Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 3em trong su t th i gian th c hi tài này.
khoa Qu n lý Tài nguyên, các th y giáo, cô giáo, cán b n
t cho em nh ng ki n th c, kinh nghi m quý báu trong quá trình h c t p và rèn luy n t ng
Em xin g i l i c ng Quang, các cán b , nhân
ng em trong su t th i gian th c t p
t t nghi p
bên c ng viên, khích l em trong su t quá trình h c t p và th i gian em
th c hi n khóa lu n t t nghi p này
Trong quá trình h c t p và th c hi g ng h t mình
m còn thi u và ki n th c còn h n ch nên bài khóa lu n
t t nghi p này ch c ch n s không tránh kh i thi u sót Em r t mong nh n
c s n c a các th y cô và b bài khóa lu c hoàn thi
Em xin chân thành c m !!!
Trang 6Hình 4.1: Bi th hi n s chênh l ch gi t th ng và giá nhà
-2016 c a nhóm I 34Hình 4.2: Bi th hi n chênh l t c a th ng so v i giá quy
c c a nhóm II 37
tuy n hình 38
Trang 7th hoá thì c n ph i có nh ng chính sách phù h t o ngu n thu cho ngân
y s hình thành và phát tri n m nh m c a th ng
Trang 8c th c hi t là m t trong nh ng y u t
ch ch t không th thi u
n ph i có bi n pháp nghiên c u các y u t n giá
t trên th ng, t u ki n thu n l i cho công tác thu h n bù
và gi i phóng m t b t l p s nh cho s nghi p phát tri n kinh t xã h i
ng Quang n m phía Tây B c thành ph Thái Nguyên Cùng v i quá trình h i nh p, phát tri n kinh t xã h i c c và thành
ph nhu c u s d t c i dân trong ng
tr nên có giá tr l n và b u phát sinh nh ng b t c
công tác qu n lý s d t Các v khi u ki n, tranh ch p v
nhi u di n bi n ph c t p M t trong nh ng nguyên nhân chính là vi c xác
t không chính xác, th t trên th ng chênh l ch
Trang 91.2 M c tiêu nghiên c tài
- xu tm ts gi iphápgiúpchovi cxá nh giá t ôth phùh pv igiá chuy n ng th ct trênth ng
Trang 10ti n hành ho ng nh n th c có tính ch t nghiên c u góp ph n gi i quy t nh ng v khoa h c vào th c ti n trong công tác
Quang n 2014 - 2016
c ti n
xu t m c giá c th phù h p th c t theo t ng tuy n
ng, v trí c a t ng th t thông qua k t qu nghiên c u trên a bàn
ng Quang n 2014 - 2016
xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu t trên
a bàn ng Quang, thành ph Thái Nguyên, t nh Thái Nguyên
Trang 11ng kinh t , nó là s thu l i trong quá trình mua bán, nói cách khác giá c t
p quy nh b i nó có th thu l i cao hay th p m t kho ng
quy n s h u, giá c quy n
s d ng, giá c quy n cho thuê, giá c quy n th ch p, H u h t nh c
có n n kinh t th c hi u là bi u hi n m t giá tri c a quy n
g nh (Nhóm tác gi : TS Nguy n Th Hu n, TS Phan Th Thu H ng, PGS.TS H Th Lam Trà, ThS Nguy [11]
Trang 12nh giá là s c tính v giá tr c a các quy n s h u tài s n c th
b ng hình thái ti n t cho m t m nh ( GS W Sealrooke
Trang 13t t ch chi m h u nô l , phong ki n ch trong th i
k lên CNXH Trong ch chi m h u nô l a tô l ng c a
nô l và nh i chi m h u ru t nh t do t o ra Trong chphong ki a tô là s n ph m th o ra và b chúa phong
Trong ch XHCN, khi ru t thu c s h u toàn dân, không còn
u c a ch hay c a nhà t n, thì v n t n t a tô chênh l ch, song nó thu c s h u c c và khác v b n ch t v a tô chênh l ch
