Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN.. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao độ
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017
Mã đề 125 Câu 1 Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc
A có độ lớn cực đại B có độ lớn cực tiểu C bằng không D đổi chiều.
Câu 2 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần Câu 3 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2 Lấy π2 = 10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A 10 cm; 1 s B 1 cm; 0,1 s C 2 cm; 0,2 s D 20 cm; 2 s.
Câu 4 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10πt + π/3) (cm) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ 50π cm/s là
A 0,06 s B 0,05 s C 0,1 s D 0,07 s.
Câu 5 Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
A
m
k
π
2
1
B
k
m
π
2 C
k
m
D
m
k
Câu 6 Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng m = 40 g chuyển động theo phương trình: x = Acos(10πt) (cm; s) Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo bằng
A 30 N/m B 50 N/m C 20 N/m D 40 N/m.
Câu 7 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g Con lắc dao động điều hòa với biên độ 5 cm Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ Số lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong π/2 giây đầu tiên là
A 20 B 40 C 10 D 5.
Câu 8 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A khối lượng của quả nặng B trọng lượng của quả nặng.
C khối lượng riêng của quả nặng D tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng Câu 9 Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm treo tại nơi có g = π2 = 10 m/s2 Tần số của con lắc khi dao động là
A 0,625 Hz B 6,25 Hz C 0,25 Hz D 2,5 Hz.
Câu 10 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A 1,98 s B 1,82 s C 2,00 s D 2,02 s.
Câu 11 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C tần số của ngoại lực tuần hoàn D hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Câu 12 Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A 1,5 Hz B 2/3 Hz C 2,4 Hz D 4/3 Hz.
Câu 13 Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4 cm Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A x = 8cm và đang chuyển động ngược chiều dương.
B x = 0 và đang chuyển động ngược chiều dương.
C x = 4cm và đang chuyển động theo chiều dương.
D x = 2cm và đang chuyển động theo chiều dương.
Trang 2Câu 14 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
B Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Câu 15 Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = Acos(20πt) Trong khoảng thời gian 0,225 s, sóng truyền được quãng đường là
A 2,25 lần bước sóng B 0,0225 lần bước sóng C 0,225 lần bước sóng D 4,5 lần bước sóng Câu 16 Điều kiện cần thiết để hai sóng kết hợp, cùng pha khi gặp nhau tại một điểm trong môi trường có tác dụng tăng cường lẫn nhau là chúng phải có
A cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.
B hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.
C hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
D cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số lẻ lần bước sóng
Câu 17 Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40
Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
A 2,4 m/s B 1,2 m/s C 0,3 m/s D 0,6 m/s.
Câu 18 Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần
tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất sấp sỉ bằng
A 85 mm B 15 mm C 10 mm D 89 mm.
Câu 19 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2
là
A 10 B 9 C 8 D 11.
Câu 20 Để có sóng dừng trên dây với hai đầu là nút sóng thì
A chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
B chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Câu 21 Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 100 cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50
Hz thì người ta thấy trên dây có 3 nút sóng không kể hai nút tại A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 40 m/s B 100 m/s C 25 m/s D 30 m/s.
Câu 22 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1 s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 3,2 m/s B 5,6 m/s C 4,8 m/s D 2,4 m/s.
Câu 23 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A tần số thay đổi B bước sóng giảm C bước sóng không thay đổi D tần số không đổi Câu 24 Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.
A.10-2 W/m2 B 10-4 W/m2 C 10-3 W/m2 D 10-1 W/m2.
Trang 3Mã đề 125 Câu 25 Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB, mức cường
độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là
A 77 dB B 80,97 dB C 84,36 dB D 86,34 dB.
Câu 26 Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng có
sự khác nhau về
A độ cao B âm sắc C độ to D tốc độ truyền.
Câu 27 Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây kim loại có thể quay quanh một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều, khung dây quay
A đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ D quanh trục bất kì.
Câu 28 Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian B thay đổi theo thời gian.
