1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)

65 197 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 13,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa – huyện Hà Quảng – tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2014 – 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 3

L I C

o c ng, th c hi

t g n li n v i th c ti n s n xu c t p t t nghi p

nói chung và c a T i h c Nông lâm Thái Nguyên nói riêng Th c t p t t

ng th i gian giúp cho sinh viên c ng c và h th ng hóa l i toàn b ki n

th ng th i giúp cho sinh viên làm quen d n v i th c t s n xu t, t

chuyên môn, n m b ch c và ti n hành công vi c nghiên c u, ng d ng khoa h c k thu t vào th c t s n xu t, t o cho mình tác phong làm vi c nghiêm túc, sáng t ng tr thành m t k a

Cao B

Sinh viên

Trang 4

DANH M C B NG

B ng 4.1: Tình hình dân s a bàn th tr n Xuân Hòa

n 2014 - 2016 35

B ng 4.2: Hi n tr ng s d t c a bàn th tr n Xuân Hòa 2015 38

B ng 4.3: K t qu c p gi y ch ng nh n c t cho h gia n lý thu c th tr 42

B ng 4.4: K t qu c t nông nghi n 2014 2016 43 B ng 4.5: K t qu c t phi nông nghi p n 2014 2016 44

B ng 4.6: K t qu c t th tr 45

B ng 4.7: K t qu c t th tr 46

B ng 4.8: K t qu c t th tr 47

B ng 4.9: ng h c c t 48

B ng 4.10: Công tác c t 2014 2016 49

Trang 5

DANH M C HÌNH

Hình 4.1.: T l ng h c c t 49

Trang 7

M C L C

L I C i

DANH M C B NG ii

DANH M C HÌNH iii

DANH M C CÁC CH VI T T T iv

M C L C v

PH N 1: M U 1

1.1.Tính c p thi t c tài 1

1.2 M c tiêu nghiên c u c tài 2

1.2.1 M c tiêu chung 2

1.2.2 M c tiêu c th 3

1.3 Yêu c u c tài 3

tài 3

c h c t p 3

c ti n 3

PH N 2: T NG QUAN TÀI LI U 5

khoa h c c a công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d t 5

2.1.1 Khái ni m gi y ch ng nh n quy n s d t 5

2.1.2 S c n thi t c a c p gi y ch ng nh n quy n s d t 6

nh chung v công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d t 8

2.1.4 Trình t , th t c công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d t 19

pháp lý c a công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d t 22

2.2.1 H th n pháp lu n công tác c p gi y ch ng nh n quy n s d t 22

2.3 Thu c tr ng công tác c p gi y CN t Cao B ng và Vi t Nam 24

2.3.1 Tình hình c p gi t Vi t Nam 24

2.3.2 Tình hình c t t nh Cao B ng 26

Trang 8

PH NG, N

C U 28

ng, ph m vi nghiên c u 28

m, th i gian nghiên c u 28

3.3 N i dung nghiên c u 28

u kiên t nhiên kinh t xã h i c a th tr n Xuân Hòa 28

3.3.2 Tình hình qu n lí và s d a bàn th tr n Xuân Hòa 28

a bàn th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, t nh Cao B n 2014 - 2016 28

ng thu n l xu t gi i pháp cho công tác c p t c a th tr n Xuân Hòa, huyên Hà qu ng trong th i gian t i 28

u 29

3.4.1 P p tài li u, s li u 29

ng h p s li u, tài li u thu th c 29

t qu c 29

lý s li u 29

PH N 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 30

u ki n t nhiên, kinh t xã h i tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, t nh Cao B ng 30

u ki n t nhiên 30

u ki n kinh t - xã h i 32

4.2 Tình hình qu n lý và s d ng a bàn th tr n Xuân Hòa 38

4.2.1 Hi n tr ng s d t c a th tr n Xuân Hòa 2015 38

4.2.2.Tình hình qu a th tr n Xuân Hòa 40

n m d ng khác so v i h a chính 41

Trang 9

a bàn th tr n Xuân Hòa,

huy n Hà Qu ng t nh Cao B n 2014 - 2016 42

p gi t cho các h a bàn th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, t nh Cao B n 2014 - 2016 42

t theo lo t c a th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, tinh Cao B n 2014 - 2016 43

a th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, t nh Cao B n 2014 - 2016 45