Trang 14i ch a tô chênh l ch là lo a tô mà ch c do
u su b n ch t kinh t a tô chênh l ch có hai
lo a tô chênh l ch I a tô chênh l a tô chênh l a tô
ru t màu m và m
t trung bình c a xã h i Ð a tô chênh l ch II là
a tô chênh l ch c do thâm canh Ð a tô chênh l ch còn t n t i c
hình th c thu nh p thu n túy ph thêm c a các h p tác xã nông nghi p c a nông dân, m t ph i hình th c thu nh p c c
2.2.2 Lãi xu t ngân hàng
Lãi su t là giá c c a quy n s d ng m v n vay trong m
c xem là t l sinh l i ch s h c t kho n v n cho vay.Lãi su t ngân hàng là m t trong nh ng y u t quan tr ng làm cho giá
Trang 15D a trên nh ng k t qu c a nh ng công trình nghiên c u lý thuy t v
t, v i m a tô và lãi su t ngân hàng, các nhà kinh t
Lãi su t ngân hàng
2.2.3 Quan h cung - c u
Quan h cung- c u gi i thích nh ng khác bi t l n v giá tr t gi a khu
v và nông thôn, gi khác nhau, không m t hàng hoá nào khác l i bi u hi n s bi n thiên v giá l y Nói chung, m t m t hàng càng c nh v s ng, thì giá c a nó s i càng l n theo vùng
Trang 16pháp lý
c coi là ngu n tài s n quý giá, ngu n l c quan tr ng nh t
c c Chính vì v c ngày càng chú tr ng khai thác các
1 Do U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu nh
nh t i kho n 3 và kho u 56 c a Lu t này;
u giá quy n s d t ho u th u d án có s d t;
Trang 17i s d t tho thu n v t v i nh i có liên quan khi th c hi n các quy n chuy ng, cho thuê, cho thuê l i quy n s
ph i trong quá trình mua bán, hay nói cách khác, giá c
p quy nh b i nó có th thu l i cao hay th p m t
quy n s h u, giá cquy n s d ng, giá c quy n cho thuê giá c a trên giá chuy n
ng quy n s d t, là t ng hoà giá tr hi n hành c a tô nhi
Trang 18do y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu i là y ban nhân dân c p t nh) ban hành Vi c áp d ng b
t ph bi n trên th 20% tr lên
so v t t c gi m t 20% tr lên so v t t i thi u trong
t trong kho ng th i gian t 180 ngày tr lên thì Chính ph u
Trang 19t l n và công b công khai vào ngày 01/01 c u k
Trang 20h u, t ch c và cán b , công ch t t
ng
- Ngh -CP ngày 07/5/2009 c a Chính ph v vi c
- -BTNMT ngày 01/02/2010 c a B Tài nguyên
nh v nh m c kinh t - k thu t xây d ng b t
Trang 21thành và v ng theo các quy lu t s n xu t hàng hóa, quy lu t giá tr (trao
i ngang giá), quy lu t cung c u, quy lu t c nh Giá
t (NXB Nông Nghi p 2006) - H Th Lam Trà, 165 Trang)
Trang 233.4.3.4 ng c a d án quy ho t 3.4.3.5 Y u t h t ng
Trang 24-háp nghiên c u m t s y u t t
* Y u t v trí: nghiên c u tra thông tin theo phi u
- t theo phi c và sau khi quy ho ch t i các th t c n khu quy ho ch
-S phi u tra : 10 phi u cho các th t trong và c nh khu quy ho ch
Trang 26- Nhi : Nhi 22 C, s chênh l ch nhi ng 2 - 5 0C Nhi trung bình tháng cao
nh C và trung bình tháng th p nh C
- N ng:S gi n ng c Tháng 5 - 6 có s gi n ng nhi u nh t (kho ng 170 - 180 gi )
không nh và có s bi n thiên theo mùa, cao nh t
n 86,8%, th p nh t vào tháng 3 (mùa khô) là 70% S chênh l m không khí gi a 2 mùa kho ng 10 - 17%
- Gió, bão: ng gió th nh hành ch y u vào mùa nóng là gió mùa
Trang 27i hoàn thi m b o v c m t và vng.