C biến đổi theo thời gian D có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 29 Điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100πt (V) Mạch thuần trở, có R = 50 Ω Biểu thức cường
độ dòng điện qua mạch là
A i = 2 2 cos100πt (A) B i = 4 2 cos100πt (A) C i = 4cos100πt (A) D i = 4 2 cos(100πt + π2) (A) Câu 30 Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch u = 200cos(ωt) V Tại thời điểm t, điện áp u = 100 V và đang tăng Hỏi vào thời điểm t’ = t + 1/4 T điện áp u có giá trị bằng bao nhiêu ?
A 100 V B 100 V C 100 V D –100 V.
Câu 31 Đặt điện áp u U= 2 cosωtvào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng
là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A u22 i22 1
U + I = 4 B
1
U +I = C
2
U + I = D
U + I = 2 Câu 32 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = 1/2π (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2
A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i = 2cos(100πt - π/6) A B i = 2cos(100πt + π/6) A
C i = 2cos(100πt + π/6) A D i = 2cos(100πt - π/6) A.
Câu 33 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xẩy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.
C Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng D Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 34 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω, U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A.140 V B 220 V C 100 V D 260 V
Trang 4Câu 35 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1
10π H, tụ điện có C =
3
10 2
−
π F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
là uL 20 2 cos(100 t )
2
π
= π + V Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u 40cos(100 t )
4
π
= π + V B u 40cos(100 t )
4
π
C.u 40 2 cos(100 t )
4
π
= π + V D u 40 2 cos(100 t )
4
π
Câu 36 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2 Khi
đó ta có
A I2 > I1 và k2 > k1 B I2 > I1 và k2 < k1 C I2 < I1 và k2 < k1 D I2 < I1 và k2 > k1.
Câu 37 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos120πt V Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1 = 10 Ω, R2 = 40
Ω thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất cực đại của đoạn mạch khi thay đổi R là:
A 100 W B 200 W C 360 W D 720 W
Câu 38 Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 39 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
A 0 B 105 V C 630 V D 70 V.
Câu 40 Cần tăng hiệu điện thế ở 2 cực của máy phát điện lên bao nhiêu lần để công suất hao phí giảm 81 lần? Coi công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi Biết rằng cosφ = 1; và khi chưa tăng thì độ giảm thế trên đường dây bằng 10% hiệu điện thế 2 cực máy phát điện.
A 8,515 B 10 C 9 D 8,11.
Trang 5
-Hết -SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017
Mã đề 126 Câu 1 Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 100 cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì người ta thấy trên dây có 3 nút sóng không kể hai nút tại A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 40 m/s B 100 m/s C 25 m/s D 30 m/s.
Câu 2 Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1 s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 3,2 m/s B 5,6 m/s C 4,8 m/s D 2,4 m/s.
Câu 3 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A tần số thay đổi B bước sóng giảm C bước sóng không thay đổi D tần số không đổi Câu 4 Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.
A.10-2 W/m2 B 10-4 W/m2 C 10-3 W/m2 D 10-1 W/m2.
Câu 5 Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB, mức cường
độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là
A 77 dB B 80,97 dB C 84,36 dB D 86,34 dB.
Câu 6 Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ chúng có sự khác nhau về
A độ cao B âm sắc C độ to D tốc độ truyền.
Câu 7 Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có 1 khung dây kim loại có thể quay quanh một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều, khung dây quay
A đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B không đều và trục vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C đều và trục song song với véc tơ cảm ứng từ D quanh trục bất kì.
Câu 8 Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A có chiều biến đổi tuần hoàn theo thời gian B thay đổi theo thời gian.
C biến đổi theo thời gian D có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 9 Điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100πt (V) Mạch thuần trở, có R = 50 Ω Biểu thức cường
độ dòng điện qua mạch là
A i = 2 2 cos100πt (A) B i = 4 2 cos100πt (A) C i = 4cos100πt (A) D i = 4 2 cos(100πt + π2) (A) Câu 10 Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch u = 200cos(ωt) V Tại thời điểm t, điện áp u = 100 V và đang tăng Hỏi vào thời điểm t’ = t + 1/4 T điện áp u có giá trị bằng bao nhiêu ?
A 100 V B 100 V C 100 V D –100 V.
