ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào?. Gi i h n quang đi n c a kim ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ột phôtôn được xác định theo biểu thức
Trang 1TR ƯỜNG TH, THCS&THPT THÁI BÌNH DƯƠNG NG TH, THCS&THPT THÁI BÌNH D ƯƠNG NG
MÔN: V T LÝ _ L P 12 ẬT LÝ _ LỚP 12 ỚP 12
TH I GIAN: 50 phút ỜNG TH, THCS&THPT THÁI BÌNH DƯƠNG
Ph n I: Tr c nghi m khách quan (24 câu) ần I: Trắc nghiệm khách quan (24 câu) ắc nghiệm khách quan (24 câu) ệm khách quan (24 câu)
Câu 1: Năng l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng c a m t phôtôn đ ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ột phôtôn được xác định theo biểu thức ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức c xác đ nh theo bi u th c ịnh theo biểu thức ểu thức ức
hc
cλ
hλ
c
A Hi n tư ng quang đi n là hi n tư ng êlectron b b t ra kh i kim lo i khi chi u vào kim ị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ếu vào kim
lo i ánh sáng thích h p.ại khi chiếu vào kim
B Hi n tư ng quang đi n là hi n tư ng êlectron b b t ra kh i kim lo i khi nó b nung nóng.ị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim
C Hi n tư ng quang đi n là hi n tư ng êlectron b b t ra kh i kim lo i khi đ t t m kim lo i ị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ặt tấm kim loại ấm kim loại ại khi chiếu vào kim vào trong m t đi n trột điện trường mạnh ường mạnh.ng m nh.ại khi chiếu vào kim
D Hi n tư ng quang đi n là hi n êlectron b b t ra kh i kim lo i khi nhúng t m kim lo i vào ị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ấm kim loại ại khi chiếu vào kim trong m t dung d ch.ột điện trường mạnh ị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim
Câu 3: Quang đi n tr ho t đ ng d a vào nguyên t c nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ột phôtôn được xác định theo biểu thức ựa vào nguyên tắc nào? ắc nào?
C Hi n tư ng quang đi n trong D S ph thu c c a đi n tr vào nhi t đ ự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ ụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ ột điện trường mạnh ủa điện trở vào nhiệt độ ở vào nhiệt độ ột điện trường mạnh
Câu 4: Chi u m t chùm b c x đ n s c vào t m kẽm có gi i h n quang đi n 0,35 ột phôtôn được xác định theo biểu thức ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ắc nào? ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
μm.Hi n t ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng quang đi n sẽ ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? không x y ra khi chùm b c x chi u vào t m kẽm có ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
b ưới hạn quang điện 0,35 c sóng là :
Câu 5: Công thoát electron ra kh i kim lo i A = 6,625.10 ỏi kim loại A = 6,625.10 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? -19 J, h ng s Plăng h = 6,625.10 ằng số Plăng h = 6,625.10 ố Plăng h = 6,625.10
-34 Js, v n t c ánh sáng trong chân không c = 3.10 ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố Plăng h = 6,625.10 8 m/s Gi i h n quang đi n c a kim lo i ới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
đó là
Câu 6: Khi nói v ph n ng h t nhân, phát bi u nào sau đây là đúng? ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ểu thức
A T ng đ ng năng c a các h t trột điện trường mạnh ủa điện trở vào nhiệt độ ại khi chiếu vào kim ước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn c và sau ph n ng h t nhân luôn đản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ư c b o toàn ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
B Năng lư ng toàn ph n trong ph n ng h t nhân luôn đần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ư c b o toàn ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
C T ng kh i lư ng ngh c a các h t trủa điện trở vào nhiệt độ ại khi chiếu vào kim ước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn c và sau ph n ng h t nhân luôn đản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ư c b o toàn ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
