 2: Một kim loại có công thoát là 2,5eV Tính giới hạn quang điện

của kim loại đó:

A 0,4969m B 0,649m C 0,325m D 0,229 m

Câu 3: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catot là 0,66m.

Tính công thoát của kim loại dùng làm Catot

A 1,882eV B 2.10-19 J C 4.10-19 J D 18,75eV

Câu 4: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catot là 0,66m.

Tính vận tốc cực đại của e quang điện khi bứt ra khỏi Catot, biết ánhsáng chiếu vào có bước sóng là 0,5m

A 5,6.105 m/s B 6,6.105 m/s C 4,6.105 m/s D 7,6.105 m/s

Câu 5: Khi chiếu 1 bức xạ điện từ có bước sóng 0,5micromet vào bề

mặt của tế bào quang điện tạo ra dòng điện bão hòa là 0,32A Công suấtbức xạ đập vào Catot là P = 1,5W Tính hiệu suất của tế bào quang điện

Câu 6: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,405μm, λm, λ2 =0,436μm, λm vào bề mặt của một kim loại và đo điện áp hãm tương ứng Uh1

= 1,15V; Uh2 = 0,93V Cho biết: h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s; e =1,6.10-19C Tính công thoát của kim loại đó

Trang 11

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6 Câu 7: Một quả cầu bằng đồng cô lập về điện được chiếu bởi 1 bức xạ

điện từ có λ= 0,14μm, λm Cho giới hạn quang điện của Cu là 0,3μm, λm Tínhđiện thế cực đại của quả cầu

Câu 8: Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV Chiếu bức xạ có bước

sóng 0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác Tính giớihạn quang điện của đồng và điện thế cực đại mà quả cầu đồng tích được

A 0,27.10-6 m; 4,3 V B 0,27.10-6 m; 4,9 V

C 0,37.10-6 m; 4,3 V D 0,37.10-6 m; 4,9 V

Câu 9: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405m vào một tấm kim loại thì

các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v1 Thay bức xạ khác

có tần số 16.1014Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là

v2 = 2v1 Tìm công thoát electron của kim loại

A 2.10-19 J B 3.10-19 J C 4.10-19 J D 1.10-19 J

Câu 10: Công thoát của kim loại là 7,23.10-19J Nếu chiếu lần lượt vàokim loại này các bức xạ có tần số f1 = 2,11015Hz; f2 = 1,33.1015Hz; f3 =9,375.1014Hz; f4 = 8,45.1014Hz và f5 = 6,67.1014Hz Những bức xạ nào kểtrên gây hiện tượng quang điện? Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s

Câu 12: Lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 1 0,35m và 2vào

bề mặt kim loại thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện ứngvới bức xạ 1 gấp hai lần bức xạ 2 Biết giới hạn quang điện củakim loại đó 0 0,66m Bước sóng 2bằng:

A 0 , 40m B 0 , 48m C 0 , 54m D 0 , 72m

Câu 13: Trong một thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, người ta có thể

làm triệt tiêu dòng quang điện bằng cách dùng một điện áp hãm có giátrị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện vàhướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vuông góc với cácđường cảm ứng từ Biết bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electron bằng20cm Từ trường có cảm ứng từ là:

Câu 15: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243

µm vào catôt của một tế bào quang điện Kim loại làm catôt có giới hạn

Trang 12

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

quang điện là 0,5 µm Lấy h = 6,625 10-34 Js, c = 3.108 m/s và me =9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A 2,29.104 m/s B 9,24.103 m/s C 9,61.105 m/s D 1,34.106 m/s

Câu 16: Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,075μm, λm lên catốt

của một tế bào quang điện có công thoát là 8,3.10-19J Các electronquang điện được tách ra bằng màn chắn để lấy một chùm hẹp hướng vàomột từ trường đều có cảm ứng từ B =10–4 T, sao cho B vuông góc vớiphương ban đầu của vận tốc electron Bán kính cực đại của quỹ đạo củaelectron là

A 11,375cm B 22,75cm C 11,375mm D 22,75mm

Câu 17: Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 và 2 với 2

= 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại củaquang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 Giới hạn quang điện của kimloại là 0 Tỉ số

