Người ta thả vào nhiệt lượng kế một miếng nhôm và một miếng thiếc được đun nóng đến 1000 C, khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của hỗn hợp đó là 170 C.. Tính khối lượng của nhôm và thiếc, b
Trang 1Họ và tên thí sinh:……… ………… Chữ ký giám thị 1:
Số báo danh:……… ……… ……….………
SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012
* Bảng: B
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ
Câu 1: (5 điểm)
Một người đi xe đạp đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 15 km/h, đi nửa quãng đường còn lại với vận tốc v2 không đổi Biết các đoạn đường mà người ấy đi là thẳng và vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 10km/h Hãy tính vận tốc v2
Câu 2: (5 điểm)
Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 100 g đựng 500 g nước ở 150 C Người ta thả vào nhiệt lượng kế một miếng nhôm và một miếng thiếc được đun nóng đến
1000 C, khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của hỗn hợp đó là 170 C Tính khối lượng của nhôm
và thiếc, biết tổng khối lượng của nhôm và thiếc là 150 g Biết nhiệt dung riêng của đồng thau, nước, nhôm và thiếc lần lượt là 386 J/kg.K, 4200 J/kg.K, 896 J/kg.K và 230 J/kg.K
Câu 3: (5 điểm)
Cho hai đèn Đ1: 12 V-4,8 W, Đ2: 6 V-3,6 W và biến trở có điện trở toàn phần Rb được mắc vào nguồn có hiệu điện thế U không đổi
(hình vẽ) Điều chỉnh biến trở để hai đèn Đ1, Đ2
sáng bình thường Điện trở của hai đèn có giá
trị không đổi Bỏ qua điện trở của các dây nối
a Tính cường độ dòng điện qua mỗi đèn
b Tính giá trị của điện trở Rx
c Nếu bỏ biến trở đi thì có đèn nào bị hỏng không? Vì sao? Biết rằng đèn bị hỏng khi cường độ dòng điện qua đèn vượt quá cường độ dòng điện định mức 10%
Câu 4: (5 điểm)
Cho vật sáng AB có độ cao h đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có quang tâm O, tiêu cự f, điểm A nằm trên trục chính Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
AO = d, với d > f
a Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính
b Vận dụng kiến thức hình học, chứng minh các công thức
'
1 1 1
d d
f = + và
d
d h
h' = '; trong đó d’ là khoảng cách từ ảnh A’B’ đến thấu kính, h’ là chiều cao của ảnh A’B’
c Tính khoảng cách giữa vật và ảnh theo d và f Từ đó tìm d (theo f) để khoảng cách giữa vật và ảnh là nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
-Hết -
- (Gồm 01 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG TỈNH NĂM HỌC 2011 - 2012
* Bảng: B
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (5 điểm)
Ta có: Thời gian đi hết quãng đường đầu là
1 1
2v
s
Thời gian đi hết quãng đường còn lại là
2 2
2v
s
t = (2) (0,75đ)
Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
tb
s v
t t
=
Suy ra:
tb
v
s t
Từ (1), (2) và (3) suy ra
tb
v v v
2 1 1
2 1
=
Hay
15
2 15
1 10
2 1 10
2 1 15
1
2 2
=
−
=
⇒
= +
v
Vậy 2 15 7,5
2
Câu 2: (5 điểm)
Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế thu vào: Q1 = m1c1(t – t1) (0,25đ) Nhiệt lượng mà nước thu vào: Q2 = m2c2(t – t2) (0,25đ)
Nhiệt lượng mà nhôm tỏa ra: Q3 = m3c3(t3 – t) (0,25đ)
Nhiệt lượng mà thiếc tỏa ra: Q4 = m4c4(t4 – t) (0,25đ)
Phương trình cân bằng nhiệt: Q1 + Q2 = Q3 + Q4 (0,5đ) Hay m1c1(t – t1) + m2c2(t – t2) = m3c3(t3 – t)+ m4c4(t4 – t) (0,5đ)
Nên (m1c1 + m2c2)(t – t1) = [m3c3+ (0,15 – m3)c4] (t3 – t) (1,0đ)
Suy ra m3 =
) )(
(
) ( 15 , 0 ) )(
(
3 4 3
3 4 1
2 2 1 1
t t c c
t t c t
t c m c m
−
−
−
−
− +
Câu 3: (5 điểm)
a Vì các đèn Đ1, Đ2 sáng bình thường nên cường độ dòng điện qua các đèn Đ1, Đ2 là cường độ định mức tương ứng của Đ1, Đ2
đm1
đm1
I = I = = = 0,4 A
(Gồm 03 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3đm2
I = I = = = 0,6 A
b Do R2 nt (Rx // R1) nên Ix + I1 = I2 => Ix = I2 – I1
=> Ix = 0,6 – 0,4
Ux = Uđm1 = 12 V => Rx = U 12 60
I 0,2
x x
c Điện trở của các bóng đèn Đ1, Đ2:
đm1 1
đm1
1 đm1
R = = = 30 Ω
đm2 2
đm2
R = = = 10 Ω
2 đm2
R = = = 10 Ω
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch:
Khi bỏ biến trở đi thì Đ1 nối tiếp Đ2 nên ta có:
I = I = = = 0,45 A
Cường độ lớn nhất qua các đèn Đ1, Đ2:
'
I = + I 10%.I = 1,1.I = 1,1.0,4 0,44 A I = > = 0,4 A => Đ1 bị hỏng (0,5đ) '
I = + I 10%.I = 1,1.I = 1,1.0,6 0,66 A I = < = 0,6 A
Câu 4: (5 điểm)
a Hình vẽ: 1,0 điểm, gồm:
b OI = AB = h; OA = d; OA’ = d’; OF = f; A’B’ = h’
ΔOA’B’ ∼ ΔOAB nên A B' ' OA'
AB = OA =>
d
d h
Từ (1), (2) suy ra:
f
f d d
d'= ' −
=>
'
1 1 1
d d
c Δd = d + d’ = d +
f d
df
− = d f
d
−
2
f d
f f d f d
f f d f
d
f f d
2 ) ( ) (
2 2
2 2 2
+
− +
−
=
− + +
=
−
+
Áp dụng BĐT Côsi:
) ( ) (
2
f d
f f d
− +
A
B
B’
A’
I
Trang 4=> Δd ≥ 4 f (0,5đ) Vậy Δdmin = 4 f <=>
) ( ) (
2
f d
f f
d
−
=
-Hết -
Chú ý:
- Học sinh có thể giải nhiều cách khác nhau, đúng đến đâu cho điểm đến đó
- Điểm toàn bài không làm tròn
- Khi thảo luận hướng dẫn chấm, Tổ chấm thi có thể thống nhất điều chỉnh, chia nhỏ điểm từng phần trong thang điểm nhưng phải đảm bảo điểm từng phần không được nhỏ hơn 0,25đ