Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch BaHCO32 là : A... Câu 57ID:210680 : Phát biểu nào sau đây không đúng : a Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 là thủy tinh lỏng b Đám
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017- LẦN 1 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41(ID:210664) : Cho các tính chất sau :
1 Chất lỏng hoặc rắn 2 Tác dụng với dung dịch Br2
3 Nhẹ hơn nước 4 Không tan trong nước
5 Tan trong xăng 6 Phản ứng thủy phân
7 Tác dụng với kim loại kiềm 8 Cộng H2 vào gốc rượu
Những tính chất không đúng của lipit là :
A 2,5,7 B 7,8 C 3,6,8 D 2,7,8
Câu 42(ID:210665) : Có các chất sau : 1 Tinh bột, 2 Xenlulozo, 3 Saccarozo, 4 Fructozo Khi thủy phân các
chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành glucozo :
A 1,2 B 2,3 C 1,4 D 3,4
Câu 43(ID:210666) : Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K2CO3 vào dung dịch
chứa 0,3 mol HCl Thể tích CO2 thu được là :
A 3,36 l B 5,04 l C 4,48 l D 6,72 l
Câu 44(ID:210667) : Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất :
A poli(phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric
B nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666
C nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT
D poli(phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac
Câu 45(ID:210668) : Trong các dung dịch : HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm
các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :
A HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, K2SO4
C HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D NaCl, K2SO4, Ca(OH)2
Câu 46(ID:210669) : Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,05M Dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 0,4M
và H2SO4 xM Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủA x có giá trị là :
A 0,2M B.0,2M ;0,6M C.0,2M ;0,4M D.0,2M ;0,5M
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 47(ID:210670) : X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau : m gam X + NaHCO3 x mol CO2 ; m
gam X + O2 x mol CO2 Công thức cấu tạo của X là :
A CH3COOH B CH3CH2COOH C CH3C6H3(COOH)2 D HOOC-COOH
Câu 48(ID:210671) : Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch :
A NH4+ ; Na+ ; Cl- ; OH- B Fe2+ ; NH4+ ; NO3- ; Cl
-C Na+ ; Fe2+ ; H+ ; NO3- D Ba2+ ; K+ ; OH- ; CO3
2-Câu 49(ID:210672) : Cho các dung dịch : Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; C6H5ONA Các
dung dịch có pH > 7 là :
A Na2CO3 ; C6H5ONa ; CH3COONa B NH4Cl ; CH3COONa ; NaHSO4
C Na2CO3 ; NH4Cl ; KCl D KCl ; C6H5ONa ; CH3COONa
Câu 50(ID:210673) : Phát biểu đúng là :
A Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp B Tơ olon thuộc loại tơ poliamid
C Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo D Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Câu 51(ID:210674) : Hòa tan hoàn toàn 14,4g kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được
26,88 lit NO2 (dktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là :
A Zn B Cu C Fe D Mg
Câu 52(ID:210675) : Công thức phân tử của propilen là :
Câu 53(ID:210676) : Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị
II bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO2 (dktc) Cô cạn dung dịch A thu được m
gam muối khan Giá trị của m là :
A 24,495 B 13,898 C 21,495 D 18,975
Câu 54(ID:210677) : Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lọ riêng biệt : NaCl ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; BaCO3 ;
BaSO4 Chỉ dùng nước và CO2 có thể nhận biết được mấy chất :
Câu 55(ID:210678) : Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 ; CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủA Nung
kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X Chất rắn X gồm :
A FeO, CuO, BaSO4 B Fe2O3 , CuO, Al2O3
