Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán một số u não hố sau ở trẻ em (Luận án tiến sĩ)
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
TRẦN PHAN NINH
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
VÀ GIÁ TRỊ CỦA CỘNG HƯỞNG TỪ TRONG CHẨN ĐOÁN MỘT SỐ U NÃO
HỐ SAU Ở TRẺ EM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
HÀ NỘI – 2018
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
=======
TRẦN PHAN NINH
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM HÌNH ẢNH
VÀ GIÁ TRỊ CỦA CỘNG HƯỞNG TỪ TRONG CHẨN ĐOÁN MỘT SỐ U NÃO
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi là Trần Phan Ninh, nghiên cứu sinh khóa 30, Trường Đại học Y Hà Nội, chuyên ngành: Chẩn đoán hình ảnh, xin cam đoan
1 Đây là Luận văn do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn của GS.TS Hoàng Đức Kiệt và PGS.TS Ninh Thị Ứng
2 Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã được công bố tại Việt Nam
3 Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã được xác nhận và chấp nhận của cơ sở nơi nghiên cứu Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những cam kết này
Hà Nội, ngày tháng năm 2018
Người viết cam đoan
Trần Phan Ninh
Trang 4UNBT : U nguyên bào tuỷ
USBL : U sao bào lông
UMNT : U màng não thất
WHO : Tổ chức y tế thế giới
Trang 5MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1 Phân loại u não 3
1.2 Đặc điểm dịch tễ u não hố sau ở trẻ em 4
1.2.1 U sao bào lông 4
1.2.2 U nguyên bào tuỷ 5
1.2.3 U màng não thất 5
1.2.4 U khác 6
1.3 Đặc điểm lâm sàng u não hố sau ở trẻ em 6
1.4 Đặc điểm giải phẫu bệnh một số u não hố sau ở trẻ em 7
1.4.1 U sao bào lông 7
1.4.2 U nguyên bào tuỷ 8
1.4.3 U màng não thất 9
1.5 Các phương pháp chẩn đoán u não hố sau 10
1.5.1 XQ thường quy 10
1.5.2 Siêu âm 10
1.5.3 Chụp mạch 10
1.5.4 Cắt lớp vi tính 11
1.5.5 Cộng hưởng từ 13
1.5.6 Y học hạt nhân 20
1.6 Hình ảnh CHT một số u não hố sau ở trẻ em 20
1.6.1 U sao bào lông 20
1.6.2 U màng não thất 22
1.6.3 U nguyên bào tuỷ 24
1.6.4 U khác 27
Trang 61.7 Tình hình nghiên cứu 32
1.7.1 Trên thế giới 32
1.7.2 Trong nước 33
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 35
2.1 Đối tượng nghiên cứu 35
2.1.1 Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân 35
2.1.2 Tiêu chuẩn loại trừ 35
2.2 Phương pháp nghiên cứu 35
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu 35
2.2.2 Cách chọn mẫu và cỡ mẫu nghiên cứu 35
2.2.3 Phương tiện nghiên cứu 36
2.2.4 Phương pháp thu thập thông tin 37
2.2.5 Nội dung nghiên cứu 37
2.3 Các bước tiến hành 45
2.3.1 Quy trình chụp CHT 45
2.3.2 Xử lý hình ảnh 47
2.3.3 Phân tích và xử lý số liệu 48
2.4 Đạo đức y học của đề tài 50
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 52
3.1 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu 52
3.1.1 Tuổi 52
3.1.2 Giới 53
3.1.3 Đặc điểm giải phẫu bệnh 54
3.1.4 Một số đặc điểm lâm sàng 55
3.2 Mục tiêu 1: Đặc điểm hình ảnh CHT u hố sau 55
3.2.1 Vị trí 55
3.2.2 Kích thước 57
Trang 73.2.3 Cấu trúc 57
3.2.4 Đặc điểm tín hiệu trên ảnh CHT thường quy 60
3.2.5 Các thành phần khác 62
