1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THU HAY 2018 CO NHIEU BAY KIEN THUC

4 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 452,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propyl amin có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối.. Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ p

Trang 1

GV Hoàng Mạnh Hùng Trường THPT Điềm Thụy Phú Bình Thái Nguyên, TT Ôn luyện thi tại TP Sông Công

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-ĐỀ THI THỬ LẦN 20

(Đề thi có 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018

Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 132

Câu 1 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào điều chế được Cu có độ tinh khiết cao từ Cu(OH)2.CuCO3 (X)?

A X ����+ddHCl dd CuCl2 ����+ Fe du Cu B X ����+ddH SO2 4� dd CuSO4 ���dpdd� Cu

C X ����+ddHCl dd CuCl2 ���co can� CuCl2 khan ���dpnc� Cu D X ��t0� CuO ����Cdu t, 0 Cu

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm - NH2, 1 nhóm - COOH) luôn luôn là một số lẻ

3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng

5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri

oleat và 30,6 gam natri stearat Phân tử khối của X là

Câu 4 Cho các chất : Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được ?

A Ca � CaCO3 � Ca(OH)2 � CaO B Ca � CaO � Ca(OH)2 � CaCO3

C Ca(CO3 � Ca � CaO � Ca(OH)2 D CaCO3 � Ca(OH)2 � Ca � CaO

Câu 5 Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etylamin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết

với dung dịch HCl thu được m gam muối Giá trị của m là

A 36,2 gam B 40,58 gam C 43,5gam D 39,12 gam.

Câu 6 Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là

A Ba(OH)2. B Ca(OH)2. C NaOH D Na2CO3.

Câu 7 Chất có phản ứng màu biure là

A Tinh bột B Saccarozơ C Protein D Chất béo.

Câu 8 Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?

Câu 9 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được đung dich X và một lượng chất rắn không tan Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 10 Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehít acrylic, axit acrylic, triolein Số chất khi cho tác dụng với

H2 dư trong Ni, t° thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 là

A 5 B 3 C 4 D 6.

Câu 11 Cho 0,15 mol alanin vào 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 12 Chất hữu cơ chủ yếu dùng điều chế trực tiếp axit axetic trong công nghiệp hiện nay là:

A axetanđehit B etyl axetat C ancol etylic D ancol metylic.

Câu 13 Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là:

Trang 2

GV Hoàng Mạnh Hùng Trường THPT Điềm Thụy Phú Bình Thái Nguyên, TT Ôn luyện thi tại TP Sông Công

Câu 14 Tơ visco không thuộc loại

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ hóa học D tơ tổng hợp.

Câu 15 Trong khí quyển có các khí sau: O2, Ar, CO2, H2O, N2, CH4 Số khí trong các khí trên là nguyên nhân gây ăn mòn kim loại là?

Câu 16 Chất dẻo PVC và chất dẻo PE So sánh và kết luận nào sau đây không đúng?

A PVC nặng hơn nước, chìm trong nươc ; PE nhẹ hơn nước, nổi trên mặt nước.

B Túi bằng PVC sờ có cảm giác dính tay ; túi bằng PE sờ vào thấy trơn.

C Túi bằng PVC thường dùng để đựng thực phẩm và không chứa chất gây độc.

D Đốt PVC trong lòng phễu có láng dung dịch AgNO3 thấy có tạo kết tủa trắng còn PE thì không.

Câu 17 Cho sơ đồ chuỗi phản ứng sau :

Cr2O3 � A1 � A2 � Cr(OH)2 � A3 � A4 � A5� A6 � Cr2O3 Kết luận nào sau đây không đúng ?

A A3 có tính lưỡng tính B A5 có màu xanh lục C A6 có màu vàng da cam D A1 không tan trong dd kiềm đặc.

Câu 18 Những bức tranh cổ thường được vẽ bằng bột ‘trắng chì’ có công thức Pb(OH)2.PbCO3 lâu ngày thường bị xám đen.

Để phục hồi những bức tranh đó người ta phun lên bức tranh nước oxi già H2O2, bức tranh trắng trở lại Phương trình hóa học giải thích việc làm trên là ?

A PbCO3 + H2O2 � PbO2 + CO2 + H2O B Pb(OH)2 + H2O2 � PbO + 2H2O + 1/2O2

C PbS + 4H2O2 � PbSO4 + 4H2O D PbO + H2O2 � PbO2 + H2O

Câu 19 Số amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là

Câu 20 Cho 1,52 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200 ml dung dịch HNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch

A và 224 ml khí NO duy nhất (ở đktc) đồng thời còn lại 0,64 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng ban đầu là?

Câu 21 Ở nhiệt độ cao, cacbon không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

A H2SO4 đặc. B KClO3 C Cl2 D Mg.

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng:

A Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % vể khối lượng của K2O trong phân.

B Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion NH4 hoặc NO3

C Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo % về khối lượng của kali trong phân.

D Supephotphat đơn có thành phần chính là Ca(H2PO4)2.

Câu 23 Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc,

đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Fe, H2SO4, H2. B Cu, H2SO4, SO2. C CaCO3, HCl, CO2 D NaOH, NH4Cl, NH3.

Câu 24 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H9NO2) và chất Y (C2H8N2O3) Cho 6,14 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

đặc, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol hai amin đơn chức, bậc một và dung dịch F chứa m

gam muối Giá trị của m là

Câu 25 Có các mẫu phân đạm sau: NH4Cl (đạm 1 lá), NH4NO3 (đạm 2 lá), NaNO3 (đạm nitrat) và (NH4)2SO4 (đạm sunfat).

Dãy chất nào sau đây không thể phân biệt các mẫu phân đạm trên?

Trang 3

GV Hoàng Mạnh Hùng Trường THPT Điềm Thụy Phú Bình Thái Nguyên, TT Ôn luyện thi tại TP Sông Công

A Quỳ tím, ddBaCl2, ddAgNO3 B dd Ba(OH)2, dd AgNO3

C Dd NaOH, dd Ba(NO3)2. D dd KOH, dd BaCl2, dd AgNO3.

Câu 26 Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2 Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi, thu được 16,2 gam bã rắn Chế hóa bã rắn với dung dịch HCl lấy dư, thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Thành phần % khối lượng của Ca(HCO3)2 trong hỗn hợp trên là?

Câu 27 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H SO2 4 0,5M và NaNO3

0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N 5) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 28 Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH Khi đun nóng a mol X tác dụng được với tối

đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

Câu 29 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong

môi trường axit là

Câu 30 Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất trong A đều có nhiều hơn 1C

trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho m gam A vào dung dịch nước brom dư Hỏi số mol brom phản ứng tối đa gần nhất với giá trị nào?

A 0,48 B 0,56 C 0,74 D 0,82

Câu 31 X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiếm 60% khối lượng) Y là dung dịch gồm H2SO4 và NaNO3 Cho 6 gam X tan hoàn toàn vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa ba muối trung hòa) và hỗn hợp hai khí (gồm khí NO và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Biết Z có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol NaOH Giá trị của m T là

Câu 32 Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gốm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và ete trong Y, thu được 0,34 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo ete là

Câu 33 Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:

Giá trị của b là:

Câu 34 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C

trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam E thu được 18,92 gam khí CO2 và 5,76 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Dẫn toàn

bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188 gam đồng thời thoát ra 15,68 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của

T so với O2 là 1 Phần trăm số mol của Y trong hỗn hợp E là

Trang 4

GV Hoàng Mạnh Hùng Trường THPT Điềm Thụy Phú Bình Thái Nguyên, TT Ôn luyện thi tại TP Sông Công

Câu 35 Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm Al, MgCO3, Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y Nung Y trong

không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp chất rắn Z gồm

A BaSO4, MgO và FeO. B BaSO4, MgO, Al2O3 và Fe2O3 C MgO và Fe2O3 D BaSO4, MgO và Fe2O3.

Câu 36 Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có CTPT C4H6O2 là este đơn chức, Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất Công thức cấu tạo của X, Y là:

A CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3. B CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3.

C CH3-CH2-OOC-COOCH3, CH3COOC2H3. D CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3.

Câu 37 Một bình kín chi chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylacetilen (0,4 mol), hidro (0,65 mol), và một ít bột Niken.

Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng A Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong NH3 thu được 92 gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (điều kiện tiêu chuẩn) Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol brom trong dung dịch Giá trị của A gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Cho 37,38 gam hỗn hợp E gồm peptit X (x mol), peptit Y (y mol) và peptit Z (z mol) đều mạch hở; tổng sổ nguyên

tử oxi trong ba phân tử X, Y, Z là 12 Đốt cháy hoàn toàn X mol X hoặc y mol Y cũng như z mol Z đều thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là a mol Đun nóng 37,38 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 55,74 gam hỗn họp T gồm ba muối của Gly, Ala, Val Phần trăm khối lượng muối Ala trong T là:

Câu 39 Để tác dụng hết với x mol triglixerit X cần dùng tối đa 7x mol Br2 trong dung dịch Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn x

mol X trên bằng khí O2, sinh ra V lít CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa V với x và y là

A V = 22,4(3x + y) B V = 44,8(9x + y) C V = 22,4(7x + 1,5y) D V = 22,4(9x + y).

Câu 40 Hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,96 mol NaHSO 4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch X và X mol khí Y Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với He bằng 4; đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 11,76 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Giá trị của x là

BẠN NÀO QUAN TÂM CẦN ĐÁP ÁN GỬI ĐC MAIL VÀO MAIL CỦA MÌNH hungptk17@gmail.com MÌNH CHUYỂN ĐÁP ÁN CHO (TRONG ĐỀ CÓ SỬ DỤNG TƯ LIỆU THI THỬ CỦA CÁC TRƯỜNG NHƯ CHUYÊN ĐH VINH, CHUYÊN VP)

Ngày đăng: 16/04/2018, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w