1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KÌ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 12 THPT NGUYỄN văn cừ

3 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Tính chất quan trong của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là: A.. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.. Năng lượn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2016-2017

Môn: VẬT LÝ 12

Thời gian làm bài: 50 phút (24 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận)

Mã đề: 135

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (24 CÂU- 6 ĐIỂM)

Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5(mm), khoảng cách

giữa hai khe đến màn là 2(m) Nguồn sáng chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 1= 380(nm) và 2= 760(nm) Vị trí của vân sáng cùng màu và gần với vân trung tâm nhất là:

A x= 2,02(mm) B x= 1,01(mm) C x= 3,05(mm) D x=0,55(mm)

Câu 2: Một chùm ánh sáng đơn sắc sau khi qua lăng kính thủy tinh thì:

A chỉ đổi màu mà không bị lệch B chỉ bị lệch mà không đổi màu.

C không bị lệch và không đổi màu D vừa bị lệch, vừa đổi màu.

Câu 3: Tính chất quan trong của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác là:

A Tác dụng làm phát quang nhiều chất B Tác dụng lên kính ảnh.

C Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy,… D Khả năng ion hóa chất khí.

Câu 4: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong

máy quang phổ là?

A Lăng kính B Buồng tối C Ống chuẩn trực D Tấm kính ảnh

Câu 5: Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử 209

83Bi là:

A n209 ,p83 B n 83 ,p 209 C n 126 ,p 83 D n 83 ,p 216

Câu 6: Hạt nhân 7

3Licó khối lượng mLi= 7,0144u Cho mn = 1,0087u; mp = 1,0073u; 1uc2 = 931MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 7

3Li là bao nhiêu?

Câu 7: Chu kỳ bán rã của6027CO bằng 5 năm Sau 10 năm lượng 60

27CO có khối lượng 1 gam sẽ còn lại:

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

B Năng lượng liên kết là năng lượng toả ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.

Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:

A Một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.

B Một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.

C Năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D Quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

Câu 10: Laze rubi có sự biến đổi của dang năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

Câu 11: Thứ tự không đúng trong thang sóng điện từ có bước sóng giảm dần là:

A tia tử ngoại, tia X, tia gamma.

B ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.

C sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

D sóng vô tuyến điện, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy.

Câu 12: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.

Trang 2

B Sự phát quang của chất lỏng là lân quang của chất rắn là huỳnh quang.

C Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.

D Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang của chất rắn là lân quang.

Câu 13: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

A Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

B Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

C Tia β là dòng hạt mang điện.

D Tia γ là sóng điện từ.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gốm Z nơtron và (A+Z) prôtôn

B Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gốm Z prôtôn và (A–Z) nơtron

C Hạt nhân nguyên tử AZX được cấu tạo gốm Z nơtron và A nơtron

D Hạt nhân nguyên tử A X

Z được cấu tạo gốm Z nơtron và A prôtôn

Câu 15: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y–âng được xác định bằng.

A

2k D

x

a

a

2

x

a

2

k D x

a

Câu 16: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10  9m đến 4.10  7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?

A Tia hồng ngoại B Ánh sáng nhìn thấy C Tia tử ngoại D Tia X.

Câu 17: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

A Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.

B Năng lượng cung cấp cho electron

C Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.

D Công thoát của êlectron ở bề mặt kim loại đó.

Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân 37 37

17ClX � 18Ar n , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

Câu 19: Trong giao thoa với khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà

khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ

Câu 20: Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử

A Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.

B Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năg lượng.

C Không hấp thụ nhưng có thể bức xạ năng lượng.

D Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.

Câu 21: Trong nguyên tử hiđrô, êℓectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng ℓượng EK = – 13,6eV Bước sóng bức xạ phát ra bằng ℓà 0,1218 μm Mức năng ℓượng ứng với quỹ đạo L bằng:

Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân 23 1 4 20

11Na 1H � 2He 10Ne Lấy khối lượng các hạt nhân là mNa = 22,9837 u; mNe = 19,9869 u; mHe = 4,0015 u; mH = 1,0073 u và 1u = 931,5MeV2

c Trong phản ứng này, năng lượng:

A thu vào là 3,4524 MeV B thu vào là 2,4219 MeV.

C tỏa ra là 2,4219 MeV D tỏa ra là 3,4524 MeV.

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y–âng là 1 mm, khoảng cách từ

màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 µm, khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là:

Câu 24: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m Quỹ đạo đó có tên gọi là:

Trang 3

PHẦN II: TỰ LUẬN (8 CÂU – 4 ĐIỂM)

Câu 25: Hai khe Iâng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 m Các

vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có vân sáng hay vân tối bậc mấy ?

Câu 27: Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm Khoảng cách

giữa hai nguồn kết hợp là a = 2 mm, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là D = 2 m Biết giao thoa trường

có bề rộng L = 8,7 mm Số vân sáng quan sát được trên màn là bao nhiêu ?

Câu 28: Trong chân không, một bức xạ đơn sắc có bước sóng là 0,5 m Lấy h = 6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là bao nhiêu ?

Câu 29: Trong nguyên tử hyđrô, khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo N về các quỹ đạo có mức năng lượng

thấp hơn sẽ tạo ra nhiều nhất bao nhiêu vạch quang phổ?

Câu 30: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40

18Ar ; 6

3Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So sánh độ bền vững của hạt nhân 63Li và hạt nhân 4018Ar

Câu 31: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16

8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u

= 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng bao nhiêu ?

Câu 32: Đồng vị 92234Usau một chuỗi phóng xạ  và  biến đổi thành 20682 Pb Số phóng xa  và  trong chuỗi là bao nhiêu ?

- HẾT

Ngày đăng: 19/04/2018, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w