3.2.6 Đặc điểm ngấm thuốc đối quang từ các u hố sau 64
3.2.7 Đặc điểm xâm lấn, di căn 65
3.2.8 Các dấu hiệu gián tiếp 67
3.2.9 Đặc điểm CHT khuyếch tán các u hố sau 68
3.3 Mục tiêu 2: Giá trị của CHT trong chẩn đoán một số u hố sau thường gặp ở trẻ em 71
3.3.1 Đường cong ROC tìm giá trị ngưỡng ADC 71
3.3.2 Phân tích hồi quy logistic 73
3.3.3 Đối chiếu chẩn đoán loại mô học u hố sau trên CHT với GPB 79
CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 82
4.1 Đặc điểm mẫu nghiên cứu 82
4.1.1 Tuổi 82
4.1.2 Giới 83
4.1.3 Đặc điểm lâm sàng 84
4.1.4 Đặc điểm GPB các u hố sau trong nghiên cứu 85
4.2 Đặc điểm hình ảnh u hố sau 86
4.2.1 Vị trí u 86
4.2.2 Kích thước u 89
4.2.3 Cấu trúc 90
4.2.4 Đặc điểm tín hiệu trên ảnh CHT thường quy 92
4.2.5 Các thành phần khác 95
4.2.6 Đặc điểm ngấm thuốc 97
4.2.7 Vị trí xâm lấn và di căn 98
4.2.8 Các dấu hiệu gián tiếp 103
Trang 84.2.9 Đặc điểm trên CHT khuyếch tán các u hố sau 104
4.3 Giá trị của CHT trong chẩn đoán u hố sau 107
4.3.1 Đường cong ROC tìm giá trị ngưỡng ADC phân biệt các u hố sau 107 4.3.2 Mô hình hồi quy logistic đa biến liên quan giữa chẩn đoán u hố sau với các dấu hiệu trên CHT 109
4.3.3 Đối chiếu kết quả CHT dự báo u hố sau với kết quả GPB 110
KẾT LUẬN 117
KHUYẾN NGHỊ 119 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG
BỐ LIÊN QUAN LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 9DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 So sánh đặc điểm ba loại u thường gặp vùng hố sau 31
Bảng 2.1 Phân độ tín hiệu T1W và T2W trên ảnh CHT 39
Bảng 3.1 Đặc điểm tuổi theo nhóm u 52
Bảng 3.2 Phân bố u hố sau theo giới và nhóm u 53
Bảng 3.3 Phân bố u hố sau hiếm gặp trong nghiên cứu 54
Bảng 3.4 Triệu chứng lâm sàng bệnh nhân u hố sau 55
Bảng 3.5 Phân bố các nhóm u hố sau theo vị trí trên CHT 55
Bảng 3.6 So sánh tỷ lệ các u hố sau theo vị trí trên CHT 56
Bảng 3.7 Kích thước u hố sau theo trên CHT 57
Bảng 3.8 Cấu trúc các u hố sau trên CHT 57
Bảng 3.9 So sánh tỷ lệ cấu trúc các u trên CHT 58
Bảng 3.10 Phân bố USBL theo cấu trúc và theo vị trí 58
Bảng 3.11 Phân bố UNBT theo cấu trúc và theo vị trí 59
Bảng 3.12 Phân bố UMNT theo cấu trúc và theo vị trí 59
Bảng 3.13 Đặc điểm tín hiệu trên ảnh T1W các u hố sau 60
Bảng 3.14 So sánh tỷ lệ giảm tín hiệu T1W giữa các nhóm u hố sau 61
Bảng 3.15 Đặc điểm tín hiệu ảnh T2W các u hố sau 61
Bảng 3.16 So sánh tỷ lệ tăng tín hiệu trên ảnh T2W giữa các u hố sau 62
Bảng 3.17 Đặc điểm hoại tử trong u 63
Bảng 3.18 Đặc điểm xuất huyết trong các u hố sau 63
Bảng 3.19 Đặc điểm ngấm thuốc đối quang từ các u hố sau 64
Bảng 3.20 Các dạng ngấm thuốc đối quang từ u hố sau 64
Bảng 3.21 Vị trí xâm lấn của các u hố sau trên CHT 65
Bảng 3.22 So sánh đặc điểm xâm lấn lỗ Luschka hoặc Magendie các u hố sau 65
Bảng 3.23 Vị trí di căn màng não tuỷ các u hố sau trên CHT 66
Trang 10Bảng 3.24 So sánh tỷ lệ di căn màng não tuỷ các nhóm u hố sau 66
Bảng 3.25 Dấu hiệu phù quanh u 67
Bảng 3.26 Dấu hiệu giãn não thất 67
Bảng 3.27 Đặc điểm tín hiệu khuyếch tán các u hố sau 68