4.4 iá thu n l n t xu t gi i pháp cho công tác c t c a th tr n Xuân Hòa 50

4.4.1 Thu n l i 50

4 n t i 50

4.4.3 Gi i pháp 51

PH N 5: K T LU NGH 53

5.1 K t lu n 53

ngh 54

TÀI LI U THAM KH O 55

Trang 11

quy ch cho các th qu n lý và s d u qu và theo

d t qu t theo pháp lu t Thông qua vi p gi y ch ng

nh n quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v t

ki m, hi u qu và khoa h c

Xu t phát t th c ti n i nh ng ki n th c, trong th i gian

th c t p t t nghi p em mong mu c tìm hi u v công tác qu

c bi t là công tác c c s nh t trí c a Ban ch nhi m khoa Qu n lý tài nguyên - T ng i h c Nông Lâm Thái Nguyên và s

ng d n tr c ti p c a cô giáo Th.S Nông Thu Huy n, em ti n hành nghiên

Trang 12

i cho b n thân c ng c ki n th c trên gh

i cho b n thân ti p c n v i công tác c n

s h u nhà và tài s n g n li n v t Giúp sinh viên v n d c nh ng

Trang 14

i có quy n s d t, quy n s h u nhà và quy n s h u tài s n khác g n

Trang 16

-thông tin sau:

Trang 18

th t c pháp lu c có th m quy n phê duy i s d t s c c p Gi y ch ng nh n quy n s d t.

h u nhà và quy n s h u tài s n khác g n li n v t theo t ng th t

ng h p n i s d d ng nhi u th t nông nghi p

theo h

Trang 19

2.1.3.2 Gi y ch ng nh n Quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v t.

Trang 20

oá gi

10

Trang 24

- ,

i g

iên l

ông có g

g

,

4

Trang 25

-an

p g

*

Trang 26

2004

Trang 27

2 U ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh c p GCNQSD

ngoài mua nhà g n li n v i quy n s d t

m quy n c p GCNQSD nh t i kho u này

Chính ph u ki c y quy n c p gi y ch ng nh n quy n s d t

Trang 29

ng h n g n li n v t thì xác nh n hi n tr ng tài s n

g n li n v t so v i n , ng h p không có gi y t quy

nh t u 31, 32, 33 và 34 c a Ngh nh này thì xác nh n tình tr ng tranh

ch p quy n s h u tài s n, i v i nhà , công trình xây d ng thì xác nh n th i

m t o l p tài s n, thu c hay không thu ng h p ph i c p phép xây d ng,

s phù h p v i quy ho c duy t, xác nh nhà ho c công trình xây

c) Niêm y t công khai k t qu ki m tra h n hi n tr ng, tình

tr ng tranh ch p, ngu n g c và th m s d t t i tr s y ban nhân dân

c t, tài s n g n li n v t trong th i h n 15 ngày; xem xét gi i quy t các ý ki n ph n ánh v n i dung công khai và g i h n

c hi n các công vi

i h n y ban nhân dân c l y ý

ki n xác nh n và công khai k t qu nh t i Kho u này

Trang 30

i v i lo i tài s i h n không quá 05 ngày làm vi

quan qu i v i tài s n g n li n v t có trách nhi m tr l i

Gi y ch ng nh n quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n

quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v t cho

Trang 31

Gi y ch ng nh n quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n

ng th c hi n các công vi c sau:

quy n s d t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v t

ng h t thì trình y ban nhân dân c p có th m quy n ký

Trang 34

c th ng các quy n chuy i, chuy ng, cho thuê, th a k và

Trang 35

Ch th s 1474/CT-TTg ch n ch nh công tác c t và xây d ng

Trang 36

vi y m nh c t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n

v a bàn t nh Cao B ng

nh rõ vi n c p gi y ch ng nh n l u là nhi m v

14/12/2014 v vi c giao ch tiêu k ho ch phát tri n KT- cho S

(http://tnmtcaobang.gov.vn)