Câu 18: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng

phát xạ hay hấp thụ phôtôn

B Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần

số của ánh sáng

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108

m/s

Câu 19: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi được chiếu bởi

bức xạ có =0,3975μm, λm Cho cường độ dòng quang điện bão hòa 2A vàhiệu suất quang điện: H = 0,5% Số photon tới catôt trong mỗi giây là

A 1,5.1015photon B 2.1015photon C 2,5.1015photon D 5.1015photo

Câu 20: Công thoát electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện

là 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng =

A

C 4A0 D

20

A

Trang 13

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6 Câu 21: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1và λ2 vàomột tấm kim loại Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lầnlượt là v1 và v2 với v1= 2v2 Tỉ số các hiệu điện thế hãm

2

1

h

h U

U

để dòngquang điện triệt tiêu là

Câu 22: Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng sốPlăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s.Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A 0,300m B 0,295m C 0,375m D 0,250m.

Câu 23: Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào

quang điện là 4,5eV Chiếu vào catôt lần lượt các bức xậ có bước sóng

1= 0,16 m,2 = 0,20 m, 3 = 0,25m, 4 = 0,30m,5 =0,36 m, 6 = 0,40m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quangđiện là:

A 1, 2 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 3,  4, 5.

Câu 24: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện

là 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó bức xạ có bước sóng là  =

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sángchuyển động hay đứng yên

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng vớiphôtôn đó càng nhỏ

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 26: Chọn câu đúng Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm

tích điện âm thì

A điện tích âm của lá kẽm mất đi

B tấm kẽm sẽ trung hoà về điện

C điện tích của tấm kẽm không thay đổi

D tấm kẽm tích điện dương

Trang 14

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6 Câu 27: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 và f2 vào catốt của một tếbào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm có độ lớn lần lượt là

U1 và U2 để triệt tiêu các dòng quang điện Hằng số Plăng có thể tính từbiểu thức nào trong các biểu thức sau

A h =

1 2

1 2ff

)UU(e

B h =

1 2

2 1ff

)UU(e

1 2ff

)UU(e

2 1

2 1ff

)UU(e

Câu 29: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 và 2

với 2= 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đạicủa quang êlectron bứt ra khỏi kim loại là 9 Giới hạn quang điện củakim loại là 0 Mối quan hệ giữa bước sóng 1 và giới hạn quang điện

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn ánh

sáng đỏ

D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều

bằng nhau

Câu 31: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào cùng một catốt

của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quangđiện lần lượt là v, 2v, kv Giá trị k bằng

Câu 32: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào

quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt

là v, 2v, kv Xác định giá trị k

A 4 B √5 C √7 D 3

Câu 33: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn cácelectron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là v1 Nếu chiếu vào tấm

Trang 15

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầucực đại là v2 = 2v1 Công thoát A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theobiểu thức là

)ff

3

h4

2

)ff4(3

3

(

h4

2

3

) f f 4 (

Trang 16

- -Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

CHỦ ĐỀ 2: HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG

1 Hiện tượng quang điện trong: Hiện tượng ás giải phóng các electron

liên kết để cho chúng trở thành electron dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trốngcùng tham gia vào quá trình dẫn điện, gọi là hiện tượng quang điện trong

* Điều kiện: 0 (0nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại)

2 So sánh hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài:

* Giống: Ás làm bứt các electron ra khỏi liên kết, có giới hạn quang

điện xác định

* Khác nhau:

- Hiện tượng quang điện ngoài: Bứt các electron ra khỏi kim loại, giới

hạn quang điện nằm ở vùng tử ngoại

- Hiện tượng quang điện trong:

+ Giải phóng các electron liên kết thành các electron dẫn chuyển động

trong chất bán dẫn

+ Giới hạn quang điện có thể nằm ở vùng hồng ngoại

2 Hiện tượng quang dẫn: là hiện tượng giảm điện trở suất, tức là tăng

độ dẫn điện của bán dẫn, khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào bán dẫn

* Chất quang dẫn: Chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và

trở thành dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp

3 Quang trở:

- Định nghĩa: Là điện trở làm bằng chất quang dẫn

- Cấu tạo: gồm 1 sợi dây bằng chất quang dẫn gắn trên một đế cách điện

Chú ý: Điện trở của quang điện trở có thể thay đổi từ vài megaôm khi

không được chiếu sáng xuống đến vài chục ôm khi được chiếu sáng

- Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng quang điện trong.

