Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa.. Một dao động điều hòa có tọa độ được biểu diễn bởi phương trình: x = Asinωt +
Trang 1ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÍ
1. Một con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác có chiều dài 2
dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài = 1 + 2 sẽ dao động
2. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Asint (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?
A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
3. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn
C Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k của lò xo
D Cơ năng của con lắc lò xo biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dao động điều hòa
4. Cho dao động điều hòa có phương trình tọa độ: x = 3cost (cm) Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là
5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4kg gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế
A tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 lần
B giảm 8 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
7. Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy 2 = 10 Phương trình dao động điều hòa của vật là
9. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1 = 3sin(4 t + ) (cm) ; x2 = 3sin4 t (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình
A x = 3 sin(4 t + ) (cm) B x = 3sin(4 t + ) (cm) C 3sin(4 t + ) (cm)D 3sin(4 t - ) (cm)
Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?
A biến thiên điều hòa theo thời gian B hướng về vị trí cân bằng
11. Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần
B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần
C giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần
D giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần
12. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’ =
13. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy p2 = 10 Độ cứng của lò xo là:
14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 5sin(pt - p/2) (cm); x2 = 5sinpt (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình
Trang 2A x = 5sin(pt - p/4) (cm) B x = 5sin(pt + p/6) (cm)
15 Chọn phát biểu đúng khi nói về định nghĩa các loại dao động
A Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian
B Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
C Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi
D Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi
D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn
17. Khi một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
C Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu
D Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng
18. Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là
A dao động tự do B dao động cưỡng bức C dao động riêng D dao động tuần hoàn
19. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2=3A1 thì
20. Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố: Khối lượng m1 = 2m2, chu kì dao động T1 = 2T2, biên độ dao động A1
= 2A2 Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A E1 = 32E2 B E1 = 8E2 C E1 = 2E2 D E1 = 0,5E2
21. Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kì T Khi đưa con lắc lên cao (giả sử nhiệt độ không đổi) thì chu kì dao động của nó
A tăng lên B giảm xuống C không thay đổi D không xác định được tăng hay giảm hay không đổi
22. Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với biên độ A Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng dao động E của nó?
C E tỉ lệ thuận với bình phương của A D E tỉ lệ thuận với k
23 Một con lắc có tần số dao động riêng là f0 được duy trì dao động không tắt nhờ một ngoại lực tuần hoàn có tần số
f Chọn phát biểu sai
A Vật dao động với tần số bằng tần số riêng f0
B Biên độ dao động của vật phụ thuộc hiệu f - f0
C Biên độ dao động của vật cực đại khi f = f0
D Giá trị cực đại của biên độ dao động của vật càng lớn khi lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ
24. Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8cm với chu kì 0,2s Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật ở vị trí có li độ dương cực đại thì phương trình dao động của vật là
A x = 8sin(πt + /2) cm B x = 4sin(10 t) cm C x = 4sin(10 t + /2) cm D x = 8sin( t) cm
25. Con lắc đơn có chiều dài 1,44m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là: A 2,4s B 1,2s C 0,6s D 0,3s
26. Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo giãn 5cm Cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo luôn giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực
27. Điều kiện cần và đủ để một vật dao động điều hòa là
A lực tác dụng vào vật không thay đổi theo thời gian
B lực tác dụng là lực đàn hồi
C lực tác dụng tỉ lệ với vận tốc của vật
D lực tác dụng tỉ lệ và trái dấu với tọa độ vị trí, tuân theo qui luật biến đổi của hàm sin theo thời gian
Trang 328. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa
B Dao động điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin)
C Đồ thị biểu diễn li độ của dao động tuần hoàn theo thời gian luôn là một đường hình sin
D Biên độ của dao động điều hòa thì không thay đổi theo thời gian còn của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian
29. Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi
A tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc
B tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo
C tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo
D tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo
30. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trên phương ngang của con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k?