Trang 37

Hòa, huy n Hà Qu ng, t nh Cao B n 2014- 2016

3.3.4 ng thu n l i, k xu t gi i pháp cho công tác c p

t c a th tr n Xuân Hòa, huyên Hà qu ng trong th i gian t i

- Thu n l i

Gi i pháp kh c ph c

Trang 38

3.4.2 ng h p s li u, tài li u thu th c

Hòa, huy n Hà Qu n 2014 - 2016

- T ng h p s li p, th c p trong quá trình th c t p Trên

n hành t ng h p các s li u theo các ch tiêu nh khái quát k t

hi u s hi u bi t c i dân v công tác c p gi y và ch ng nh n quy n s

d a bàn th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, t nh Cao B ng

Trang 39

Th tr n Xuân Hòa là trung tâm chính tr , kinh t xã h i c a huy n Hà

Qu ng, t ng di n tích t nhiên là 3466,81 ha Th tr n Xuân Hòa thu n l i v

Trang 40

-Ngu c ph c v cho s n xu i s ng c a nhân dân trong th

tr c khai thác t hai ngu c m c ng m, c th :

nghi p và sinh ho t c a nhân dân trong vùng, ngu c m t c a th tr n

gi c h n ch , m t khác ngu c m t phân b u tên lãnh th ,

t su i lúc h n hán

Ngu c ng m: hi n t , d án nào nghiên c u

ph c v c sinh ho t, ch ng khá t a hình cao nên

kh i c h n ch và t ng sâu, theo c a ch t toàn vùng cho

c ng ph c v s n su t s t n kém và hi u qu không cao

chi m 81,90% di t t nhiên toàn th tr n, toàn b di t r ng

c th tr n là r ng phòng h Công tác khoanh nuôi r ng, b o v và tr ng m i

r c chính quy n nhân dân quan tâm, nhi u d g trình 135,

ng ng th c hi c nh ng k t qu , bên c nh vi c

Trang 41

khoanh nuôi, b o v r i dân còn t

hi u qu ngu n tài nguyên r ng Trong nh ng chi m v trí quan tr ng trong s phát tri n c a n n kinh t th tr n và vi c nâng cao thu

i b ng ph ng thu n l i cho phát tri n s n xu t nông nghi p

ng b và nhân dân các dân t c th tr n Xuân Hòa luôn có tinh th t,

ng và sáng t ng vào s o c a c a ng, n l c kh c

lo i gi ng, áp d ng khoa h c k thu i hóa vào s n xu t lao

ng, duy trì ho ng các h p tác xã, doanh nghi a bàn, qu n lý t t các ho i, t u ki n thu n l i cho các h phát tri n kinh doanh buôn bán, phát tri n d ch v a bàn

Trang 42

Theo s li u th th tr n có 1.006 con

n có trên 2 263 con , 452 con dê, t ng

m 25.010 con tr con , v t 2.560 con

+ V s n xu t lâm nghi p: Công tác khoanh nuôi, tu b và phát tri n r ng

c tri ng xuyên Vi c tuyên truy n và ph bi n lu t b o v và phát tri n r c th c hi n khá t t thông qua các bu i giao ban xóm, nh

khoanh nuôi và b o v r c các xóm duy trì và qu m b o

2016 d án tr ng r c 10 ha tr c 500 cây

+ V s n xu t th công nghi p, ngành ngh nông thôn: Ho ng c a các

h p tác xã t i a bàn luôn ch p hành t t Lu t h p tác xã, ho t tiêu chu n v an toàn v ng, b o v ng, t ch c s n xu t kinh doanh có hi u qu Hi a bàn có 3 HTX s n xu t v t li u xây d ng, hàng

th tr n còn phát tri n các ngành ngh th công nghi p ch y n xu t môc

g , may, n u, xay sát (hi n có 31 h ) T ng s ng ti u th công nghi p chi ng toàn th tr n

- Kinh t d ch v

th tr n, và các xã lân c n ho ng kinh doanh d ch

v trong th tr n ngày càng phát tri c nhu c u sinh ho i

s ng c a nhân dân

- Xây d ng và phát tri n k t c u h t ng

h t ng c a th tr n không ng i Vi c nâng c p, xây

Trang 43

4.1.2.2 - Xã h i

Th tr n Xuân Hòa hi n nay t ng s dân là 1.065 h v i 4.068 nhân kh u, s

hi u qu , công tác k ho c tri n khai liên t n t ng thôn xóm,

t dân ph Công tác giáo d c nâng cao v ch ng, t l h c sinh khá, gi xóa mù ch , ph c p giáo d c các c p h c