C FeO , CuO, Al2O3 D Fe2O3 , CuO, BaSO4
Câu 56(ID:210679) : Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch :
A Không khí chứa : 78% N2 ; 16% O2 ; 3% CO2 ; 1% SO2 ; 1% CO
B Không khí chứa : 78% N2 ; 20% O2 ; 2% CH4 ; bụi và CO2
C Không khí chứa : 78% N2 ; 18% O2 ; 4% CO2 ; SO2 và HCl
D Không khí chứa : 78% N2 ; 21% O2 ; 1% CO2 ; H2O ; H2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 57(ID:210680) : Phát biểu nào sau đây không đúng :
a) Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 là thủy tinh lỏng
b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
c) Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy
d) Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt , có cấy trúc lớp
e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất
f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện
giảm
A a, c, d, f B a,c,d,e C b,c,e D b,e,f
Câu 58 (ID:210681): Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O2 Công thức của rượu no là :
A C3H8O3 B C4H10O2 C C3H8O2 D C2H6O2
Câu 59(ID:210682) : Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là :
A Đồng (II) oxit và than hoạt tính B Than hoạt tính
C Đồng (II) oxit và Magie oxit D Đồng (II) oxit và Mangan dioxit
Câu 60(ID:210683) : Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào dưới đây :
A Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit
B Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
D Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 61(ID:210684) : Cho A là 1 amino axit , biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M
hoặc 50 ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức của A có dạng :
A C6H5-CH(NH2)-COOH B CH3CH(NH2)COOH
C NH2-R-(COOH)2 D (NH2)2-R-COOH
Câu 62(ID:210685) : Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36lit H2
(dktc) và dung dịch X Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan Giá trị cảu m là :
A 16,3 B 21,95 C 11,8 D 18,10
Câu 63(ID:210686) : Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, AlO3 và MgO Nung nóng , sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là :
A Cu, Fe, Al2O3, MgO B Al, MgO và Cu
C Cu, Fe, Al và MgO D Cu, Al, Mg
Câu 64(ID:210687) : Cho dung dịch các chất sau : C6H5NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2) ; NH2CH2COOH (X3) ;
HOOCCH2CH2(NH2)COOH (X4) ; NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (X5) Những dung dịch làm quì tím hóa xanh là:
A X3, X4 B X2 , X5 C X2 ; X4 D X1 ; X5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 65(ID:210688) : Phát biểu không đúng là :
A Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
B Phân tử có 2 nhóm –CO-NH- được gọi là dipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit
C Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ từ xác định
D Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các -amino axit được gọi a là peptit
Câu 66(ID:210689) : Phenol không có phản ứng được với chất nào sau đây :
A NaOH B Br2 C HCl D Na
Câu 67(ID:210690) : Cho từng chất : Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 ,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt vào phản ứng với HNO3 đặc nóng dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
hóa khử là :
Câu 68(ID:210691) : Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với
HCl và NaOH :
Câu 69(ID:210692) : Thành phần chính của quặng dolomit là :
A MgCO3 Na2CO3 B CaCO3.MgCO3
C CaCO3.Na2CO3 D FeCO3.Na2CO3
Câu 70(ID:210693) : Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol (đều no đơn chức mạch hở) Thủy phân hoàn toàn
11,16g T bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol Cô cạn dung dịch sau
thủy phân rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2 Phần trăm số mol ancol
trong T là :
A 5,75% B 17,98% C 10,00% D 32,00%
