Chiếu ánh sáng thích hợp có bước sáng đủ dài vào mặt một tấm kim loại thì làm cho các electron ở mặt kim loại đó bật ra.. Khi chiếu ánh sáng không thích hợp thì các electron không bật ra
Trang 1CHUYÊN ĐỀ VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu hỏi đề cương:
1 Trình bày giả thuyết Plang về lượng tử ánh sáng
2 Trình bày nội dung cơ bản của thuyết lượng tử của Anhxtanh? Năng lượng của photon phụ
thuộc vào yếu tố nào và không phụ thuộc vào yếu tố nào?
3 Trình bày thí nghiệm của Hezxo và thí nghiệm với tế bào quang điện?
4 Thế nào là hiện tượng quang điện? Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?
5 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện thì
Những e nào là những e có động năng lớn nhất?
Dòng quang điện đạt bão hòa khi nào?
Dòng quang điện bị triệt tiêu khi nào?
Vẽ đường đặc tuyến VoonAmpe với tế bào quang điện khi <0 và =0
6 Phát biểu 3 định luật quang điện?
7 Viết 10 công thức của hiện tượng quang điện?
8 Thế nào là hiện tượng quang điện trong? So sánh sự khác nhau giữa hiện ượng quang điện
trong và ngoài
9 Thế nào là hiện tượng quang dẫn?
10 Trình bày tác dụng, cơ sở lý thuyết và cấu tạo của quang trở và pin quang điện
11
11.1 Trình bày nội dung của hai tiên đề Bo?
11.2 Tiên đề Bo khác cấu tạo của Rodopho ở đặc điểm gì?
11 3Thế nào là trạng thái dừng?
11.4: Liệt kê một số mức năng lượng ứng với n = 1, 2, 3 Trạng thái cơ bản là trạng thái có năng lượng lớn nhất hay nhỏ nhất?
11.5: Viết công thức tính bán kính quỹ đạo dừng, tốc độ của e ở trạng thái dừng, tốc dộ của e khi được cung cấp năng lượng và bứt phá ra khỏi nguyên tử
12 Kể tên các dãy quang phổ của Hidro mà em biết? Nó thuộc vùng bức xạ nào? Tên của
bước sóng ngắn nhất, dài nhất, thứ 2, 3, của từng dãy?
13 Thế nào là hiện tượng phát quang? Đặc điểm của hiện tượng phát quang?
14 Thế nào là hiện tượng quang phát quang? Phân loại? Định lí Xtoc về hiện tượng quang
phát quang?
15 Thế nào là hiện tượng phát xạ cảm ứng, môi trường hoạt tính, đặc điểm và ứng dụng của
tia lazer?
Trang 2PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT
6.1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định
C Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ
D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
6.2 Chọn phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng
A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ
B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên
C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ
D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn
6.3 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A hiện tượng quang – phát quang
B hiện tượng giao thoa ánh sáng
C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện
D hiện tượng quang điện ngoài
6.4 Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T thì
A T > L > eĐ B T > Đ > eL C Đ > L > eT D L > T > Đ
6.5 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách
tới nguồn sáng
B Năng lượng của lượng tử của ánh sáng màu đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử của ánh sáng tím
C Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng
phần riêng biệt, đứt quãng
D Mỗi chùm ánh sáng dù rất yếu cũng chứa một số lượng rất nhiều các lượng tử ánh sáng
6.6.Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh
sáng đơn sắc đó có
A tần số càng lớn B tốc độ truyền càng lớn C bước sóng càng lớn D chu kì càng lớn
6.7 Tìm phát biểu sai về thí nghiệm của Hertz