- Ứng dụng: được lắp với các mạch khuếch đại trong các thiết bị điều

khiển bằng ánh sáng, trong các máy đo ánh sáng

4 Pin quang điện:

- Định nghĩa: Là nguồn điện trong đó quang năng được biến đổi trực

tiếp thành điện năng

- Cấu tạo: gồm 1 tấm bán dẫn loại n, bên trên có phủ lớp mỏng bán dẫn

loại p Mặt trên cùng là 1 lớp kim loại mỏng, trong suốt với ánh sáng vàdưới cùng là 1 đế kim loại Giữa n, p hình thành lớp tiếp xúc p-n, lớp

Trang 17

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

này ngăn không cho e khuếch tán từ n sang p và lỗ trống khuếch tán từ psang n (lớp chặn)

- Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng quang điện trong

- Ứng dụng: nguồn điện cho vùng sâu, vùng xa, hải đảo, vệ tinh nhân

tạo, máy đo ánh sáng, máy tính bỏ túi…

5 Hiện tượng quang – phát quang: Là sự hấp thụ ánh sáng có bước

sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

a Huỳnh quang và lân quang:

- Sự huỳnh quang: Ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau

khi tắt ánh sáng kích thích

- Sự lân quang: Ánh sáng phát quang kéo dài 1 khoảng thời

gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

b Đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang: Ánh sáng huỳnh quang có

bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 1: Chiếu ás đơn sắc có bước sóng 0,30 m vào một chất thì thấy

- -chất đó phát ra ás có bước sóng 0,50 m Cho rằng công suất của chùmsáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng kích thích Hãytính tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sángkích thích phát trong cùng một khoảng thời gian

Câu 2 Pin quang điện hoạt động dựa vào

A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng quang điện trong.

C hiện tượng tán sắc ánh sáng D sự phát quang của các chất.

Câu 3 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A hiện tượng quang – phát quang

B hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

D hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 4 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng

A iôn hoá B quang điện ngoài C quang dẫn D phát quang của chất rắn

Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về pin quang điện ?

A Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng được biến đổitrực tiếp thành điện năng

B Pin quang điện là một thiết bị điện sử dụng điện năng để biến đổithành quang năng

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện bên trong

Trang 18

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

D Pin quang điện được dùng trong các nhà máy điện Mặt trời, trên các

vệ tinh nhân tạo

Câu 6: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:

A Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10

-8s sau khi ánh sáng kích thích tắt;

B Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng

kích thích;

C Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích;

kích thích;

Câu 7: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.

B bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

D giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

Câu 8: Hãy chọn câu đúng Trong hiện tượng quang – phát quang, sự

hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A sự giải phóng một electron tự do

B sự giải phóng một electron liên kết

C sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống

D sự phát ra một phôtôn khác

Câu 9: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và

một chất rắn

A Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang

B Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang

C Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lânquang

D Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnhquang

Câu 10: Trường hợp nào sau đây không đúng với sự phát quang ?

A Sự phát sáng của bóng đèn dây tóc khi có dòng điện chạy qua

B Sự phát sáng của phôtpho bị ôxi hoá trong không khí

C Sự phát quang một số chất hơi khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại

D Sự phát sáng của đom đóm

Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang,

mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn mộtphoton của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạngthái kích thích, sau đó

Trang 19

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

A giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mátnăng lượng

B phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung nănglượng

C giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sungnăng lượng

D phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát nănglượng

Câu 12: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A hiện tượng tán sắc ánh sáng

B hiện tượng quang điện ngoài

C hiện tượng quang điện trong

D hiện tượng phát quang của chất rắn

Câu 13: Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là

A electron và ion dương B ion dương và lỗ trống mang điện âm

C electron và các iôn âm D electron và lỗ trống mang điện dương

- -Ý chí là sức mạnh để bắt đầu công việc một cách đúng lúc.