Câu 71(ID:210694) : Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở X, Y và một hidrocacbon Z Đốt cháy
hoàn toàn 1 lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2 thu được 0,04 mol CO2 Công thức phân tử của Z là :
Câu 72(ID:210695) : 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O (MX< MY< 82) Cả X và Y đều có phản ứng
tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaHCO3 thu được CO2 Tỉ khối hơi của Y so với X là :
A 1,91 B 1,61 C 1,47 D 1,57
Câu 73(ID:210696) : Hỗn hợp X gồm Alanin, axit glutamic và 2 amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn Y vào bình
đựng dung dịch H2SO4 đặc dư thấy khối lượng bình tăng 14,76g Nếu cho 29,47g X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thì thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị là :
A 46 B 48 C 42 D 40
Câu 74(ID:210697) : Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92g hỗn hợp X gồm andehit, axit và H2O,
ancol dư Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,344 l CO2 (dktc) Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là :
A 21,60 B 45,90 C 56,16 D 34,50
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 75(ID:210698) : Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken Đốt cháy hoàn toàn 0,4
mol X cần dùng vừa đủ 1,03 mol O2 Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2 Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với :
A 35,5% B 30,3% C 28,2% D 32,7%
Câu 76(ID:210699) : Thủy phân hoàn toàn 20,3g chất hữu cơ có CTPT là C9H17O4N bằng lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6g CO2 và
10,8g H2O Công thức phân tử của X là :
A C4H5O4NNa2 B C5H9O4N C C5H7O4NNa2 D C3H6O4N
Câu 77(ID:210700) : Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H17O4N3) và peptit Z(C11H20O5N4) cần
dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin,valin ; trong đó muối của
valin có khối lượng là 12,4g Giá trị của m là :
A 24,24 B 27,12 C 25,32 D 28,20
Câu 78(ID:210701) : Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60g AgNO3 với m gam Cu rồi thêm tiếp 100 ml dung dịch
H2SO4 loãng dư Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28g kim loại và V lit khí NO Giá trị của m
và V là :
A 10,88g và 2,688l B 6,4g và 2,24l
C 10,88g và 1,792l D 3,2g và 0,3584l
Câu 79(ID:210702) : Hòa tan hết hỗn hợp kim loại (Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu
được dung dịch X và không có khí thoát ra Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó
oxi chiếm 61,364% về khối lượng) Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi thu được 19,2g chất rắn
Giá trị của m gần nhất với :
A 65 B 70 C 75 D 80
Câu 80(ID:210703) : Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp X gồm : S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,054l
NO2 (dktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu
được khối lượng chất rắn :
A 30,29g B 39,05g C 35,09g D 36,71g
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn tuyensinh247.com ĐÁP ÁN
Câu 41: Đáp án D
Câu 42: Đáp án A
Câu 43:
(*) Phương pháp : Muối Cacbonat , Hidrocacbonat + H +
- TH : Nếu Cho từ từ Muối (CO 3 2- : x mol và HCO 3 - : y mol) vào dung dịch Axit
=> Do ban đầu H+
rất dư so với muối nên 2 muối đều phản ứng đồng thời
CO32- + 2H+ CO2 + H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
=>n CO3 pứ : n HCO3 pứ = x : y
- Lời giải :
nKHCO3 : nK2CO3 = 0,2 : 0,1 = 2x : x
CO32- + 2H+ CO2 + H2O
x 2x x
HCO3- + H+ CO2 + H2O
2x 2x 2x
=> nHCl = 4x = 0,3 => x = 0,075 mol
=> VCO2 = 22,4.3x = 5,04 lit
Đáp án B
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Câu 44 : Đáp án A
Câu 45 : Đáp án C
Câu 46 :
(*) Phương pháp : Bài toán muối nhôm, kẽm tác dụng với dd kiềm
Trường hợp : Cho biết nAl3+
= a và nOH- = b, tính số mol kết tủa:
+ Với muối nhôm
Các phản ứng xảy ra:
Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1)
Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2)
Phương pháp:
Từ (1) và (2) ta rút ra kết luận:
+ Nếu b/a ≤ 3 thì kết tủa chưa bị hoà tan và
nAl(OH) 3 = b/3
+ Nếu 3 < b/a < 4 thì kết tủa bị hoà tan 1 phần
Al3+ + 3OH- Al(OH)3 (1)
mol a 3a a
Al(OH)3 + OH- [Al(OH)4]- (2)
Mol b-3a b-3a
nAl(OH) 3 = 4a-b
+ Nếu b/a ≥ 4 thì kết tủa bị hoà tan hoàn toàn
- Lời giải :
nOH = 0,3 mol ; nBa2+ = 0,05 mol
nAl3+ = 0,08 mol ; nH+ = 0,2x ; nSO4 = (0,12 + 0,1x)
Vì nSO4> nBa2+ => nBaSO4 = nBa2+ = 0,05 mol
mkết tủa = mBaSO4 + mAl(OH)3 => nAl(OH)3 = 0,06 mol < nAl3+
nOH pứ với Al3+ = 0,3 – 0,2x
(*) TH1 : Al3+ dư
=> 3nAl(OH)3 = nAl3+ => 0,18 = 0,3 – 0,2x
=> x = 0,6M
(*) TH2 : OH- hòa tan 1 phần Al(OH)3
=> nAl(OH)3 = 4nAl3+ - nOH
=> 0,06 = 4.0,08 – (0,3 – 0,2x)
=> x = 0,2 M
Đáp án B
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 47 :
nCO2 = nCOOH (Phản ứng với NaHCO3)
nCO2 = nC(X) (phản ứng cháy)
=> nCOOH = nC(X) => X là (COOH)2 hoặc HCOOH
Đáp án D
Câu 48 : Đáp án B
Câu 49 : Đáp án A
Câu 50 : Đáp án A
Câu 51 :
(*) Phương pháp : Bảo toàn electron
- Lời giải :
Bảo toản e : 2nM = nNO2 = 1,2 mol => nM = 0,6 mol
=> MM = 24g => Magie
Đáp án D
Câu 52 : Đáp án A
Câu 53 :
(*) Phương pháp : Bảo toàn khối lượng
- Lời giải :
TQ : CO3 + 2HCl 2Cl + CO2 + H2O
Mol 0,09 0,045 0,045
Bảo toàn khối lượng : mCacbonat + mHCl = mMuối Clorua + mCO2 + mH2O
=> m = 21,495g
Đáp án C
Câu 54 :
- Hòa vào nước : - (1) Tan : NaCl, Na2CO3, Na2SO4
- (2) Tủa : BaCO3 ; BaSO4
- Sục CO2 vào nhóm (2) - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 Ba(HCO3)2
- Tủa còn nguyên : BaSO4
- Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vừa tạo được vào các bình nhóm (1)
- (3) Tủa : Na2CO3(BaCO3) ; Na2SO4 (BaSO4)
- Tan : NaCl
- Sục CO2 vào nhóm (3) - Tủa tan hoàn toàn: BaCO3 Ba(HCO3)2 (Na2CO3)
- Tủa còn nguyên : BaSO4 (Na2SO4)
Đáp án D
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Câu 55 : Đáp án D
Câu 56 : Đáp án D
Câu 57 :
b) Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
=> Sai Vì có phản ứng : 2Mg + SiO2(cát) 2MgO + Si
e) Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất
=> Sai Vì Kim cương có cấu trúc nguyên tử
f) Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện
giảm
=> Sai Vì Silic càng tăng nhiệt thì tính dẫn điện sẽ tăng
Đáp án D
Câu 58 :
CTTQ : CnH2n+2Om + (1,5n + 0,5 – 0,5m)O2 nCO2 + (n + 1)H2O
Mol 1 3,5
=> 1,5n + 0,5 – 0,5m = 3,5
=> 3n – m = 6
=> n = m = 3
=> C3H8O3
Đáp án A
Câu 59 :
Dựa vào cơ chế phản ứng : MxOy + CO xM + yCO2
CO2 không độc so với CO
Đáp án D
Câu 60 : Đáp án C
Câu 61 :
(*) Phương pháp : Amino axit tác dụng với dung dịch axit hoặc bazo
CTTQ: (NH2)xR (COOH)y Tìm x, y, R?
Tác dụng dd axit HCl
(NH2)xR (COOH)y + xHCl → (ClNH3)xR (COOH)y
Tác dụng với dd NaOH
(NH2)xR (COOH)y + y NaOH → (NH2)xR (COONa)y + y H2O
- Lời giải :
nNH2 = nHCl = 0,02 mol
nCOOH = nNaOH = 0,01 mol
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10=> Trong 1 nhóm A có 1 nhóm COOH và 2 nhóm NH2
Đáp án D
Câu 62 :
(*) Phương pháp : Bảo toàn khối lượng
- Lời giải :
TQ : M + 2HCl MCl2 + H2
Mol 0,3 0,15
Bảo toàn khối lượng : mM + mHCl = mmuối + mH2
=> mmuối = 16,3g
Đáp án A
Câu 63 :
Chỉ có oxit kim loại đứng sau Al mới bị các khử bởi các tác nhân trung bình (CO, C, H2…)
Đáp án A
Câu 64 : Đáp án B
Câu 65 :
2 nhóm CO-NH thì gọi là tripeptit
Đáp án B
Câu 66 : Đáp án C
Câu 67 :
Ngoại trừ : Fe(OH)3, Fe2O3, Fe(NO3)3 và Fe2(SO4)3
Đáp án D
Câu 68 :
C2H5COONH4 ; CH3COONH3CH3
HCOONH3C2H5 ; HCOONH2(CH3)2
Đáp án A
Câu 69 : Đáp án B
Câu 70 :
(*) Phương pháp : Bảo toàn khối lượng
- Lời giải :
TQ : este : CnH2n+1COOCmH2m+1
Gọi số mol este ; axit ; ancol trong T lần lượt là a ; b ; c
=> nMuối = nNaOH = 0,18 mol
Muối khan : CnH2n+1COONa + (n + 0,5)O2 0,5Na2CO3 + (n + 0,5)CO2 + (n + 0,5)H2O
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01