1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

74 308 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 10,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ trồng đến sinh trưởng và phát triển của cây hoa hướng dương Sakatatại Thành phố Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

: Chính quy Chuyên ngành/ Ngành : CNSXRHQ Khoa

: 2013 2017

Thái Nguyên - 2017

Trang 2

-NG

: Chính quy Chuyên ngành/ Ngành : CNSXRHQ

: CNSXRHQ Khoa

: 2013 2017

Thái Nguyên - 2017

Trang 3

trình nào k

Trang 4

cô giáo TS.

Sinh viên

Trang 5

1

1

1.1 và 2

2

1.2.2 2

3

1 3

3

4

2.1 4

2.1.1 4

2.1 4

5

6

6

2.2.2 Tình hình s n xu t hoa Vi t Nam 7

2.3 9

9

2.3.1 Tình hình nghiên c u v cây hoa Vi t Nam 15

2.4 M T S V RÚT RA T T NG QUAN TÀI LI U 16

18

3.1 it ngvàph m vinghiênc u 18

Trang 6

3.1.1 it gnghiên u: 18

3.1.2 nghiên u: 18

3.2.N idungnghiên u 18

3.3 Ph gphápnghiên u 18

18

3.3.2.Cácch tiêuvàph gpháptheodõi 19

3.4 Các bi n pháp k thu t áp d ng 21

lý s li u 21

Ph n 4 K T QU VÀ TH O LU N 22

u ki n th i ti t v Xuân Hè 2017 t i thành ph Thái Nguyên 22

4.2 ng c a th i v tr n t l s ng, phát tri n c ng 24

26

26 30

34

36

4.6 ng c a th i v tr n hi u qu kinh t cây hoa 38

Ph n 5 K T LU N VÀ NGH 39

5.1 K t lu n 39

ngh 39

40

Trang 7

8

Thái Nguyên 46

4.2 25

27

4.4 29

30

4.6 32

34

35

4.9: Tình hình cây 37

B ng 4.10 : Hi u qu kinh t c a các công th c thí nghi m 38

Trang 8

Xuân Hè 2017 23

25

Xuân-Hè 2017 27

Xuân-Hè 2017 31

Trang 11

Sakata

-T Sakata

Trang 13

Loài Helianthus annuus L.

Trang 14

2.1.2.2 Ngu n g c và phân b

Helianthus annuus L.) Có ngu n g c t B

quan tâm v m

c tr ng nhi u nh ng vùng bán khô h n c a th gi i, t Argentina t i Canada và t

2.1.3 m th c v t h c c

n g c t vùng B c M

Trang 15

+ H t: Hình qu lê d t, phía cu ng phình to Bên ngoài là l p v g

Trang 16

6].

-ny-a

tháng 8.

t trong ba cây l y d u quan tr ng nh t,

ng d u trung bình trong h t chi m 40 50% ( tính c v h t) và 50 60%

côn trùng (Stevens, 2006).

2.2.2 Tình hình s n xu t hoa Vi t Nam

Trang 18

2.3 Tình hình nghiên c u v cây hoa trên th gi i và

Vi t Nam

2.3.1Tình hình nghiên c u v cây hoa trên th gi i

li u báo cáo c a Trung tâm d ch v Qu c t v ti p thu các ng d ng Công ngh Sinh h c trong Nông nghi p (ISAAA, 2006) (Clive

James,2006) [11 ]

Trang 20

nhi th p.H t có th n y m m 40 t i thi u t 8

h t (Putnam và cs., 1990).

b Ánh sáng

ng, không nh y c m v i ngày dài, và quang kì

s n xu t (Putnam và cs.,1990).

DM), so v i 349 ngô và 304 cây lúa mì.

Trang 21

2.3.1.3 C u trúc hoa

i ta phân cây h cúc ra làm ba d ng c

kh

Trang 22

trái và s các vòng xo n ph i là các s k ti p trong dãy Fibonacci Dãy

xo n trái

quan tr ng Các lá b c t p chung l i thành m t t ng bao

lá b c nh d ng v y, màu nh t và không d th y, liên k t v

hoa.

ph n t o thành hình tr xung quanh vòi nh y.

c ch t là m t qu b v i ch m t h t.

