1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KÌ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 12 THPT QUỐC tế CANADA

4 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 185 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m, khoảng vân đo được là 2 mm.. Bước

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TH, THCS, THPT

QUỐC TẾ CANADA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: VẬT LÝ 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 04 trang)

Mã đề thi 135

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

I TRẮC NGHIỆM: (24 câu)

Cho biết tốc độ ánh sáng trong chân không c3.108m/s; hằng số Plăng h 6,625.1034J s; điện tích electron e 1,6.10 19C; 1eV 1,6.10 19J

Câu 1: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20m vào một quả cầu bằng đồng,

đạt được so với đất là

Câu 2: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng sau đây: 1 0,75m2 0,25m vào bề mặt tấm kim loại Công thoát của electron kim loại bằng 3,74 eV Bức xạ nào có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại trên?

A Chỉ có bức xạ 2.

B Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

C Chỉ có bức xạ 1.

D Cả hai bức xạ.

Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m, khoảng vân đo được là 2

mm Bước sóng của ánh sáng là

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.

B Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

C Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

Câu 5: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10 6 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân

Câu 6: Bức xạ tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ

A 0,38m đến 0,76 m. B 10-9 m đến 0,38.10-6 m

C 10-14 m đến 0,38.10-6 m D 10-11 m đến 10-8 m

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B Quang phổ liên tục do các chất khí hay hơi có áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

D Quang phổ liên tục là hệ thống các vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối.

Trang 2

Câu 8: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và

mạch có dao động điện từ riêng Xác định tần số riêng của mạch

A 8.103 Hz B 6.103 Hz C 4.103 Hz D 2.103 Hz

Câu 9: Khẳng định nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?

A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ do các vật bị nung nóng phát ra.

B Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh

sáng đỏ

C Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 10: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

A trễ pha

3

so với điện tích ở tụ B ngược pha với điện tích của tụ điện.

C sớm pha

2

so với điện tích ở tụ điện D cùng pha với điện tích ở tụ điện.

Câu 11: Chất quang dẫn là chất

A không dẫn điện khi bị chiếu sáng.

B dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng.

C dẫn điện kém khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.

D dẫn điện tốt khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.

Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Biết khoảng cách giữa hai khe Y- âng

là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong

Câu 13: Những ứng dụng nào của laze sau đây là sai?

A Trong y học, tia laze dùng làm dao mổ.

B Trong trắc địa, tia laze dùng để đo khoảng cách.

C Trong kỹ thuật chính xác tai laze dùng để khoan cắt kim loại.

D Trong công nghiệp, laze dùng để luyện kim.

Câu 14: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước

cách nhau 2 m Vân tối thứ 2 cách vân trung tâm

Câu 15: Tìm tính chất khác biệt giữa tia tử ngoại và tia Rơn-ghen trong số các tính chất sau?

A Ion hóa không khí B Làm phát quang các chất.

Câu 16: Với 1, 2, 3lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ

tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

A

3 2

3 1

1 3

2 1

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ có bước sóng

nhiêu bức xạ cho vân tối?

Trang 3

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là 2 mm Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 1,75 mm là

A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ ba C vân tối bậc 4 D vân sáng thứ tư Câu 19: Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm đến 1 khe Y-âng S 1 S 2 với S 1 S 2 =

quan sát được trên màn là 1,25 cm (vân sáng trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng và vân tối quan sát được là

A 9 vân sáng, 10 vân tối B 7 vân sáng, 8 vân tối.

C 8 vân sáng, 9 vân tối D 9 vân sáng, 8 vân tối.

Câu 20: Theo thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng xác định.

B Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau.

C Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng các phôtôn không đổi.

D Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn là 2 m khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5 mm Ánh sáng trong thí nghiệm có bước

Câu 22: Công thoát của electron ra khỏi bề mặt của xesi có giới hạn quang điện là 0,66m

A 30,1.10-20 J B 3,01.10-25 J C 0,188 eV D 3,01.10-19 eV

Câu 23: Công thoát của một kim loại là 6,525.10 -19 J Giới hạn quang điện của kim loại này là

Câu 24: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36

m

quang điện là

A 5,84.105m/s B 6,24.105m/s C 5,84.106m/s D 6,24.106m/s

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 câu)

(HS lưu ý trình bài công thức và lời giải có kèm theo tính toán) Cho biết tốc độ ánh sáng trong chân không c3.108m/s; hằng số Plăng h 6,625.1034J s; điện tích electron e 1,6.10 19C

; 1eV 1,6.10 19J; khối lượng electron m e 9 , 1 10  31kg

Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là 2 m Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ có bước sóng khoảng từ 0,4 m đến 0,76  m Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 4 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện?

Câu 3: Một nguồn S phát sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m đến 1 khe Y-âng S1S2 với S1S2= 1

mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn 1 khoảng D = 2,5 m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là 1,25 cm (vân sáng trung tâm ở chính giữa) Tổng số vân sáng và vân tối quan sát được là bao nhiêu?

Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ

điện có điện dung C = 0,2  m Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có

dao động điện từ riêng Hãy xác định tần số riêng của mạch?

Trang 4

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Biết khoảng cách giữa hai khe Y- âng là

2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5

m

 Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là bao nhiêu?

cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 m Tính điện thế cực đại mà quả cầu đạt

được so với đất?

- HẾT

Ngày đăng: 19/04/2018, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w