Câu 11 Đặt điện áp u U= 2 cosωtvào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng
là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A
U + I = 4 B
1
U +I = C
2
U + I = D
U + I = 2 Câu 12 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = 1/2π (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2
A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i = 2cos(100πt - π/6) A B i = 2cos(100πt + π/6) A
C i = 2cos(100πt + π/6) A D i = 2cos(100πt - π/6) A.
Trang 6Câu 13 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xẩy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.
C Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng D Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 14 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω, U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A.140 V B 220 V C 100 V D 260 V
Câu 15 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1
10π H, tụ điện có C =
3
10 2
−
π F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
là uL 20 2 cos(100 t )
2
π
= π + V Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u 40cos(100 t )
4
π
= π + V B u 40cos(100 t )
4
π
C.u 40 2 cos(100 t )
4
π
= π + V D u 40 2 cos(100 t )
4
π
Câu 16 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2 Khi
đó ta có
A I2 > I1 và k2 > k1 B I2 > I1 và k2 < k1 C I2 < I1 và k2 < k1 D I2 < I1 và k2 > k1.
Câu 17 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos120πt V Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1 = 10 Ω, R2 = 40
Ω thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất cực đại của đoạn mạch khi thay đổi R là:
A 100 W B 200 W C 360 W D 720 W
Câu 18 Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 19 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
A 0 B 105 V C 630 V D 70 V.
Câu 20 Cần tăng hiệu điện thế ở 2 cực của máy phát điện lên bao nhiêu lần để công suất hao phí giảm 81 lần? Coi công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi Biết rằng cosφ = 1; và khi chưa tăng thì độ giảm thế trên đường dây bằng 10% hiệu điện thế 2 cực máy phát điện.
A 8,515 B 10 C 9 D 8,11.
Câu 21 Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc
A có độ lớn cực đại B có độ lớn cực tiểu C bằng không D đổi chiều.
Câu 22 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Trang 7Mã đề 126
Câu 23 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2 Lấy π2 = 10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A 10 cm; 1 s B 1 cm; 0,1 s C 2 cm; 0,2 s D 20 cm; 2 s.
Câu 24 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10πt + π/3) (cm) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ 50π cm/s là
A 0,06 s B 0,05 s C 0,1 s D 0,07 s.
Câu 25 Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
A
m
k
π
2
1
B
k
m
π
2 C
k
m
D
m
k
Câu 26 Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng m = 40 g chuyển động theo phương trình: x = Acos(10πt) (cm; s) Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo bằng
A 30 N/m B 50 N/m C 20 N/m D 40 N/m.
Câu 27 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g Con lắc dao động điều hòa với biên độ 5 cm Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ Số lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong π/2 giây đầu tiên là
A 20 B 40 C 10 D 5.
Câu 28 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A khối lượng của quả nặng B trọng lượng của quả nặng.
C khối lượng riêng của quả nặng D tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng Câu 29 Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm treo tại nơi có g = π2 = 10 m/s2 Tần số của con lắc khi dao động là
A 0,625 Hz B 6,25 Hz C 0,25 Hz D 2,5 Hz.
Câu 30 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A 1,98 s B 1,82 s C 2,00 s D 2,02 s.
Câu 31 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C tần số của ngoại lực tuần hoàn D hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Câu 32 Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A 1,5 Hz B 2/3 Hz C 2,4 Hz D 4/3 Hz.
Câu 33 Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4 cm Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A x = 8cm và đang chuyển động ngược chiều dương.
B x = 0 và đang chuyển động ngược chiều dương.
C x = 4cm và đang chuyển động theo chiều dương.
D x = 2cm và đang chuyển động theo chiều dương.
Câu 34 Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
B Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
D Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
Trang 8Câu 35 Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = Acos(20πt) Trong khoảng thời gian 0,225 s, sóng truyền được quãng đường là
A 2,25 lần bước sóng B 0,0225 lần bước sóng C 0,225 lần bước sóng D 4,5 lần bước sóng Câu 36 Điều kiện cần thiết để hai sóng kết hợp, cùng pha khi gặp nhau tại một điểm trong môi trường có tác dụng tăng cường lẫn nhau là chúng phải có
A cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.
B hiệu đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.
C hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
D cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số lẻ lần bước sóng
Câu 37 Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40
Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
A 2,4 m/s B 1,2 m/s C 0,3 m/s D 0,6 m/s.
Câu 38 Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần
tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất sấp sỉ bằng
A 85 mm B 15 mm C 10 mm D 89 mm.
Câu 39 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2
là
A 10 B 9 C 8 D 11.
Câu 40 Để có sóng dừng trên dây với hai đầu là nút sóng thì
A chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
B chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.
C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
Trang 9SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017
Mã đề 127
Câu 1 Đặt điện áp u U= 2 cosωtvào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là
I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A u22 i22 1
U + I = 4 B
1
U +I = C
2
U + I = D
U + I = 2 Câu 2 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L = 1/2π (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2
A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i = 2cos(100πt - π/6) A B i = 2cos(100πt + π/6) A
C i = 2cos(100πt + π/6) A D i = 2cos(100πt - π/6) A.
Câu 3 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xẩy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.
C Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch LC tăng D Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
Câu 4 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω, U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A.140 V B 220 V C 100 V D 260 V
Câu 5 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần
có L = 1
10π H, tụ điện có C =
3
10 2
−
π F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần
là uL 20 2 cos(100 t )
2
π
= π + V Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u 40cos(100 t )
4
π
= π + V B u 40cos(100 t )
4
π
C.u 40 2 cos(100 t )
4
π
= π + V D u 40 2 cos(100 t )
4
π
Câu 6 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2 Khi
đó ta có A I2 > I1 và k2 > k1 B I2 > I1 và k2 < k1 C I2 < I1 và k2 < k1 D I2 < I1 và k2 > k1.
Câu 7 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos120πt V Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: R1 = 10 Ω, R2 = 40
Ω thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau Công suất cực đại của đoạn mạch khi thay đổi R là:
A 100 W B 200 W C 360 W D 720 W
Câu 8 Máy biến áp là thiết bị
A biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Trang 10Câu 9 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là
A 0 B 105 V C 630 V D 70 V.
Câu 10 Cần tăng hiệu điện thế ở 2 cực của máy phát điện lên bao nhiêu lần để công suất hao phí giảm 81 lần? Coi công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi Biết rằng cosφ = 1; và khi chưa tăng thì độ giảm thế trên đường dây bằng 10% hiệu điện thế 2 cực máy phát điện.
A 8,515 B 10 C 9 D 8,11.
Câu 11 Trong dao động điều hòa, khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc
A có độ lớn cực đại B có độ lớn cực tiểu C bằng không D đổi chiều.
Câu 12 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần Câu 13 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2 Lấy π2 = 10 Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A 10 cm; 1 s B 1 cm; 0,1 s C 2 cm; 0,2 s D 20 cm; 2 s.
Câu 14 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10πt + π/3) (cm) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ 50π cm/s là
A 0,06 s B 0,05 s C 0,1 s D 0,07 s.
Câu 15 Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Vận tốc góc trong dao động của con lắc là
A
m
k
π
2
1
B
k
m
π
2 C
k
m
D
m
k
Câu 16 Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng m = 40 g chuyển động theo phương trình: x = Acos(10πt) (cm; s) Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo bằng
A 30 N/m B 50 N/m C 20 N/m D 40 N/m.
Câu 17 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g Con lắc dao động điều hòa với biên độ 5 cm Ban đầu vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương của trục tọa độ Số lần vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng trong π/2 giây đầu tiên là
A 20 B 40 C 10 D 5.
Câu 18 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A khối lượng của quả nặng B trọng lượng của quả nặng.
C khối lượng riêng của quả nặng D tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng Câu 19 Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm treo tại nơi có g = π2 = 10 m/s2 Tần số của con lắc khi dao động là
A 0,625 Hz B 6,25 Hz C 0,25 Hz D 2,5 Hz.
Câu 20 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A 1,98 s B 1,82 s C 2,00 s D 2,02 s.
Câu 21 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C tần số của ngoại lực tuần hoàn D hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Câu 22 Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài Tần số dao động riêng của nước trong thùng là
A 1,5 Hz B 2/3 Hz C 2,4 Hz D 4/3 Hz.