Bảo đảm tính riêng tư: các tài nguyên không bị sửdụng bởi các cá nhân không có quyền hoặc theo các cách không hợp pháp... Xác định trạng thái đe dọa Khi nào?. Thêm iduser vào DONHANG để
Trang 1Bài 8 Thi ế t k ế ki ể m soát
Nguy ễ n Hoài Anh
Khoa công ngh ệ thông tin
H ọ c vi ệ n k ỹ thu ậ t quân s ự
nguyenhoaianh@yahoo.com
Trang 5Nơi thu thập thông tin vào
Trung tâm máy tính
Nơi nhận dữ liệu xuất
N ộ i dung ki ể m tra
Trang 12Gây các quy ế t đị nh sai l ạ c
Gây th ấ t thoát, lãng phí tài s ả n
Trang 13Bảo đảm tính riêng tư: các tài nguyên không bị sử
dụng bởi các cá nhân không có quyền hoặc theo các cách không hợp pháp
Trang 16Luồng dữ liệu đi từ máy tính sang người sử dụng
Thông tin trao đổ i qua giao di ệ n
N ơ i l ư u tr ữ thông tin
Trang 17Xác định trạng thái đe dọa (Khi nào? Tình huồng nào?)
Mức độ thiệt hại (Cao, vừa, bình thường)
Trang 22THI Ế T K Ế KI Ể M SOÁT
Xây d ự ng gi ả i pháp ki ể m soát h ệ th ố ng
L ự a ch ọ n gi ả i pháp ki ể m soát h ệ th ố ng
Đố i v ớ i d ữ li ệ u
Quy ề n c ơ b ả n: CERD (Create, Edit, Read, Delete)
Quy ề n nâng cao: Expand(thêm thuộc tính), Drop (xoá file), Index (tạo chỉ mục)
Đố i v ớ i ch ươ ng trình
Quy ề n truy c ậ p: có th ể thi hành ( R un)
Trang 23THI Ế T K Ế C Ơ S Ở D Ữ LI Ệ U
G ồ m 2 giai đ o ạ n
Giai đ o ạ n 1: Thi ế t k ế CSDL logic
Thiết kế bảng quan hệ, trường dữ liệu phục vụ bảo mật
Thiết kế mô hình dữ liệu logic của hệ thống
Đặc tả cấu trúc CSDL logic
Giai đ o ạ n 2: Thi ế t k ế CSDL v ậ t lý
Chọn công nghệ lưu trữ và quản lý dữ liệu
Thiết kế tệp, tổ chức tệp và cách thức truy xuất
Trang 25Thêm iduser vào DONHANG để quản lý người tạo
Thêm maktra vào DONHANG để kiểm tra việc truy cập trái phép vào CSDL
Trang 26Trường thanhtien = Soluong * Dongia: nếu thường
xuyên đơn hàng có nhiều mặt hàng
→ nghiên cứu thêm trường thành tiền
B ả ng d ữ li ệ u t ươ ng ứ ng kho l ư u tay → lo ạ i b ỏ
Thêm b ả ng d ữ li ệ u b ả o m ậ t và xác đị nh quan h ệ
Ướ c l ượ ng kh ố i l ượ ng l ư u tr ữ
Trang 27THI Ế T K Ế CSDL LOGIC
Đặ c t ả c ấ u trúc
Trang 28THI Ế T K Ế CSDL V Ậ T LÝ
M ụ c đ ích
Chuy ể n mô hình d ữ li ệ u logic thành các đặ c t ả d ữ
li ệ u v ậ t lý phù h ợ p đ i ề u ki ệ n thi ế t b ị và môi tr ườ ng
c ụ th ể trong không gian và nhu c ầ u s ử d ụ ng
Hai n ộ i dung thi ế t k ế
Ch ọ n công ngh ệ l ư u tr ữ và qu ả n lý d ữ li ệ u
Chuy ể n mô hình logic thành thi ế t k ế v ậ t lý và xác
đị nh ph ươ ng án cài đặ t trên h ệ th ố ng thi ế t b ị
Trang 31Thi ế t k ế t ệ p
T ổ ch ứ c t ệ p, b ố trí t ệ p trong không gian
Trang 35THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
Khái ni ệ m
là t ậ p t ấ t c ả các mo đ un ( đơ n th ể ) đượ c s ắ p x ế p theo m ộ t tr ậ t t ự quy t ắ c xác đị nh.
