1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)

74 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 12,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của tổ hợp phân bón đến sinh trưởng, phát triển và năng suất chất lượng của cà chua Việt Á tại Bắc Kạn vụ xuân hè 2017 (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

G

KHOÁ L

: Chính quy Chuyên ngành : CNSXRHQ

Thái Nguyên

Trang 2

: Chính quy Chuyên ngành : CNSXRHQ

Giáo viên

Thái Nguyên

Trang 3

Sau m t quá trình h c t p và rèn luy n t ng m u

kho ng th i gian c n thi sinh viên c ng c và h th ng hóa toàn b

nh ng ki n th c, v n d ng lý thuy c ng vào th c ti n s n

công nghi p hóa, hi i hó c

Nông h c và B môn Rau hoa qu - i h c Nông Lâm Thái Nguyên,

n hành nghiên c tài: Nghi

Trong th i gian nghiên c u và hoàn thành báo cáo này ngoài s n l c c a

b n thân, tôi còn nh c s t n tình c a các th y cô

và các b n sinh viên trong l c bi t nh s ng d n t n tình c a th y

gian th c t p hoàn thành báo cáo c a mình

Do th i gian th c t p có h c b n thân còn h n ch tài

c a tôi không tránh kh i nh ng thi u sót Tôi r t mong s

ki n c a các th y cô và các b b n báo cáo c c hoàn ch

Tôi xin chân thành c

Thái Nguyên, ngày 03 tháng 06

Sinh viên

Nguy n Th Nga

Trang 5

Hình 4.1 Bi bi u di ng chi u cao thân chính c a cà

Trang 7

L I C i

DANH M C B NG ii

DANH M C HÌNH iii

DANH M C CÁC C M, T VI T T T iv

M C L C v

PH N 1: M U 1

1.1 Tính c p thi t c tài 1

1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2

1.2.1 M c tiêu 2

1.2.2 Yêu c u 2

PH N 2: T NG QUAN TÀI LI U 3

khoa h c 3

u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a xã S Bình, huy n B ch Thông, t nh B c K n 4

u ki n t nhiên: 4

u ki n kinh t - xã h i: 5

2.3 Tình hình s n xu t và tiêu th cà chua trên th gi c 6

2.3.1 Tình hình s n xu t và tiêu th cà trên th gi i 6

2.3.2 Tình hình s n xu t cà chua t i Vi t Nam 9

2.3.3 Tình hình s n xu a bàn th xã B c K n 11

2.3.4 Kinh nghi m rút ra 12

2.4 Tình hình s n xu t s d ng phân bón trên th gi i và Vi t Nam 13

2.4.1 Tình hình s n xu t s d ng phân bón trên th gi i 13

2.4.2 Tình hình s n xu t và s d ng phân bón Vi t Nam 14

PH N 3: N C HI N 18

Trang 8

3.2 N i dung th c hi n 18

c hi n 18

b trí thí nghi m 18

3.3.2 Các k thu t gieo tr sóc 19

3.3.3 Các ch 20

lý s li u 23

PH N 4: K T QU TH C HI N VÀ TH O LU N 24

ng c a các t h n m t s ch tiêu sinh ng 24

4.1.1 n chi u cao cây cà chua 26

ng s lá trên thân chính 30

4.2 Tình hình nhi m sâu b nh h i cà chua trong các công th c bón phân 33

giá nh ng c n t l u qu , các y u t c u thành su t, su t và m t s ch tiêu ch t ng qu cà chua 36

4.3.1 T l u qu 36

4.3.2 ng c t và y u t c t c a cà chua 37

4.4 M t s ch tiêu ch ng qu 41

PH N 5: K T LU NGH 43

5.1 K t lu n 43

ngh 43

TÀI LI U THAM KH O 45

PH L C 47

Trang 9

ngày càng cao, do v y mà n n nông nghi i m t v i

nh t ng nông s n ngày càng gi m sút, nhi u lo i

Trang 10

i s u c c ngoài v v n, gi ng, khoa

i ph i cung c p ngu y h p lý, c n ph i có nhi u nghiên

c u v ng cho cây rau nói chung và cây cà chua nói riêng

:

bón

phân bón khác nhau trong v Xuân Hè 2017

Trang 15

Theo FAO, 2014: tích 4.980,42 (1000ha)

2030,63141400,63 (1000

Trang 18

VL200, TN002, Red Crown [6].

trên 10.000

Trang 21

2.4 Nam

2.4

mô (www vnexpress.net) [17]

carbonat

Trang 22

(Ph n và cs, 2004 ) [7]

, 1995) [8]

,

Trang 23

c

cs, 2007) [9].

cho cây tr

Trang 24

(www.vnexpress.net) [17].