Trang 23

tòa tia g i là mào lông Các mào lông trên qu b ng thành s

nh ng ngày nhi u n ng,các n hoa theo hành trình c a m t tr i di chuy n t

Trang 24

2.3.1.5 S ngh c a ch i hoa

ôn hòa và không kéo dài, n hoa s n và t o thành qu Nghiên c u trên th y

trong (D n theo Lê Th Trang Nhã,2013) [5]

2.3.1 Tình hình nghiên c u v cây hoa Vi t Nam

nh t so v i s d ng phân bón lá Seaweed, HVP, Growmore

- Chi u cao cây và s lá khi s d ng phân bón lá Seaweed 95% luôn

Trang 26

uyên nói

-cho cây, c

Trang 27

Xuân Hè, 2017 t i thành ph Thái Nguyên.

Xuân Hè, 2017 t i thành ph Thái Nguyên.

Trang 28

+

Trang 29

* Ch tiêu v t

- S cây n hoa (cây) = s cây theo dõi n hoa trên ô thí nghi m

S cây n hoa

T ng s cây theo dõi

S cây theo dõi n hoa/ô TN

T ng s cây theo dõi

* Ch tiêu v ch ng

nh 2 cánh hoa

*

-

-B

Trang 33

u h n kém m cao giúp cho cây

Trang 35

-kéo dài nên c

Trang 41

TV 4 (25/3)

-

Trang 46

B ng 4.9: Tình hình sâu b nh h i trên cây

CT

Sâu khoang

(Spodoptera litura Fabrici

us)

(Coleoptera)

c sên

(Achatina fulica)

Trang 47

-(5/3) và TV 4

cao.

Trang 48

Th i v 2 (tr ng ngày 5/3) có s lá trên cây cao nh t (22,9 lá) và chi u

Trang 50

10 Buschman.J.C.M., Okubo.H., Miller.W.B., Chastagner.G.A (2005)

-flower-flower (673), pp 27-33.

n gen 2006

Trang 53

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 CTHUC 3 356667E+08 118889E+08 5.94 0.020 2

* RESIDUAL 8 160000E+08 200000E+07

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

NSLT 12 54167 2167.3 1414.2 2.6 0.0199

Trang 54

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 CTHUC 3 178667E+09 595556E+08 7.44 0.011 2

* RESIDUAL 8 640000E+08 800000E+07

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

NSTT 12 46667 4696.9 2828.4 6.1 0.0109

Trang 55

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CAYNO 12 27.083 1.0836 0.70711 2.6 0.0199

Trang 56

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CCAO 12 7.6042 1.3901 0.57591 7.6 0.0007

Trang 57

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CCAO 12 37.446 2.6075 1.0551 2.8 0.0006

Trang 58

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CCAO 12 16.590 1.9275 0.58385 3.5 0.0001

Trang 59

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CCAO 12 63.579 3.1106 0.92961 1.5 0.0001

Trang 60

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CCAO 12 91.992 2.1444 0.67051 0.7 0.0001

Trang 61

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

CCAO 12 116.64 2.4142 0.54482 0.5 0.0000

Trang 62

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

LA 12 7.2000 1.3565 0.20000 2.8 0.0000

Trang 63

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

LA 12 10.900 2.0154 0.48648 4.5 0.0000

Trang 64

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

LA 12 16.383 1.9697 0.61644 3.8 0.0001

Trang 65

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

LA 12 18.383 1.7755 0.57446 3.1 0.0001

Trang 66

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

LA 12 19.233 2.0033 0.45092 2.3 0.0000

Trang 67

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

LA 12 20.450 1.8113 0.48305 2.4 0.0000

Trang 68

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

DKGOC 12 2.0450 0.32620 0.62183E-01 3.0 0.0000

Trang 69

LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1

VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CTHUC |

(N= 12) - SD/MEAN | |

NO BASED ON BASED ON % | |

OBS TOTAL SS RESID SS | |

DKHOA 12 14.258 1.1115 0.15207 1.1 0.0001

Ngày đăng: 17/04/2018, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w