A Chùm sáng do hồ quang phát ra chiếu vào tấm kẽm là chùm sáng giàu tia tử ngoại
B Tấm kẽm tích điện âm thì hai lá của điện nghiệm cúp lại ,chứng tỏ tấm kẽm đã mất điện tích âm
C Tấm kẽm tích điện tích dương thì hai lá điện nghiệm không cúp lại chứng tỏ điện tích dương không bị mất đi
D Dùng tấm thuỷ tinh chắn chùm tia hồ quang điện, hiện tượng sẽ không thay đổi vì tấm thủy tinh trong suốt, chùm tia hồ quang đi qua dễ dàng
6.8 Tìm phát biểu đúng về thí nghiệm của Hertz
A Hiện tượng trong thí nghiệm của Hertz gọi là hiện tượng bức xạ nhiệt êléctron
B Chiếu ánh sáng thích hợp có bước sáng đủ dài vào mặt một tấm kim loại thì làm cho các electron ở mặt kim loại đó bật ra
C Khi chiếu ánh sáng không thích hợp thì các electron không bật ra mà chỉ có các nơtron không mang điện bật ra nên hai lá kim loại không cúp lại
D Thí nghiệm của Hertz chỉ có thể giải thích bằng thuyết lượng tử ánh sáng
6.9 Tìm phát biểu sai về thí nghiệm với tế bào quang điện
A Với mỗi kim loại làm catod , ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn 0 nào đó thì hiện tượng quang điện mới xảy ra
B Bỏ tấm kính lọc sắc giữa đèn hồ quang và tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện không xảy ra được nữa
C Dòng quang điện được tạo nên do các êléctron quang điện bật ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp đã chuyển động về anod dưới tác dụng của điện trường giữa anod và catod
Trang 3D Ánh sỏng kớch thớch cú bước súng lớn hơn giới hạn quang điện 0 thỡ dự chựm sỏng cú cường độ mạnh cũng khụng gõy ra hiện tượng quang điện
6.10 Hiện t-ợng quang điện là:
A hiện t-ợng electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B hiện t-ợng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại nếu tấm kim loại đó mang điện âm
C hiện t-ợng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi bị ánh sáng có c-ờng độ lớn chiếu vào
D hiện t-ợng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại đ-ợc mắc với một tĩnh điện kế
6.11 Với một kim loại nhất định hiện t-ợng quang điện xảy ra khi:
A b-ớc sóng của ánh sáng kích thích phải không lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đó
B b-ớc sóng của ánh sáng kích thích bằng công thoát của kim loại đó
C b-ớc sóng của ánh sáng kích thích phải lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đó
D ánh sáng kích thích phải có c-ờng độ đủ lớn
6.12 Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A Hiệu điện thế giữa anot và catot của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu
B Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anot và catot của tế bào quang điện bằng 0
C C-ờng độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào c-ờng độ chùm sáng kích thích
D Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào b-ớc sóng của ánh sáng kích thích
6.13 Electron quang điện là:
A electron trong dây dẫn thông th-ờng B electron bứt ra từ catot của tế bào quang điện
C electron tạo ra trong chất bán dẫn D electron tạo ra trong chất khí khi nó bị ion hoá
6.14 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về c-ờng độ dòng quang điện bão hoà?
A c-ờng độ dòng quang điện bão hoà tỷ thuận với c-ờng độ chùm sáng kích thích
B c-ờng độ dòng quang điện bão hoà tỷ nghịch với c-ờng độ chùm sáng kích thích
C c-ờng độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào c-ờng độ chùm sáng kích thích
D c-ờng độ dòng quang điện bão hoà tăng theo hàm số mũ với c-ờng độ chùm sáng
6.15 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?
A Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào c-ờng độ chùm sáng kích thích
B động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào b-ớc sóng của ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt
D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt
6.16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết l-ợng tử ánh sáng
A những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
B Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phô tôn
C Năng l-ợng của các phôton ánh sáng là nh- nhau không phụ thuộc vào b-ớc sóng của ánh sáng
D Khi ánh sáng truyền đi, các l-ợng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
6.17 Công thức Anhxtanh là:
2 0max mv
hf A
2 B
2 0max mv
hf A
2 0max mv
hf A
2 0max mv
hf 2A
2
6.18 Theo quy -ớc thông th-ờng, công thức nào sau đây là đúng cho tr-ờng hợp dòng quang điện triệt
tiêu?
h
mv
eU
2 B
2 0max h
mv eU
2 0max h
mv eU
2
h 0max
1 eU mv 2
6.19 Chọn câu đúng:
A Hiện t-ợng quang điện có thể xảy ra với mọi kim loại và mọi bức xạ kích thích
Trang 4B Khi các e ở bề mặt KL bứt khỏi K, chúng có động năng ban đầu cực đại
C C-ờng độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ b-ớc sóng của ánh sáng kích thích
D Số photon đập vào K càng nhiều và càng mạnh thì hiện t-ợng quang điện càng dễ xảy ra
6.20 Chọn câu sai:
A ánh sáng có tính sóng (thể hiện rõ nhất ở hiện t-ợng giao thoa) và tính hạt ( thể hiện rõ nhất ở hiện t-ợng quang điện)
B ánh sáng có tính sóng (thể hiện rõ nhất ở hiện t-ợng quang điện) và tính hạt ( thể hiện rõ nhất ở hiện t-ợng giao thoa)
C Hiện t-ợng quang điện xảy ra khi năng l-ợng của photon kích thích > công thoát của kim loại
D B-ớc sóng ánh sáng kích thích càng nhỏ thì độ lớn của hiệu điện thế hãm càng lớn
6.21 Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào mặt một tấm kẽm tích điện âm thì:
A Tấm kẽm mất một số điện tích d-ơng nên điện tích âm của nó tăng lên
B Tấm kẽm mất một số điện tích âm nên điện tích âm của nó giảm bớt
C Tấm kẽm mất điện tích âm cho tới khi nó trung hoà về điện
D Điện tích âm của tấm kẽm không đổi
6.22 Chiếu một chùm tia tử ngoại vào mặt một tấm kẽm tích điện d-ơng thì:
A Các e không hề bị bật ra khỏi bề mặt kim loại B Một số e bị bật ra nh-ng lập tức bị hút trở lại
C Các điện tích d-ơng bị bật ra khỏi bề mặt Kl D Các e trong tấm kẽm bị bật ra đến hết thì thôi
6.23 Chọn câu sai:
A.Tế bào quang điện là một bình chân không nhỏ, trong đó có hai điện cực là A và K
B A là một chỏm cầu kim loại cần khảo sát, K là một vòng dây kim loại bất kì
C K là một chỏm cầu kim loại cần khảo sát, A là một vòng dây kim loại bất kì
D Vỏ tế bào quang điện th-ờng làm bằng thạch anh để cho tia tử ngoại xuyên qua đ-ợc để đến K
6.24 Tỡm phỏt biểu sai về thớ nghiệm với tế bào quang điện
A Khi UAK ≤ 0 thỡ dũng quang điện triệt tiờu vỡ cỏc electron quang điện khi đú khụng về được anod để tạo nờn dũng điện
B Giỏ trị cường độ dũng quang điện bảo hoà tỉ lệ thuận với cường độ chựm sỏng chiếu vào tế bào quang điện
C Khi UAK đạt đến một giỏ trị nào đú thỡ cường độ dũng quang điện đạt đến giỏ trị bóo hoà Ibh
D Đường đặc trưng Vụn-Ampe của tế bào quang điện cho thấy, khi tăng UAK thỡ dũng quang điện chỉ tăng đến giỏ trị Ibh
6.25 Chọn phỏt biểu sai
A Muốn cho dũng quang điện triệt tiờu hoàn toàn thỡ phải đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế
UAK - Uh
B Giỏ trị của hiệu điện thế hóm Uh ứng với mỗi kim loại dựng làm catốt hoàn toàn khụng phụ thuộc vào cường độ của chựm sỏng kớch thớch
C Giỏ trị của hiệu điện thế hóm Uh ứng với mỗi kim loại dựng làm catốt chỉ phụ thuộc vào bước súng của chựm sỏng kớch thớch
D Giỏ trị của hiệu điện thế hóm Uh ứng với mỗi kim loại dựng làm catốt phụ thuộc vào cường độ và bước súng của chựm sỏng kớch thớch
6.26 Chiếu ỏnh sỏng vàng vào một tấm vật liệu thỡ thấy cú electron bị bật ra Tấm vật liệu đú chắc chắn
phải là
A Kim loại B Kim loại kiềm C Chất cỏch điện D Chất hữu cơ
6.27 Chọn cõu trả lời đỳng Khi chiếu chựm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tớch điện õm Hiện tượng xảy
ra như sau:
A Tấm kẽm mất điện tớch õm B Tấm kẽm khụng mất điện tớch
C Tấm kẽm mất điện tớch dương D.Tấm kẽm trở nờn trung hũa điện
6.28 Chọn cõu trả lời đỳng Cụng thoỏt electron của kim loại là :
A Năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K khỏi nguyờn tử kim loại
B Năng lượng tối thiểu để bứt nguyờn tử ra khỏi kim loại
Trang 5C Năng lượng của photon cung cấp cho nguyên tử kim loại
D Năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại
6.29 Chọn câu trả lời đúng Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bị bứt ra khỏi kim loại phụ
thuộc vào :
A Số phôtôn chiếu đến catốt trong thời gian một giây
B Số phôtôn chiếu vào kim loại trong thời gian chiếu sáng
C Kim loại dùng làm catốt và bước sóng của chùm ánh sáng tới
D Cường độ của chùm ánh sáng tới
6.30 Chọn câu trả lời đúng
A Quang dẫn là hiện tượng kim loại giảm mạnh điện trở lúc được chiếu sáng
B Quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn trở nên dẫn điện tốt lúc được chiếu sáng
C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi hạ nhiệt độ xuống thấp
D Quang dẫn là hiện tượng giải phóng electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
6.31 Một chùm sáng đơn sắc bước sóng gây ra hiện tượng quang điện cho Na (natri) nhưng không gây
ra hiện tượng cho Pt (platin) Muốn có hiện tượng quang điện cho Pt chọn phương án nào trong số các cách sau đây?
A Thay chùm sáng có bước sóng bằng chùm sáng có bước sóng ’ >>
B Thay chùm sáng có bước sóng bằng chùm sáng có bước sóng ’ <<
C Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào
D Giảm nhiệt độ của platin
6.32 Tìm câu phát biểu đúng Dòng quang điện đạt đến giá trị bảo hòa khi :
A không có electron nào bị ánh sáng bứt ra quay trở lại catốt
B tất cả các electron bị ánh sáng bứt ra trong mỗi giây đều được chạy hết về anốt
C ngay cả những electron có vận tốc ban đầu nhỏ nhất cũng bị kéo về anốt
D có sự cân bằng giữa số electron bay ra khỏi catốt vŕ số electron quay trở về catốt
6.33 Câu nào sau đây diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử :
A Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần
B Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử và phân tử
C Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử
D Mỗi lần nguyên tử hay phân tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nó phát ra hay thu vào một lượng tử năng lượng
6.34 Chọn câu trả lời sai
A Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện
B Trong cùng một môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ
C Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
D Ánh sáng có tính chất hạt , mỗi hạt ánh sáng gọi là một phôtôn
6.35 Chọn câu phát biểu không đúng
A Giới hạn quang điện bên trong lớn hơn giới hạn quang điện bên ngoài
B Hiện tương quang điện bên trong và hiện tượng bên ngoài đều được giải thích dựa vào thuyết lượng tử ánh sáng
C Quang trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên trong còn tế bào quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện bên ngoài
D Hiên tượng quang điện ngoài xảy ra khi chất bán dẫn bị chiếu sáng với ánh sáng có bước sóng thích hợp
6.36 Chọn câu trả lời đúng Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :
A Các quang êléctrôn bứt ra khỏi bề măt khối bán dẫn khi chiếu vào khối bán dẫn đó các phôtôn có bước sóng thích hợp
B Các quang êléctrôn bứt ra khỏi liên kết để trở thành các êléctrôn dẫn trong chất bán dẫn, khi chiếu vào bán dẫn đó một chùm sáng có bước sóng thích hợp
Trang 6C Các quang êléctrôn bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại một chùm sáng có bước sóng thích hợp
D Các quang êléctrôn bị bứt ra khỏi liên kết để trở thành các êléctrôn tư do trong khối bán dẫn , khi chiếu vào chất bán dẫn bức xạ có cường độ mạnh
6.37 Chọn câu trả lời đúng Pin quang điện là một nguồn điện trong đó
C Năng lượng bức xạ thành điện năng D Nhiệt năng thành điện năng
6.38 Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng εo và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là
6.39 Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo ?
A Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ
B Trong trạng thái dừng , nguyên tử có bức xạ
C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng
Em (Em<En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En-Em)
D Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định , gọi là các trạng thái dừng
6.40 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo ?
A Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích
B Trong các trạng thái dừng , động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không
C Khi ở trạng thái cơ bản , nguyên tử có năng lượng cao nhất
D Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn
6.41 Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng ( thứ n ) của
nó : ( n là lượng tử số , ro là bán kính của Bo )
A r = nro B r = n2ro C r2 = n2ro D rnro2
6.42 Chọn câu sai về hai tiên đề của Bo :
A Nguyên tử phát ra một photon khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn En
B Trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững
C Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử tồn tại mà không bức xạ
D Năng lượng của photon hấp thụ hay phát ra bằng đúng với hiệu hai mức năng lượng mà nguyên tử
dịch chuyển:
= En – Em( Với En > Em )
6.43 Trạng thái dừng là
A trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân B trạng thái hạt nhân không dao động
C trạng thái đứng yên của nguyên tử D trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử
6.44 Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm quỹ đạo dừng ?
A Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các nguyên tố liên tiếp
B Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác
C Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên đó
D Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng
6.45 Chọn câu đúng Ánh sáng huỳnh quang là :
A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích
thích
C có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp
6.46 Chọn câu đúng Ánh sáng lân quang là :
Trang 7A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích
thích
C có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích D có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng
kích thích
6.47 Chọn câu sai :
A Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s)
B Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-8s trở lên)
C Bước sóng ’ ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ : ’<
D Bước sóng ’ ánh sáng phát quang luôn lớn hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ : ’ >
6.48 Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang ?
A Tia lửa điện B Hồ quang C Bóng đèn ống D Bóng đèn pin
6.49 Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang ?
A Ngọn nến B Đèn pin B Con đom đóm D Ngôi sao
băng
6.50 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi
chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ?
6.51 Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang ?
A Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày
B Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô-tô chiếu vào
C Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường
D Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ
6.52 Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5m Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang ?
6.53 Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dưới đây ?
A Ánh sáng đỏ B Ánh sáng lục C Ánh sáng lam D Ánh sáng chàm
6.54 Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục Nếu dùng tia tử ngoại để
kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào ?
6.55 Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang ?
A Bóng đèn xe máy B Hòn than hồng C Đèn LED D Ngôi sao băng 6.56 Trong hiện tượng quang – phát quang , sự hấp thụ hoàn toàn một phô-tôn sẽ đưa đến :
A Sự giải phóng một electron tự do B Sự giải phóng một electron liên kết
C Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D Sự phát ra một phô-tôn khác
6.57 Một trong những đặc điểm của sự lân quang là
A ánh sáng lân quang chỉ là ánh sáng màu xanh
B nó chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí
C có thời gian phát quang ngắn hơn nhiều so với sự huỳnh quang
D thời gian phát quang kéo dài từ 10-8s trở lên
6.58 Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về sự huỳnh quang ?