m kinh t - xã h i
4.1.2.1 Dân s
i, chi m 3,72% dân s toàn thành ph M dân s c a
ng là 6.931 i/km2 (cao g p 4,62 l n m dân s chung toàn thành
a bàn, không s y ra ng c v sinh an toàn th c ph m Tr m y t duy
t chu n theo b tiêu chí Qu c gia v y t
* T ng s khám b nh t i tr t, khám c p 1 + c p t
th ng h p C p thu c b nh nhân tâm th
Giáo d c: Công tác giáo d c chuy n bi n tích c c, ch t
qu ph c p giáo d c TH,THCS và duy trì ph c p giáo d c m m non cho tr
5 tu a bàn Tuyên truy n tri n khai quy nh s -TTg c a
Trang 30- t nông nghi p: Là lo t tr c ti p tham gia vào quá trình s n xu t làm ra c a c i v t ch t gi nh n n kinh t c c các
t ng lo t c th , nh m nâng cao hi u qu s d t
- t phi nông nghi p: Hi n tr t phi nông nghi p chi m t l cao
nh t xây d ng các khu s n xu t kinh doanh, d ch v phát tri n kinh
Trang 31
-4.2.2.2 Tình hình bi t nh c c
n pháp lu t nh m qu n lý ch t ch ,
Theo Quy nh s -UBND c a UBND t nh Thái Nguyên
V t t t t i nông thôn bám các tr ng giao
Trang 32ng tuy ng giao thông chính Nhìn chung, các tuy n
i khá nhi u Các th t n m d c hai bên các tuy ng (VT1) t p trung nhi a hàng d ch v , công ty,
Trang 33nhà hàng, ch , trung tâm h i ngh ng h c, công trình công c
m b o nhu c i c i dân M dân
s ng khu v c g n các tuy ng ph này khá cao M c s ng c i
Trang 34do nó ch u nhi u s ng c a các y u t bên ngoài
Trang 36Giá quy nh
Chênh
l ch (l n)
Trang 37n hình c a thành ph , có chi u ngang r ng, ch ng
Trang 38ng t t vì v i khá nhi u M dân s ng khu v c
g n các tuy ng ph trung tâm này là khá cao M c s ng c i dân
r ng và là tuy ng giao thông n i li
v s nghi p (UBND ng, tr s Công an ng i g n ch trung
ng h c c a thành ph và giao nhi u tuy ng khác Do có m
- T i VT1 giá chuy ng trên th ng là 55 tri u ng/m2.Cao
nh là 3,2 l n.T i VT2,giá chuy ng là 20 tri u
* n ng r vào s giao thông v n t i g ng ga Thái Nguyên
-T i VT1 giá chuy ng trên th ng là 30 tri ng/ m2,so v i
Thái Nguyên m i
Trang 39-T i VT1 giá chuy ng là 18 tri ng/m2 p 4,5 l n
Trang 42*Nh ng nhánh T t Khách s có giá chuy ng th c t i giá nhà
nh c th là :
II t t i VT1 là 17 tri ng/m2 3,1 l n so v c quy nh.T i VT2 là 8 tri ng/ m2 1,9 l n so v nh
nh 3,7 l n.T i VT2 là 7 tri ng/m2 2,2 l n so v nh-T ng r vào KDC t i vào 150m t t i VT1 là 17 tri ng/m2cao g p 4,9 l n so v nh.T i VT2 là 8,5tri ng/ m2, so v nh là 3,2 l n
v nh là vì t i khu v c này n m trên tr ng chính
nhi u và m dân ng này khá caothu n l i cho vi c kinh
lý c i dân
Trang 434.3.1 Y u t v trí
u ki c ta hi n nay, y u t v trí r t quan tr ng nh t là
t Y u t v trí c a th t là y u t quy nh theo c lí thuy t và
c th c t V c xét m v trí v khu v c (trung tâm, c n trung tâm, xa trung tâm), v trí c ng ph trong m i quan h t ng th v i