Trang 20

- -Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

CHỦ ĐỀ 3: MẪU NGUYÊN TỬ BO

1 Mẫu hành tinh nguyên tử của Rơ-rơ-pho: Ở tâm nguyên tử có một

hạt nhân mang điện tích dương Xung quanh hạt nhân có các êlêctrônchuyển động trên những quỹ đạo tròn hoặc elip Bế tắc của mẫu nguyên

tử của Rơ-rơ-pho: không giải thích được sự bền vững của hạt nhân

nguyên tử và sự hình thành quang phổ vạch.

2 Mẫu nguyên tử Bo bao gồm mô hình hành tinh nguyên tử và hai tiên đề của Bo

Hai tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử:

a Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong

một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng tháidừng, khi ở trạng thái dừng thì nguyên tử BO không bức xạ

Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển độngquanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi

là các quỹ đạo dừng

b Tiên đề về sự bức xạ, hấp thụ năng lượng của nguyên tử Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng (En) sangtrạng thái dừng có năng lượng thấp hơn (Em) thì nó phát ra một phôtôn

có năng lượng đúng bằng hiệu:

Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở

trong trạng thái dừng có năng lượng

m

năng lượng đúng bằng hiệu En-Em

thì nó chuyển lên trạng thái dừng có

năng lượng cao hơnEn

3 Số vạch nhiều nhất =

2)1

Gv soạn: ThS Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189 20

hfmn

d D y

x0O’

S L,R0R C B A L,R0R C B AHình (1)

BAMCLR

Hình 2

BAMCLR

Hình 1

BAMCLRC R L

A B C B A

Trang 21

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

4 Bước sóng

ni mi mn

in mi mn

111

- -chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo Khichuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử

sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau Có nhiều nhất mấy tần số?

Câu 2: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM

= -1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = -3,4eV Tìm bước

hfmn

d D y x0O’

S L,R0R C B A L,R0R C B AHình (1)BAMCLR

Hình 2

BAMCLR

Hình 1

BAMCLRC R L

A B C B A L

Laiman K

Trang 22

Tóm Tắt Lý Thuyết Và PP Giải Bài Tập Vật Lí 12 - Năm Học 2015 – 2016 – Tập 6

sóng của bức xạ do nguyên tử phát ra Cho hằng số Plăng h = 6,625.10

-34Js, vận tốc ás trong chân không c = 3.108m/s 1eV = 1,6.10-19J

Câu 3: Bán kính Bo là 5,3.10-11m thì bán kính quỹ đạo thứ 3 của Hiđrô

Câu 4: Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bằng bức xạ cóbước sóng 0,1218m Hãy xác định bán kính quỹ đạo ở trạng thái mànguyên tử H2 có thể đạt được?

A 2,12.10-10m B 2,22.10-10m C 2,32.10-10m D 2,42.10-10m

Câu 5: Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bởi bức xạ có nănglượng 12,1eV Hỏi nguyên tử H2 phát ra tối đa bao nhiêu vạch?

Câu 6: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng En

= - 1,5eV sang trạng thái dừng có có mức năng lượng Em = - 3,4eV Tần

số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:

A 6,54.1012Hz B 4,58.1014Hz C 2,18.1013Hz D 5,34.1013Hz

Câu 7: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về

quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm Lấy h

= 6,625.10-34 Js, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s Năng lượng của phôtônnày bằng

A 1,21 eV B 11,2 eV C 12,1 eV D 121 eV Câu 8: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử

hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạcủa nguyên tử hiđrô

Câu 9: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ?

A Quỹ đạo có bán kính r0 ứng với mức năng lượng thấp nhất

B Quỹ đạo M có bán kính 9r0

C Quỹ đạo O có bán kính 36r0

D Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r0

Câu 10 Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có mức năng lượng cơ

bản thì hấp thụ một photon có năng lượng ε = EN – EK Khi đó nguyên tửsẽ:

A không chuyển lên trạng thái nào cả

B chuyển dần từ K lên L rồi lên N.

C Chuyển thẳng từ K lên N

D chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.

Ngày đăng: 19/04/2018, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w