A Sự huỳnh quang là sự phát quang ngắn, dưới 10-8s
B Trong sự huỳnh quang, ánh sáng phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích
C Sự phát quang thường chỉ xảy ra với chất rắn
D Để có sự huỳnh quang thì không nhất thiết phải có ánh sáng kích thích
Trang 86.59 Trong sự phát quang, gọi 1 và 2 là bước sóng của ánh sáng kích thích và của ánh sáng phát quang
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A 1 > 2 B 1 < 2 C 1 = 2 D 1 2
6.60 Trong nguyên tắc và cấu của laze, môi trường hoạt tính có đặc điểm là
A số nguyên tử ở mức trên(trạng thái kích thích) luôn có mật độ lớn hơn so với mức thấp
B số nguyên tử ở mức trên(trạng thái kích thích) luôn có mật độ nhỏ hơn so với mức thấp
C các mức ứng với trạng thái kích thích luôn có năng lượng cao hơn so với mức cơ bản
6.61 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng Hỏi
khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ?
6.62 Hãy chọn câu đúng Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa
đến
A sự giải phóng một electron tự do B sự giải phóng một electron liên kết
C sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D sự phát ra một phôtôn khác
6.63 Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn
A Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang
B Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang
C Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang
D Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang
6.64 Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang ?
A Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quang cáo lúc ban ngày
B Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào
C Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường
D Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ
6.65 Sự phát xạ cảm ứng là gì ?
A Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
B Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường
có cùng tần số
C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số
6.66 Đặc điểm nào sau đây không đúng với laze ?
A Có độ đơn sắc cao B Là chùm sáng có độ song song rất cao
C Có mật độ công suất lớn
D Các phôtôn thành phần đều cùng tần số nhưng từng đôi một ngược pha nhau
6.67 Đặc điểm nào sau không đúng với laze ?
A Các phôtôn thành phần đều cùng pha B Có mật độ công suất lớn
C Thường là chùm sáng có tính hội tụ rất mạnh D Có độ đơn sắc cao
6.68 Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn
6.69 Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?
A Điện năng B Cơ năng C Nhiệt năng D Quang năng
6.70 Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu
6.72 Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào ?
6.73 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra ?
A ion nhôm B ion ô-xi C ion crôm D ion khác
Trang 9CHỦ ĐỀ 1: THUYẾT LƯỢNG TỬ Vấn đề 1: Thuyết lượng tử và những bài tập cơ bản
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
+ Năng lượng của phôntôn:
h.f h.c + Công suất của một chùm sáng : Pbuc xa np
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.74 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng
lượng xấp xỉ bằng
A 4,97.10-31 J B 4,97.10-19 J C 2,49.10-19 J D 2,49.10-31 J
6.75 Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng 1,5.10-4 W Lấy h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Số phôtôn được nguồn phát ra trong một giây là
A 5.1014 B 6.1014 C 4.1014 D 3.1014
6.76 Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A 3,02.1019 B 0,33.1019 C 3,02.1020 D 3,24.1019
6.77 Công suất của nguồn sáng là P = 2,5W Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3m Số hạt phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian bằng
6.78 Hai nguồn có công suất phát P1= 0,3W và P2 phát ra lần lượt hai bức xạ đơn sắc với tần số f1=0,5f2
nhưng số lượng photon bất ra trong một khoảng thời gian là bằng nhau Công suất phát của nguồn thứ 2 là
A 0,15W B 0,3W C 0,6W D 0,9W
6.79 Hai nguồn phát ánh sáng đơn sắc nguồn 1 phát với công suất gấp đôi nguồn 2 nhưng bước sóng do
nguồn 1 và nguồn 2 phát ra lần lượt là 1; 2 với 2 = 0,6 Tỉ số giữa số photon ra của nguồn 1 với số photon phát ra của nguồn 2 trong cùng một khoảng thời gian là
A 10
3 B 5
3 C 3
5 D 3
10
6.80 Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 m thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 m Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng
5 D 2
5
Vấn đề 2: Tia X
A TÓM TẮT LÍ THUYẾT
+ Ban đầu e được tăng tốc trong điện trường: Wđs - W0đ = UAK.e
+ Sau đó e tới đập vào kim loại có nguyên tử lượng lớn: Wđs = + Q => max = Wđs
Photon có năng lượng lớn nhất (bước sóng ngắn nhất, tần số lớn nhất):
max= Wđs = UAK.e (với W0đ = 0)
Công suất điện của ống Rownghen: P = U.I
Hiệu suất của ống Rơnghen H = ùm
diê
ch tiaX n
P P
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
6.81 Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0 Cho điện tích electrôn là 1,6.10 -19
C, hằng số Planck là 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Hiệu điện thế cực đại Umax giữa anôt và catôt là bao nhiêu ?
Trang 106.82 Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống Rơn-ghen là 15kV Giả sử electrôn bật ra từ cathode có
vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là bao nhiêu ?
A 75,5.10-12m B 82,8.10-12m C 75,5.10-10m D 82,8.10-10m
6.83 Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11 m Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), tốc độ sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của ống là
A 2,00 kV B 20,00 kV C 2,15 kV D 21,15 kV
6.84 Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là 18,75 kV Biết độ lớn điện tích
êlectrôn (êlectron), tốc độ sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C ; 3.108 m/s và 6,625.10-34J.s Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát
ra là
A 0,4625.10-9 m B 0,5625.10-10 m C 0,6625.10-9 m D 0,6625.10-10 m
6.85 Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là Umax = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s , điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A 6,038.1018 Hz B 60,380.1015 Hz C 6,038.1015 Hz D 60,380.1018 Hz
6.86 Ống Rơn-ghen hoạt động với hiệu điện thế cực đại 50(kV) Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống
có thể tạo ra là:(lấy gần đúng) Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108(m/s)
A 0,25(A0) B 0,75(A0) C 2(A0) D 0,5(A0)
6.87 Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 2,65.10-11m Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi thoát ra khỏi bề mặt catôt Biết h = 6,625.10-34
Js , c = 3.108m/s , e = 1,6.10-19C .Điện áp cực đại giữa hai cực của ống là :
A 46875V B 4687,5V C 15625V D 1562,5V
6.88 Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là Umax = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catốt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra Cho h = 6,625.10-34Js ; c
= 3.108m/s ; |e| = 1,6.10-19C :
6.89 Hiệu điện thế “hiệu dụng” giữa anốt và catốt của một ống Cu-lít-giơ là 10kV Bỏ qua động năng
của các êlectron khi bứt khỏi catốt Tốc độ cực đại của các êlectron khi đập vào anốt là :
A 70000km/s B 50000km/s C 60000km/s D 80000km/s
6.90 Trong một ống Rơn-ghen , biết hiệu điện thế cực đại giữa anốt và catốt là Umax = 2.106V Hãy tính bước sóng nhỏ nhất min của tia Rơghen do ống phát ra :
A 0,62mm B 0,62.10-6m C 0,62.10-9m D 0,62.10-12m
6.91 Chùm tia Rơghen phát ra từ ống Rơn-ghen , người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và
bằng fmax 5.1019Hz.Tính hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống :
6.92 Ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất min = 5A0 khi hiệu điện thế đặt vào hai cực của
ống là U = 2KV Để tăng “độ cứng” của tia Rơnghen, người ta cho hiệu điện thế giữa hai cực thay đổi
một lượng là U = 500V Bước sóng nhỏ nhất của tia X lúc đó bằng
6.93 Bước sóng nhỏ nhất của các tia X được phát ra bởi các electron tăng tốc qua hiệu điện thế U trong
ống Rơnghen tỷ lệ thuận với
6.94 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của
chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không Biết hằng số Plăng h6,625.1034 J.s , điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19(C) Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A 60,380.1018(Hz) B 6,038 1015(Hz) C 60,380.1015(Hz) D 6,038.1018(Hz)