Ánh sáng kích thích ph i là ánh sáng trông th y đả ấ ược.
Trang 1S GD & ĐT TP H CHÍ MINH Ở Ồ
TR ƯỜ NG THCS &THPT B C MỸ Ắ
Đ chính th c ề ứ (đ g m có 2 trang)ề ồ
KI M TRA H C KÌ II/ NĂM H C 2016- 2017 Ể Ọ Ọ MÔN: V T LÝ L P 12 (PH N TR C NGHI M) Ậ Ớ Ầ Ắ Ệ
Th i gian: 30 phút ờ (Không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
H , tên thí sinh: ọ Mã đ 132 ề
Câu 1: Đi u ki n nào sau đây sẽ x y ra hi n tề ệ ả ệ ượng quang đi n ngoài:ệ
A Bước sóng c a ánh sáng kích thích tùy ý, nh ng củ ư ường đ ánh sáng ph i đ m nh.ộ ả ủ ạ
B Năng lượng c a phôtôn t i ít nh t ph i b ng công thoát c a êlectrôn ra kh i b m t ủ ớ ấ ả ằ ủ ỏ ề ặ kim lo i.ạ
C Ánh sáng kích thích ph i là ánh sáng trông th y đả ấ ược
D Bước sóng ánh sáng kích thích ph i l n h n gi i h n quang đi n.ả ớ ơ ớ ạ ệ
Câu 2: Đ c đi m nào dặ ể ưới đây là không đ c tr ng cho tia laze:Đ c đi mặ ư ặ ể
A Công su t l n.ấ ớ B Đ đ n s c cao.ộ ơ ắ C Đ đ nh hộ ị ướng cao D Cường đ l n.ộ ớ
Câu 3: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách 2 khe là 1mm, màn đ tệ ề ả ặ cách 2 khe là 2m Chi u b c x có bế ứ ạ ước sóng 0,5m vào 2 khe Xét đi m M và N trên màn ể ở
2 bên vân sáng trung tâm (VSTT), cách VSTT l n lầ ượt là 3mm và 15mm S vân sáng (VS) vàố
s vân t i (VT) có trong kho ng gi a M và N là:ố ố ả ữ
A 18 VS, 17 VT B 17 VS, 18 VT C 16 VS, 17 VT D 19 VS, 18 VT.
Câu 4: Ánh sáng phát quang c a 1 ch t phát quang có bủ ấ ước sóng 0,55µm H i n u chi uỏ ế ế vào ch t đó ánh sáng có bấ ước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang:
Câu 5: Công thoát êlectrôn ra kh i 1 kim lo i là A = 1,88eV Bi t h ng s Plăng h =ỏ ạ ế ằ ố 6,625.10-34J.s, v n t c ánh sáng trong chân không c = 3.10ậ ố 8m/s Gi i h n quang đi n c aớ ạ ệ ủ kim lo i đó là:ạ
Câu 6: Thí nghi m Young Fệ 1F2=2mm, D=1,2m Ngu n đi m phát ra đ ng th i 2 b c x đ nồ ể ồ ờ ứ ạ ơ
s c ắ 1=660nm và 2=550nm Kho ng cách t vân sáng trung tâm t i vân sáng đ u tiênả ừ ớ ầ
cùng màu vân sáng trung tâm là:
Câu 7: Ban đ u m t m u ch t phóng x có kh i lầ ộ ẫ ấ ạ ố ượng 6,4g Bi t chu kì bán rã c a ch tế ủ ấ phóng x này là T = 15h Sau th i gian 75h k t th i đi m ban đ u, kh i lạ ờ ể ừ ờ ể ầ ố ượng c a m uủ ẫ phóng x này còn l i là:ạ ạ
Câu 8: Gi i h n quang đi n c a đ ng là 0,3µm Bi t h ng s Plăng là 6,625.10ớ ạ ệ ủ ồ ế ằ ố -34J.s, t c đố ộ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s Công thoát êlectrôn kh i đ ng là:ỏ ồ
A 4,14eV B 4,14J C 6,625.10-20J D 6,62eV.
Câu 9: Tính ch t chung c a ánh sáng kh ki n, tia t ngo i, tia X là:ấ ủ ả ế ử ạ
A Có kh năng ion hóa ch t khí.ả ấ B Có tác d ng sinh lý, h y di t t bào.ụ ủ ệ ế
C Có tác d ng làm phát quang 1 s ch t.ụ ố ấ D Có kh năng tác d ng lên phim nh.ả ụ ả
Câu 10: S p các tia sau theo th t gi m d n c a t n s : tia t ngo i, tia h ng ngo i, tia X,ắ ứ ự ả ầ ủ ầ ố ử ạ ồ ạ ánh sáng đ n s c đ :ơ ắ ỏ
A Tia h ng ngo i, tia X, tia t ngo i, ánh sáng đ ồ ạ ử ạ ỏ
B Tia X, tia t ngo i, ánh sáng đ , tia h ng ngo i.ử ạ ỏ ồ ạ
C Tia X, tia h ng ngo i, ánh sáng đ , tia t ngo i.ồ ạ ỏ ử ạ
D Tia t ngo i, tia X, tia h ng ngo i, ánh sáng đ ử ạ ồ ạ ỏ
Câu 11: Tia X có cùng b n ch t v i:ả ấ ớ
A Tia β+ B Tia α C Tia β- D Tia h ng ngo i.ồ ạ
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Trang 2Câu 12: Trong thí nghi m Young, 2 khe cách nhau 2mm, màn quan sát cách 2 khe 1m.ệ
Người ta đo được kho ng cách t vân sáng b c 5 đ n vân sáng b c 3 (n m 2 bên vân sángả ừ ậ ế ậ ằ trung tâm) b ng 2,8mm Bằ ước sóng ánh sáng có giá tr là:ị
Câu 13: Trong nguyên t Hyđrô v i rử ớ 0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đ o d ng c aạ ừ ủ êlectrôn không th là:ể
Câu 14: Nguyên t Hyđrô tr ng thái kích thích, khi đó êlectrôn chuy n đ ng trên quỹ đ oử ở ạ ể ộ ạ
có bán kính 47,7.10-11m Bi t bán kính Bo là rế 0 = 5,3.10 -11m êlectrôn trên quỹ đ o:ở ạ
Câu 15: Các h t nhân đ ng v là nh ng h t nhân có:ạ ồ ị ữ ạ
A Cùng s nuclôn nh ng khác s prôtôn.ố ư ố B Cùng s n trôn nh ng khác s prôtôn.ố ơ ư ố
C Cùng s prôtôn nh ng khác s n trôn.ố ư ố ơ D Cùng s nuclôn nh ng khác s n trôn.ố ư ố ơ
Câu 16: Pôlôni 210
84Po phóng x theo phạ ương trình 210 206
A Z
Po� X Pb H t X là:ạ
A 4He
1
1
Câu 17: Ban đ u có Nầ 0 h t nhân c a m t ch t phóng x Gi s sau 4 gi , tính t lúc banạ ủ ộ ấ ạ ả ử ờ ừ
đ u, có 75% s h t nhân Nầ ố ạ 0 b phân rã Chu kỳ bán rã c a ch t đó là:ị ủ ấ
A 8 gi ờ B 4 gi ờ C 2 gi ờ D 3 gi ờ
Câu 18: Trong thí nghi m Young v giao thoa v i a = 1mm, D = 2m Chi u b c x = 0,5µmệ ề ớ ế ứ ạ λ vào 2 khe B r ng vùng giao thoa là 15mm S vân sáng quan sát đề ộ ố ược trên màn là:
Câu 19: S prôton và s n trôn trong nhân nguyên t ố ố ơ ử 67
30Zn l n lầ ượt là:
A 37 và 30 B 30 và 67 C 30 và 37 D 67 và 30.
Câu 20: Đi u nào sau đây là đúng v i quang ph liên t c:ề ớ ổ ụ
A Căn c vào quang ph liên t c không th bi t b n ch t c a v t.ứ ổ ụ ể ế ả ấ ủ ậ
B Do các ch t khí hay h i áp su t th p b kích thích phát ra.ấ ơ ở ấ ấ ị
C Có tính đ c tr ng cho m i nguyên t ặ ư ỗ ố
D Không ph thu c nhi t đ c a v t phát sáng.ụ ộ ệ ộ ủ ậ
Câu 21: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách 2 khe là 2mm, kho ngệ ề ả ả cách t 2 khe đ n màn giao thoa là 2m Bừ ế ước sóng c a ánh sáng đ n s c trong thí nghi mủ ơ ắ ệ
là 400nm Kho ng cách t vân sáng th 3 đ n vân t i th 4 (n m 2 bên vân sáng trungả ừ ứ ế ố ứ ằ ở tâm) là:
Câu 22: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4µm M i phôtôn c a ánh sáng nàyỗ ủ mang năng lượng x p x b ng:ấ ỉ ằ
A 4,97.10-19J B 2,49.10-19J C 2,49.10-31J D 4,97.10-31J
Câu 23: H t nhân có đ h t kh i càng l n thì có:ạ ộ ụ ố ớ
A Năng lượng liên k t riêng càng nh ế ỏ B Năng lượng liên k t riêng càng l n.ế ớ
C Năng lượng liên k t càng l n.ế ớ D Năng lượng liên k t càng nh ế ỏ
Câu 24: Phát bi u nào sau đây là SAI:ể
A Ánh sáng có tính ch t h t, m i h t ánh sáng đấ ạ ỗ ạ ượ ọc g i là 1 phôtôn
B Trong cùng môi trường ánh sáng truy n v i v n t c b ng v n t c c a sóng đi n t ề ớ ậ ố ằ ậ ố ủ ệ ừ
C Gi thuy t sóng ánh sáng không gi i thích đả ế ả ược hi n tệ ượng quang đi n.ệ
D Thuy t lế ượng t ánh sáng ch ng t ánh sáng có b n ch t sóng.ử ứ ỏ ả ấ
-H t ế Giám th coi thi không gi i thích gì thêm ị ả
Trang 2/2 - Mã đề thi 132