D T t c các ph n ng h t nhân đ u thu năng lấm kim loại ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ều thu năng lượng ư ng
Câu 7: H t pôzitrôn ( ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 10e) là
A h t n ại khi chiếu vào kim 01 B h t ại khi chiếu vào kim β- C h t ại khi chiếu vào kim β+ D h t Hại khi chiếu vào kim 11
Câu 8: Công thoát electron c a m t kim lo i là A = 4eV Gi i h n quang đi n c a kim ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ột phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức
lo i này là ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Câu 9: Theo m u nguyên t Bo, đ nguyên t hyđrô h p th m t phôtôn, thì phôtôn b ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ểu thức ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ụ một phôtôn, thì phôtôn bị ột phôtôn được xác định theo biểu thức ịnh theo biểu thức
h p th ph i có năng l ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ụ một phôtôn, thì phôtôn bị ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng
A b ng năng lằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất ư ng c a tr ng thái d ng có năng lủa điện trở vào nhiệt độ ại khi chiếu vào kim ừng có năng lượng thấp nhất ư ng th p nh t.ấm kim loại ấm kim loại
B b ng năng lằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất ư ng c a tr ng thái d ng có năng lủa điện trở vào nhiệt độ ại khi chiếu vào kim ừng có năng lượng thấp nhất ư ng cao nh t.ấm kim loại
C b ng hi u hai m c năng lằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ư ng ng v i hai tr ng thái d ng.ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim ớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ại khi chiếu vào kim ừng có năng lượng thấp nhất
D b ng năng lằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất ư ng c a m t trong các tr ng thái d ng.ủa điện trở vào nhiệt độ ột điện trường mạnh ại khi chiếu vào kim ừng có năng lượng thấp nhất
Câu 10: Quang ph v ch phát x Hydro có 4 v ch màu đ c tr ng: ổ vạch phát xạ Hydro có 4 vạch màu đặc trưng: ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ặc trưng: ư
A Đ , vàng, lam, tím ỏi kim loại khi chiếu vào kim B Đ , l c, chàm, tím.ỏi kim loại khi chiếu vào kim ụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ
C Đ , lam, chàm, tím.ỏi kim loại khi chiếu vào kim D Đ , vàng, chàm, tím.ỏi kim loại khi chiếu vào kim
Câu 11: Dãy Ban-me ng v i s chuy n êléctron t quỹ đ o xa h t nhân v quỹ đ o ức ới hạn quang điện 0,35 ựa vào nguyên tắc nào? ểu thức ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 nào sau đây?
Trang 2A Quỹ đ o K ại khi chiếu vào kim B Quỹ đ o L ại khi chiếu vào kim C Quỹ đ o M ại khi chiếu vào kim D Quỹ đ o N.ại khi chiếu vào kim
Câu 12: Hi n t ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng quang d n x y ra đ i v i ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ố Plăng h = 6,625.10 ới hạn quang điện 0,35
A kim lo i.ại khi chiếu vào kim B ch t đi n môi.ấm kim loại C ch t bán d n.ấm kim loại ẫn D ch t đi n phân.ấm kim loại
Câu 13: Các h t nhân đ ng v là nh ng h t nhân có ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ồng vị là những hạt nhân có ịnh theo biểu thức ững hạt nhân có ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
C cùng s nuclôn nh ng khác s n tron ư ơtron nhưng khác số prôtôn D cùng s prôtôn nh ng khác s n tron.ư ơtron nhưng khác số prôtôn
Câu 14: Khi chi u b c x có t n s f = 2,538.10 ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ần số f = 2,538.10 ố Plăng h = 6,625.10 15 Hz vào kim lo i dùng catôt t bào ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
quang đi n thì các êlectron b n ra đ u b gi l i b i hi u đi n th hãm U ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ắc nào? ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ịnh theo biểu thức ững hạt nhân có ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? h = 8V Gi i ới hạn quang điện 0,35
h n quang đi n c a kim lo i y là ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
