Xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp cả ba dũng điện đều hướng ra phớa trước mặt phẳng hỡnh vẽ.. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dũng điện ngoài khoảng hai dũng điện và cỏc
Trang 1Họ và tờn:………
Cõu 1: Một dòng điện thẳng, dài có cờng độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn
là:
A 8.10-5 (T) B 8π.10-5 (T) C 4.10-6 (T) D 4π.10-6 (T)
Cõu 2: Cuoọn daõy troứn goàm 100 voứng daõy ủaởt trong khoõng khớ Caỷm ửựng tửứ ụỷ taõm voứng daõy
laứ 6,28.10-6 T Tỡm doứng ủieọn qua cuoọn daõy , bieỏt baựn kớnh voứng daõy R = 5 cm A I = 5
mA B I = 3 mA C I = 6 mA D I = 4 mA
Cõu 3: OÁng daõy daứi 20 cm , coự 1000 voứng , ủaởt trong khoõng khớ Cho doứng ủieọn I = 0,5 A ủi qua
Tỡm caỷm ửựng tửứ trong oỏng daõy
A B = 6,14.10-3 T b B B = 3,14.10-3 T C B = 4,14.10-3 T D B = 5,14.10-3 T
Cõu 4: Một sợi dõy đồng cú đường kớnh 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cỏch điện bờn ngoài rất mỏng Dựng sợi dõy này để quấn
một ống dõy dài l = 40 (cm) Cho dũng điện chạy qua ống dõy thỡ cảm ứng từ bờn trong ống dõy cú độ lớn B = 6,28.10-3 (T) Hiệu điện thế
ở hai đầu ống dõy là bao nhiờu? A.4,4 (V) B.5,4 (V) C.4,0 (V) D.2,4 (V)
Cõu 5: Một dõy thẳng chiều dài 18,84cm được bọc bằng một lớp cỏch điện mỏng và quấn thành một cuộn dõy trũn Cho dũng điện cú
cường độ I = 0,4A đi qua vũng dõy Tớnh cảm ứng từ trong vũng dõy
a 0,74.10-5 T b.0,86.10-5 T c.0,88.10-5 T d.0,84.10-5 T
Cõu 6: Hai dõy dẫn thẳng song song dài vụ hạn đặt cỏch nhau d = 14cm trong khụng khớ Dũng điện chạy trong hai dõy là I1 = I2 = 1,25A.Xỏc định vecto cảm ứng từ tại M cỏch mỗi dõy r = 25cm trong trường hợp hai dũng điện Cựng chiều
a.B// O1O2, B = 1,92.10-6T b.B// O1O2, B = 1,82.10-6T c.B// O1O2, B = 1,72.10-6T d.B// O1O2, B = 1,62.10-6T
Cõu 7: Hai dũng điện thẳng dài vụ hạn I1 = 10A ; I2 = 30A vuụng gúc nhau trong khụng khớ Khoảng cỏch ngắn nhất giữa chỳng là 4cm Tớnh cảm ứng từ tại điểm cỏch mỗi dũng điện 2cm
a.B = 10.10-3T b.B = 10.10-4 T c.B = 10.10-7 T d.B = 10.10-5T
Cõu 8: Ba dũng điện thẳng song song vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ Khoảng cỏch
từ điểm M đến ba dũng điện trờn mụ tả như hỡnh vẽ Xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại M trong
trường hợp cả ba dũng điện đều hướng ra phớa trước mặt phẳng hỡnh vẽ Biết I1 = I2 = I3 = 10A
a.B =10-4T b.B = 2.10-4T c.B = 3.10-4T d.B = 4.10-4T
Cõu 9: Hai dõy dẫn thẳng, dài song song cỏch nhau 32 (cm) trong khụng khớ, dũng điện chạy trờn dõy 1 là I1 = 5 (A), dũng điện chạy trờn dõy 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dũng điện ngoài khoảng hai dũng điện và cỏch dũng điện I1
8(cm) Tớnh cảm ứng từ tại M a.1,0.10-5 (T) b.1,4.10-5 (T) c.1,6.10-5 (T) d.1,2.10-5 (T)
Cõu 10: Ba dũng điện thẳng song song vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ Khoảng cỏch
từ điểm M đến ba dũng điện trờn mụ tả như hỡnh vẽ Xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại M trong
trường hợp ba dũng điện cú hướng như hỡnh vẽ Biết I1 = I2 = I3 = 10A
a.B=0,23.10-4T b.B=2,33.10-4T c.B=2,22.10-4T d.B=2,23.10-4T
Cõu 11: Dựng một dõy đồng đường kớnh d=0,5mm cú một lớp sơn cỏch điện mỏng, quấn quanh một hỡnh trụ để làm một ống
dõy(Xụlenoit), cỏc vũng dõy quấn sỏt nhau Cho dũng điện cú I=0,4A chạy qua ống dõy.Xỏc định cảm ứng từ trong ống dõy
Cõu 12: Ba dũng điện thẳng song song vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ cú chiều như hỡnh vẽ Tam giỏc ABC đều
Xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại tõm O của tam giỏc, biết I1 = I2 = I3 = 5A, cạnh của tam giỏc bằng 10cm:
A 0 B 10-5T C 2.10-5T D 3.10-5T
Cõu 13: Một ống dõy dài 50 (cm), cường độ dũng điện chạy qua mỗi vũng dõy là 2 (A) cảm ứng từ bờn trong ống dõy cú độ lớn B =
25.10-4 (T) Tớnh số vũng dõy của ống dõy a.697 b.597 c.497 d.797
Cõu 14: Một sợi dõy đồng cú đường kớnh 0,8 (mm), lớp sơn cỏch điện bờn ngoài rất mỏng Dựng sợi dõy này để quấn một ống dõy cú dài
l = 40 (cm) Số vũng dõy trờn mỗi một chiều dài của ống dõy là bao nhiờu? a.1650 b.1550 c.1350 d.1250
Cõu 15: Ba dũng điện thẳng song song vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ cú chiều
như hỡnh vẽ Tam giỏc ABC đều Xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại tõm O của tam giỏc,
biết I1 = I2 = I3 = 5A, cạnh của tam giỏc bằng 10cm:
A 10-5T B 2 10-5T C 3 10-5T D 4 10-5T
Cõu 16: Hai dõy dẫn thẳng, dài song song cỏch nhau 32 (cm) trong khụng khớ, dũng điện chạy trờn dõy 1 là I1 = 5 (A), dũng điện chạy trờn dõy 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dõy và cỏch đều hai dõy Tớnh cảm ứng từ tại M
Cõu 17: Ba dũng điện thẳng song song vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ, cú chiều như hỡnh vẽ ABCD là hỡnh vuụng
cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hỡnh vuụng:
A 1,2 10-5T B 2 10-5T C 1,5 10-5T D 2,4 10-5T
Cõu 18: Một ống dõy thẳng chiều dài 20cm, đường kớnh 2cm Một dõy dẫn cú vỏ bọc cỏch điện dài 300cm được quấn đều theo chiều dài
ống Ong dõy khụng cú lừi và đặt trong khụng khớ Cường độ dũng điện đi qua dõy dẫn là 0,5A Tỡm cảm ứng từ trong ống dõy
Cõu 19: Ba dũng điện thẳng song song vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ, cú chiều như hỡnh vẽ ABCD là hỡnh vuụng cạnh
10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hỡnh vuụng:
A 0,2 10-5T B 2 10-5T C 1,25 10-5T D 0,5 10-5T
2cm
I3
M 2cm 2cm
q
>
0 v C B
F B v F e D B F v e B q
>
0 v A B
F e F B D
v q
>
0 v F B C e v B B
F q
>
0 F v B A B e F v D q
>
0 B C F v B e F v B q
>
0 B F v A
F
= 0 e v B D C q
>
0 F v B B B e F v A B q
>
0 F v e v S N D F v q
>
0 N S C F e v N S B F v q
>
0 N S A F v q
>
0 F D N S v e F C N S v e F B N S v q
>
0 F A S N e v F S N D v q
>
0 F
= 0 S N C e v N S F B v q
>
0 N S F A v q
>
0 F D N S v e F C N S v e F B N S v q
>
0 F A S N
F e D N S v q
>
0 C N S v F e v F B S N F v q
>
0 A N S e D N S v
F e C S N v F e v F B N S e F A S N v D N S v
F C S N v F B N S v F v F A S N e D S N v
F e C S N v F e B N S F v e v F A S N D N S
q
>
0 v
F
= 0 C S N v F B N S F v v F A S N v E v B D B F v v C B
F v B B
F A v F B C N M I 3 I 2 I 1 I 3 I 2 I 1 T I B 3 0 0 M N B M N B α d M H I B O I B B N A M F N S I D F S N I C S N F I B N S F I A N S I D F S N I C F N S F I B A F I S N
F C I B B D I F B I B F
F
= 0 A I B N S F I A N S F I B F N S I D F S N I C F C S N I D N S I B N S F I A S N F I F D F I B C F B I F B I B F B I A D S N F I C N S F I B N S F I A S N F I D N S F I C S N F I B N S F I A S N F I D F B I C B F I B I B F A I F B D F B I B I B F C B F I A I F B
N
D F I
S N
C I F
N S
B I F
N S
A F I
S N
A F B I D F I B C F I B B F B I B I C F F B I D F B I B F B I A C F I B B F B I F B I D F B I A B D F I C F B I F B I B B I
F
= 0 A
Q P
I5
I4 D C B A
I3
I2
I1
( 1 ) ( 4 ) ( 3 ) ( 2 )
I I
O I I O O N M I
2,
l
2 I
1,
l
1
D C B A
I3
I2
I1 D C B A
I3
I2
I1
I3
I2
I1 C B A C B A
I3
I2
I1 2 c m 2 c m 2 c m M
I3
I2
I1 2 c m 2 c m M
I3
I2
I1 2 c m
I N M I O P I N M C I B I D A
v
à B I A C I I B I A D B v