A Lực đàn hồi luôn bằng lực hồi phục B Chu kì dao động phụ thuộc k, m
vận tốc đầu là 2 m/s khi vật m đang ở vị trí cân bằng Nếu chọn gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc cho vật; trục tọa độ có chiều dương ngược chiều cung cấp vận tốc cho vật thì phương trình li độ có dạng
33. Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm
OM, Q là trung điểm ON Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng
A từ O đến M B từ P đến O, từ O đến P C từ M đến O, từ N đến O D từ O đến M, từ O đến N
34. Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm
OM, Q là trung điểm ON Thời gian di chuyển từ O tới Q sẽ bằng
35. Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
A con lắc đủ dài và không ma sát B khối lượng con lắc không quá lớn
36. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi
C đưa con lắc về phía hai cực trái đất D tăng lực cản lên con lắc
37. Cho hai dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình sau:
x1=5sin(20pt + p/ 4) (cm) và x2=5 2sin(20pt - p/ 2) (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của x1 và x2 là
C x=5 2sin(20pt 3 / 4 + p ) (cm) D x=12sin(20pt - p/ 4) (cm)
38. Tiến hành tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha π /2 đối với nhau Nếu gọi biên độ hai
dao động thành phần là A1, A2 thì biên độ dao động tổng hợp A sẽ là
A A = A1 + A2 B A = A1− A2 nếu A1 > A2 C A = A 12+A 22 D A = 0 nếu A
1 = A2
39. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để có dao động cưỡng bức?
C Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn D Có lực ma sát tác dụng vào hệ
40. Tần số riêng của hệ dao động là
41. Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dao động điều hòa tại một nơi nhất định Chu kì dao động của chúng bằng nhau nếu chiều dài của con lắc đơn
A bằng chiều dài tự nhiên của lò xo
B bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
Trang 4C bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.
D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất
42. Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường là g
=
T 2
g
B Dao động của hệ luôn là một dao động điều hòa
C Trên phương chuyển động là tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát thì gia tốc có biểu thức a = - gsinα
với α là góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.
D Tần số góc ω luôn được xác định bởi phương trình: s’’+ ω2 s = 0 với ω2 =
g
= const > 0
43. Trong dao động cưỡng bức, khi ngoại lực tuần hoàn có biên độ và tần số không đổi, biên độ dao động cưỡng bức
C không đổi D chỉ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ
44. Chu kì dao động của một vật dao động cưỡng bức khi cộng hưởng cơ xảy ra có giá trị
C phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao động D phụ thuộc vào lực cản môi trường
45. Một dao động điều hòa có tọa độ được biểu diễn bởi phương trình: x = Asin(ωt + ϕ) với A, ω là các hằng số dương Chọn phát biểu đúng
A Vận tốc v trễ pha
p
2 so với li độ x. B Vận tốc v lệch phap so với gia tốc a.
p
2 so với gia tốc a.
46. Con lắc lò xo dao động điều hòa Thế năng và động năng của vật dao động
A không phải là các đại lượng biến thiên điều hòa theo thời gian
B là các đại lượng biến thiên điều hòa với chu kì gấp đôi chu kì dao động của vật
C là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số gấp đôi tần số dao động của vật
D là các đại lượng biến thiên điều hòa với tần số góc bằng tần số góc của vật dao động.
47. Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m Con lắc được đặt trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E nằm ngang Khi tích điện q cho vật nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng
bị lệch một góc β so với phương thẳng đứng Gia tốc trọng lực tại nơi khảo sát là g Khi con lắc tích điện q, chu kì dao động nhỏ T' của con lắc
b p
g'
qE g' g
m
48. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox giữa hai vị trí biên P và Q Khi chuyển động từ vị trí P đến Q, chất điểm có
49. Hãy chọn phát biểu sai về con lắc lò xo
A Chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của khối lượng vật nặng
B Tần số dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng lò xo
C Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa bằng với lực đàn hồi của lò xo
D Khi con lắc lò xo được treo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hòa tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ dãn lò xo khi vật nặng ở vị trí cân bằng
50. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng
51. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ Lò xo có độ cứng k = 25 N/m Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x
Trang 5= 6 sin(ωt + ϕ) (cm) Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là: A
ì = ïï ïí
-ïïî
1 2
x 2sin( t) (cm)
2
x 4sin( t ) (cm)
3Phương trình dao động tổng hợp x= x1 + x2 là
A
p w
-x 6sin( t )
p w
57. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
58. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1 = 3cm và A2 = 4cm và độ lệch pha là 1800 thì
59. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
B Lò xo chống giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của dao động tắt dần
C Một vật chuyển động tròn đều thì hình chiếu của nó xuống một đường thẳng là dao động điều hòa
D Dao động tắt dần có biên độ không đổi
60. Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O Trung điểm của OB và OC theo thứ tự là M và N Thời gian ngắn nhất để vật đi theo một chiều từ M đến N là
61. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ năng
4 3
62. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s Tính độ dài dây treo con lắc
63. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên
B và C Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc?
Trang 666. Bước sóng được định nghĩa
A là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha
B là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian
C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng
67. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
68. Một sợi dây đàn hồi dài = 100 cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz thì
ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D không truyền được trong chất rắn
70. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa
73. Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO
= 3sin4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng
pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là bao nhiêu? Biết rằng N gần mức O
74. Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: uO = 3sin10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương
trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng
A
p p
77. Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
78. Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A bước sóng càng nhỏ B chu kì càng tăng C biên độ càng lớn D vận tốc truyền sóng càng giảm
79. Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
81. Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi?
82. Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …… gấp đôi sóng có tần số 400 Hz
Trang 7Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
D Tần số sóng, vận tốc sóng và bước sóng
85. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng
B Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau
C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha
D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha
86. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B Biết tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là
89. Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh cường độ âm tại
A (IA) với cường độ âm tại B (IB)
A IA = 9IB/7 B IA = 30 IB C IA = 3 IB D IA = 100 IB
91. Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài với đầu B cố định, đầu A thì dao động theo phương trình u = asin2πft Gọi M là điểm cách B đoạn d, bước sóng là λ , k là các số nguyên Câu trả lời nào sau đây là sai?
A Vị trí các nút sóng được xác định bởi biểu thức d = k2
λ
B Vị trí các bụng sóng được xác định bởi biểu thức d = (k +2
1) 4 λ
C Khoảng cách giữa một bụng và nút liên tiếp là 4
λ
D Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là 2
λ
92. Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5πt + π/6) (cm) Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm
có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m Vận tốc truyền sóng sẽ là
93. O1, O2 là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học Cho rằng biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm Xét điểm M nằm trong vùng giao thoa; cách O1 một khoảng d1; cách O2 một khoảng d2 Gọi λ là bước sóng của sóng, k∈Z
A Vị trí cực đại giao thoa thỏa d1− d2 = k λ /2 khi 2 nguồn cùng pha
B Vị trí cực tiểu giao thoa thỏa d1− d2 = (k + 2
1) λ khi 2 nguồn ngược pha
C Vị trí cực đại giao thoa thỏa d1− d2 = k λ /2 khi hai nguồn cùng pha
D Vị trí cực đại giao thoa thỏa d1− d2 = (k + 2
1) λ khi hai nguồn ngược pha
94. Hãy chọn câu phát biểu sai khi sóng cơ học truyền đi từ một nguồn điểm
A Khi truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng thì biên độ sóng giảm tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của quãng đường truyền
Trang 8B Khi truyền trong không gian thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương của quãng đường truyền.
C Khi truyền trên một đường thẳng thì biên độ sóng tại mọi điểm như nhau
D Khi truyền trên mặt phẳng thì năng lượng sóng giảm tỉ lệ nghịch với bình phương quãng đường truyền
95. Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A cường độ âm khác nhau B biên độ âm khác nhau C tần số âm khác nhau âm sắc khác nhau
96. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cùng tần số, ngược pha nhau thì các điểm trên đường trung trực của AB sẽ
A có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới cùng pha nhau
B có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới ngược pha nhau
C có biên độ dao động tổng hợp cực đại vì hai sóng tới ngược pha nhau
D có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu vì hai sóng tới cùng pha nhau
97. Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao
98. Hãy chọn phát biểu đúng về sóng cơ học sau đây
A Sóng có biên độ càng lớn thì vận tốc truyền sóng càng lớn
B Sóng truyền đi sẽ mang theo các phần tử vật chất của môi trường truyền sóng
C Sóng dừng không truyền năng lượng
D Pha dao động không truyền đi theo sóng
99. Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau
A vkhí < vlỏng < vrắn B vrắn < vlỏng < vkhí C vlỏng < vrắn < vkhí D vkhí < vrắn < vlỏng
100. Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5 cm, phương trình dao động tại A
và B có dạng: u = asin60πt (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là v = 60 cm/s Pha ban đầu của sóng
tổng hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây?
102. Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f =450 Hz Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm Vận tốc truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?
nghe của âm đó là Io = 10-12 W/m2 Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB Cường độ âm I tại A có giá trị là: A 10-7 W/m2 B 107 W/m2 C 10-5 W/m2 D 70 W/m2
A phải trùng với phương x’x B phải trùng với phương thẳng đứng
C phải trùng với phương truyền sóng D có thể ở trong mặt phẳng nằm ngang hay thẳng đứng
105. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhạc âm?
106. Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả
107. Trong các cụm từ sau, cụm từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: Sóng cơ học là quá trình
………
A (I), (II) và (IV) B (I), (II) và (III) C (I), (III) và (IV) D (II), (III) và(IV)
108. Muốn có giao thoa sóng cơ học, hai sóng gặp nhau phải cùng phương dao động và là hai sóng kết hợp nghĩa là hai sóng có
A cùng biên độ và chu kì C cùng tần số và độ lệch pha không đổi
Trang 9110. Sóng dọc có phương dao động
111. Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn: u1 = u2 = 2sin10π t (cm) Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v =
20cm/s Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa (biên độ của sóng tổng hợp bằng không) trên đoạn O1O2 ? A 5
112. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H có biểu thức: u = 200sin(100 πt + ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 2sin (100 πt + ) (A) B i = 2sin (100 πt + ) (A)
C i = 2sin (100 πt - ) (A) D i = 2 sin (100 πt - ) (A)
113. Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết L = H, C = F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 πt (V) Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2 A B công suất mạch là P = 240 W
114. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:
u = 100sin(100 πt - ) (V), cường độ dòng điện qua mạch là:
i = 4 sin(100 πt - ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
115. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
116. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V Biết công suất của động cơ
là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A
117. Nguyên nhân gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do
A hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế
B lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô
C có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ
D tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C
118. Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại
) (A) Chọn câu phát biểu sai khi nói về i
C Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại D Pha ban đầu là 2
π
121. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2sin100πt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều
122. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
C ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
123. Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở
π
Trang 10
124. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?
127. Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây
C cùng pha với u D nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây
128. Dòng điện xoay chiều có dạng: i = 2sin100πt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100W thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng
129. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch cùng pha khi
A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng
D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
điện trong mạch thì trị số của C phải bằng: A 10-3F B 32µF C 16µF D 10-4F
C 10Ω không đổi theo tần số D 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện
134. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A Giá trị được ghi trên các thiết bị sử dụng điện là giá trị hiệu dụng
B Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC
C Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2.
D Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế không đổi khi lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng
Trang 11135. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các
thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
136. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Công thức cosϕ =
R
Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.
B Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được hiệu điện thế sớm pha hay trễ pha hơn dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu?
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất của một đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn mạch đó
137. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng
138. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp
B Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ
C Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây
D Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% - 99,5%
139. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì
A dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha 2π/3 đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hòa
B cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây pha cộng lại
C điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ
D điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ
140. Phát biểu nào sau đây là sai?
A Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thứ cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp
B Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kỹ thuật (thép silic) ghép cách điện để làm giảm dòng Fucô và hiện tượng từ trễ
C Tần số ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp là bằng nhau
D Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây
141. Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz Nếu máy có 3 cặp cực thì trong mỗi phút rôto quay được bao nhiêu vòng?
142. Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha?
A Có cấu tạo đơn giản, dễ dàng đổi chiều quay
B Động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất lớn
C Động cơ điện xoay chiều ba pha chỉ hoạt động được với dòng điện xoay chiều ba pha
D Động cơ điện xoay chiều ba pha có stato quay còn rôto đứng yên
143. Dung kháng của tụ điện
A tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với điện dung của tụ
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó
D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó
A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó
C tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó
D tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó
145. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C ghép nối tiếp nhau Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức
A Z = R2+(Z L- Z ) C 2 B Z = R2+ (Z2L- Z )2C .
C Z = (R r)+ 2+(Z L- Z ) C 2 D Z = (R2+ r ) (Z2 + L- Z )C 2 .
146. Trong máy biến thế
A cuộn sơ cấp là phần cảm, cuộn thứ cấp là phần ứng
Trang 12B cuộn sơ cấp là phần ứng, cuộn thứ cấp là phần cảm.
C cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần ứng, lõi thép là phần cảm
D cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là phần cảm, lõi thép là phần ứng
147. Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện đi xa, biện pháp chủ yếu là
A tăng tiết diện dây dẫn B tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải
C tăng góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện D giảm công suất truyền tải
148. Phát biểu nào sau đây về máy phát điện một chiều kiểu cảm ứng là phát biểu đúng?
A Rôto phải là phần cảm, stato phải là phần ứng
B Rôto phải là phần ứng, stato phải là phần cảm
C Một trong hai phần cảm hoặc ứng quay quanh trục là rôto, phần kia đứng yên là stato
D Cổ góp (phần lấy điện) gồm hai vành khuyên và hai chổi quét
149.
3
10
F , được nối vào 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số
150. Cho mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở UR = 120V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là
Trang 13157. Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp
có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V Cường độ dòng điện hiệu
158. Bản chất của dòng điện xoay chiều là
A sự tổng hợp của hai dòng điện một chiều
B dòng chuyển động ổn định của các electron trong dây dẫn
C sự dao động cưỡng bức của các electron trong vật dẫn
D dòng dịch chuyển của các electron, ion dương và âm trong dây dẫn
159. Khi quay đều một khung dây kín (có N vòng; diện tích là S) với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung thì
A trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng
B trong khung xuất hiện một dòng điện xoay chiều
C từ thông qua khung biến thiên điều hòa
D cả ba nhận xét A, B, C trên đều đúng
160. Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 25 vòng mỗi giây trong một từ trường đều
B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là
A chỉ có cảm kháng B có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động
C có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động D có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động
163. Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì
A dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau
B i và u luôn ngược pha C i luôn sớm pha hơn u góc p/2 D u và i luôn lệch pha góc p/4
164. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L và C nối tiếp, cho biết R=100 W và cường độ chậm pha hơn hiệu điện thế góc p/4 Có thể kết luận là
A ZL < ZC B ZL - ZC = 100 W C ZL = ZC = 100 W D tất cả kết luận A, B, C đều sai
165. Khi mắc nối tiếp một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế xoay chiều U, nếu ZL = ZC thì khi đó: A UR = UL B UR = U C UR = UC D tất cả kết quả trên đều sai
166. Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một hiệu điện thế xoay chiều Người ta đưa từ từ một lõi sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dần tới giá trị cực đại rồi sau đó lại giảm dần Cường độ sẽ đạt giá trị cực đại khi
167. Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cosϕ của một mạch điện xoay chiều?
A Mạch R, L nối tiếp: cosϕ > 0 B Mạch R, C nối tiếp: cosϕ < 0
C Mạch L, C nối tiếp: cosϕ = 0 D Mạch chỉ có R: cosϕ = 1
168. Hệ số công suất của các thiết bị điện dùng điện xoay chiều
A cần có trị số nhỏ để tiêu thụ ít điện năng C cần có trị số lớn để ít hao phí điện năng do tỏa nhiệt
B cần có trị số lớn để tiêu thụ ít điện năng D không có ảnh hưởng gì đến sự tiêu hao điện năng
169. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 10 MW Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500 KV được truyền đi xa bằng đường dây tải có điện trở 50 Ω Tìm công suất hao phí trên đường dây
170. Khi chỉnh lưu 1/2 chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu sẽ là dòng điện một chiều
A có cường độ ổn định không đổi B không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì
C có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì D có cường độ thay đổi
Trang 14171. Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với mạch RLC khi có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R có giá trị bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch RLC
C Hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu mạch RLC lệch pha nhau một góc là 2
π
D Cả A, B, C đều đúng
172. Để tạo ra dòng điện một chiều bằng phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều, ta dùng thiết bị nào sau
173. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha phần ứng quay và máy phát điện một chiều có
174. Chọn phát biểu đúng về máy biến thế
A Có thể dùng máy biến thế để biến đổi hiệu điện thế của ắc-quy
B Máy biến thế hoạt động dựa trên nguyên tắc sử dụng từ trường quay
C Hiệu suất của máy biến thế thường là rất cao
D Hoàn toàn không có sự hao phí năng lượng do bức xạ sóng điện từ
175. Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện n lần, trước khi truyền tải, hiệu điện thế phải được
A giảm đi n lần B tăng lên n2 lần.C giảm đi n2 lần D tăng lên n lần
176. Hãy chọn câu phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng
A Phần cảm là phần tạo ra từ trường B Phần ứng luôn là stato
số là f = 50Hz Khi này, phần cảm phải có tần số quay là
180. Một nhà máy công nghiệp dùng điện năng để chạy các động cơ Hệ số công suất của nhà máy do nhà nước quy định phải lớn hơn 0,85 nhằm mục đích chính là để
A nhà máy sản xuất nhiều dụng cụ.B nhà máy sử dụng nhiều điện năng
181. Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu) sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực Nam Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz Rôto này quay với tốc độ
182. Một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế xoay chiều tần số f
Hệ số công suất cuả mạch bằng
184. Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC
với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại và bằng
U R Z
+
2 2 L L
U R Z Z
185. Mạch điện gồm một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Nếu tần số của dòng điện xoay chiều qua mạch tăng thì hệ số công suất mạch sẽ : A tăng B giảm C không đổi D đầu tiên giảm rồi sau đó tăng
Trang 15186. Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là
187. Trong máy phát điện một chiều, để dòng điện hầu như không nhấp nháy thì
A phần cảm gồm nhiều khung dây đặt lệch nhau C phần cảm chỉ có một khung dây
188. Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC
với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ổn định có giá trị hiệu dụng U Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là
U R Z
+
2 2 L L
U R Z Z
189. Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 70% Hiệu điện thế hiệu dụng
ở hai đầu động cơ là UM = 200V và hệ số công suất của động cơ là 0,9 Tính cường độ hiệu dụng của dòng
190. Mạch điện gồm một điện trở thuần và một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp và được nối với một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất mạch
191. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi dòng điện qua một cuộn dây 1 cực đại và cảm ứng từ do cuộn dây này tạo ra có độ lớn là B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây còn lại tạo ra có độ lớn
R cos2ϕ D P =
2U
) (A) Tính hệ số công suất mạch trong hai trường hợp nêu trên
A cos ϕ1 = 1 và cos ϕ2 = 0,5 B cos ϕ1 = cos ϕ2 = 0,5
197. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A điện trường và từ trường biến thiên.B một dòng điện.C điện trường xoáy D từ trường xoáy
198. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
π
199. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
Trang 16B điện trường và từ trường D năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
200. Tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiến theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
D Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng
201. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường
B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha 2
π
so với dao động của điện trường
C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường
D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ, thì dao động của cường độ điện trường E cùng pha với dao động của cảm ứng từ B
202. Điều nào sau đây là không đúng với sóng điện từ ?
A Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động
B Có vận tốc khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau
C Sóng điện từ mang năng lượng
D Sóng điện từ cũng cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
203. Tìm kết luận đúng về điện từ trường
A Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U
B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng
C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ
D Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều
204. Nhận định nào sau đây là đúng?
A Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường uuE và vectơ cảm ứng từ uB luôn
luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền
B Vectơ uuEcó thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ uB vuông góc với uuE.
C Vectơ uB hướng theo phương truyền sóng và vectơ uuE vuông góc với uB.
D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ uB và uuE đều có hướng cố định.
C nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm D tụ C và cuộn cảm L.
206. Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất nhờ tiếp
207. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Sóng điện từ là sóng dọc giống như sóng âm
B Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không
D Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
208. Những dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?
209. Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là sai?
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của dao động điện từ
C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi
D Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do
210. Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại
Trang 17A sóng dài B sóng trung C sóng ngắn D sóng cực ngắn.
211. Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang
B Sóng điện từ truyền được trong chân không
C Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ B , E , v làm thành tam diện vuông thuận
D Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số
212. Năng lượng điện từ trong mạch dao động được tính theo công thức
214. Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10− 6 (F) và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 4,5.10− 6
(H) Chu kì dao động điện từ trong mạch là
A ≈ 1,885.10− 5 (s) B ≈ 5,3.104 (s) C ≈ 2,09.106 (s) D ≈ 9,425 (s)
215. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10− 6 (H) và tụ C Khi hoạt động, dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sinωt (mA) Năng lượng của mạch dao động này là
A 10− 5 (J) B 2.10− 5 (J) C 2.10− 11 (J) D 10− 11 (J)
216. Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động LC là sai?
A Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với cùng tần số
B Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn dây, năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện
C Dao động điện từ có tần số góc ω =
D Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số với dao động điện từ trong mạch
217. Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động được tính bằng công thức nào dưới đây?
A điện tích tự do dao động C ăng-ten của các đài phát thanh, đài truyền hình
219. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20µH, điện trở thuần R = 2Ω và tụ có điện dung C = 2000 pF Cần cung cấp cho mạch công suất là bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V A P = 0,05 W B P = 2,5 mWC P = 0,05 W D P = 0,5 mW
220. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?
A Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước
B Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa
C Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm
D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất
221. Để mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có thể thu được dải tần rộng thì
C phạm vi biến thiên của điện dung C phải rộng D cả 3 điều kiện trên đều phải thỏa mãn
222. Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f = 5000 Hz Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với
A chu kì 2.10-4 s B tần số 104 Hz C chu kì 4.10-4 s
D chu kì hoặc tần số khác các giá trị nêu trong câu A, B, C
223. Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên
A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng lan truyền sóng điện từ
224. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, các vectơ E và B có đặc điểm nào sau đây?
A E, B vuông góc với nhau và B cùng phương truyền sóng.
B E, B vuông góc với nhau và E cùng phương truyền sóng.
C E, B có phương bất kì vuông góc với phương truyền sóng.
D E, B luôn vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Trang 18225. Hãy tìm phát biểu sai về điện từ trường.