Th c hi ng tâm c a t nh y; các Ngh quy t c a Ban

ng v huy n n, Ngh quy t c ng y Th tr n Trong

nh - xã h i c a th tr c phát tri n toàn di n trên

m i s ng xã h i, tinh th n c c nâng cao c v v t ch t

l n tinh th n, b m t nông thôn có nhi i m i

- Dân s và lao ng

Toàn th tr hành chính g m 4 t dân ph và 13 xóm

T ng dân s a bàn th tr n là : 4.068 kh u /1.065 h dân, lao

tu i chi m t l là 70,25%, g m có 04 dân t c chính cùng sinh s ng Nùng Tày , Mông, Kinh

Trang 44

B ng 4.1: Tình hình dân s a bàn th tr n Xuân Hòa

Th tr n Xuân Hòa thu xã lo c b các ch c danh

là 23 cán b công ch ng chí ho ng không chuyên trách

Trang 45

ng , p ng tr c (kiêm ch t

t+ UBND: Ch t ch UBND; 02 Phó ch t ch UBND và 11 cán b chuyên môn

: M t tr n t qu c ( Ch t ch và phó ch t ch), h i ph n(Ch t ch và phó ch t ch), h i CCB(Ch t ch và phó ch t ch), h i nông dân (Ch t ch và phó ch t ch),

ng công an, Ch t ch HPN, ch t ch H i nông dân, Ch t ch H

anh niên, Ch t ch H i cao tu i

Xuân Hòa quy t tâm tìm ra gi i pháp phù h y m nh phát tri n kinh t

Hòa có l i th và ti phát tri n d ch v i, chính quy ng nhân dân m nh d n d u kinh t i s ng nhân dân ngày m t nâng cao v v t ch t và tinh th n, làm cho b m t th tr n ngày càng kh i s c

4.1.3 h giá chung v u ki n t nhiên, kinh t , xã h i c a th tr n Xuân Hòa.

4.1.3.1 Thu n l i

Trang 48

Qua b ng s li u 4.2 cho ta th y th tr n Xuân Hòa có t ng di t

t nhiên, ao ch y u phân b vùng ven sông su i

- t phi nông nghi p:

Di n tích là 168,88 ha chi m 4,87% di t t nhiên c a th tr n bao g m các công trình ph c v cho các ho ng kinh t - xã h t

m:

t là 33,30 ha chi m 0,96% t ng di t t nhiên

t chuyên dùng v i 101,69 ha chi m 2,93% t ng di t tnhiên

ng 0,11 ha chi m 0,01% di t

t nhiên

a, nhà tang l , nhà h a táng là 2,58 ha chi m 0,07% di t t nhiên

t sông, ngòi, kênh, r ch, su i và m c chuyên dùng 3,21 ha chi m 0,90% di t phi nông nghi p cung c i tiêu ch y u cho s n

xu t nông nghi p và sinh ho t c a bàn th tr n

Trang 49

Áp d ng nh ng ti n b khoa h c vào s n xu ng cây

tr ng và v t hi u qu kinh t cao phù h p v i vùng sinh tháí u

Trang 50

quan có th m quy n gi i quy t và chuy n k t qu n b ph n ti p nh n và tr

k t qu m t c a thu c UBND c p huy n

Trang 51

+ Cán b t i b ph n ti p nh n và tr k t qu m t c a c p huy n

ki m tra h n h i có th m quy n gi i quy t và tr k t

qu v b ph n m t c a thu c UBND c p th tr tr cho cá nhân, h gia

y h n

+ H á nhân nh n k t qu t i b ph n ti p nh n và tr k t qu

m t c a thu c UBND c p th tr n

a bàn th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng t nh Cao B ng giai n 2014 - 2016