Trang 44u tra, trong m i nhóm ch n m t tuy t
Trang 45sâu (m) Hình th
nh (Nghìn
ng/m 2)
Giá th ng (nghìn
Trang 47chung và
ng Vi t B c
Thái Nguyên -
Trang 48)
stt
Giá quy
Trang 49*Nh n xét : t b ng 4.12 th y r t các khu v c giáp v i khu quy ho c quy ho u có giá p 2,5 -3,6 l n,và chênh
Trang 50h t ng giao thông, h th ng d ch v , c p thoát
c, h th ng d ch v n sinh ho t và chi u sáng, h th ng thông tin liên l c
ngôi nhà, m t có m t ti n quá bé s khó thi t k xây d
Trang 51d ng kém thu n ti t có m t ti n quá l n s có m c giá quá cao so v i m t cùng di t ti n t n 10 mét nên
c giao d
Y u t c th hi n sâu s c các giao d ch c a các th t VT1 vì là m ng,thu n l i cho vi
nh t mà có m t ti n r ng rãi s có giá r t cao
4.3.7 M t s các y u t khác.
t t i ng Quang ch u s ng c a ba y u t v ,
y u t quy ho ch, y u t hình th là ch y u Ngoài ra còn ch ng c a nhi u y u t khác
- Y u t tâm lý: M t y u t tâm lý quan tr ng c i Vi t Nam là
ng Tây, Tây B c do quan
ng có giá chuy ng th t chút Nh ng quy nh v m c
h i cho r u h u tiên khi h t là các gi y t pháp lý
c a th n ch v quy n s d t: tình tr ng cho thuê, th
ch p, tình tr ng tranh ch p quy n s d t, s h u nhà, s h n ch quy n
s h u chung
y t , giáo d dân trí, v an ninh, t i dân trong vùng
nh h n giá tr c a th t Tình tr ng s c kho , ngh nghi p và tình tr ng vi c làm, các m i quan h tình c i c a nh i
ng v n thuy t phong thu Có th th y
Trang 52trong th c t , h n s ng trong m ng xã h i t p vì chúng ng tích c n l i s ng, s c kh i.
M i th m khác nhau, ch u ng c a các y u t
v i m y, khi nghiên c t chúng ta c n ph i nghiên c u t ng h p nhi u y u t m t cách khoa h c nh c giá chính xác sát v i giá th ng
Trang 55-T s phân tích trên cho th y, hi n nay m t b a bàn
ng Quang ng c a nhi u nhân t bên ngoài làm cho
n trong th i gian t i nh t là khi tình hình kinh t c a xã ngày
xã h i, nhân t nhân kh n làm nên s chênh l ch này
Qua k t qu kh o sát th c t cho th y, các y u t tác
ng l n s chênh l t hi n này là: y u t v trí t t trên
a bàn ng Quang là cao nh t ,k ti p là y u t quy ho ch và y u
Trang 56công tác thanh tra, ki m tra nh m xây d i giá th ng.
- nh hi n t i c a UBND t nh Thái Nguyên còn chênh l ch nhi u so v i giá th ng, vì v y c n ph u ch
v i giá th ng Và nên có m c giá riêng cho nh ng th t có v
c ng c , xây d ng nh m nâng cao hi u qu trong công tác qu c
v a bàn ng Quang, thành ph Thái Nguyên, t nh Thái Nguyên có nhi u vi c c n ti n hành m ng b Hàng lo t các
gi i pháp này c c s ng h ng lòng th c hi n c a c chính quy n và
t hi u qu cao nh t
Trang 5811 Nhóm tác gi : TS Nguy n Th Hu n, TS Phan Th Thu H ng, PGS.TS H
Trang 59Hình 1 : hình nh ng Quang t trên cao
Trang 65Theo (ông, bà) nguyên nhân ch y u
s m quan tr ng c a các nguyên nhân theo th t