A Xung quanh một nam châm vĩnh cửu đứng yên ta chỉ quan sát được từ trường, không quan sát được điện trường; xung quanh một điện tích điểm đứng yên ta chỉ quan sát được điện trường, không quan sát được
từ trường
B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường
C Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
D Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau
226. Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng
A Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước
B Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt
C Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất
D Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất
227. Trong máy phát dao động điều hòa dùng transito, dao động trong mạch LC nhận năng lượng trực tiếp từ dòng
228. Hãy chọn phát biểu sai về sóng điện từ.
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của chu kì sóng
D Tại một điểm bất kỳ trên phương, nếu cho một đinh ốc tiến theo chiều vận tốc c thì chiều quay của nó
là từ vectơ B đến vectơ E.
229. Trong mạch dao động LC (với điện trở không đáng kể) đang có một dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện và dòng điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là Q0 = 1mC và I0 = 10A Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị nào sau đây?
điện có điện dung C = 4,8pF Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng λ là
232. Cho mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1 mH Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì
đo được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Điện dung C của tụ điện có giá trị là: A 10µF B 0,1µF C 10 pF D 0,1 pF
234. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC lí tưởng?
A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số
C Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn
D Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ trường cực đại
π2 = 10 Tính điện dung C của tụ điện A 0,5nF B 1nF C 2nF D 4nF
236. Chu kì dao động điện từ tự do của mạch dao động là
1 T LC
=
C
1 T
A Sử dụng máy phát dao động điều hoà dùng trandito
B Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện xoay chiều
C Mắc xen thêm vào mạch một máy phát điện một chiều
D Mắc thêm một điện trở song song với điện trở R để làm giảm điện trở của mạch
Trang 19238. Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25 µH phát ra dải sóng có tần số f = 99,9 MHz
≈ 100MHz Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch Vận tốc truyền sóng c = 3.108
239. Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 36mA
240. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
241. Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra?
242. Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ lăng kính?
A đo bước sóng các vạch quang phổ
B tiến hành các phép phân tích quang phổ
C quan sát và chụp quang phổ của các vật
D phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
244. Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?
C Kích thích sự phát quang của nhiều chất D Truyền được qua giấy, vải, gỗ
245. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young biết bề rộng hai khe cách nhau 0,35mm, từ khe đến màn
là 1,5 m và bước sóng λ = 0,7 µm Tìm khoảng cách 2 vân sáng liên tiếp
246. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young Tìm bước sóng ánh sáng λ chiếu vào biết a = 0,3mm,
247. Chọn câu trả lời đúng Trong thí nghiệm Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng
từ 0,4 µm đến 0,75 µm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là
249. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
B Có bản chất là sóng điện từ
C Do các vật bị nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt
D Ứng dụng để trị bịnh còi xương
250. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do ánh sáng truyền qua lăng kính bị tách ra thành nhiều ánh sáng có màu sắc khác nhau
B Chỉ khi ánh sáng trắng truyền qua lăng kính mới xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng trắng qua lăng kính cho thấy rằng trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Các vầng màu xuất hiện ở váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phòng có thể giải thích do hiện tượng tán sắc ánh sáng
251. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc
B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
C Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau
D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
252. Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập về chiết suất môi trường?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng truyền trong nó
B Chiết suất của một môi trường có giá trị tăng dần từ màu tím đến màu đỏ
Trang 20C Chiết suất tuyệt đối của các môi trường trong suốt tỉ lệ nghịch với vận tốc truyền của ánh sáng trong môi trường đó.
D Việc chiết suất của một môi trường trong suốt tùy thuộc vào màu sắc ánh sáng chính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng
253. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ dùng lăng kính?
A Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau
B Máy quang phổ dùng lăng kính hoạt động dựa trên nguyên tắc của hiện tượng tán sắc ánh sáng
C Máy quang phổ dùng lăng kính có 3 phần chính: ống chuẩn trực, bộ phận tán sắc, ống ngắm
D Máy quang phổ dùng lăng kính có bộ phận chính là ống ngắm
254. Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục
B Quang phổ liên tục phát ra từ các vật bị nung nóng
C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt
độ của nguồn sáng
D Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng tăng lên
255. Trong các nguồn phát sáng sau đây, nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ?
256. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng
B Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng
C Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
257. Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai?
A Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10− 12m đến 10− 8m
B Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh
C Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh
D Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông
258. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch?
A Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu của cùng một nguyên tố thì giống nhau về số lượng
D Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thu đều đặc trưng cho nguyên tố
259. Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa
là 2m Đo bề rộng của 10 vân sáng liên tiếp được 1,8cm Suy ra bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí
260. Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 6000A0 Vị trí vân tối thứ 5 so với vân trung tâm là: A 22mm B 18mm C ± 22mm.D ± 18mm
261. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, từ hai khe đến màn giao thoa
là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4,5.10− 7m Xét điểm M ở bên phải và cách vân trung tâm
262. Tia Rơnghen phát ra từ ống Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 8.10− 11m Hiệu điện thế UAK của ống là: A
263. Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu-tơn được giải thích dựa trên
A sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng
B góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng
C chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc
D sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính
Trang 21264. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc lam, chàm và tím không ló ra không khí thì góc tới phải là:A i = 450 B i ≥ 450 C i > 450 D i < 450
265. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì
A không có hiện tượng giao thoa
B có hiện tượng giao thoa ánh sáng với các vân sáng màu trắng
C có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài
D có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài
266. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2 Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2
những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2 M sẽ ở trên vân sáng khi
A d2 - d1 =
ax
D B d2 - d1= k C d2 - d1 = kλ D d2 - d1 =
ai D
267. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 0,5mm, ánh sáng có bước sóng λ = 5.10
-7m, màn ảnh cách hai khe 2m Vùng giao thoa trên màn rộng 17mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là:
268. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (a = 0,6 mm, D = 2 m), ta thấy 15 vân sáng liên tiếp cách nhau 2,8 cm Hãy tìm bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc đã dùng trong thí nghiệm
A λ = 6 µm B λ = 600nm C λ = 0,65.10-3mm D λ = 600A0
269. Trong thí nghiệm Young với ánh sáng trắng (0,4 µm ≤λ≤ 0,75µm), cho a = 1mm, D = 2m Hãy tìm bề rộng
270. Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là
A một chùm sáng song song
B một chùm tia phân kỳ có nhiều màu
C một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
D một chùm tia phân kỳ màu trắng
271. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?
272. Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?
A Quang phổ vạch B Quang phổ hấp thụ C Quang phổ liên tục D Một loại quang phổ khác
273. Bức xạ hãm (tia Rơnghen) phát ra từ ống Rơnghen là
A chùm electron được tăng tốc trong điện trường mạnh C sóng điện từ có bước sóng rất dài
274. Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của
A tia Rơnghen B tia tử ngoại.C tia hồng ngoại D tia phóng xạ γ.
275. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng
A có giá trị bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím
B có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C có giá trị khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn
D có giá trị khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn
276. Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ
277. Tia X cứng và tia X mềm có sự khác biệt về
278. Trong ống Rơnghen, phần lớn động năng của các electron truyền cho đối âm cực chuyển hóa thành
279. Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là:
Trang 22280. Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra
là 5.1018Hz Cho hằng số Plăng h = 6,6.10-34Js Động năng Eđ của electron khi đến đối âm cực của ống
281. Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc
3 Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n =
4
3 thì tại điểm A trên màn
ta thu được
A vẫn là vân sáng bậc 3 C vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa
282. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách hai khe a = S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh quan sát là D = 2 m, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai bên vân sáng chính giữa là 3 mm Bước sóng l của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
283. Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc đối với khe Young Trên màn ảnh, bề rộng của 10 khoảng vân đo được
là 1,6 cm Tại điểm A trên màn cách vân chính giữa một khoảng x = 4 mm, ta thu được
A vân sáng bậc 2 C vân tối thứ 2 kể từ vân sáng chính giữa
B vân sáng bậc 3 D vân tối thứ 3 kể từ vân sáng chính giữa
284. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 mm, hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ 1 = 0,48 µ m và λ 2 = 0,64 µ mvào hai khe Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là: A d = 1,92
mm B d = 2,56 mm C d = 1,72 mm D d = 0,64 mm
285. Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ=0,5µm Bề rộng miền giao thoa trên màn đo được là l = 26mm Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
286. Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S1 và S2 bằng 2
λ
Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được
287. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là
m 2,5
Số bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A là
288. Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n (n > 1) thay đổi theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc Một tia sáng trắng chiếu đến lăng kính dưới góc tới sao cho thành phần màu tím sau khi qua lăng kính có góc lệch đạt giá trị cực tiểu Lúc đó thành phần đơn sắc đỏ sẽ
A bị phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính B có góc lệch đạt giá trị cực tiểu
C bắt đầu phản xạ toàn phần tại mặt bên thứ hai của lăng kính D ló ra ở mặt bên thứ hai
289. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc đỏ và lục vào hai khe Young Trên màn quan sát hình ảnh giao thoa, ta
290. Ưu điểm tuyệt đối của phép phân tích quang phổ là
A phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng
B xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học
C xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất
D xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao trên bầu trời
291. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ
B Quang phổ vạch phát xạ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D Quang phổ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra là quang phổ liên tục
292. Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các sóng điện từ sau