Trang 25

-) [7].

,

m sút

.p

lo

Trang 29

38: 2010/BNN&PTNT

-B - Tomato Yellow Leaf Curly Virus

Ralstonia solanacearum Smith

heo dõi) x 100%

- Heliothis armigera H và sâu

khoang - Spodoptera littura Fabr.

Trang 31

-SAS trên máy vi tính.

Trang 33

xu t trên các công th c ng, phát tri n có

s khác nhau không nhi u

Th i gian t tr ng n khi ra hoa, công th c 1 th i gian ra hoa s m nh t

26 ngày sau tr ng, công th i ch ng có th i gian ra hoa mu

N u g u ki n b t l nhi t th p < 13 oC thì th i gian quchín s kéo dài Công th c 3 có qu b t u chín mu so v i các công

th c khác là 67 ngày sau tr ng Công th c 1 có qu b t u chín 65 ngày sau

tr ng s m i ch ng là 2 ngày, công th c 2 có th i gian chín

s m nh t so v i các công th c khác Do nh ng c a sâu b nh h i tuy có

th i gian qu i s m, xong th i gian k t thúc thu ho ch c a công

th c i ch ng là 116 ngày sau tr ng mu so v i các công th c khác,

mu n v i công th c 2 là 2 ngày, mu c 1 là 8 ngày Chính vì v y mà công th c i ch ng có t ng th i gian sinh ng dài nh t là

116 ngày

- 116

Trang 34

4.2

Trang 37

T t c các công th c thí nghi m chi u cao cây cu i cùng có s sai khác so v i ch ng tin

c y 95%

84 -

-164,5cm [11].

- 56 ngày sau

Trang 38

ng quang

Ti

Trang 42

- 19,7 - 0,4c

c thí

(CT2)

-con/cây), tcon/cây

Trang 43

[12,1].

Trang 45

+ S qu u có s khác nhau không quá l ng m c 20 - 22

qu c trên m t công th c, qua b ng s li u ta th y s qu u có s

+ T l u qu c a cà chua trong v Xuân Hè các công th c dao

ng t 42,4% - u ki n thu n l i cho sâu b nh phát sinh và gây

h i, c bi t là b i trên t t c các b ph n c a cây làm cho hoa và qu cà chua r ng nhi u, kh ph n, th tinh b ng nghiêm tr ng T l u qu các công th c không có s khác nhau có ý

m c tin c y 95%.T l u qu th i s hoa ra

4.3

(gam)

NSLT/cây (gam)

Trang 46

ng thích h p cho cây.

K t qu b ng 4.6 cho th y s qu trung bình trên cây t t c các công

th u gi m sút so v i t l u qu S qu trên cây các công th c dao

ng t 12,67 - 18,3 qu Qua x lý s li u th ng kê cho th y s qu TB/cây các công th c không có s sai khác m c tin c y 95%

Trang 47

Hình 4.4

phát tri n c a gi ng cà chua Vi t Á trong thí nghi m, ngoài ra nó còn là chtiêu quan tr th v hi u qu c a t ng công th c th c hi n trên th c t s n xu ng th i nó ph n ánh ng m phân bón, phân h n cây tr ng

t th ng m c 10 - 11,6 t n

Qua s li u cho th t th c thu c a công th c 1 th p nh t, CT

t cao nh t Qua x lý s li u th ng kê cho th y NSTT các công th c không có s sai khác m c tin c y 95%

Theo Tr n Cao B c (2014), kh ng trung bình/qu c a gi ng cà

các công th ng t 17,6 19,5 qu /cây[9].

T n

Công th c

Trang 48

Trong s n xu t nông nghi p, hi u qu kinh t là m u

c a bà con nông dân và các nhà kinh t hi n nay V i s n xu t

l i hi u qu kinh t c l i nhu n cao và nh trên m

p lý cho cây tr ng, ti t ki t s n xu t, h n ch sâu b nh h i và

ng s n ph i s n xu ng thêm thu nh p và c i thi n

Trang 49

Vitamin C (mg/100g)

Trang 50

1 - 38,15 mg /100g [4].