Câu 15: Ch n câu tr l i ọn câu trả lời ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ời Đúng Gi i h n quang đi n c a m i kim lo i là: ới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ỗi kim loại là: ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
A bước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn c sóng c a ánh sáng kích thích chi u vào kim lo i ủa điện trở vào nhiệt độ ếu vào kim ại khi chiếu vào kim
B Công thoát c a các electron b m t kim lo i đó ủa điện trở vào nhiệt độ ở vào nhiệt độ ều thu năng lượng ặt tấm kim loại ại khi chiếu vào kim
C Bước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn c sóng gi i h n c a ánh sáng kích thích đ gây ra hi n tớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ại khi chiếu vào kim ủa điện trở vào nhiệt độ ể gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó ư ng quang đi n kim lo i đó ại khi chiếu vào kim
D hi u đi n th hãm.ếu vào kim
Câu 16: Gi i h n quang đi n ph thu c vào ới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ụ một phôtôn, thì phôtôn bị ột phôtôn được xác định theo biểu thức
A b n ch t kim lo i làm catôt.ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ấm kim loại ại khi chiếu vào kim
B hi u đi n th Uếu vào kim AK c a t bào quang đi n.ủa điện trở vào nhiệt độ ếu vào kim
C bước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn c sóng ánh sáng chi u vào catôt.ếu vào kim
D đi n trường mạnh.ng gi a anôt và catôt.ữa anôt và catôt
Câu 17: Trong m t ph n ng h t nhân , t ng kh i l ột phôtôn được xác định theo biểu thức ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ổ vạch phát xạ Hydro có 4 vạch màu đặc trưng: ố Plăng h = 6,625.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng các h t tr ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ưới hạn quang điện 0,35 c ph n ng: ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức
A có th l n hay nh h n t ng kh i lể gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó ớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ỏi kim loại khi chiếu vào kim ơtron nhưng khác số prôtôn ư ng các h t sau ph n ngại khi chiếu vào kim ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim
B luôn l n h n t ng kh i lớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ơtron nhưng khác số prôtôn ư ng các h t sau ph n ng ại khi chiếu vào kim ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim
C luôn b ng t ng kh i lằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất ư ng các h t sau ph n ng.ại khi chiếu vào kim ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim
D luôn nh h n t ng kh i lỏi kim loại khi chiếu vào kim ơtron nhưng khác số prôtôn ư ng các h t sau ph n ngại khi chiếu vào kim ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim
Câu 18: M t ánh sáng có t n s 6.10 ột phôtôn được xác định theo biểu thức ần số f = 2,538.10 ố Plăng h = 6,625.10 14 Hz B ưới hạn quang điện 0,35 c sóng này trong chân không là:
Câu 19: Theo thuy t l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng t ánh sáng c a Anh-xtanh, phôtôn ng v i m i ánh sáng ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ức ới hạn quang điện 0,35 ỗi kim loại là:
đ n s c có năng l ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ắc nào? ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng càng l n n u ánh sáng đ n s c đó có ới hạn quang điện 0,35 ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ắc nào?
A t n s càng l n.ần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn B t c đ truy n càng l n.ột điện trường mạnh ều thu năng lượng ớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
C bước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn c sóng càng l n.ớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn D chu kì càng l n.ớc và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
Câu 20: Theo quan đi m c a thuy t l ểu thức ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng t ánh sáng, phát bi u nào sau đây ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ểu thức sai?
A Các photôn c a cùng m t ánh sáng đ n s c đ u mang năng lủa điện trở vào nhiệt độ ột điện trường mạnh ơtron nhưng khác số prôtôn ắc đều mang năng lượng như nhau ều thu năng lượng ư ng nh nhauư
B Khi ánh sáng truy n đi xa, năng lều thu năng lượng ư ng c a photon gi m d nủa điện trở vào nhiệt độ ản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn ần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
C Photon ch t n t i trong tr ng thái chuy n đ ngồn tại trong trạng thái chuyển động ại khi chiếu vào kim ại khi chiếu vào kim ể gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó ột điện trường mạnh
D Ánh sáng đư c t o thành b i các h t g i là photonại khi chiếu vào kim ở vào nhiệt độ ại khi chiếu vào kim ọi là photon
Câu 21: Theo m u nguyên t Bo, trong nguyên t Hiđrô, bán kính quỹ đ o d ng c a ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức electron trên quỹ đ o K là r ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 0 Bán kính quỹ đ o d ng c a electron trên quỹ đ o N là ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Câu 22: Trong nguyên t hidro, v i r ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ới hạn quang điện 0,35 0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đ o d ng c a ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức êlectron không thểu thức là:
Câu 23: H t nhân ạt động dựa vào nguyên tắc nào? Z1
A1
X và h t nhân ạt động dựa vào nguyên tắc nào? Z2
A2
Y có đ h t kh i l n l ột phôtôn được xác định theo biểu thức ụ một phôtôn, thì phôtôn bị ố Plăng h = 6,625.10 ần số f = 2,538.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức t là Δm 1 và Δm 2 Bi t
h t nhân ạt động dựa vào nguyên tắc nào? Z1
A1
X b n v ng h n h t nhân ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ững hạt nhân có ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? Z2
A2
Y H th c đúng là : ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ức
A
Δmm1
A1 >
Δmm2
Δmm2
A2 >
Δmm1
Câu 24: Công th c Anhxtanh v hi n t ức ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng quang đi n là ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Trang 3Ph n II: T lu n (16 câu) ần I: Trắc nghiệm khách quan (24 câu) ự luận (16 câu) ận (16 câu)
Câu 25: Gi i h n quang đi n c a m t kim lo i làm cat t c a t bào quang đi n là ới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ột phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ố Plăng h = 6,625.10 ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? λ 0 = 0,50 μm Bi t v n t c ánh sáng trong chân không và h ng s Plăng l n l ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố Plăng h = 6,625.10 ằng số Plăng h = 6,625.10 ố Plăng h = 6,625.10 ần số f = 2,538.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức t là 3.10 8 m/
s và 6,625.10 -34 J.s Chi u vào cat t c a t bào quang đi n này b c x có b ố Plăng h = 6,625.10 ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ưới hạn quang điện 0,35 c sóng λ = 0,35 μm Tính đ ng năng ban đ u c c đ i c a êlectrôn (êlectron) quang đi n? ột phôtôn được xác định theo biểu thức ần số f = 2,538.10 ựa vào nguyên tắc nào? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Câu 26: Xác đ nh s prôton va s n tron có trong h t nhân cô ban ịnh theo biểu thức ố Plăng h = 6,625.10 ố Plăng h = 6,625.10 ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 2760C ?
Câu 27: Khi h t nhân C ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 6 14 phóng x ạt động dựa vào nguyên tắc nào? β - thì t o ra hat nhân con X Hãy xác đ nh s prôton ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ịnh theo biểu thức ố Plăng h = 6,625.10
và n tron c a h t nhân X? ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Câu 28: Trong h t nhân nguyên t ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị 3067Zn có bao nhiêu prôton và n tron ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ?
Câu 29: Kim lo i làm catôt m t t bào quang đi n có công thoát êlectron là 2,2eV Chi u ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ột phôtôn được xác định theo biểu thức ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? vào t bào quang đi n b c x có b ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ưới hạn quang điện 0,35 c sóng = 0,44 m Tính v n t c ban đ u c c đ i λ μ ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố Plăng h = 6,625.10 ần số f = 2,538.10 ựa vào nguyên tắc nào? ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
c a quang êlectron? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức
Câu 30: H t nhân urani ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 23592U có năng l ng liên k t riêng là 7,6 MeV/nuclon Tính đượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ột phôtôn được xác định theo biểu thức
h t kh i c a h t nhân ụ một phôtôn, thì phôtôn bị ố Plăng h = 6,625.10 ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 92
235
U ?
Câu 31: Bi t kh i l ố Plăng h = 6,625.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng c a prôtôn là 1,00728 u; c a n tron là 1,00866 u; c a h t ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? nhân 1123 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Tính năng l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng liên k t c a ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức 1123 Na ? Câu 32: Xác đ nh h t nhân b n v ng nh t trong các h t nhân ịnh theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ững hạt nhân có ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 2
235
U , 26
56F e và
55
137C s và gi i thích vì sao ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có
Câu 33: Bi t kh i l ố Plăng h = 6,625.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng c a proton, n tron và h t nhân ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 126C l n l t là 1,00728u; ần số f = 2,538.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức 1,00867u và 11,9967u Cho 1u = 931,5 MeV/c 2 Tính năng l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng liên k t c a h t nhân ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
6
12
C ?
Câu 34: M t ng phát ra tia R ghen Khi ng ho t đ ng thì dòng đi n qua ng là I = ột phôtôn được xác định theo biểu thức ố Plăng h = 6,625.10 ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ố Plăng h = 6,625.10 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ột phôtôn được xác định theo biểu thức ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ố Plăng h = 6,625.10 2mA Tính s đi n t đ p vào đ i âm c c trong m i giây? ố Plăng h = 6,625.10 ện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào? ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 ố Plăng h = 6,625.10 ựa vào nguyên tắc nào? ỗi kim loại là:
Câu 35: Cho ph n ng h t nhân: ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 21084p o → Z
A X + 20682p b H t X ạt động dựa vào nguyên tắc nào? là h t gì? ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Câu 36: Cho ph n ng h t nhân ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 01n+23592U →3894Sr+X +201n H t nhân X có c u t o g m bao ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ồng vị là những hạt nhân có nhiêu proton và n tron? ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
Câu 37: Trong chân không, m t ánh sáng có b ột phôtôn được xác định theo biểu thức ưới hạn quang điện 0,35 c sóng 0,4 m Tính năng l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng c a ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức phôton này?
Câu 38: Trong chân không, b c x đ n s c vàng có b ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ắc nào? ưới hạn quang điện 0,35 c sóng là 0,589 m L y h = ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 6,625.10 -34 J.s; c =3.10 8 m/s Tính năng l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng c a phôtôn ng v i b c x này? ủa một phôtôn được xác định theo biểu thức ức ới hạn quang điện 0,35 ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
Câu 39: Đ i v i nguyên t hiđrô, khi electron chuy n t quỹ đ o L v quỹ đ o K thì ố Plăng h = 6,625.10 ới hạn quang điện 0,35 ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ểu thức ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? nguyên t phát ra photon ng v i b ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ức ới hạn quang điện 0,35 ưới hạn quang điện 0,35 c sóng 121,8 nm Khi electron chuy n t quỹ đ o ểu thức ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
M v quỹ đ o L, nguyên t phát ra photon ng v i b ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ức ới hạn quang điện 0,35 ưới hạn quang điện 0,35 c sóng 656,3 nm Khi electron chuy n t quỹ đ o M v quỹ đ o K thì nguyên t phát ra photon có b ểu thức ừ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ề phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? ạt động dựa vào nguyên tắc nào? ử Bo, để nguyên tử hyđrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn bị ưới hạn quang điện 0,35 c sóng bao nhiêu?
Câu 40: Cho ph n ng h t nhân: ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ạt động dựa vào nguyên tắc nào? 2311 Na 11 H 42 He 2010 Ne L y kh i l ấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 ố Plăng h = 6,625.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng các h t nhân ạt động dựa vào nguyên tắc nào?
23
11 Na ; 2010 Ne; 42 He; 11 H l n l ần số f = 2,538.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức t là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5
a Ph n ng này là ph n ng t a hay thu năng l ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có ức ỏi kim loại A = 6,625.10 ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng?
b Tính năng l ượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức ng đó?
Trang 4ĐÁP ÁN
n tronơtron nhưng khác số prôtôn
n tronơtron nhưng khác số prôtôn
Câu 40 t a ra là 2,4219 MeVỏi kim loại khi chiếu vào kim