Trang 52

Th tr n Xuân Hòa trong th c hi n công tác l p h a chính, c p t c c p là 33 h v i di n tích là 29.464m2 55.853m2 chi m t l 42,92% trong t ng s di n tích nhu c u c n c p và ts

gi y GCN c c là 33 gi y Di n tích c p là 29,464 m2 T k t qu trên Cho th y công tác c p gi y cho h p y, chính quy n

th tr p trung tri n khai s t không có tranh ch p, l n chi m gi a các h gia , cá nhân tuy nhiên v n còn m t s ng m c trong th c hi i núi

ng, nên tình hình qu c t

4.3.2 g tác c t theo lo t c a th tr n Xuân Hòa, huy n Hà Qu ng, tinh Cao B n 2014 - 2016

(Ngu n: UBND th tr n Xuân Hòa)

n 2014 2016 th tr n Xuân Hòa c p GCN t nông

ha di n tích c n c c c 3,2799 ha chi m 84,225%, th tr n c p

Trang 53

c 2,9815ha chi m 93,587% so v i di n tích c n c tr

c p t nông nghi p v i t ng di t nông nghi p c n c p là 12,665ha chi m 72,701% so v i di n tích c n c p và c c 106 t

ng công tác tuyên truy n r ng rãi Lu

b n chính sách pháp Lu t trong nhân dân, t u ki i dân ý th c

TT

Di n tích

c n c p (ha)

Di n

c p (ha)

T l (%)

Di n tích

c p (ha)

T l (%)

Trang 54

Nh ng h c c p t phi nông nghi p là do,

Di n tích

p (m2)

T l (%)

Di n tích

p (m2)

T l (%)

Trang 55

tr n có t ng di ngh c p là 55.853 m2v i

di c là 29.464 m2 t 52,75% di n tích ch c c p là 26.389 m2 chi m 47,247% và t ng s gi y ch ng nh n c c là 33 gi y

ho c hi tài chính, m t s do tranh ch p, l n chi m, kê khai thi u và s d

c p (m2)

Di n tích

p (m2)

T l (%)

Di n tích

p (m2)

T l (%)

Trang 56

tr n v t công tác c p t

i s d t mà ch c v i di n tích là 38.942 m2/32.799m2 chi m 84,225% di n ngh c p So v u chuy n bi n, t l

Di n tích

p (m2)

T l (%)

Di n tích

p (m2)

T l (%)

Trang 57

tr n có t ng di ngh c p là 31.858 m2 v i di n tích c c p là 29.815m2 t 93,587% S di c c p là 2.043m2 di n tích c n c p và c c 34 t c nh ng k t

qu n y là do:

u bi t m quan tr ng c a

- Nh n th c c i dân ngày càng cao

Trang 58

c n c p (ha)

Di c

c p (ha)

Di n tích

c p (ha)

Trang 59

4.4 thu n l , t n t xu t gi i pháp cho công

4.4.1 Thu n l i

c b , l p h a chính và c p gi y ch ng nh n quy n s d a bàn th tr n, thông qua các d án này, các xã, th

Trang 60

Vì v y, m c dù h r t mu c c p gi y ch ng nh n quy n s d t

u ki th c hi n Trong s ng h còn l c

c p gi y ch ng nh n quy n s d t thì lo i h này chi

- v t ch t, trang thi t b ph c v cho công tác c t còn thi u th n, kính phí t b ph c v công tác h n ch

bào dân t c thi u s c t , vi c thu ti n s d i v i

ng bào dân t c là r m chí không kh thi)

- th c hi c, ch nh lý b , c p gi y ch ng nh n quy n s d i v i m i xã (kho ng t n 600 tri ng cho m ixã), trong khi ngân sách c p huy n và c kh

- Các c p, các ngành ch y m nh công tác tuyen truy n, ph

bi n, giáo d i nhi u hình th i dân nh n th c

Trang 61

- C ng các l p b ng nghi p v chuyên môn, áp d ng ti n

b khoa h c k thu t công ngh thông tin vào các công tác qu

- UBND th tr n c n ph bi n sâu r

i dân hi u bi t x lý các hành vi vi ph m

- xu t và ki n ngh v o huy n, S TNMT t nh v vi c c p kinh phí cho vi c mua trang thi t b ph c v a chính

Ngày đăng: 17/04/2018, 13:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm