Giao thức OSPF là giao thức định tuyến động thuộc nhóm Link State. Trên mỗi Router (bộ định tuyến) đều có bản đồ mạng của cả vùng (bảng định tuyến). Từ bảng định tuyến này Router sẽ tự tính toán ra đường đi ngắn nhất và xây dựng bảng định tuyến cho nó. Giao thức OSPF được sử dụng rộng rãi trong các công ty cho hệ thống mạng lớn.
Trang 1Nguy n Minh Luân ễ Cô H o Thiên ả Huỳnh Minh Đ i ạ Nguy n Thanh ễ Khi t ế
Nguy n Quang Hà ễ D ươ ng Hi u Hà ế
Lê Ph ươ ng Thành
Trang 301 Gi i thi u khái quát v ớ ệ ề
OSPF
Trang 41.1 T ng quan v OSPF ổ ề
IETF đ ngh tiêu chu n cho IGP ề ị ẩ
IETF (Internet Engineering Task Force) t m d ch là ạ ị
L c L ự ượ ng Qu n Lý Kỹ Thu t ả ậ
IGP (Interior Gateway Protocol) là m t giao th c ộ ứ
dùng đ trao đ i thông tin đ nh tuy n gi a các ể ổ ị ế ữ Gateway v i các AS( Autonomous System) ớ
Trang 5 Internet Service Provider (ISP) là thu t ng dùng ậ ữ
cho các công ty có th cung c p cho b n quy n ể ấ ạ ề truy c p s d ng Internet ậ ử ụ
Trang 6 T b ng đ nh tuy n này Router sẽ t tính toán ra ừ ả ị ế ự
đ ườ ng đi ng n nh t và xây d ng b ng đ nh tuy n cho ắ ấ ự ả ị ế nó.
Giao th c OSPF đ ứ ượ ử ụ c s d ng r ng rãi trong các công ty ộ
cho h th ng m ng l n ệ ố ạ ớ
Trang 71.2 Th m nh an ninh c a OSPF ế ạ ủ
Liên k t hai chi u ế ề
Xác th c m t mã ự ậ
Trang 80 Các k t n công, m c tiêu ẻ ấ ụ
c a chúng và h u qu ủ ậ ả
Trang 92.1 Các k t n công ẻ ấ
Remote attackers – Các k t n công t xa ẻ ấ ừ
Compromised routers – Xâm nh p b đ nh tuy n ậ ộ ị ế
Trang 10đ ng ngăn c n ng ộ ả ườ i dùng h p pháp truy c p h ợ ậ ệ
th ng máy tính, thi t b ho c các tài nguyên m ng ố ế ị ặ ạ khác.
Trang 112.3 H u qu c a nh ng cu c t n công ậ ả ủ ữ ộ ấ
Eavesdropping (Man-in-the-middle) – Nghe lén hay xen gi aữ
Black holes – các L Đenỗ
Delay – Trì hoãn: kỹ thu t t n công time-delay.ậ ấ
Loops – Vòng l pặ
Partition – Phân tách
Congestion in the network – t c nghẽn m ng.ắ ạ
Delayed or no convergence of routing tables – Trì hoãn ho c ặ
không h i t các b ng đ nh tuy n.ộ ụ ả ị ế
Resource shortages on the routers – Thi u h t ngu n trên các b ế ụ ồ ộ
đ nh tuy n.ị ế
Trang 1203 Các lo i t n công và cách ạ ấ
th c gi m thi u chúng ứ ả ể
Trang 15Cách th c t n công: ứ ấ
Giả mạo như một ASBR (Autonomous
System Boundary Router)
Nó cho phép bộ định tuyến đưa các
LSA bên ngoài vào miền OSPF.
Kẻ tấn công gửi các LSA bên ngoài
làm cho chính nó là lựa chọn tốt
nhất.
Hậu quả:
Làm gián đoạn lưu lượng truy cập
bên ngoài AS.
H n ch : ạ ế
Khu v c nh h ự ả ưở ng có gi i h n ớ ạ
Trang 17Cách th c t n công: ứ ấ
Trang 19Cách th c t n công: ứ ấ
Trang 20Cách th c t n công: ứ ấ
Trang 21Cách th c gi m thi u: ứ ả ể
Trang 22Cách th c t n công: ứ ấ
Router b xâm nh p g i m t LSA cho router n n nhân ị ậ ử ộ ạ
S th t (Sequence number) c a LS và c a checksum ố ứ ự ủ ủ (ki m tra l i) là nh nhau nên c ch ph n công không ể ỗ ư ơ ế ả
đ ượ c kích ho t ạ
T t h n so v i nh ng cu c t n công tr ố ơ ớ ữ ộ ấ ướ c.
T n h i c s d li u LS ổ ạ ơ ở ữ ệ
Ả nh h ưở ng b ng đ nh tuy n ả ị ế
Trang 25Cách th c t n công: ứ ấ
M t router b xâm nh p g i m t LSA cho router n n ộ ị ậ ử ộ ạ
nhân kh p v i LS ID nh ng không có ADV Router ID ớ ớ ư
ADV router là OSPF router ID đ ượ c router qu ng bá ả
là các Neighbor Router ID.
C ch ph n công không đ ơ ế ả ượ c kích ho t ạ
Tính toán b ng đ nh tuy n s d ng LSA đ c h i thay vì ả ị ế ử ụ ộ ạ LSA t router n n nhân ừ ạ
Trang 274 Video Demo
0
Trang 284 Video Demo
0
Trang 29Cảm ơn thầy và các bạn
đã lắng nghe!