+

t cao thì vi c bón phân cho cà chua là r t c n

m b c an toàn là m t v r t quan tr ng Theo quy nh 99

v tiêu chu n cà chua an toàn c a Vi t Nam (TCVN 5247:1990) thì hàm

ng NO3- cho phép trong qu là nh c b ng 150 mg/1kg s n ph m

y, nhìn vào s li u b ng 4.8 cho th ng NO3- trong qu

cà chua các công th c khác nhau thì khá ng t 100 - 160mg/1kg s n ph

Trang 51

Qua nh ng n i dung th c hi n ta th c:

a vùng

5.2.

các t h p phân bón khác nhau trên ti n hành th nghi m l i các v khác,

gi i thi u cho s n xu ng th k t h p gi

Trang 52

mà phòng khuy n nông huy n, t nh, n c tham gia các khóa t p hu n, tích c c h c h n th c, nâng cao hi u bi t và trình

ph i th c hi n tri quy trình s n xu t cà chua an toàn nh m nâng cao hi u

Trang 53

I Tài li u ti ng Vi t

ng, phát tri n c a m t s gi ng cà chua trong v

Lâm Thái Nguyên

2 T t L i (1999), Nh ng cây thu c và v thu c Vi t Nam NXB y h c,

v i gi ng cà chua có tri n v ng t Khóa lu n t t nghi p

5 Nguy n M (2007), Giáo trình phân bón vi sinh, Vi n Th

ng Nông hóa

tr t và B o v th c v t, NXB Chính tr qu c gia, Hà N i

sinh h c, Vi n Khoa h c k thu t Vi t Nam

ng, Nhà xu t b n Khoa h c K thu t Hà N i)

Trang 54

10 Tr n Kh c Thi (1995), M t s k t qu nghiên c n 1991-1995, Vi n nghiên c u rau qu

11 Tri u Th Hoa (2014), Nghiên c u m t s bi i v i

gi ng cà chua TN386 t , Khóa lu n t t nghi i h c,

i h c Nông Lâm Thái Nguyên

ng c a m t s dòng, gi ng cà chua tr ng i mái che t i

Thái Nguyên

m t s gi ng cà chua nh p n i v xuân hè 2014 t i Thái Nguyên, Khóa

II Tài li u internet

14 http://faostat.fao.org

15 Ngu n FAOSTAT

16 www.baohatay.com.vn

17 www.vnexpress.net

Trang 55

Thông

Tháng

o C)

( mm)

Cao Trung

Bình

Trung bình

Trang 56

- m ( mua thêm 40kg so v

- Thu c b o v th c v t : 1.600

- m ( mua thêm 80kg so v

Trang 57

Chi u cao cây 7 ngày

The SAS System 10:55 Thursday, May 14, 2017 1

The GLM Procedure Class Level Information Class Levels Values rep 3 1 2 3 trt 3 1 2 3 Number of Observations Read 9 Number of Observations Used 9 The SAS System 10:55 Thursday, May 14, 2017 2 The GLM Procedure

Dependent Variable: yield

Sum of Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Alpha 0.05

Trang 58

Least Significant Difference 2.0474 Means with the same letter are not significantly different.

t Grouping Mean N trt

A 11.9500 3 3 A

B A 10.3333 3 2 B

B 9.7500 3 1

Chi u cao cây 21ngày

The SAS System 11:05 Thursday, May 14, 2

The GLM Procedure

Class Level Information Class Levels Values rep 3 1 2 3 trt 3 1 2 3 Number of Observations Read 9 Number of Observations Used The SAS System 11:05 Thursday, May 14, 2017 2

The GLM Procedure Dependent Variable: yield Sum of

Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F Model 4 70.89777778 17.72444444 6.65 0.0468 Error 4 10.65777778 2.66444444

Corrected Total 8 81.55555556

R-Square Coeff Var Root MSE yield Mean 0.869319 6.683719 1.632313 24.42222 Source DF Type I SS Mean Square F Value Pr > F

Trang 59

Alpha 0.05 Error Degrees of Freedom 4 Error Mean Square 2.664444 Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 3.7004 Means with the same letter are not significantly diff

t Grouping Mean N trt

A 25.600 3 3 A

A 24.800 3 2 A

A 22.0 3 1

Cc cây 35ngay The SAS System

11:22 Thursday, May 14, 2017 1The GLM Procedure

Class Level Informati

Class Levels Values

rep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9

Number of Observations Used 9

Sum of

Trang 60

Source DF Type III SS Mean Square F Value Pr

> F

rep 2 175.5288889 87.7644444 19.20 0.0089

trt 2 41.6088889 20.8044444 4.55 0.0932 Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 4

Error Mean Square 4.571111

Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 4.8468

Means with the same letter are not significantly different.

t Grouping Mean N trt

A 49.667 3 2

B A 48.600 3 3

B 44.667 3 1

Trang 61

The SAS System 11:39 Thursday, May 14, 2017 1 The GLM Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

rep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9

Number of Observations Used 9

The SAS System 11:39 Thursday, May 14, 2017 2

The GLM Procedure

Dependent Variable: yield

Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 4

Error Mean Square 8.411111

Critical Value of t 2.77645

Least Significant Difference 6.5746

Trang 62

Class Level Information

Class Levels Values

rep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9

Number of Observations Used 9

The SAS System 11:43 Thursday, May 14, 2017 2

The GLM Procedure

Dependent Variable: yield

Sum of Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 63

t Tests (LSD) for yield

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate.

Alpha 0.05 Error Degrees of Freedom 4 Error Mean Square 9.537778 Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 7.0011

Means with the same letter are not significantly different.

t Grouping Mean N trt

A 116.867 3 2 A

A 110.867 3 3

B 102.600 3 1

Chi u cao cây cu i cùng 91 ngày

The SAS System 09:05 Thursday, May 17, 2017 1

Trang 64

Alpha 0.05 Error Degrees of Freedom 4 Error Mean Square 13.09111 Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 8.2022 Means with the same letter are not significantly different

t Grouping Mean N trt

Trang 65

B A 165.933 3 2 B

B 160.067 3 1

Lá 7 ngày 12:00 Thursday, May 14, 2017 1

The GLM Procedure

Class Level Information

Class Levels Values

rep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9

Number of Observations Used 9

The SAS System 12:00 Thursday, May 14, 2017 2

The GLM Procedure

Dependent Variable: yield

Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 66

error rate.

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 4

Error Mean Square 0.026667

Critical Value of t 2.77645

Least Significant Difference 0.3702

Means with the same letter are not significantly different.

t Grouping Mean N trt

A 4.4667 3 3 A

A 4.4000 3 1 A

A 4.3333 3 2

Lá 91 ngày The SAS System 12:48 Thursday, May 14, 2017 1

The GLM Procedure Class Level Informati Class Levels Values rep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9

Number of Observations Used 9

The SAS System 12:48 Thursday, May 14, 2017 2

Trang 67

Dependent Variable: yield

t Tests (LSD) for yield

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error rate.

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 4 Error Mean Square 0.251111 Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 1.136

Means with the same letter are not significantly different.

Trang 68

A 30.4667 3 1 A

A 30.0000 3 2

HOA The SAS System 13:06 Thursday, May 16, 2017

Sum of Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

rep 2 37.94666667 18.97333333 4.04 0.1095

trt 2 43.76000000 21.88000000 4.66 0.0901

The SAS System 13:06 Thursday, May 16, 2017 3

The GLM Procedure

Trang 69

Alpha 0.05 Error Degrees of Freedom 4 Error Mean Square 4.693333 Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 4.9112

t Grouping Mean N trt

A 52.400 3 1 A

B A 49.800 3 2 B

B 47.000 3 3

Trang 70

Source DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Means with the same letter are not significantly different.

Trang 71

t Grouping Mean N trt

A 22.6000 3 1

B 21.0000 3 2 B

B 20.6667 3 3

Trang 72

R-Square Coeff Var Root MSE yield Mean

0.623640 19.18158 2.508951 13.08000

Source DF Type I SS Mean Square F Value Pr > F

rep 2 21.13726667 10.56863333 1.68 0.2955 trt 2 20.58560000 10.29280000 1.64 0.3027

Alpha 0.05 Error Degrees of Freedom 4 Error Mean Square 6.294833 Critical Value of t 2.77645 Least Significant Difference 5.6877

t Grouping Mean N trt

A 15.173 3 3 A

A A

A 11.653 3 2

Trang 73

The SAS System 12:26 Thursday, May 27, 2017 1

R-Square Coeff Var Root MSE yield Mean

0.559597 12.45026 1.358876 10.91444

Source DF Type III SS Mean Square F Value Pr > F

rep 2 4.19548889 2.09774444 1.14 0.4067 trt 2 5.18975556 2.59487778 1.41 0.3450 The SAS System 12:26 Thursday, May 27, 2017 3

The GLM Procedure

t Tests (LSD) for yield

Alpha 0.05

Error Degrees of Freedom 4

Error Mean Square 1.846544

Critical Value of t 2.77645

Least Significant Difference 3.0805

.

Ngày đăng: 17/04/2018, 13:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w