1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bày tỏ tâm trạng và cảm xúc bằng tiếng anh

395 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 395
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi rất thích làm việc với anh.. Tói thích Brian, nhưng chúng tôi chưa bao giờ là bạn thần cả.. Tôi thích chơi đàn pianó, nhưng tôi dàn không giỏi.. Anh ta không thích bất cứ điều gi tôi

Trang 3

Bày tỏ Tâm trạng

và Cảm xúc bằng tiếng Anh

ĨẠ \ ẬX c Ệ*

Nguyễn Thành Yến

NHÀ XUẤT BẢN THÀNH PHỐ Hồ CHÍ MINH

Trang 5

AS Thích (Like) .Thích (Like) .Tán thành (Approval) Đóng ý (Agreem ent)

Sớ thích (Preference)Cho phép (Perm ission) Sẵn lòng (W illingness) Khen ngợi (Com plim ent)

Ca ngợi (Praise)

Thừa nhận (A dm it)Khích lệ (Encouragem ent) Mòi (Invitation)

Y Chào hói (G reeting)

Trang 6

Xem thường (Belittlement) 95

Phán đối (Opposition) 100

Ngăn cấm (Prohibition) 102

Từ chối (Refusal) 105

Làm phién (Trouble)

Thuyết phục (P ersuasion) 110

c Nỗi buồn (Sadness) 113

Buồn (Sadness) H 3 Lo lắng (Worry) ỉ 18 Sợ hãi (Fear) 121

Thất vọng (Disappointm ent) 124

Mất tinh thần (Dismay) 126

Ân hận (Regret) 130

Mệt mỏi (Tiredness) 132

Đau đón (Pain) 134

Thông cảm/Chia buồn (Sympathy) 137

An úi (Condolence) 139

Xấu hổ (Shame) 141

Chào tạm biệt (Say goodbye) 143

Xin lỗi (Say sorry) 153

Lời xin lỏi (Apology) 159

D Niềm vui (Happiness) 167

Niềm vui thích (Delight) 167

Niẻm hạnh phúc (Happiness) 172

Điều thú vị (Pleasure) 174

Ngạc nhiên (Surprise) 176

Phấn khới (Excitement) 178

Tinh yêu (Love) 180

Sớ thích (Interest) 189

4 — Bảy tó lã m trạng vá Cim xúc bằng tiín g Anh

í

Trang 7

Hy vọng (Hope) ỉ 92

Trông đợi (Anticipation) 198

Chúc mừng (Congratulations) 199

Những lòi chúc tố t đẹp (Good wishes) 203

Cám on (Thanking) 206

Biết on (G ratitude) 217

Vinh dự (H onour) 218

E Những nội dung khác (Others) 219

Cảm giác (Sense) 219

Phán đoán (Judgm ent) 227

Suy luận (D eduction) 235

Ý kiến (O pinion) 237

Thính cầu (Requests) 242

Đ ề nghị (Suggestion) 246

Khắng định (Affirm ation) 248

Phủ định (Negation) 252

Tin tường (Ẹelieve) 258

Nghi ngờ (Suspect) 260

Lý do (Reason) 262

Giả thiết (Supposition) 270

So sánh (Com parison) 274

Q uyết định (Decision) 277

Kinh nghiệm (Experience) 280

Khá năng (Ability) 284

Giúp đỡ (H elp) 285

Khuyên nhú (Advice) 291

F Nhũng từ và cụm từ hữu ích (Useful Words and Phrases) 293

Trang 9

Thích

O h , I love you w ith all m y heart

Ôi, anh yêu em bằng cả tấm lòng.

D o you like th e soft touch o f snow flakes on yo u r faci

Anh có thích những bỏng tuyết chạm nhẹ lên mặt anh khí

A b o y loves h is m o th e r m uch m o re th a n he loves an girl

Con trai yêu mẹ mình nhiều hơn bất kỳ cỏ gái nào.

I like dressin g up in old-fashioned clothes

Tôi thích diện những bộ quần áo dã lỗi thời.

I'm h a p p y to m eet you

Tôi rất vui được gặp anh.

I enjoy w o rk in g w ith you very m uch

Tôi rất thích làm việc với anh.

Bảy tó Tâm trạn g vả Cám xúc bằng

Trang 10

t like your sense o f hum or.

Tôi thích tính khôi hài của anh.

I'm glad to see you again

Tôi rất vui được gặp lại anh.

I still like clim bing trees!

Tói vẫn còn thích trèo cây!

L ittle children have the m ost fun playing make-believe

Trẻ em thích nhất là chơi trò tưởng tượng.

I am very fortunate to m eet you

Tôi thật may mắn được gặp anh.

H e loved his country above all else

ỏ n g ấy yêu tô’ quốc của mình ưên hết.

H ow do you like H ong Kong?

Anh thấy Hòng Kông th ế nào?

I like Brian, b u t we had never been d o se friends

Tói thích Brian, nhưng chúng tôi chưa bao giờ là bạn thần cả.

M y daughter was very pleased to do shopping

Con gái tôi rất thích di mua sám.

I love you w ith all m y heart

Anh yêu em bàng cả tấ/rt lòng.

8 — Bày tó T im lụ n g v i Cám xú t b in g tiếng Anh

Trang 11

fl<\p-I have a fetish for flowers

Tôi rất yêu hoa.

I'm crazy ab o u t shooting

B am , bam ! I do so enjoy b reaking things

Xoẻng, xoẻng! Tói rất thích đập vỡ đò đạc.

Hãy mang niềm vui dến cho th ế giới náy!

T im a n d D aisy liked th e place because it was quiet

Tim và Daisy thích nơi này vì nó yên tĩnh.

Trang 12

C hildren love noise and play mud.

Trẻ con thích ồn ào và nghịch bùn.

I love your new hairdo

Anh rất thích kiểu tóc mới cùa em.

W hich A m erican singer's song do you like to listen to?

Anh thích nghe bài hát của ca sĩ Mỹ nào?

I like to gaze at the setting sun in the evening

Tôi thích ngắm mặt trời lận vào buổi chiều tối.

Joseph likes to listen to music

Joseph thích nghe nhạc.

W hat is it you don't like about sum m er weather?

Bạn không thích diều gì về thời tiết mùa hè?

I don't like it w hen the w eather gets real hot in sum m er

Tôi không thích khi thời tiết trở nên rất nóng vào mùa hè.

< I can't stand w inter weather.

Tôi không thê’ chịu dược thời tiết mùa đông.

T h e thing I don't like about driving is all th e traffic on d ie road

Điều tôi không thích về việc lái xe là có quá nhiều xe cộ ơi lại trẽn đường.

1 0 — Bày tó ĩâ m trạng và Cám xúc bằng tiếng Anh

Trang 13

M y fath e r doesn't like th e idea o f going to bed late.

Cha tôi không thích ý nghĩ đi ngứ muộn.

I like to play th e piano, b u t I am not good at it

Tôi thích chơi đàn pianó, nhưng tôi dàn không giỏi.

\ I am afraid you are too p articu lar about your food Tôi e ràng anh quá cầu kỳ trong việc ăn uống.

She seem s to fin d faults w ith everything all th e tim e

Dường như cô ấy lúc nào cũng ca cẩm mọi việc.

, ' ự đ

I d o n 't like oranges even though I know it's good for m y health

Tôi không thich cam mặc dù tôi biết nó tốt cho sức khỏe của t

Y ou have w o n d e rfu l, tasie_in furniture

Cô rất có khiếu thấm m ỹ về đỏ trang tri nội thất.

W hat's y o u r favorite pastim e?

Trò giải tri ưa thích nhất của anh là g ì?

He doesn't like a n y th in g I do o r say

Anh ta không thích bất cứ điều gi tôi làm hoặc nói cả.

I d id n 't lik e th e taste o f th e m ed icin e, b u t I took it anywi

Tôi không thích m ùi vị của loại thuốc này, nhưng dù vậy, tôi đã uống nó.

Bày tó ĩả m trạng vả Cảm xúc b ằn g tiế n g Anh

Trang 14

-W hat did you like best about the story?

Anh thích nhất điều gi về câu chuyện này?

W hy do you dislike rock m usic so m uch?

Tại sao anh lại ghét nhạc rock nhiều dếrx thế?

W hichever you choose, you won't be satisfied

Dù anh có chọn cái nào thì anh cũng sẽ không hài lòng.

You may pick w hichever one you like best

Anh có th ể lấy bất cứ cái nào anh thích nhất.

T o tell the tru th , I don't like disco

Thú thật, tôi không thích nhạc disco.

/ W e are^all in favor o f this plan

Tất cả chúng tôi đều dng hộ k ế hoạch này.

I am in favor o f stopping work now

Tói ủng hộ ỷ kiến ngừng làm việc ngay bảy giở.

<1 don't approve o f wasting time

Tôi không tán thành việc lãng phi thời gian.

She agreed to m y idea

Cô ấy dã dỏng ý với ý kiến của tỏi.

Trang 15

y( I q u ite agree w ith w hat you say.

Tôi hoàn toàn đỏng ỷ với những điều anh nói.

I d o n 't approve o f sm oking

Tôi không tản thành việc hút thuốc.

T h e teach er looked a t Jo h n 's w ork a n d approved it

Thảy giáo đã xem bài tập của John và tỏ ý tán thành.

C ongress app ro v ed th e budget

Quốc hội dã thông qua ngán sách này.

x H e r fath e r w ill n ever approve o f h er m arriage to you

Cha của cô áỳ sẽ không bao giờ tản thành cuộc hôn nhân của với anh.

H is b eh a v io u r u n d e r fire approved h im a m an o f courage

Hành dộng của anh ấy trong trận hỏa hoạn dã chứng tỏ anh ả người dũng cảm.

I ap p la u d y o u r decision

Tôi tán thành quyết định của anh.

T h e residents in die neighbourhood all applauded the C O U ]

decision to close the sm all dỵe factory

Tất cả cư dãn trong vùng này đều đã tán thành quyết định củi đỏng thành p h ố dóng của nhà máy nhuộm nhỏ này.

W e agree o n th is count

Chúng tôi đỏng ý về điểm này.

Bày tó ĩà m trạng vá Cám xúc b ằn g tiế n g Anl

Trang 16

She was chosen by com m on consent to speak for the group.

Cô ấy đã được mọi người nhất trí chọn d ể phát ngôn cho nhóm.

H e didn't approve o f the decision

Anh ấy đã khóng tán thành quyết định này.

T h e facts support his claim

Sự thật này chứng minh cho lời tuyên bố của anh ấy.

>oThat goes for all o f us.*

Điều dó thích hợp cho tất cả chúng tôi.

She was loudly applauded

Có ấy đã dược hoan hô vang dội.

W e applauded him for his bravery

Chúng tôi dã vỗ tay hoan hô sụ can đảm của anh ấy.

T h e law has gone through Parliam ent

Đạo luật này đã dược Quốc hội thông qua.

^T heir plans wen t through —

Những k ế hoạch cúa họ dã dược thong qua.

M y parents agreed th at we should go

Cha mẹ tôi đã dồng ý là chúng tôi nền đi.

1 4 — Bày tỏ Tâm trạng và Cám xúc b ẳng tiếng Anh

I

Trang 17

Agreement Đổng ý

k H e u n d erto o k to in fo rm everyone concerned

Anh ấy đã đồng ỷ thông báo cho mọi người có liên quan.

x H o w can th e y possibly agree w ith you?

Làm sao họ có th ể đồng ý với anh được?

«/ T h e b o ard w on't approve o f th e b u d g et for th is year's

Tong thống phải được Quốc hội chấp thuận mới được tuyên ch,

W ill M arth a's p a re n ts consent to her, m a ư ia g e?

Cha mẹ của Martha se~3ỏng y cuộc hôn nhắn của cô ấy chứ?

T h e percentage o f th e pay raise equals the increase in pri<

Phần trăm tăng lương ngang bằng mức giá cả tăng.

W e are o f th e sam e m in d, so let us act quickly

Chúng tôi đều nhất trí, vì vậy hãy đê’ chúng tói hành dộng nhai chóng.

T h o se b usiness p a rtn e rs are o f equal m in d on th e m atter

Những đối tác thương mại đó đều nhất trí về vấn dẻ này.

Bày tó ĩã m trạng và Cám xúc b ằn g tiến g Anh

Trang 18

T he Senator acceded to his defeat before the end o f the election.

Vị thượng nghị sĩ nãy dã chấp nhận mình thất bại trước khi cuộc bầu cứ kết thúc.

W ho will com ply w ith the unjust laws?

Ai sẽ chấp hành những dạo luật không thỏa dáng này?

T h e defeated arm y m ust assent to die dom ination o f thevictors

Đội quán thua trận phải chấp nhận sự thống trị của những người chiến thắng.

T h e facts coincide w ith M ark's story

Những sự việc này đều trùng khớp với càu chuyện của Mark.

All the figures tally w ith the projected total

Tất cả các con sô' dều khớp với tổng số tiền theo dự kiến.

M any people's feelings concur on the subject o f freedom

Nhiều người dều cảm nhận giống nhau về chủ dề tự do.

D o you have difficulty m atching your feelings w ith words?

Anh có bị khó khăn khi diễn dạt tình cảm của mình bàng lời không?

A lthough m en are very different, often they have the same feelings

Mặc dù con người rất khác nhau, nhưng họ thường có những tình cảm giống nhau.

1 6 — B à / t i Tâm trạng »à Cám xúc bằng liến g Anh

Trang 19

Tôi hoàn toảriịM ng ỷ.

O u r teacher g ran te d request to every student

Thày giáo của chúng tói đã chấp nhận yêu càu của mọi sinh Vi

Tói dã hỏi m ẹ tôi liệu tôi có thê’ ra ngoài chơi hay không, và <

đã dỏng ý.

H as th e m in iste r consented to have h is speech p rin te d ?

Ngài bộ trưởng dã đồng ý cho in bài diễn văn của ông ấy ch LU

I h ad to get m y m other's consent before I w ent

Tôi dã phải dược m ẹ (ới dỏng ý trước khi tói đi.

M y fath e r approved m y going to th e b o rd e r regions

Cha tôi đã chấp thuận cho tôi đến các vùng biên giới.

Bày tó ĩả m trạng và Cám xú c b ằn g tiế n g Anl

Trang 20

Preference Sử thích

I like to w atch TV

Tói thích xem tivi.

W hat TV program s do you like?

Anh thích những chương trình tivi nào?

I like the soaps W hat do you like?

Tôi thích các chương trình truyền hình nhiều tập thường kỳ Anh thích gì?

I like photography

Tôi thích nhiếp ảnh.

I do* too, b u t it costs too much

Tôi cũng vậy, nhưng nó tốn quá nhiều tiền.

D o you like to play tennis?

Anh có thích chơi quần vợt không?

It's m y favorite sport

Đó là môn th ế thao ưa thích nhất của tôi.

D o you play often?

Anh có chơi thường xuyên không?

I play for an hour every m orning

Mỗi buổi sáng tới chơi một giờ.

Trang 21

A re you a good player?

Anh là m ột tay chơi giỏi phải không?

> N o, just an average player

Không, chi là m ột người chơi hạng trung bình thôi.

W h a t is yo u r pleasure?

Anh thích gì?

T o p refer coffee to tea

Thích cà phê hơn trà.

W h ich o f these two dresses do you prefer?

Trong hai cái ảo đàm này, cô thích cái nào hơn?

< H e adores th e cinem a.

Anh ấy say m ê điện ảnh.

She adores g oing to th e volleyball m atch

Cô ấy rất thích di xem đấu bóng chuyền.

She likes to w ear brow n

Cò ấy thích mặc quần áo màu nâu.

Anh ấy không thích án cá.

I like th e style o f his w ritin g , b u t I d o n 't like th e conte

Tôi thích văn phong của ông ấy, nhưng tôi không thích phần dung.

Bày tỏ ĩà m trạng và Cảm xúc b ằn g tiến g I

Trang 22

I like to read C hina D aily on m y way home.

Tói thích đọc tờ “Nhật báo Trung Quốc” trên đường vẻ nhà.

She loves to dance to m usic

Có ấy thích khiêu vũ theo điệu nhạc.

' H e takes great delight in painting.

Anh ấy rất yêu thích hội họa.

H e likes to eat chocolate drops

Anh ấy thích ăn kẹo sôcôla hình giọt nước.

I like fast music

Tói thích nhạc có tiết tẩu nhanh.

W ho is your favorite w riter?

Nhà vãn ưa thích nhất của anh là ai?

I like all the books on the shelf, b u t this one is m y favorite

Tói thích tất cả những cuốn sách trên kệ, nhưng cuốn này là cuốn tôi ưa thích nhất.

I prefer vegetarian food

Tôi thích thức ăn chay hơn.

H e likes sw im m ing in high sum m er

Anh ấy thích bơi lội vào mùa hè nóng gay gắt.

I don't like to d rin k instant coffee

Tôi khóng thích uống cà phê dùng ngay.

2 0 — Bày tó ĩã m trạng và Cãm xúc bằng tiếng Anh

Trang 23

P in k is h e r favorite color.

Màu hỏng là màu ưa thích nhất của có ấy.

• ấ , 1-J I

I like p in k roses

Tôi thích hoa hỏng màu hỏng.

T h a t girl likes to w ear p u rp le dresses

Cô gái đó thích mặc áo đảm màu tim.

lí I like m y clothes to be sim ple b u t elegant.

Tói thích quần áo giản dị nhưng lịch sự.

* W h a t do you like d o in g in your spare tim e?

Anh thích làm gì vào thời gian rỗi?

F o o tb all is m y favorite sport

Bóng đả là môn thê’ thao ưa thích nhất của tói.

S pain is o u r favorite ho lid ay spot

Táy Ban Nha là nơi đi nghỉ ưa thích nhất của chúng tôi.

She n ev e r wears green

Cô ấy không bao giờ mặc quần áo màu xanh lá cây.

H e likes to d rin k red w ine at supper

Anh ấy thích uống rượu vang đỏ trong bữa ăn tối.

Trang 24

Permission Cho phép

D o you perm it your children to smoke?

Anh có cho phép các con cúa anh hút thuốc khóng?

T h e situation does not perm it o f any delay

Tirth hình này không cho phép bất cứ sự trì hoãn nào.

We allow sm oking only in restricted areas

Chúng tôi chi cho phép hút thuốc ở những khu vực hạn.chế.

Allow oneself a little treat

Hãy đê’ cho bản thân được hưởng thụ một chút.

T hese photos were reproduced by courtesy o f th e G eneral Electric Com pany

Những tấm hình này được chụp lại do sự cho phép của Tổng cóng

ty Điện lực.

Allow me to introduce M iss Mary

Cho phép tôi được giới thiệu cô Mary.

I can't tolerate your bad m anners any longer

Tôi không thê’ dung thứ hành vi tỏi tệ của anh được nữa.

I o ught first to have asked your consent

Lẽ ra tôi phải xin phép anh trước.

I asked m y m other if I could go out, an d she consented

Tôi dã hỏi mẹ tói là liệu tôi có thể di chơi hay không và bà ấy dã đỏng ý.

2 2 — Bày tó ĩả m trạng và Cám xúc b ằng tiếng Anh

í

Trang 25

T h e club's p re sid e n t recognized th e new m em ber.

Chủ tịch câu lạc bộ dã công nhận thành viên mới này.

I h a d to get m y m o th er's co n sen t before I w ent

Tôi đã phải được m ẹ tói đồng ỷ trước khi tôi đi.

H e conceded, us th e rig h t to w alk th ro u g h h is land

Ô ng ấy cho phép chúng tôi được di qua khu đất của ông ấy.

M ary's p are n ts refused th e ir co n sen t to h e r m arriage

Cha m ẹ của Mary không bằng tòng cuộc hôn nhản của cô ấy.

ỵ' ^ S i le n c e m ean s c o n s e n t

ỉm lặng có nghĩa là đồng ỷ.

T h e y have conceded us th e rig h t to cross th e ir land

Họ cho phép chúng tôi băng qua khu đất của họ.

Y ou m u st ask perm issio n if you w ant to leave early

Nếu anh muốn ra vẻ sớm thì anh phải xin phép.

T h e g o v e rn m e n t servants are n 't allow ed to accept rewards

Công chúc nhà nước không được phép nhận tiền thưởng.

M y fa th e r w o u ld n o t co n sen t to m y leaving school

Cha tôi dã nhất quyết không đòng ỷ cho tôi nghỉ học.

A llow m e to in tro d u c e to you m y frie n d , T h o m as

Cho phép tôi được giới thiệu với anh bạn tôi, anh Thomas.

B ày tó Tâm trạn g và Cám xủ c b ằn g tiế n g Anh

Trang 26

Willingness sin lòng

W ill you help me please? Certainly!

Anh vui lòng giúp tôi nhé? Được chứ!

W ill you lend me some money?

Anh cho tôi mượn một it tiền dược không? Chắc chắn không được!

M ay I boưow your ballpen? Certainly!

Tôi có th ể mượn cảy bút bi của anh được không? Được chứ!

I'll be glad to help you

Tôi sẽ rất vui được giúp anh.

Ị I would rather stay at hom e alone

Tói thà ở nhà một mình còn hơn.

I'd rather go to the movies

Tôi thích đi xem phim hơn.

W e would rather rent the house than buy it o u ư ig h t

Chúng tôi thà thuê ngôi nhà này còn hơn mua dứt nó.

I should rather my daughter attend a public school

Tôi thích con gái tôi được học trường công lập hơn.

I had rather be dead than be a slave

Tói thà chết còn hơn làm nô lệ.

I'd rather play tennis than swim

Tôi thích chơi quần vợt hơn bơi lội.

Trang 27

X A m erican young people w ould rath er get advice from strangi

Thanh niên M ỹ thích được người /ạ khuyên bảo hơn.

ỵ W e w ould ra th e r receive m oney th a n th e usual gifts Chúng tôi thích nhận tiền hơn những món quà thông thường.

I w ould ra th e r you com e tom orrow

Tôi thích ngày mai anh đến thì hơn.

H e resigned ra th e r th a n take p art in such a d ish o n est transaction

Ồ ng ta đã từ chức thay vì tham gia vào một vụ giao dịch gian ụ như vậy.

I'd like to re p a ir o u r differences

Tói muốn hàn gắn mối bất hòa giữa chúng ta.

I w ould like to w ash the clothes for you

Tôi muôh giặt sô' quần áo nảy giúp anh.

S '

> H e was an am iable an d am using fellow

Anh ấy là m ột anh chàng d ễ mến và d í dỏm.

S he dresses very well

Có ấy ăn mặc rất sang trọng.

Bảy tó ĩả m trạn g và Cám xủc b ằn g tiế n g Anh

Trang 28

She plays a m ean game o f bridge.

Có ấy chơi bài brit rất cừ.

You're great/terrific

Anh thật tuyệt vờiIxuất sắc.

I adm ire you

Tôi khám phục anh.

/ You've got a poin t there

Anh nói rất đúng.

You look young for your age

Trông anh rất trẻ so với tuổi của anh.

You have a very good m em ory, and beautiful eyes

Cô có trí nhớ rất tốt, và dôi mắt thật đẹp.

You're lovelier than your pictures

Có dễ thương hơn trong ảnh chụp.

T h a t tie goes well w ith your suit

Cái cà vạt dó rất hợp với bộ com-lê của anh.

You're really cool

Trang 29

H e is a good guy.

Anh ấy là m ột người tốt.

\ / H e is easy to get along w ith

Anh ấy rất d ẻ hòa đỏng.

/ H e is always ready to help o th e rs

Anh ấy luón sẩn sàng giúp dỡ người khác.

Y ou're am azing

Anh thật đảng kinh ngạc.

H e is a g reat m an indeed

Ồ ng ấy quả là m ột người vĩ đại.

S he b ehaved like a lady

Có ấy đã cư xứ như m ột quý bà.

Y ou're awesome!

Anh thật tuyệt vời!

Y ou d id a great job

Anh đã làm rất tốt.

Y ou really im press me

Anh thật sự gảy ấn tượng tốt cho tôi.

Y ou're an o u tsta n d in g in dividual

Bày tó ĩả m trạng và Cám xúc b ằn g tiế n g Anh

Trang 30

^ H e is a bold th in k e r w ith lots o f original ideas.

Anh ấy là một nhà tư tướng táo bạo với nhiều ý tưởng dộc dáo.

H e is not bright, b u t he always works hard

Anh ấy không thông minh, nhưng anh ấy luón làm việc chăm chí.

She has a broad knowledge of com puters

Cô ấy rất hiếu biết vẻ mảy vi tính.

H e is broad-m inded

Ồng áỳ rất hiếu biết.

H e is careful in his speech

Anh ấy ăn nói thận trọng.

J H e is extrem ely careful about his appearance

- - - s_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ s

Anh ấy cực kỳ thận trọng về vẻ bề ngoài của mình.

H er charm o f m anner m ade her very popular

Phong cách duyên dáng của cô ấy khiến cô ấy rất được yêu mến.

H er graciousness charm ed everyone at the party

Sự duyên dáng của có ấy dã thu hút mọi người tại buổi tiệc.

H e is an em inent citizen o f China

Ồng ấy là một công dàn xuất chúng của Trung Quốc.

H er diligence has set an exam ple to the others

Sự cần cù của cô ấy dã nêu gương cho những người khác.

Trang 31

Y o u r ex am in atio n results are excellent.

Kết quả thi của anh thật xuất sắc.

ỵ j M y new teacher is a very g entle person.

Thầy giáo mới của tôi là m ột người rất hòa nhã.

\ / H e h as a gift for m usic.

Anh ấy có năng khiếu ám nhạc.

She p erfo rm ed on th e balance beam w ith m uch grace

Cô ấy dã biếu diễn rất duyên dáng trên xà thăng bàng.

H e is a great talker

Ô ng ấy rất dẻo mồm.

Y ou are a great asset to o u r com pany

Anh là vốn quý của công ty chúng tói.

^J T h is boy is very sm art, he m ay be a n o th e r E dison Cậu bé này rất thông minh, có lẽ cậu bé sẽ là m ột Edison nữa.

H is w ritin g has im proved greatly in th is sem ester

Trong học kỳ này kỹ năng viết của anh ấy dã tiến bộ rất nhiều.

H e r h u sb a n d is a very han d so m e young m an

Chồng của cô ấy là m ột thanh niên rất đẹp trai.

Bày tó ĩà m trạng và Cám xúc b ằn g tiế n g Anh

Trang 32

-H is m arriage is full o f hapginess.

Cuộc hôn nhán cúa anh ấy tràn dầy hạnh phúc.

H e has a k ind heart

Anh ấy có tấm lòrig nhân hậu.

H er husband is an honest man

Chỏng của cô ấy là một người trung thực.

H e h as the eye o f a painter

Anh ấy biết thưởng thức hội họa.

t She has an eye for detail

Cô ấy rất giỏi phân biệt các chi tiết.

Thời còn trẻ, bà đy là một người dẹp.

H e has an old head on young shoulders /

Anh ấy già giặn trước tuổi.

She has a clear head

Cỏ ấy có đầu óc trong sáng.

H is speech was full o f wits

Bài diễn văn của ông ấy dẳy hóm hình v

Anh là một cuốn từ điển sống/bách khoa toàn thư.

3 0 — Bày tó ĩả m trạng và Cám xúc bằng tiếng Anh

Trang 33

M y h u sb a n d is a k in d person.

Chồng tói là một người tốt bụng.

S he-w as sle n d er an d had long dark hair ^

Cô ấy có dáng người mảnh mai và có mái tóc dài đen nhánh.

H e m ad e rap id progress in his studies ^

Anh ấy đã tiến bộ nhanh trong học tập.

S he is always ready to help others

Cô ấy luôn sẳn sàng giúp đỡ người khác.

H e r sk in is as sm o o th as silk ^

Da cô ấy mịn như tơ.

Cô ấy có khiếu thẩm mỹ về quản áo.

I th in k you are very brave IS

ẶTỎi nghĩ anh rat can đám.

H e is a m a n o f great w isdom

Ong ấy là m ột người rất thông thái.

v / Y ou are w ise to rem a in silent

H e's versatile

Bày tó Tám trạng vả Cám xú c b ằn g tiế n g Anh

Trang 34

^ She's a real go-getter /

Cô ấy là một người rất nâng dộng.

Cô ấy có tài hùng biện.

She is a well-read girl

Cô ấy là người dọc sách rất nhiều.

John lâ con mọt sách.

V./ She is en terp rising J

Cô ấy rất năng nổ.

You've done a w onderful job! W ell done! W ell done!

Anh dã làm rất tốt! Hay lắm! Hay lắm!

3 2 — Bày tó ĩà m trạng và Cám xúc bằng tiếng Anh

í

Trang 35

T h e o rganization was beautiful.

Công việc tô’ chức rất tốt đẹp.

W h a t b eautiful tim ing!

Canh giờ quá hay!

S he is a fantastic sw im m er

Cô ấy là tay bơi lội cự phách.

She's a really fantastic girl

Có ấy quả là m ột cô gái tuyệt vời.

Y ou passed y o u r test? F antastic!

Anh đã đậu kỳ kiểm tra rồi à? Thật tuyệt vời!

Y ou're so n ice!/T h at's very nice o f you

Anh thật tủ tế.

I t is nice o f you to in v ite m e to th e p arty tonight

Anh thật tứ t ế khi mời tôi đến dự bữa tiệc tối nay.

M rs S m ith , you're a w onderful cook

Bà Smith, bà là m ột dầu bếp Ingười nấu ăn tuyệt vời.

ĩ m very p ro u d o f you

Tôi rất (ự hào vẻ anh.

v I d id n 't expect you to do such a good job

Tôi đã không nghĩ tà anh lại làm tốt nhu vậy.

Trang 36

ĩ ' F o r a beginner, you're pretty good.

Đối với một người mới bắt đầu thì anh thật khá.

T h e m ovie was pretty good

Bộ phim này khá hay.

You are th e rig h t m an for th e job

Anh là người thích hợp cho công việc này.

She is quite good w ith h er hands

Cỗ ắy có đôi tây rất khéo léo.

H e is a good speaker o f English = H e is got

E nglish

Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.

W e loved it/I love it/I like it

Chúng tôiI Tói rất thích nó.

'í It really looks good on you

Cô mặc nó trông rất đẹp.

Ỵx You m ust be very popular

Chắc hẳn anh rất dược yêu mến.

W hat a lovely couple you make!

Hai bạn thật dẹp dôi!

y H ow come you speak such good English?

Làm th ế nào mà anh nói tiếng Anh giỏi như vậy?

3 4 — Bày tỏ ĩả m trạng và Cám xúc b ằng tiến g Anh

I

Trang 37

Y ou speak E ng lish w ith o u t an accent.

Anh nói tiếng Anh không pha chút giọng ngoại quốc nào.

I w ish I h ad yo u r w ill-pow er

ước gì tôi có được ý chí của anh.

I a d m ire you for stick in g to your p la n s

Tôi khâm phục anh vì đã kiên trì với những k ế hoạch của mình.

Ỵ, I ow e m y success to m y M om

Tỏi thành công là nhờ mẹ tôi.

I owe w h at I am to m y uncle

Tôi được như hôm nay là nhờ bác của tôi.

H W h a t a beau tifu l sw eater!

Cái áo len thật dẹp làm sao!

D o you th in k it looks good on m e?

Cô nghĩ tôi mặc cái áo này trông có đẹp không?

Yes, a n d it goes beau tifu lly w ith yo u r pants

Đẹp, và nó rất hợp với cái quản của cô.

Y ou w on't believe it, b u t it was really cheap

Cô sẽ không tin đầu, nhưng nó rất rẻ.

I w ish I could fin d one ju st like it

Ước gi tôi có thê’ tìm được m ột cái giống y như vậy.

Bày tó ĩâ m trạn g và Cám xú c b ằn g tiế n g Anh

Trang 38

-I like your new coat.

Tôi thích cái áo khoác mới của anh.

^ D o you th in k it fits O K ?

Anh thấy nó có vừa vặn không?

Yes It looks terrific!

Có Trông nó rất tuyệt!

You were lucky to find it

Anh rất may vi dã tìm được nó.

T hat's a very nice jacket

Đó là một cái áo vét-tông thật dẹp.

Does it really look O K ?

Nó thật sự trông dược đấy chứ?

Yes, and I like die color, too It m atches your hat

Vầng, 1/ẩ tôi cũng thích màu của nó Nó rất hợp với cái nón của

anh.

I love that shirt

Tôi rất thích cải ảo sơ mi đó.

D o you really like it?

Anh thật sự thích nó chứ?

3 6 — Bày tó Tàm trạng và Cảm xúc bằng tiến g Anh

Trang 39

Yes, it fits perfectly.

Váng, nó thật vừa vặn.

I t w asn't very expensive, either

N ó cũng không đắt lẩm.

T h a t's am azing! It sure looks expensive

Thật dáng kinh ngạc! Chắc chẩn trông nó có vẻ đắt tiền.

M o n a L isa sm ile is one o f h er ch a rm s

N ụ cười của Mona Lisa là một trong những nét quyến rũ của có ấỳ

L in d a 's sm ile ch a rm ed everyone

Nụ cười của Linda m é hoặc mọi người.

W ell done! Y ou are always doing a good job!

Hay lắm! Anh luôn làm rất tốt!

H H ow peaceful a n d beautiful the c o u n try is!

Đất nước này thật yên bình và xinh đẹp làm sao!

I am told th a t you d ance w onderfully well

Tói nghe nói là anh khiêu vũ rất tuyệt.

She sang p erfectly in th e hall last night

Tối qua trong hội trường cô ấy đã hát rất hay.

Bày tó ĩâ m trạn g và Cám xúc b ằn g tiế n g Anh — 3

Trang 40

T h e color o f her dress suits her very well.

Màu của cái áo đầm rất hợp với có ấy.

You really have an ear for pop music

Anh quả là sành nhạc trẻ.

H e set up a fine exam ple to all o f us

Anh áý đá nêu một tấm gương tốt cho tất cả chúng tôi.

Jack is the strongest boy in the class

Jack là cậu bé mạnh nhất trong lớp.

You have done rather well

Anh đã làm khá tốt.

She is poor b u t quite respectable

Có ấy nghèo nhưng rất dáng trọng.

H e is dull, still he tries hard

Tuy ngu đần, nhưng anh ấy rất có' gắng.

W hat a lovely little girl she is!

Cô ấy là một cô bé thật dễ thương!

You are a dream boat

Anh đúng là người tình trong mộng, (đối với người khác phái)

i You are such a dish.

Em quả là người con gái xinh dẹp.

3 8 — Bày tó Tâm trang v i Cim liic bẵng tiíng Anh

Ngày đăng: 17/04/2018, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w