à C C I I A B I D A v
à B D A v
à C I C I B I A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A I I I I B B B B D C B A I I I I B B B B D C B A
I B I B I B
D B v
à C C B A
M B M I I M B M
D C B A
M B M I M B M I M I
D
B M M B M I M B M I M B M I
C B A
M B M I M B M I M B M I M B M I
D C B A
M B M I M B M I
D
I M B M M B M I
C B A
M B M I M B M I M I B M M I B M
D C B A
I B I B I B
D B v
à C C
I3
M 2cm 2cm 2cm
Trang 2Cõu 20: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)
xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A 6 (V)
Cõu 21: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb)
đến 1,6 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A 6 (V) B
10 (V).C 16 (V) D 22 (V)
Cõu 22: Một hình chữ nhật kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là: A 6.10-7 (Wb)
B 3.10-7 (Wb) C 5,2.10-7 (Wb) D 3.10-3 (Wb)
Cõu 23: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 (T) Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là:
A α = 00 B α = 300 C α = 600 D α = 900
Cõu 24: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trờng đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T) Ngời ta làm cho từ trờng giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trờng biến đổi là:
A 3,46.10-4 (V) B 0,2 (mV) C 4.10-4 (V) D 4 (mV)
Cõu 25: Một khung dây phẳng, diện tích 25 (cm2) gồm 10 vòng dây, khung dây đợc đặt trong từ trờng có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 (T) trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trờng biến thiên là:
A 1,5.10-2 (mV) B 1,5.10-5 (V).C 0,15 (mV) D 0,15 (μV)
Cõu 26: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A)
về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là: A 0,03 (V) B 0,04 (V) C 0,05 (V) D 0,06 (V)
Cõu 27: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cờng độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0
đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:
Cõu 28: Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số
tự cảm của ống dây là:
A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H) C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH)
Cõu 29: Một ống dây đợc quấn với mật độ 2000 vòng/mét ống dây có thể tích 500 (cm3) ống dây đợc mắc
vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian nh đồ trên hình 5.35
Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là:
Cõu 30: Một ống dây đợc quấn với mật độ 2000 vòng/mét ống dây có thể tích 500 (cm3) ống dây đợc mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian nh đồ trên hình 5.35 Suất điện động tự cảm trong ống từ thời điểm 0,05 (s) về sau là: A 0 (V)
Cõu 31: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H), có dòng điện I = 5 (A) chạy ống dây Năng lợng từ trờng
trong ống dây là:
A 0,250 (J) B 0,125 (J) C 0,050 (J) D 0,025 (J)
Cõu 32: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,01 (H) Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lợng
0,08 (J) Cờng độ dòng điện trong ống dây bằng: A 2,8 (A) B 4 (A) C
8 (A) D 16 (A)
Cõu 33: Một ống dây dài 40 (cm) có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10
(cm2) ống dây đợc nối với một nguồn điện, cờng độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4 (A) Nguồn
điện đã cung cấp cho ống dây một năng lợng là:
A 160,8 (J) B 321,6 (J) C 0,016 (J) D 0,032 (J)
Cõu 34: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thớc 3 (cm) x 4 (cm) đợc đặt trong từ trờng đều cảm
ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn
đó là:
A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)
Cõu 35: Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm2) gồm 100 vòng dây đợc đặt trong từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4 (T) Ngời ta cho từ trờng giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A 40 (V) B 4,0 (V) C 0,4 (V) D 4.10-3 (V)
Cõu 36: Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm2) gồm 100 vòng dây đợc đặt trong từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 (T) Ngời ta cho từ trờng giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A 1,5 (mV) B 15 (mV) C 15 (V) D 150 (V)
>
0 v C B
F B v F e D B F v e B q
>
0 v A B
F e F B D
v q
>
0 v F B C e v B B
F q
>
0 F v B A B e F v D q
>
0 B C F v B e F v B q
>
0 B F v A
F
= 0 e v B D C q
>
0 F v B B B e F v A B q
>
0 F v e v S N D F v q
>
0 N S C F e v N S B F v q
>
0 N S A F v q
>
0 F D N S v e F C N S v e F B N S v q
>
0 F A S N e v F S N D v q
>
0 F
= 0 S N C e v N S F B v q
>
0 N S F A v q
>
0 F D N S v e F C N S v e F B N S v q
>
0 F A S N
F e D N S v q
>
0 C N S v F e v F B S N F v q
>
0 A N S e D N S v
F e C S N v F e v F B N S e F A S N v D N S v
F C S N v F B N S v F v F A S N e D S N v
F e C S N v F e B N S F v e v F A S N D N S
q
>
0 v
F
= 0 C S N v F B N S F v v F A S N v E v B D B F v v C B
F v B B
F A v F B C N M I 3 I 2 I 1 I 3 I 2 I 1 T I B 3 0 0 M N B M N B α d M H I B O I B B N A M F N S I D F S N I C S N F I B N S F I A N S I D F S N I C F N S F I B A F I S N
F C I B B D I F B I B F
F
= 0 A I B N S F I A N S F I B F N S I D F S N I C F C S N I D N S I B N S F I A S N F I F D F I B C F B I F B I B F B I A D S N F I C N S F I B N S F I A S N F I D N S F I C S N F I B N S F I A S N F I D F B I C B F I B I B F A I F B D F B I B I B F C B F I A I F B
N
D F I
S N
C I F
N S
B I F
N S
A F I
S N
A F B I D F I B C F I B B F B I B I C F F B I D F B I B F B I A C F I B B F B I F B I D F B I A B D F I C F B I F B I B B I
F
= 0 A Q P
I5
I4 D C B A
I3
I2
I1
( 1 ) ( 4 ) ( 3 ) ( 2 )
I I
O I I O O N M I
2,
l
2 I
1,
l
1
D C B A
I3
I2
I1 D C B A
I3
I2
I1
I3
I2
I1 C B A C B A
I3
I2
I1 2 c m 2 c m 2 c m M
I3
I2
I1 2 c m 2 c m M
I3
I2
I1 2 c m
I N M I O P I N M C I B I D A v
à B I A C I I B I A D B
v
à C C I I A B I D A v
à B D A
v
à C I C I B I A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A I I I I B B B B D C B A I I I I B B B B D C B A
I B I B I B
D B
v
à C C B A
M B M I I M B M
D C B A
M B M I M B M I M I
D
B M M B M I M B M I M B M I
C B A
M B M I M B M I M B M I M B M I
D C B A
M B M I M B M I
D
I M B M M B M I
C B A
M B M I M B M I M I B M M I B M
D C B A
I B I B I B
D B v
à C C
I3
I(A)
5
O 0,05 t(s) Hình 5.35
Trang 3Cõu 37: Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là: A 0,8 (V)
B 1,6 (V) C 2,4 (V) D 3,2 (V)
Cõu 38: Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là: A
10 (V).B 80 (V) C 90 (V) D 100 (V)
Cõu 39: Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trờng đều, cảm ứng từ bằng 0,4
(T) Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đờng sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s) Suất điện động giữa hai đầu thanh là:
Cõu 40: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trờng đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với
đ-ờng sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A f2 = 10-5 (N) B f2 = 4,5.10-5 (N) C f2 = 5.10-5 (N) D f2 = 6,8.10-5 (N)
Cõu 41: Hạt α có khối lợng m = 6,67.10-27 (kg), điện tích q = 3,2.10-19 (C) Xét một hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể đợc tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106 (V) Sau khi đợc tăng tốc nó bay vào vùng không gian có từ trờng đều B = 1,8 (T) theo hớng vuông góc với đờng sức từ Vận tốc của hạt α trong từ trờng và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
A v = 4,9.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N) B v = 9,8.106 (m/s) và f = 5,64.110-12 (N)
C v = 4,9.106 (m/s) và f = 1.88.110-12 (N) D v = 9,8.106 (m/s) và f = 2,82.110-12 (N)
Cõu 42: Hai hạt bay vào trong từ trờng đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất có khối lợng m1 = 1,66.10-27 (kg),
điện tích q1 = - 1,6.10-19 (C) Hạt thứ hai có khối lợng m2 = 6,65.10-27 (kg), điện tích q2 = 3,2.10-19 (C) Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là A R2 = 10 (cm) B R2 = 12 (cm) C R2 = 15 (cm) D R2 = 18 (cm)
Cõu 43: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Cạnh
AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng điện trong khung dây có cờng độ I = 5 (A) Giá trị lớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là: A 3,75.10-4 (Nm) B 7,5.10-3 (Nm) C 2,55 (Nm) D 3,75 (Nm)
Cõu 44: Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thớc 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trờng đều Khung có
200 vòng dây Khi cho dòng điện có cờng độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Cảm ứng từ của từ trờng có độ lớn là: A 0,05 (T) B
>
0 v C B
F B v F e D B F v e B q
>
0 v A B
F e F B D
v q
>
0 v F B C e v B B
F q
>
0 F v B A B e F v D q
>
0 B C F v B e F v B q
>
0 B F v A
F
= 0 e v B D C q
>
0 F v B B B e F v A B q
>
0 F v e v S N D F v q
>
0 N S C F e v N S B F v q
>
0 N S A F v q
>
0 F D N S v e F C N S v e F B N S v q
>
0 F A S N e v F S N D v q
>
0 F
= 0 S N C e v N S F B v q
>
0 N S F A v q
>
0 F D N S v e F C N S v e F B N S v q
>
0 F A S N
F e D N S v q
>
0 C N S v F e v F B S N F v q
>
0 A N S e D N S v
F e C S N v F e v F B N S e F A S N v D N S v
F C S N v F B N S v F v F A S N e D S N v
F e C S N v F e B N S F v e v F A S N D N S
q
>
0 v
F
= 0 C S N v F B N S F v v F A S N v E v B D B F v v C B
F v B B
F A v F B C N M I 3 I 2 I 1 I 3 I 2 I 1 T I B 3 0 0 M N B M N B α d M H I B O I B B N A M F N S I D F S N I C S N F I B N S F I A N S I D F S N I C F N S F I B A F I S N
F C I B B D I F B I B F
F
= 0 A I B N S F I A N S F I B F N S I D F S N I C F C S N I D N S I B N S F I A S N F I F D F I B C F B I F B I B F B I A D S N F I C N S F I B N S F I A S N F I D N S F I C S N F I B N S F I A S N F I D F B I C B F I B I B F A I F B D F B I B I B F C B F I A I F B
N
D F I
S N
C I F
N S
B I F
N S
A F I
S N
A F B I D F I B C F I B B F B I B I C F F B I D F B I B F B I A C F I B B F B I F B I D F B I A B D F I C F B I F B I B B I
F
= 0 A Q P
I5
I4 D C B A
I3
I2
I1
( 1 ) ( 4 ) ( 3 ) ( 2 )
I I
O I I O O N M I
2,
l
2 I
1,
l
1
D C B A
I3
I2
I1 D C B A
I3
I2
I1
I3
I2
I1 C B A C B A
I3
I2
I1 2 c m 2 c m 2 c m M
I3
I2
I1 2 c m 2 c m M
I3
I2
I1 2 c m
I N M I O P I N M C I B I D A v
à B I A C I I B I A D B v
à C C I I A B I D A
v
à B D A
v
à C I C I B I A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A B B B B I I I I D C B A I I I I B B B B D C B A I I I I B B B B D C B A
I B I B I B
D B
v
à C C B A
M B M I I M B M
D C B A
M B M I M B M I M I
D
B M M B M I M B M I M B M I
C B A
M B M I M B M I M B M I M B M I
D C B A
M B M I M B M I
D
I M B M M B M I
C B A
M B M I M B M I M I B M M I B M
D C B A
I B I B I B
D B
v
à C C
I3