Bảng 3.28 So sánh tỷ lệ tăng tín hiệu trên ảnh CHT khuyếch tán các u hố sau 68 Bảng 3.29 Giá trị ADC vùng mô não bình thường ở 3 nhóm u 69
Bảng 3.30 Giá trị ADC vùng u theo GPB 69
Bảng 3.31 Tỷ lệ ADCr theo GPB 70
Bảng 3.32 Liên quan đặc điểm di căn màng não tuỷ với chẩn đoán UNBT 73
Bảng 3.33 Liên quan đặc điểm tăng tín hiệu trên ảnh khuyếch tán với chẩn đoán UNBT 73
Bảng 3.34 Liên quan vị trí bán cầu tiểu não với USBL 74
Bảng 3.35 Liên quan đặc điểm cấu trúc u dạng nang với chẩn đoán USBL 74 Bảng 3.36 Liên quan đặc điểm hoại tử trong u với chẩn đoán UMNT 75
Bảng 3.37 Liên quan đặc điểm xuất huyết trong u với chẩn đoán UMNT 75
Bảng 3.38 Liên quan đặc điểm xâm lấn lỗ Luschka hoặc Magendie với chẩn đoán UMNT 75
Bảng 3.39 Mô hình hồi quy logistic đa biến liên quan giữa chẩn đoán UNBT với các dấu hiệu trên CHT 76
Bảng 3.40: Mô hình hồi quy logistic đa biến liên quan giữa chẩn đoán USBL với các dấu hiệu CHT 77
Bảng 3.41 Mô hình hồi quy logistic đa biến liên quan giữa chẩn đoán UMNT với các dấu hiệu CHT 78
Bảng 3.42 Đối chiếu kết quả chẩn đoán các u hố sau trên CHT với GPB 79
Bảng 3.43 Giá trị của CHT chẩn đoán các u hố sau 80
Trang 11DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Hình ảnh vi thể USBL, nhuộm HE 8
Hình 1.2 Hình ảnh vi thể UNBT, nhuộm HE 9
Hình 1.3 Hình ảnh vi thể UMNT, nhuộm HE 10
Hình 1.4 Tăng sinh mạch máu trong u 11
Hình 1.5 Hình ảnh UNBT trên chụp CLVT 12
Hình 1.6 Hình ảnh CHT điển hình USBL 21
Hình 1.7 Hình ảnh CHT khuyếch tán USBL 22
Hình 1.8 Các dạng hình ảnh CHT của UMNT 23
Hình 1.9 Hình ảnh CHT khuyếch tán UMNT 24
Hình 1.10 Hình ảnh CHT điển hình UNBT 25
Hình 1.11 Các dạng hình ảnh CHT của UNBT 26
Hình 1.12 Hình ảnh U thân não trên CHT 27
Hình 1.13 Hình ảnh u quái dạng vân không điển hình trên CHT 28
Hình 1.14 Hình ảnh u nguyên bào mạch trên CHT 29
Hình 1.15 U nhú đám rối mạch mạc trên CHT 30
Hình 1.16 Phân biệt UNBT và UMNT trên ảnh CHT 32
Hình 2.1 Vị trí u hố sau ở thuỳ nhộng 38
Hình 2.2 Mật độ u hố sau trên CHT 38
Hình 2.3 Các dạng ngấm thuốc u hố sau 40
Hình 2.4 Hình ảnh CHT xuất huyết trong u 41
Hình 2.5 Đường kính ngang giữa hai sừng trán não thất bên 42
Hình 2.6 Vị trí xâm lấn của u hố sau trên CHT 42
Hình 2.7 Di căn màng não tuỷ trên CHT 43
Hình 2.8 Đo giá trị ADC trên CHT khuyếch tán 48
Trang 12Hình 3.1 UNBT thể tăng sinh nốt 56
Hình 3.2 Hình ảnh CHT một số UNBT trong nghiên cứu 60
Hình 3.3 Một số hình ảnh CHT của USBL trong nghiên cứu 62
Hình 3.4 CHT khuyếch tán UNBT 81
Hình 4.1 USBL vị trí trên đường giữa 89
Hình 4.2 USBL dạng nang 92
Hình 4.3 UMNT trên ảnh T1W và T2W 93
Hình 4.4 UMNT có hoại tử trong u 96
Hình 4.5 UMNT xâm lấn lỗ Luschka 100
Hình 4.6 USBL trên ảnh bản đồ ADC 106
Trang 13DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1 Phân bố tuổi đối tượng nghiên cứu theo nhóm u 53Biểu đồ 3.2 Phân bố u hố sau theo GPB 54Biểu đồ 3.3 Phân bố giá trị ADC vùng u theo GPB 70Biểu đồ 3.4 Đường cong ROC với ngưỡng giá trị ADC phân biệt UNBT 71Biểu đồ 3.5 Đường cong ROC với ngưỡng giá trị ADC phân biệt USBL 72
Trang 14Luận án đầy đủ ở file: Luận án full