đượ c bi ể u di ễ n b ở i l ượ c đồ c ấ u trúc ch ươ ng trình
Trang 36Đặ c t ả các modul ch ươ ng trình.
Trang 39THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
Cách bi ể u di ễ n modul trong l ượ c đồ c ấ u trúc
Thông tin chuy ể n giao gi ữ a các modul
Truyền dữ liệu
Truyền thông tin điều khiển
Trang 40THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
Thi ế t k ế ki ế n trúc h ệ th ố ng m ứ c cao
Modul đ i ề u khi ể n, làm nhi ệ m v ụ k ế t n ố i các modul phía d ướ i
Trang 41Phô cÊp
Trang 42THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
Thi ế t k ế ki ế n trúc m ứ c th ấ p (modul x ử lý)
C ấ u trúc DFD h ệ th ố ng thành c ấ u trúc cây
Có hai d ạ ng c ấ u trúc
Tập trung hướng giao dịch (transform centered design)
Tập trung hướng tương tác (transition centered design)
Trang 43THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng giao d ị ch
Phát hi ệ n trung tâm giao d ị ch thông tin ch ủ y ế u
Trang 44THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng giao d ị ch
B ướ c 1: V ớ i lu ồ ng vào
Dõi theo các luồng dữ liệu vào và vượt qua các chức
năng biến đổi thông tin sơ bộ cho đến khi
Trang 45THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng giao d ị ch
B ướ c 3: c ă n c ứ vào các đ i ể m đ ánh d ấ u khoanh
vùng các x ử lý còn l ạ i đấ y là trung tâm bi ế n đổ i.
Ví dụ
Trang 46THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng giao d ị ch
B ướ c 4: V ẽ l ượ c đồ ch ươ ng trình ở hai m ứ c cao
B ướ c 5: Tri ể n khai m ỗ i modul ở m ứ c 2 xu ố ng m ứ c
th ấ p h ơ n và làm xu ấ t hi ệ n d ầ n các modul t ươ ng
ứ ng v ớ i các ch ứ c n ă ng x ử lý trong DFD
Trang 47THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng giao d ị ch
Ví dụ
Trang 48THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng t ươ ng tác
Phát hi ệ n trung tâm t ươ ng tác thông tin ch ủ y ế u
Trang 49THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng t ươ ng tác
B ướ c 1: Xác đị nh và khoanh vùng các trung tâm
t ươ ng tác trong DFD
B ướ c 2: Xác đị nh các lo ạ i t ươ ng tác khác nhau
tương ứng với các luồng ra của trung tâm tương tác
đồng thời xác định các chức năng được khởi động từ
trung tâm tương tác đ ó.
Trang 50THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
T ậ p trung h ướ ng t ươ ng tác
B ướ c 3: V ẽ l ượ c đồ ch ươ ng trình ở hai m ứ c cao
nh ấ t
Mức 1: một modul chính
Mức 2: gồm 2 modul
B ướ c 4: Tri ể n khai m ỗ i modul ở m ứ c 2 xu ố ng m ứ c
th ấ p h ơ n,
mỗi xử lý một modul và được môdul xử lý tương tác gọi qua phép chọn
Trang 51q q q3
G K Ra 2
y2 s1
s1 s2
F Ra 3
y2 r1
Trang 52THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
L ư u ý
Không có tiêu chu ẩ n c ụ th ể v ề ch ấ t l ượ ng c ủ a l ượ c
đồ ch ươ ng trình, nên tuân theo các quy t ắ c
Giảm độ rộng bằng cách tăng độ sâu của lược đồ chương trình để tăng độ kết dính, giảm tính kết nối đơn thể
Hạn chế tối đa phạm vi ảnh hưởng của đơn thể
Hạn chế tối đa các dòng thông tin vào ra một đơn thể
Trang 55THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
Nguyên t ắ c và h ướ ng d ẫ n cho 1 thi ế t k ế t ố t
Trang 56If … then … else … hoặc “N ếu … thì … ngược lại …”
For each tươ ng ứng “V ới mỗi”
Trang 58THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CTRÌNH
Đặ c t ả modul ch ươ ng trình
S ơ đồ kh ố i
Trang 60TH Ả O LU Ậ N
Quy ề n truy c ậ p
CSDL h ệ th ố ng
Thi ế t k ế ki ế n trúc CT